Nếu khoảng cách từ A đến đường chuẩn bằng 5 thì khoảng cách từ A đến trục hoành bằng bao nhiêu.. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng.[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 7 PARABOL
§7 ĐƯỜNG PARABOL
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa: Cho điểm cố định F và đường thẳng cố định D không đi qua F Parabol(P) là tập hợp các
điểm M cách đều điểm F và đường thẳng D
Điểm F gọi là tiêu điểm của parabol.
Đường thẳng D được gọi là đường chuẩn của parabol
p=d F D được gọi là tham số tiêu của parabol.
2.Phương trình chính tắc của parabol:
Với
;0
2
p
Fæçççè ö÷÷÷ø và : 2( 0)
p
M x y Î P Û y = px (3)
(3) được gọi là phương trình chính tắc của parabol
3.Hình dạng và tính chất của parabol:
+ Tiêu điểm
;0 2
p
F æçç ö÷÷÷
+ Phương trình đường chuẩn: :
2
p x
-+ Gốc tọa độ O được gọi là đỉnh của parabol
+ Ox được gọi là trục đối xứng
+ M x y( M; M ) thuộc (P) thì: ( ; )
2
M
p
MF =d M D =x +
Câu 1. Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đường parabol?
A Cho điểm F cố định và một đường thẳng D cố định không đi qua F Parabol P là tập hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến D
B Cho F F cố định với 1, 2 F F1 2 2 , c c0
Parabol P là tập hợp điểm M sao cho MF MF1 2 2a với a là một số không đổi và a c
C Cho F F cố định với 1, 2 F F1 2 2 , c c0 và một độ dài 2a không đổi a c Parabol P là tập hợp các điểm M sao cho M P MF MF1 2 2a
D Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của parabol.
Lời giải Chọn A
3
Chương
x
y
P O F
M
Hình 3.5
Trang 2Định nghĩa về parabol là: Cho điểm F cố định và một đường thẳng D cố định không đi qua F Parabol P là tập hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến D (Các bạn xem lại trong SGK)
Câu 2. Dạng chính tắc của Parabol là
A
2 2
x y
a b B
2 2
x y
a b C y2 2px D ypx2
Lời giải Chọn A
Dạng chính tắc của Parabol là y2 2px (Các bạn xem lại trong SGK)
Câu 3. Cho parabol P
có phương trình chính tắc là y2 2px, với p 0 Khi đó khẳng định nào sau đây sai?
A Tọa độ tiêu điểm 2;0
p
F
B Phương trình đường chuẩn
2
p x
C Trục đối xứng của parabol là trục Oy D Parabol nằm về
bên phải trục Oy
Lời giải Chọn A
Khẳng định sai: Trục đối xứng của parabol là trục Oy Cần sửa lại: trục đối
xứng của parabol là trục Ox (Các bạn xem lại trong SGK).
Câu 4. Cho parabol P có phương trình chính tắc là y2 2px với p 0 và đường
thẳng :d Ax By C Điểu kiện để d là tiếp tuyên của 0 P là
A pB2AC B pB2AC C pB2 2AC D pB2 2AC
Lời giải Chọn C
Lí thuyết
Câu 5. Cho parabol P
có phương trình chính tắc là y2 2px với p 0 và
M x y P Khi đó tiếp tuyến của P tai M là
A y y0 p x 0 x
B y y0 p x x 0
C yp x 0x
D y y0 p x 0x
Lời giải Chọn D
Lý thuyết
Câu 6. Cho parabol P có phương trình chính tắc là y2 2px với p 0 và
M x y P với y Biểu thức nào sau đây đúng? M 0
p
MF y
p
MF y
p
MF y
p
MF y
Lời giải Chọn B
Lý thuyết
Câu 7. Cho parabol P có phương trình chính tắc là y2 2px với p 0 Phương trình
đường chuẩn của P là
Trang 3A 2
p
y
p
y
Lời giải Chọn A
Lý thuyết
Câu 8. Cho parabol P
có phương trình chính tắc là y2 2px với p 0 Phương trình đường chuẩn của P là
p
y
p
y
Lời giải Chọn B
Lý thuyết
Câu 9. Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol
2 3 2
y x
A
3 4
x
B
3 4
x
C.
3 2
x
D
3 8
x
Lời giải.
Chọn D.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
3 4
p
Phương trình đường chuẩn là
3 0 8
x
Câu 10. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A5; 2
A.y x 2 3x12. B.y x 2 27. C.y 2 5x 21. D
2 4 5
y x
Lời giải.
Chọn D.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
A P
4 2 5
p
Vậy phương trình
2 4 : 5
P y x
Câu 11. Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y2 4x?
A.x 4. B.x 2. C.x 1. D x 1.
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
2
p
Phương trình đường chuẩn là x 1 0
Câu 12. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A1; 2
A y x 22x1. B y2 x2 C y2 4 x D y2 2 x
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
A P 2p4
Vậy phương trình P y: 2 4x
Trang 4Câu 13. Cho Parabol P y: 2 2x
Xác định đường chuẩn của P
A x 1 0 B 2x 1 0 C
1 2
x
D x 1 0
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình đường chuẩn
1 2
x
Câu 14. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương
trình
1 0 4
x
A.y2 x. B.y2 x. C.
2 2
x
y
D y2 2 x Lời giải.
Chọn A.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
Parabol có đường chuẩn
1 0 4
2
p
) : y
Câu 15. Cho Parabol P có phương trình chính tắc y2 4x Một đường thẳng đi
qua tiêu điểm F của P cắt P tại 2 điểm A và B Nếu A1; 2
thì tọa độ
của B bằng bao nhiêu?
A.1; 2 B.4; 4 C.1; 2 D 2; 2 2
Lời giải.
Chọn A.
P có tiêu điểm F1;0
Đường thẳng AF x : 1
Đường thẳng AF cắt parabol tại B1; 2
Câu 16. Điểm nào là tiêu điểm của parabol
2 1 2
y x
?
A.
1
;0 8
F
1 0; 4
F
1
;0 4
F
1
;0 2
F
Lời giải.
Chọn A.
Ta có:
1 4
p 1;0
8
F
Câu 17. Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol y2 3x là:
A.d F D , 3. B
3
8
d F D
C
3
2
d F D
D
3
4
d F D
Lời giải.
Chọn C.
Ta có:
3 2
p F 43;0
3 :
4
x
3
2
d F D
Trang 5Câu 18. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F2;0
A y2 4 x B y2 8 x C y2 2 x D
2
1 6
y x
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
Tiêu điểm F2;0 p 4
Vậy, phương trình parabol y2 8 x
Câu 19. Xác định tiêu điểm của Parabol có phương trình y2 6x
A.
3
;0 2
3
;0 2
Lời giải.
Chọn A.
Ta có: p tiêu điểm 3
3
;0 2
F
Câu 20. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương
trình x 1 0
A y2 2 x B y2 4 x C.y4 x2 D y2 8 x
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
Đường chuẩn x suy ra 1 0 2 1
p
2p 4
y2 4x
Câu 21. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F5;0
A y2 20 x B y2 5 x C y2 10 x D
2 1 5
y x
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
Ta có: tiêu điểm F5;0 p 25 p10
Vậy P y: 2 10x
Câu 22. Phương trình chính tắc của parabol mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu
điểm bằng
3
4 là:
A
2 3 4
y x
B y2 6 x C y2 3 x D
2 3 2
y x
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
Khoảng cách từ đỉnh O đến tiêu điểm 2;0
p
F
là 2
p
Theo đề bài ta có:
3
p
p
Trang 6Vậy P y: 2 3x
Câu 23. Viết phương trình Parabol P có tiêu điểm F3;0 và đỉnh là gốc tọa độ
O
A.y2 2x B.y2 12x C.y2 6x D
2 1 2
y x
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
p
p
Vậy phương trình P y: 2 12x
Câu 24. Lập phương trình tổng quát của parabol P biết P có đỉnh A1;3 và
đường chuẩn d x: 2y0
A
2
x y x
B
2
10
2xy x 30y0
C
2
2
x y x
Lời giải.
Chọn B.
Gọi M x y ; P
AM x y ,
2 ,
5
x y
d M d
2
5
x y
M P AM d M d x y 4x2y210x 30y4x y0 Vậy P : 2xy 2 10x 30y0
Câu 25. Lập phương trình chính tắc của parabol P biết P có khoảng cách từ
đỉnh đến đường chuẩn bằng 2
A y2 x B.y2 8x C y2 2x D y2 16x
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2p x p 0
p
x
Suy ra khoảng cách từ O đên đường chuẩn là 2
p
4
p
Vậy P y: 2 8x
Câu 26. Lập phương trình chính tắc của parabol P biết P qua điểm M với
2
M
x và khoảng từ M đến tiêu điểm là 52
A y2 8x B y2 4x C y2 x D y2 2x
Lời giải.
Chọn D.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2p x p 0
Trang 72; 4
2
M
x M p
, tiêu điểm
;0 2
p
F
Ta có:
2
4
p
M
9
p p
p p
Vậy phương trình chính tắc P y: 2 2x
Câu 27. Lập phương trình chính tắc của parabol P biết một dây cung của P
vuông góc với xO có độ dài bằng 8 và khoảng cách từ đỉnh O của P đến dây cung này bằng 1
A.y2 16x B y2 8x C y2 4x D y2 2x
Lời giải.
Chọn A.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2p x p 0
Dây cung của P vuông góc với x O có phương trình x m và khoảng cách
từ đỉnh O của P đến dây cung này bằng 1 nên m 1
Dây cung x 1 cắt P tại 2 điểm A1; 2p B , 1; 2p AB2 2p 8
8
p
Vậy P y: 2 16x
Câu 28. Cho parabol P y: 2 4x Điểm M thuộc P và MF 3 thì hoành độ của
M là:
3
2
Lời giải.
Chọn C.
M P y
, tiêu điểm F1;0
Ta có : MF2 m2122m2 9
2
2
2
4
m m
m
Vậy hoành độ điểm M là 2
Câu 29. Một điểm M thuộc Parabol P y: 2 Nếu khoảng cách từ M đến tiêu x
điểm F của P bằng 1 thì hoành độ của điểm M bằng bao nhiêu?
A
3
3
Lời giải.
Chọn C.
M P y x M m 2; m
P có tiêu điểm
1
;0 4
F
2
1
1
MF m m
2
2
3 4 5 4
m m
Trang 8Vậy hoành độ điểm M là
3
4
Câu 30. Parabol P y: 2 2x có đường chuẩn là D , khẳng định nào sau đây
đúng ?
A Tiêu điểm F 2;0
B. p 2.
C Đường chuẩn
2
4
x
D Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn
2
2
d F D
Lời giải.
Chọn C.
P y: 2 2x
2 2
p
đường chuẩn
2 4
x
Câu 31. Một điểm A thuộc Parabol P y: 2 4x Nếu khoảng cách từ A đến đường
chuẩn bằng 5 thì khoảng cách từ A đến trục hoành bằng bao nhiêu?
Lời giải.
Chọn A.
Ta có: A P A m 2; 2m
, đường chuẩn :D x 1
2 1 2 1 5 ,
d A D m m m2 4 Vậy khoảng cách từ A đến trục hoành bằng 2m 4
Câu 32. Lập phương trình chính tắc của parabol P biết P cắt đường thẳng
d x y tại hai điểm ,M N và MN 4 5
A y2 8x B y2 x C.y2 2x D y2 4x
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2p x p 0
Ta có: d cắt P tạiM O , N2 ;m m m0 MN2 5m2 4 52 m4
M P p p
Vậy P y: 2 2x
Câu 33. Cho parabol P y: 2 4x Đường thẳng d qua F cắt P tại hai điểm A
và B Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A AB2x A2x B B AB2x2A2x B2 C AB4x2A4x2B D AB x Ax B 2
Lời giải.
Chọn D.
Đường chuẩn D:x1
,
A B P AF d A ,D x A1, BF d B ,D x B 1
Vậy ABAF BF x Ax B 2
Trang 9Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy , cho parabol P y: 2 8x
Giả sử đường thẳng d đi qua tiêu điểm của P và cắt P tại hai điểm phân biệt ,A B có hoành độ
tương ứng là x x Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?1, 2
A AB4x A4x B B AB x 1x24 C AB8x2A8x B2 D AB x Ax B 2
Lời giải.
Chọn B.
Ta có: đường chuẩn D:x2
,
A B P AF d A ,D x A2, BF d B ,D x B 2
Vậy ABAF BF x Ax B 4
Câu 35. Cho parabol P y: 2 12x
Đường thẳng d vuông góc với trục đối xứng của parabol P
tại tiêu điểm F và cắt P
tại hai điểm ,M N Tính độ dài
đoạn MN
Lời giải.
Chọn A.
Ta có: P đối xứng qua trục Ox và có tiêu điểm F3;0
x y M3;6 , N3; 6
Vậy MN 12
Câu 36. Cho parabol P y: 2 2x, cho điểm M P cách tiêu điểm F một đoạn
bằng 5 Tổng tung độ các điểm A P sao cho AFMD vuông tại F
3 2
D
3
2
Lời giải.
Chọn B.
P có tiêu điểm
1
;0 2
F
và phương trình đường chuẩn
1 :
2
x
2
; 2
A A
y
A P A y
2 1
; 2
A A
y
FA y
,FM 4; 3
2
FAFM FA FM y y
;
2; 2
;
2
A
A
A
A
Câu 37. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy , hãy viết
phương trình của Parabol có tiêu điểm F 2; 2
và đường chuẩn D:y4
Trang 10A P y: x2 4x8 B.
4
P y x x
C
2
1
2
P y x x
D P y x: 24x 8 Lời giải.
Chọn B.
Gọi M x y ; P MF d M ,D
x22y 22 y 42
2
1
2 4
y x x
Câu 38. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho parabol P y: 2 8x Xác0
định tiêu điểm F của P
A F8;0 B F1;0 C F4;0 D F2;0
Lời giải.
Chọn D.
P y: 2 8x
Vậy tiêu điểm F2;0
Câu 39. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy , cho
parabol
2
1 : 2
P y x
và đường thẳng d: 2mx 2y 1 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Với mọi giá trị của m , đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt
B Đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi m 0
C Đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi m 0
D Không có giá trị nào của m để d cắt P
Lời giải.
Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là
2
mx
có D ' m21
Vậy d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt với mọi m
Câu 40. Lập phương trình chính tắc của parabol P biết P cắt đường phân
giác của góc phần tư thứ nhất tại hai điểm ,A B và AB 5 2
A y2 20x B y2 2x C.y2 5x D y2 10x
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2p x p 0
Đường phân giác góc phần tư thứ nhất: y x
Ta có: A O , B m m ; m 0 AB2 2m2 5 22 m5
B P p p
Trang 11Vậy P y: 2 5x
Câu 41. Cho điểm A3;0, gọi M là một điểm tuỳ ý trên P y: 2 x Tìm giá trị
nhỏ nhất của AM
9
11
5
2
Lời giải.
Chọn A.
Ta có: M P Mm m2;
2
AM m m m
Vì m nên 2 0 AM 2 9
Vậy giá trị nhỏ nhất của AM là 3 khi M O
Câu 42. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy , cho điểm
3;0
F
và đường thẳng d có phương trình 3x 4y16 0 Tìm tọa độ tiếp
điểm A của đường thẳng d và parabol P có tiêu điểm F và đỉnh là gốc tọa độ O
A
4
;5 3
A
8
;6 3
A
16
;8 3
A
2 9
;
3 2
A
Lời giải.
Chọn C.
P có tiêu điểm F3;0 và có gốc toạ độ O suy ra P y: 2 12x
Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là
2
x
2 96x 256 0
16
8 3
Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol P có
phương trình y2 và điểm x I0; 2 Tìm tất cả hai điêm M N thuộc , P sao
cho IM 4IN
A M4;2 , N1;1 hoặc M36;6 , N9;3
B M4; 2 , N1;1 hoặc M36; 6 , N9;3
C M4; 2 , N1;1 hoặc M36;6 , N9; 3
D M4; 2 , N1;1 hoặc M36;6 , N9;3
Lời giải Chọn D
Gọi M m m 2; P
, Nn n2; P
Khi đó ta có IM m m2; 2
,
2; 2 4 4 ; 42 8
IN n n IN n n
Vì
2 4 2
4
IM IN
3
m n
2 1
m n
Vậy các cặp điểm thỏa là M4; 2 , N1;1 hoặc M36;6 , N9;3
Trang 12Câu 44. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy , cho
2;0
A và điểm M di chuyển trên đường tròn C tâm O bán kính bằng 2 , còn điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên trục tung Tính tọa độ của giao điểm P của các đường thẳng OM và AH theo góc OA OM ,
A
2
k P
k
2
k P
k
C P2sin ; 2cos D P2cos ; 2sin
Lời giải.
Chọn A.
2cos ; 2sin
M C M
H là hình chiếu M lên Oy suy ra H0;2sin
Đường thẳng OM y: tan x
Đường thẳng AH y: sin x2sin
Toạ độ giao điểm P của OM và AH thoả tan x sin x2sin
2sin tan
1 cos
2
k k
Câu 45. Cho M là một điểm thuộc Parabol P y: 2 64x và N là một điểm thuộc
đường thẳng d: 4x3y46 0 Xác định ,M N để đoạn MN ngắn nhất
37 126
M N
26
3
M N
M N
Lời giải.
Chọn D.
M P M m m
2
4
m m
d M d đạt giá trị nhỏ nhất khi m 3 M9; 24
N là hình chiếu của M lên đường thẳng d
Đường thẳng MN: 3x 4y123 0
N là giao điểm MN và d suy ra
;
N
Câu 46. Cho parabol P y: 2 4x và đường thẳng d: 2x y 4 0 Gọi ,A B là giao
điểm của d và P Tìm tung độ dương của điểm C P sao cho ABCD có diện tích bằng 12
Lời giải.
Chọn B.
Ta có: d cắt P tại A4; 4 ; B1; 2
C P C c c