1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KT DS8 Chuong 3

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 499,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Phương trình bậc nhất một ẩn Số câu Số điểm Tỉ lệ % Phương trình chứa ẩn ở mẫu Số câu Số điểm Tỉ lệ % Giải bài toán bằng cách lập phương trình Số câu Số[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT CẨM GIÀNG

TRƯỜNG THCS NGỌC LIÊN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: Toán 8 phần đại số chương III

TIẾT: 55

Thời gian làm bài 45 phút

Dự kiến thời điểm kiểm tra: Tuần: 16 Thứ ngày 03/3/2016

I HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Sử dụng hình thức tự luận

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng

Mức độ thấp

Vận dụng

mức độ cao Cộng

Phương trình bậc

nhất một ẩn

Chỉ ra điều kiện của pt

Hiểu cách giải phương trình

Biết đưa về ax+b=0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

2 3,0

1 1,0

4 5,0 đ = 50%

Phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Biết giải PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0

1 2,0 đ = 20%

Giải bài toán bằng

cách lập phương

trình

Biết vận dụng lpt và gpt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3,0

1 3,0 đ = 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0-10%

3 6,0-60%

1 2,0-20%

1 1,0-10%

6

10 điểm-100%

Cấp độ Chủ đề

Trang 2

Đề chẵn Bài 1 : (6,0đ)

1 Tìm điều kiện của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn:

(2m – 1)x + 3 – m = 0

2 Giải các phương trình sau

a) 5x – 2 = 0 b) 7x - 4 = 3x + 12 c)

d)

2 2

Câu 2 (3,0đ) Mẫu số của một phân số lớn hơn tử của nó là 15 đơn vị , nếu tăng cả tử và mẫu thêm 2 đơn vị ,thì được một phân số mới bằng

2

5.Tìm phân số cho ban đầu

Bài 3: (1,0 đ) Tìm m để phương trình (ẩn x ) sau vô nghiệm

( m-1) x -5 = 3x + 1

Đề lẻ Bài 1 : (6,0 đ)

1 Tìm điều kiện của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn:

(3m – 5)x + 1 – m = 0

2 Giải các phương trình sau

a) 7x – 3 = 0 b) 4x +3 = 2x – 9 c)

d)

2 2

Bài 2 (3,0đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 12 đơn vị, nếu giảm cả tử và mẫu đi 3 đơn vị thì được phân số mới bằng

1

4 Tìm phân số ban đầu

Bài 3 (1,0 đ) Tìm m để phương trình (ẩn x ) sau vô nghiệm

( 2m-1) x -5 = x + 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Đề chẵn

1

1,0 đ

(2m – 1)x + 3 – m = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn

2m 1 0

0,5

1

2

2

a)

1,0 đ

5x –2 = 0  5x2

2 5

x

Vậy S =

2 5

 

 

 

0,5

b)

1,0đ

7x - 4 = 3x + 12  7x 3x 12 4  0,5

 4x 16  x 4 0,25

Vậy S =  4 0,25

Trang 3

6,0 đ c)

1,5 đ

6(x 1) 3(3x 2) x 7

0,5

 6x 6 9 x  6 x 7 0,25

 6x9x x  6 6 7 0,25

7

14

Vậy S =

7 14

 

 

 

0,25

d)

1,5 đ

2 2

   ĐK: x2;x2

0,25

   

 

       

2

x

0,25

 2 5 2 2 1

x

0,25 3

x

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S= {3} 0,25

2

3,0 đ

Gọi x là tử số của phân số đã cho ban đầu (x Z) 0,5

Thì mẫu số của phân số ban đầu là x + 15 0,25

Ta có phân số ban đầu là 15

x

x 

0,25

Khi tăng cả tử và mẫu lên 2 đơn vị ta được phân số mới là

2 17

x x

0,5

Theo bài ta có phương trình :

17 5

x x

0,5

 5x 10 2  x 34 0,25

3 24

x

0,25

x8 (thỏa mãn) 0,25

Vậy phân số ban đầu là

8 23

0,25

3

1,0 đ

(m 1)x 5 3  x  1 (m 1)x 3x 6 0,25

(m 4)x 6

Phương trình vô ngiệm khi m – 4 = 0  m 4 0,25

Vậy với m = 4 thì phương trình (m – 1)x – 5 = 3x+1 vô

Đề lẻ

1

(3m – 5)x + 1 – m = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn

3m 5 0

  

0,5

Trang 4

6,0 đ

1,0 đ

5

3

2

a)

1,0 đ

7x – 3 = 0  7x3

3 7

x

Vậy S =

3 7

 

 

 

0,5

b)

1,0 đ 4x + 3 = 2x – 9

4x 2x 9 3

Vậy S = 6 0,25

c)

1,5 đ

   4(x 2) 3 6 2    x  6x 1 0,5

 4x  8 18 6  x 6x 6 0,25

4x 6x 6x 6 8 18

  8x 32  x 4 0,25

d)

1,5 đ

2 2

   ĐK: x2;x2

0,5

 

   

 

       

2

0,25

 2 5 2 2 1

x

0,25 3

x

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S ={3} 0,25

2

3,0 đ

Gọi x là tử số của phân số đã cho ban đầu (x Z) 0,5 Thì mẫu số của phân số ban đầu là x + 12 0,25

Ta có phân số ban đầu là : 12

x

x 

0,25 Khi giảm cả tử và mẫu đi 3 đơn vị ta được phân số mới

3 9

x x

0,5

Theo bài ta có phương trình :

3 1

9 4

x x

0,5

Vậy phân số ban đầu là

7 19

0,25

2m 1x 5   x 1 2m 1x x  6 0,25

Trang 5

1,0 đ

2m 2x 6

Phương trình vô nghiệm  2m 2 0   2m 2

1

m

0,25

Vậy với m = 1 thì phương trình (2m – 1)x – 5 = x +1 vô nghiệm

0,25

III Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Ôn tập về Thứ tự trong Z và So sánh hai số hữu tỉ

- Nghiên cứu trước bài : “Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng’

……….Hết………

GIÁO VIÊN DUYỆT ĐỀ

( Ký và ghi rõ họ tên) ( Ký và ghi rõ họ tên) GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Vũ Thị Huỳnh Nga

BGH KÝ DUYỆT ĐỀ

Tuần 27 Ngày soạn: 24/02/2016

Trang 6

Tiết 56 Ngày dạy: 02 /3/2016

CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

§1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức ( >; <; ; )

- Kĩ năng: Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- Thái độ: Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- Năng lực hình thành: Tư duy, so sánh, tổng hợp, khái quát,

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng có chia khoảng

HS: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn của GV, thước thẳng có chia khoảng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Em hãy nêu Quan hệ thứ tự trong Z”

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?

GV giới thiệu bài:

Ở chương III chúng ta đã được học về phương trình biểu thị quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức Ngoài quan hệ bằng nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình mà các em sẽ được học trong chương IV.

Qua chương IV , các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất phương trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là phương trình chứa dáu giá trị tuyệt đối Bài đầu tiên chúng ta học là : “Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

3 Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Nội dung cần đạt

HĐ 1: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp

số

-Khi so sánh hai số a và b, xảy ra

những trường hợp nào?

-Khi biểu diễn các số trên trục số nằm

ngang, điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở

bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

GV yêu cầu HS quan sát trục số rồi trả

lời: Trong các số được biểu diễn trên

trục số đó, số nào là số hữu tỉ? Số nào

là số vô tỉ?

So sánh 2 và 3?

GV yêu cầu HS thực hiện ?1

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:

Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, xảy

ra một trong 3 trường hợp sau:

a bằng b, ký hiệu a = b

a nhỏ hơn b, ký hiệu a < b

a lớn hơn b, ký hiệu a > b

số hữu tỉ là: -2; -1; -1,3; 0; 3 Số vô tỉ là: 2

So sánh 2 và 3 thì 2 < 3 vì 3 = 9; mà

2 < 9 hoặc điểm biểu diễn số 2 nằm bên trái điểm 3 trên trục số

?1 a) 1,53 < 1,8 b) -2,37 > -2,41 c) 3

2 18

12

d) 20.

13 5

3

Vì 20

12 5

3

 -2 -1,3 0 3

Trang 7

-Với x là số thực bất kỳ, hãy so sánh x2

và số 0? So sánh x2 và số 0?

-Với c là một số không âm ta viết thế

nào?

-Nếu a không nhỏ hơn b ta viết thế

nào?

-Nếu a không lớn hơn b ta viết thế nào?

HĐ 2: Bất đẳng thức.

GV giới thiệu về bất đẳng thức

- Hãy lấy ví dụ về bất đẳng thức, chỉ ra

vế trái, vế phải của bất đẳng thức?

HĐ 3: Liên hệ giữa thứ tự và phép

cộng.

- Cho biết BĐT biểu diễn mối quan hệ

giữa (-4) và 2?

- Khi cộng 3 vào cả 2 vế của BĐT đó,

ta được BĐT nào?

Sau đó Gv đưa hình vẽ minh họa

Qua các ví dụ trên, em thấy liên hệ

giữa thứ tự và phép cộng có tính chất

gì?

HS tự đọc ví dụ 2

HS thực hiện ?3 và ?4 dưới sự hướng

dẫn của GV

GV nêu chú ý cho HS

Nếu c là một số không âm, ta viết c> 0

Nếu a không nhỏ hơn b, ta viết: a  b

- Với x là số thực bất kỳ Ký hiệu x2 0

- Nếu a không lớn hơn b, ta viết a  b

2 Bất đẳng thức:

Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a>b; a  b;

a  b )là bất đẳng thức, a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức

Ví dụ: -2 < 1,5 ; a + 2 < b- 1; 3x- 7 2x+ 5

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:

- Khi cộng 3 vào cả 2 vế của bất đẳng thức -4 < 2 thì được BĐT -4 + 3 < 2 + 3

?2 a)Khi cộng - 3 vào 2 vế của bất đẳng thức -4 <

2 thì được bất đẳng thức -4 - 3 < 2 - 3 hay 7 < - 1 cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

b)Khi cộng số c vào cả 2 vế của bất đẳng thức -4 <

2 thì được bất đẳng thức cùng chiều -4 + c < 2 + c

*Tính chất: (SGK –Tr36)

Ví dụ 2: SGK

?3 Có - 2004 > - 2005

 - 2004 + (- 777) > - 2005 + ( - 777) theo tc liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

?4 Có 2 < 3 ( Vì 3 = 9 )

 2 + 2 < 3 + 2 2 + 2 < 5

*Chú ý: Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chất

của bất đẳng thức

4.Củng cố: *Bài tập 1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) -2 + 3 > 2 Sai Vì -2 + 3 = 1 mà 1 < 2 b) 6 <2(- 3) Đúng Vì 2.(- 3) = -6

c) 4 + (-8) < 15 + (-8) Đúng Vì 4 < 15 nên theo t/c ta có 4 + (-8) < 15 + (-8)

d) x2 + 1  1 Đúng Vì x2 0

5 Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà: -Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

(dưới dạng công thức và phát biểu thành lời) BTVN: 2, 3, 4 (SGK.Tr 37) + 1; 2; 3; 4 (SBT)- Đọc trước bài: “Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6

Ngày đăng: 14/10/2021, 08:13

w