1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án kĩ thuật thi công 2, đại học xây dựng (5)

61 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Công Lắp Ghép Nhà Công Nghiệp
Tác giả Nguyễn Thanh Lịch
Người hướng dẫn GV Hướng Dẫn: Phạm Tiến Tới
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Công Nghệ & Quản Lý Xây Dựng
Thể loại đồ án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên hình vẽ là công trình nhà công nghiệp 1 tầng 3 nhịp 15 bước cột; thicông bằng phương pháp lắp ghép các cấu kiện khác nhau: cầu trục, cột, dầm cầu chạy, dàn vì kèo và cửa trời BTCT…

Trang 2

Bộ môn: Công nghệ

&Quản lý xây dựng

U n i v e r s i t y o f c i v i l

e n g i n e e r i n g

No 55 Giai Phong Road - Ha Noi - Viet Nam Tel: (84.4) 869 9403 – 869 1302 Fax: (84.4) 869 1684 Website: www.dhxd.edu.vn

Đ ồ á N K ỹ T H U ậ T T H I C Ô NG 2

THI CÔ NG l ắp g hé p nh à công n gh iệ p

Đề số: 03

N ộ i d u n g : T h i ế t k ế bi ệ n p h á p k ỹ t h u ậ t t h i cô ng l ắ p g h é p n h à c ô n g n g h i ệp

Giáo viên hướng dẫn: ……… Chữ ký:

Ngày giao đồ án : ………

Thời gian làm đồ án : ………

Họ và tên sinh viên : ………

Lớp : ……… Mã số: ………

Ngày thông qua

Chữ ký của giáo

viên HD

l 2

±0,00

-1,50

CỘT Bấ TễNG Vè KẩO Bấ TễNG L2 Vè KẩO Bấ TễNG L1

TT H(m) h(m) p(T) L 2 (m) a(m) p(T) L 1 (m) d(m) p(T)

I 1 2 10.0 8.5 5.8 7.2 3.3 3.6 18 24 2.75 3.30 12.2 6.8 12 15 1.70 2.20 5.10 4.2

3 10.3 8.0 4.2 30 3.80 24.5 18 2.75 6.8

4 11.5 8.5 4.9

5 12.3 9.2 6.1 Độ dốc mỏi: i = 4%

6 13.1 9.5 6.8

1 10.0 7.5 3.8/4.4 DẦM CẦU CHẠY Bấ TễNG CỬA TRỜI Bấ TễNG

2 11.5 8.0 4.9/5.3

3 11.8 8.6 5.7/5.1 L(m) h(m) p(T) l 1 = l 2 (m) b,e(m) p(T)

4 13.0 9.2 6.3/7.8 6 0.80 3.0 6 2.2 1.2

5 13.8 10.8 7.0/8.0 6 0.95 3.5 9 3.0 2.1

6 14.6 11.8 7.1/8.2 12 1.40 10.5 12 3.8 3.0 PANEL MÁI SỐ BƯỚC CỘT PANEL T Ư ỜNG

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN

KĨ THUẬT THI CÔNG II

GV HƯỚNG DẪN : PHẠM TIẾN TỚI

SINH VIÊN : NGUYỄN THANH LỊCH

Trang 4

Trên hình vẽ là công trình nhà công nghiệp 1 tầng 3 nhịp 15 bước cột; thi

công bằng phương pháp lắp ghép các cấu kiện khác nhau: cầu trục, cột, dầm cầu

chạy, dàn vì kèo và cửa trời BTCT… Các cấu kiện này được sản xuất trong nhà

máy và vận chuyển bằng các phương tiện vận chuyển chuyên dụng đến công

trường để tiến hành lắp ghép

Đây là công trình lớn 3 nhịp, 20 bước cột x 6m = 120 m vì vậy không

phải bố trí khe lún Công trình thi công trên khu đất bằng phẳng, không bị hạn

chế mặt bằng, các điều kiện cho thi công là thuận lợi, các phương tiện phục vụ

thi công đầy đủ, nhân công luôn đảm bảo( không bị giới hạn)

2 Sơ đồ công trình

Trang 5

Giới thiệu về công trình

Thông tin chung

H(m) 11,8h(m) 8,6P(T) 5.7

Vì kèo bê tông L2

Trang 6

.3 Số liệu tính toán

Giả thiết mặt bằng thi công ở cốt 0,0m,cốt mặt móng là -0.3m, cột ngàm

vào móng 1,2m Căn cứ theo số liệu đầu bài ta có:

Trang 8

II TÍNH TOÁN THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG ÁN THI CÔNG

1 Chọn và tính toán thiết bị treo buộc

1.1Thiết bị treo buộc cột

a.Cột ngoài C1:

Để lắp cột vào vị trí dễ dàng, không phải điều chỉnh nhiều Muốn vậy cột

phải được treo thật thẳng Ta chọn khung để treo buộc cột

Lực căng cáp được tính theo công thức:

α- Góc nghiêng của cáp so với phương thẳng đứng, α= 00;

m - Hệ số kể đến sức căng các sợi cáp không đều với dây 2 nhánh m = 1 ;

Trang 9

-Chiều dài cáp

+ Lcap = 2Htrên + 1,5 = 2x(10,3-8) +1,5 = 6,1 m

-Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ qtrb= γ.lcap+qđaimasat=1,06 6,1 + 30 = 36,5 kG, lấy qtrb = 0.04 T

Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ qtrb= γ.lcap+qđaimasat=1,99 7,9 + 30 = 45,72 kG, lấy qtrb= 0.05 T

1.2 Thiết bị treo buộc dầm cầu chạy

-Dụng cụ treo buộc phải đảm bảo tháo lắp dễ dàng, an toàn cho công nhân phục

vụ lắp ghép Do nhịp DCC L = 6 m, PDCC= 3T ta chọn dụng cụ treo buộc có

trang bị khoá bán tự động và có vòng treo tự cân bằng

-Khi cẩu nhánh dây treo nghiêng một góc 450 so với phương thẳng đứng

-Lực căng cáp được xác định theo công thức:

S = m.n.cosαk.Ptt =1.2.cos456 3,3 = 14 TVới Ptt= 1,1.Pdc= 1,1x3 = 3,3 T

Hệ số m,n xác định như công thức trên

Trang 10

Sơ đồ treo buộc dầm cầu chạy

-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 17,5 mm, cường độ chịu

kéo sợi cáp bằng 160 kg/cm2, lực làm đứt cáp bằng 14,6 T

-Chiều dài cáp

+ Lcap= 2Lcos45 + 1,5 = 2x3,6xcos45 = 5,1 + 1,5 = 6,6 m

Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ qtrb= γ.lcap+qđai=1,06 6,6+ 30 = 36,9 kG, lấy qtrb = 0.04 T

1.3 Thiết bị treo buộc vì kèo

a,Vì kèo D2

-Tiến hành cẩu lắp vì kèo lên trên khung rồi tiến hành cẩu lắp cửa trời Sử dụng

đòn treo và dây treo tự cân bằng Số hiệu 15946R-11 ‘Phụ lục sách Thiết kế

biện pháp thi công lắp ghép nhà công nghiệp 1 tâng’

Trang 11

-Lực căng cỏp được tớnh theo cụng thức:

S =m.n.cosαk.Ptt

Ptt= 1,1.P = 1,1x24,5 = 26,95 TGúc nghiờng dõy treo với phương đứng là 150

=> S= 1x4xcos156x26,95 = 41.85 T

-Chọn dõy cỏp mềm cấu trỳc 6x37x1, đườg kớnh D = 30,5 mm, cường độ chịu

kộo sợi cỏp bằng 150kg/cm2, lực kộo đứt 42,1 T

-Trọng lượng thiết bị treo buộc: 1,75 T

- Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đườg kính D = 15.5 mm, cường độ

chịu kéo sợi cáp bằng 140kg/cm2, lực kộo đứt 9,79T

- Trọng lượng thiết bị treo buộc qtb= 1.75 T

Lưu ý:

- Khi cẩu lắp dàn vỡ kốo ta phải trang bị thờm những dụng cụ vào vị trớ điều

chỉnh và cố định tạm thời cấu kiện trờn cao

- Thao tỏc lắp rỏp dàn vỡ kốo bằng phương phỏp treo dàn vỡ kốo ở 4 điểm múc

cỏp vào dàn cầu bằng cỏc khúa bỏn tự động, cụng nhõn đứng tại vị trớ sàn thao

tỏc ở đầu cột vỡ kộo dõy rỳt chốt khúa để thỏo dõy buộc vỡ kốo sau khi đó lắp

dàn vỡ kốo vào vị trớ và thức hiện cố định tạm

1.4 Thiết bị treo buộc cửa trời

Cửa trời của nhà cú cấu tạo như nhau đều dài 6m, cao 2,2m và nặng 1,2 T nờn ta

chọn chung 1 loại thiết bị treo buộc khi tiến hành cẩu lắp cho cả 3 nhịp nhà

Trang 12

Trọng lượng cửa trời nhỏ (1,2T), nhịp cửa trời dài 6m nên ta chọn chùm dây cẩu

2 nhánh dây tự cân bằng để tiến hành cẩu lắp cửa trời

Sơ đồ treo buộc cửa trời

Khi cẩu nhánh dây treo nghiêng một góc 450 so với phương thẳng đứng

-Lực căng cáp được xác định theo công thức:

S = m.n.cosαk.Ptt =1.2.cos456 1,32 = 5,09 TVới Ptt= 1,1.Pdc= 1,1.1,2 = 1,32 T

Hệ số m,n xác định như công thức trên-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 13 mm, cường độ chịu

kéo sợi cáp bằng 150 kg/cm2, lực làm đứt cáp bằng 7,72 T

-Chiều dài cáp

+ Lcap= 2Lcos45 + 1,5 = 8.5 + 1,5 = 10 m

Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ qtrb= γ.lcap+qđai=0,59 x10+ 30 = 35,9 kG, lấy qtrb= 0.04 T

1.5.Thiết bị treo panel mái

-Panel lắp ghép có kích thước 1,5x6 m trọng lượng P = 1,4 T , ta dùng chùm

dây cẩu có vòng treo tự cân bằng

-Lực căng cáp được tính theo công thức::

S =m.n.cosαk.Ptt

Ptt= 1,1.P = 1,1 1,4 = 1,54 T

Trang 13

-Góc nghiêng dây treo với phương đứng là 300

=> S= 1.4.cos306.1,54 = 2,7 T

-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 8,7 mm, cường độ chịu

kéo sợi cáp bằng 140kg/cm2, lực làm đứt cáp bằng 3,2 T

-Trọng lượng thiết bị treo buộc qtb= 0,01 T

Sơ đồ treo buộc panel mái

1.6 Thiết bị treo buộc tấm tường

-Tấm tường có kích thước 0.6x6 m, trọng lượng G = 0,7 T khi cẩu lắp theo

phương thẳng tiết diện nhỏ do đó khi cẩu lắp ta sử dụng cẩu có 2 móc

Sơ đồ treo buộc panel tường-Lực căng cáp được tính theo công thức::

S =m.n.cosαk.Ptt

Ptt= 1,1.P = 1,1 x 0,7 = 0,77 T

Trang 14

-Góc nghiêng dây treo với phương đứng là 450

=> S= 1x2xcos456x0,77 = 3,3 T

Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 11 mm, cường độ chịu

kéo sợi cáp bằng 140kg/cm2, lực làm đứt cáp bằng 4.99 T

Trọng lượng thiết bị treo buộc qtb= 0,01 T

2 Tính toán các thông số cẩu lắp

Việc lựa chọn sơ đồ di chuyển cẩu trong quá trình lắp ghép là bước rất

quan trọng, nó ảnh hưởng đến việc tính toán các thông số cẩu lắp Trong một số

trường hợp do bị khống chế mặt bằng thi công trên công trường mà cẩu không

thể đứng ở vị trí thuận lợi nhất dùng tối đa sức trục được khi đó Ryc sẽ phải lấy

theo vị trí thực tế trên mặt bằng cẩu có thể đứng được Song với bài toán đề ra

của đầu bài, việc bố trí sơ đồ di chuyển không bị khống chế mặt bằng và kỹ sư

công trường có thể hoàn toàn chủ động lựa chọn, như vậy để có lợi nhất ta sẽ

chọn theo phương án sử dụng tối đa sức trục của cẩu

Sau khi tính toán các thông số cẩu lắp, chọn cẩu ta sẽ lựa chọn sơ đồ di

chuyển hợp lý nhất để đảm bảo tốn ít thời gian lưu thông cẩu, việc lựa chọn cẩu

dựa vào các yêu cầu như: góc quay cần càng nhỏ càng tốt, cùng một vị trí lắp

càng nhiều cấu kiện càng tốt

Để chọn cần trục dùng cho quá trình thi công lắp ghép ta cần phải tinh

các thông số cẩu lắp yêu cầu bao gồm:

Hyc- Chiều cao puli đầu cần

Lyc- Chiều dài tay cần

Trang 15

a.Cột ngoài C1

-Dùng phương pháp kéo lê để lắp ghép cột

-Khi lắp cột BTCT không có vật cản phia trước nên ta chọn chiều dài tay cần

ứng với góc nghiêng max = 750

-Máy đứng trên nền cốt -0,00 m

-Dùng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau:

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

Hm = HL + a + hck+ htb

=> Hm = 0 + 0,5 + 11,8 + 1,5 = 13,8 m

Trang 16

-Chiều cao từ cao trình máy đứng tới puli đầu cần là :

Hyc= HL+ a + hck+ htb+ hcáp

=> Hyc= 0 + 0,5 + 11,8 + 1,5 +1,5 = 15,3 m

Trong đó

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL = 0 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt

a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck= 11,8 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=1,5 m

hcápChiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần hcáp=1,5 m

Chiều dài tay cần yêu cầu là:

Lyc=Hyc−hc

sin75 =15,3−1,5

sin75 = 14,3mhc: Khoảng cách từ khớp quay tay cần đến cao trình cần trục đứng,

-Dùng phương pháp kéo lê để lắp ghép cột

-Khi lắp cột BTCT không có vật cản phia trước nên ta chọn chiều dài tay cần

ứng với góc nghiêng max = 750

-Máy đứng trên nền cốt -0,00 m

-Dùng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau:

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

Hm = HL + a + hck+ htb

Trang 17

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL = 0 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt

a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck= 13,3m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=1,5 m

hcápChiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb=1,5 m

-Chiều dài tay cần yêu cầu là:

Lyc=Hyc−hc

sin75 =16,8−1,5

sin75 = 15,84 mhc: Khoảng cách từ khớp quay tay cần đến cao trình cần trục đứng,

2.2 Tính toán cẩu lắp ghép dầm cầu chạy

Việc lắp ghép DCC không có trở ngại gì do đó ta chọn tay cần theo:

 max= 750

Trang 18

Sơ đồ lắp ghép dầm cầu chạyDùng phương pháp hình học để chọn các thông số cần trục như sau:

a Với DCC tại 2 trục biên

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

-Chiều dài tay cần yêu cầu là :

Lyc=Hyc−hcsin75 =12,6−1,5sin75 = 11,5 m

Trang 19

-Tầm với của tay cần là:

b Với DCC tại 2 trục giữa

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

-Chiều dài tay cần yêu cầu là :

Lyc=Hyc−hcsin75 =13,2−1,5sin75 = 12,1 m-Tầm với của tay cần là:

Trang 20

2.3 Tính toán cẩu lắp ghép dàn mái

-Việc lắp ghép dàn không có trở ngại gì do đó ta chọn tay cần theo:

Trang 21

Hyc= HL+ a + hck+ htb+ hcáp

=> Hyc= 11,8+ 0,5 + 3,8 + 3,6 + 1,5 = 21,2 m

(Sử dụng dàn treo 15946R-11 để treo buộc dàn bê tông D2 có htb= 3,6 m)

-Chiều dài tay cần yêu cầu là :

Lyc=Hyc−hcsin75 =21,2−1,5sin75 = 20,4 m-Tầm với của tay cần là:

Lyc=Hyc−hcsin75 =18,1−1,5sin75 = 17,2 mTầm với của tay cần là:

S = Lminx cos750=17,2 x 0,259 = 4,5 m

Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc= S + r

Trang 22

Cửa tròi CT2 (bên trong) :

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

(Sử dụng dây cẩu để treo buộc cửa trời bê tông CT1,2 có htb= 4 m)

-Chiều dài tay cần yêu cầu là :

Lyc=Hyc−hcsin75 =23,8−1,5sin75 = 23,1 m-Tầm với của tay cần là:

Hyc= 23,8 m; Lmin= 23,1 m; S= 6 m; Ryc= 8,2 m; Qyc= 1,36 T

Tính toán tương tự vớiCửa trời CT1 (ngoài biên) có :

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

Hm = HL + a + hck+ htb

=> Hm = (10,3+2,2) + 0,5 + 2,2+ 4 = 19,2 m

Trang 23

-Chiều cao từ cao trình máy đứng tới puli đầu cần là :

Hyc= HL+ a + hck+ htb+ hcáp

=> Hyc = (10,3 + 2,2) + 0,5 + 2,2+ 4 + 1,5 = 20,7 m

- Chiều dài tay cần yêu cầu là :

Lyc=Hyc−hcsin75 =20,7−1,5sin75 = 19,9 m-Tầm với của tay cần là:

Hyc= 20,7 m; Lmin= 19,9 m; S= 5,2 m; Ryc= 6,7 m; Qyc= 1,36 T

2.5 Lắp ghép Panen mái:

Trang 24

Sơ đồ lắp ghép panel máiBằng phương pháp hình học ta có sơ đồ chọn các thông số cần trục như sau:

a,Lắp panen mái nhịp giữa

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL= 17,8 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt

a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck= 0,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=2,4 m

hcápChiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb=1,5 m

Trang 25

-Chiều cao điểm chạm tay cần

Hch= HL+ a+ hck= 17,8+ 0,5 + 0,4 = 18,7 m

-Góc tay cần tối ưu:

tw= arctg 3 ��ℎ−ℎ��+� = arctg 3 18,7−1,51+3 = 590

Với hc: – cao trình trọng tâm cần trục (tính từ mặt đất), hc=1,5m

-Chiều dài tay cần yêu cầu là:

S = Hch−hctanα = 18,7−1.5tan59 = 10,3 m-Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc= S + r = 10,3 + 1,5 = 11,8 m-Sức cẩu yêu cầu:

Qyc= Pck+ qtb= 1,54 + 0,01 = 1,55 T

Ta có

Hyc= 22,6 m; Lmin= 27,8 m; S= 10,3 m; Ryc= 11,8 m; Qyc= 1,55 T

* Trường hợp dùng mỏ phụ

Trang 26

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL= 17,8 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt

a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck= 0,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=2,4 m

hcápChiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb=1,5 m

-Chiều cao điểm chạm tay cần

Hch= HL+ a+ hck= 17,8+ 0,5 + 0,4 = 18,7 m

-Chọn máy có chiều dài cần phụ lm=10m ta có 10.cos30 > 3m nên cần trục sẽ

không va vào mép công trình

Ta có tw>750,lấy góc nâng tay cần bằng 750, khi đó

-Chiều dài tay cần yêu cầu là:

Trang 27

Lyc=Hyc+hd−csin75 =18,7+0,5−1,5sin75 = 18,3 m-Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc= Lcmin.cos75+Lm.cos30+r =18,3.cos75+10.cos30+1,5 = 14,9 m-Sức cẩu yêu cầu:

Qyc= Pck+ qtb= 1,54 + 0,01 = 1,55 T-Ta có

Hyc= 18,7 m; Lmin= 18,3 m; Ryc= 14,9 m; Qyc= 1,55 T

Kiểm tra lắp tấm mái biên nhịp trong (có mỏ phụ)

Trang 28

Kiểm tra lắp tấm mái biên nhịp trong (không có mỏ phụ)

b,Lắp panen mái nhịp biên

Trang 29

Hyc= HL+ a + hck+ htb+ hcáp

=> Hyc= 14,7 + 0,5 + 0,4 + 2,4 + 1,5 = 19,5 m

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL= 14,7 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt

a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck= 0,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=2,4 m

hcápChiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb=1,5 m

- Chiều cao điểm chạm tay cần

S = Hyc−hctanα =15,6−1.5tan57 = 9,2mTầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc= S + r = 9,2 + 1,5 = 10,7 m-Sức cẩu yêu cầu:

Qyc= Pck+ qtb= 1,54 + 0,01 = 1,55 T-Ta có

Trang 30

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt

a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck= 0,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=2,4 m

hcápChiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb=1,5 m

- Chiều cao điểm chạm tay cần

Hch= HL+ a+ hck= 14,7 + 0,5 + 0,4 = 15,6 m-Chọn máy có chiều dài cần phụ lm=10m ta có 10.cos30 > 3m nên cần trục sẽ

không va vào mép công trình

-Ta có tw>750,lấy góc nâng tay cần bằng 750, khi đó

-Chiều dài tay cần yêu cầu là:

Lyc=Hyc+hd−csin75 =19,5 +0,5−1,5sin75 = 19,2m-Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc = Lcmin.cos75+Lm.cos30+r =19,2.cos75+10.cos30+1,5 = 15.1m

-Sức cẩu yêu cầu:

Qyc= Pck+ qtb= 1,54 + 0,01 = 1,55 T-Ta có

Hyc= 19,5m; Lmin= 19,2 m; Ryc= 15.1 m; Qyc= 1,55 T

Trang 31

Kiểm tra lắp tấm mái biên nhịp ngoài (có mỏ phụ)

Trang 32

Kiểm tra lắp tấm mái biên nhịp ngoài ( không có mỏ phụ)

Trang 33

6.LẮP GHÉP TẤM TƯỜNG

-Việc lắp ghép tấm tường không chướng ngại vật nên ta chọn tay cần theo

αmax=750 Chọn lắp ghép với tấm tường cao nhất ở giữa nhịp với độ cao lắp

ghép lớn nhất là 11,8 m

Lắp ghép tấm tường-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

Ngày đăng: 14/10/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w