Kẻ đờng thẳng vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại D.. Kẻ đờng thẳng vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại C.. Đề bài: Theo dừi điểm kiểm tra miệng mụn Toỏn của học sinh lớp 7A tại một trường
Trang 1Bài kiểm tra 15 phút(KI) Môn : Toán 7 - Chơng I(ĐS)
(tiết 8)
Họ và tên:………Lớp:7
Đề bài:
Câu 1 : Điền vào chỗ trống để đợc công thức đúng
xm.xn = ……….; xm ym = ……….; m m =
y
xm : xn = ……….; ( )x m n =………….
Câu 2 : Tính
2 0
3
3 6
4 15 2
5 4
)
3
2 )
8 6
9 2
)
3
2 )
d
c
b
a
−
Câu 3 : Viết biểu thức sau dới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ 8.24.
32
1 .23
Đáp án – Biểu điểm
Câu 1 : 2 điểm
Câu 2 : 6 điểm – mỗi ý 1,5 điểm
a) = 4/9 ; b) = 9 ; c) = - 8/27 ; d) = 25
Câu 3 : 2 điểm
= 210 : 25 = 25
Bài kiểm tra 15 phút(KI) Môn : Toán 7 - Chơng II(ĐS) (tiết 28)
Họ và tên:………Lớp:7B
Trang 2Đề bài:
Câu 1:
Cho biết 3m dõy kẽm nặng 90 gam; x một dõy kẽm như vậy nặng y gam
Hãy biểu diễn y theo x
Câu 2:
Chu vi hỡnh chữ nhật bằng 28cm Tớnh độ dài mỗi cạnh, biết rằng chỳng tỉ lệ với 2 và 5
Đáp án – Biểu điểm Câu 1 : 3đ
- Lập luận chiều dài và KL của cuộn dây là hai đại lợng tỉ lệ thuận: 1đ
- Viết đợc tỉ lệ thức : 30 90
x = y : 1đ
- Biểu diễn y theo x : y = 30x : 1đ
Câu 2 : 7 đ
Gọi độ dài 2 cạnh hình chữ nhật là a và b (cm); a, b > 0 : 1đ
Theo bài ra ta có :
2 5
a =b và a + b = 14 : 2đ
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
14 2
+ : 3đ
⇒ a = 4cm; b = 10 cm :1đ
Bài kiểm tra 15 phút(KI) Môn : Toán 7 - Chơng II- ĐS (tiết 28)
Họ và tên:………Lớp:7A
Đề bài:
Câu 1:
Cho biết 3m dõy kẽm nặng 90 gam; x một dõy kẽm như vậy nặng y gam
Trang 3Hãy biểu diễn y theo x
Câu 2:
Cuối học kỳ I số học sinh giỏi của trường THCS Thanh Hà ở cỏc khối 6, 7, 8, 9 theo tỉ
lệ 1,5; 1,1; 1,3 và 1,2 Số học sinh giỏi ở khối 8 nhiều hơn số học sinh giỏi ở khối 9 là
6 học sinh Tớnh số học sinh giỏi của mối khối
Đáp án – Biểu điểm Câu 1 : 3đ
- Lập luận chiều dài và KL của cuộn dây là hai đại lợng tỉ lệ thuận: 1đ
- Viết đợc tỉ lệ thức : 30 90
x = y : 1đ
- Biểu diễn y theo x : y = 30x : 1đ
Câu 2 : 7 đ
- Gọi số hs của 4 khối 6,7,8,9 lần lợt là a, b,c,d (hs) (a,b,c,d thuộc N*) : 1đ
- Theo bài ra ta có :
1,5 1,1 1,3 1, 2
a = b = c = d và c – d = 6 : 2đ
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
1,5 1,1 1,3 1, 2 1,3 1, 2 0,1
− : 2đ
- Kết luận K6 có 90 hs; K7 có 66 hs; K8 có 78 hs; K9 có 72 hs : 2đ
Bài kiểm tra 15 phút(KI) Môn : Toán 7 - Chơng I- HH (tiết 9)
Họ và tên:………Lớp:7
Đề bài:
Câu 1 : Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song
Câu 2 : Cho hình vẽ biết a // b và góc B2 = 400 A3 2
a) Tính góc A1 a 4 1
b) So sánh góc A3 và góc B1
c) Tính góc A2 + góc B1 3 ) 2 40 0
b 4 1B
c
Trang 4Đáp án – Biểu điểm Câu 1 : 2 đ
Phát biểu nh SGK
Câu 2 : 8 đ
- Vẽ lại hình đúng : 1 đ
- Câu a : 2 đ
+ Vì Bả2 và àA1 là hai góc trong cùng phía nên Bả2+ àA1= 1800
⇒ à
1
A = 1400
- câu b : 2 đ
+ Chỉ ra đợc àA3 đối đỉnh với àA1
+ àA1đồng vị àB1 ⇒ à
3
A = àB1
- câu c : 2 đ
+ chỉ ra ảA2 đồng vị Bả2
+ Mà Bả2 + àB1 = 1800 ⇒ ảA2+ Bà1 = 1800
( Lu ý cách làm khác đúng cho điểm tơng đơng)
Bài kiểm tra 15 phút(KI) Môn : Toán 7 - Chơng II- HH (tiết 24)
Họ và tên:………Lớp:7
Đề bài:
Câu 1:
Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất (c-c-c) của hai tam giác? Minh hoạ bằng hình vẽ?
Câu 2 :
Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi D là trung điểm của BC Chứng minh rằng :
a) ∆ADB = ∆ADC
b) AD là tia phân giác của góc BAC
c) AD ⊥ BC
Đáp án – Biểu điểm Câu 1 : 2 đ
- Phát biểu nh SGK : 1 đ
- Vẽ hình minh hoạ : 1 đ
Câu 2 : 8 đ
- Vẽ hình, ghi GT, KL : 1đ
+ Câu a : 2 đ
Xét ∆ADB và ∆ADC có:
AB = AC (gt), AD chung, DB = DC (gt)
Trang 5⇒ ∆ADB = ∆ADC (c.c.c)
+ Câu b : 2đ
Vì ∆ADB = ∆ADC (cmt)
⇒ AD là phân giác của góc BAC
+ Câu c : 2đ
Vì ∆ADB = ∆ADC (cmt)
⇒ AD ⊥ BC
Bài kiểm tra 15 phút(KII) Môn : Toán 7 - Chơng II- HH (tiết 24)
Họ và tên:………Lớp:7
Đề bài:
Cho góc xOy < 900 Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB
Kẻ đờng thẳng vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại D Kẻ đờng thẳng vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại C Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh:
a) OE là phân giác của ãxOy
b) ∆ ECD là tam giác cân
c) OE là trung trực của CD (Dành cho hs lớp chọn)
Đáp án – Biểu điểm + Vẽ hình ghi GT, KL : 1đ
+ Câu a (5đ - đối với lớp B) ; (3đ - đối với lớp A)
Chứng minh đợc ∆vuông OAE = ∆vuông OBE (ch-cgv)
Chỉ ra góc AOE = góc BOE (2 góc tơng ứng)
⇒ OE là phân giác của ãxOy
+ Câu b (4đ - đối với lớp B) ; (3đ - đối với lớp A)
Chứng minh đợc ∆vuông AEC = ∆vuông BED (cv-gnk)
⇒ EC = ED (2 cạnh tơng ứng)
⇒ ∆ECD cân tại E
Trang 6+ Câu c
OE cắt CD tại H
Chứng minh HC = HC và OH vuông góc CD ta có đpcm
Bài kiểm tra 15 phút(KII) Môn : Toán 7 - Chơng III- ĐS (tiết 48)
Họ và tên:………Lớp:7
Đề bài:
Theo dừi điểm kiểm tra miệng mụn Toỏn của học sinh lớp 7A tại một trường
THCS sau một năm học, người ta lập được bảng sau:
Điểm
Tần
a) Dấu hiệu điều tra là gỡ ? Tỡm mốt của dấu hiệu ?
b) Tớnh điểm trung bỡnh kiểm tra miệng của học sinh lớp 7A
c)Nhận xột về kết quả kiểm tra miệng mụn Toỏn của cỏc bạn lớp 7A
Đáp án – Biểu điểm
Câu a : 3 đ
- Dấu hiệu điều tra là điểm kiểm tra miệng mụn Toỏn của học sinh lớp 7A
- Mốt của dấu hiệu : 8
Câu b : 4 đ
- Viết đúng công thức tính TBC điểm KT : 2đ
- Tính đúng kết quả X =6, 625 : 2đ
Câu c : 3đ
- Nêu đợc điểm cao nhất, thấp nhất và mức đa số đạt đợc
Bài kiểm tra 45 phút(KI) Môn : Toán 7 - Chơng I- ĐS (tiết 22)
Trang 7
Hä vµ tªn:………Líp:7
§Ị bµi:
§Ị bµi Đáp án
Câu 1: Xác định mệnh đề đúng, sai :
1/ Mọi số nguyên a đều là số hữu tỷ
2/ Tập hợp các số hữu tỷ bao gồm số hữu
tỷ âm và số hữu tỷ dương
3/ Nếu
2 3
y
x = thì x y = 6
Câu 2: Thực hiện phép tính
?
16
7
12
5
/
4
3 : 3
2 2
1 : 3
2 /
19
17 13 8
1 3 19
17
11
8
1
3
/
Câu 3: Tìm x biết:
1/ x + 8,9 = 9 2/ 2 + 3.x =
2
1
− .
3/
2
1 :
3
2
3
x 4/ (x – 4)2 =
9
1 ?
Câu 4:Tìm chu vi của một hình chữ nhật , biết hai cạnh của
nó tỷ lệ với 3 : 5 và chiều dài hơn chiều rộng 12 cm ?
Câu 5: Không dùng máy tính, hãy cho biết trong hai số 2 76 và
5 28 , số nào lớn hơn ? Giải thích ?
Câu 1: 1,5 điểm.
Chọn đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu 2: 2,5 điểm.
Bài 1; 2 mỗi bài 1,0 điểm
Bài 3 đúng được 1,5 điểm
Câu 3: 2,0 điểm.
Bài 1; 2; 3;4 mỗi bài đúng được 0,5 điểm
Câu 4: 2,5 điểm.
+Lập được tỷ lệ thức (1,5điểm)
+Tính được chu vi là 96
cm được 1, 0 điểm
Câu 5: 1,5 điểm.
276 >275; 528 < 530 mà:
275 = (25)15 ; 530 = (52)15
=> 275 > 5 30 => 276 > 528
Bµi kiĨm tra 45 phĩt(KI) M«n : To¸n 7 - Ch¬ng II- §S (tiÕt 36)
Hä vµ tªn:………Líp:7
Trang 8Đề bài Đáp án Bài 1:
a/ Viết công thức về hai đại lượng tỷ lệ nghịch x và y?
b/ Tìm hệ số tỷ lệ của y đối với x.Biết khi x = -2 thì y =
2
1
1 ?
c/ Tính giá trị của x khi y = -1,2 ?
d/ Tính giá trị của y khi x = 0,5 ?
Bài 2: Trong hình vẽ bên, đường 5thẳng OM là đồ thị của
hàm số y = a.x
a/ Hãy xác định hệ số a ?
b/ Đánh dấu điểm A trên đồ thị có hoành độ là 1,5 ?
c/ Đánh dấu điểm B trên đồ thị có tung độ là -1 ?
Bài 3: a/ Vẽ đồ thị hàm số y x
2
1
−
b/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y x
2
1
−
?; ( )2;1) ?
2
1
; 1
?;
2
1
;
−
−
Bài 4: Một đội công nhân có 35 người, dự định xây một
ngôi nhà hết 168 ngày.Nhưng sau đó đội cử 7 người đi làm
công việc khác Hỏi để hoàn thành công việc đó đội cần
thời gian bao nhiêu ngày ? (giả sử năng suất làm việc của
mỗi người là như nhau)
Bài 1: (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,75 điểm
a/ x.y = a b/ Hệ số tỷ lệ a = -3
c/ Khi y = -1,2 thì x = 2,5 d/ Khi x = 0,5 thì y = -6
Bài 2: (2 điểm)
a/ Hệ số a là 1/3 được 0,5 đ b/ A(1,5; 0,5), đánh dấu đúng vị trí của điểm A trên đồ thị được 0,75 đ
c/ B(-3; -1), đánh dấu đúng
vị trí của điểm B trên đồ thị được 0,75 đ
Bài 3: ( 2,5 điểm)
a/ Vẽ đúng và chính xác đồ thị hàm số được 1 điểm b/ Tính và kết luận đúng chỉ có điểm B thuộc đồ thị hàm số thì được 1,5 điểm
Bài 4: (2,5 điểm)
Thực hiện đúng các bước giải được 1,5 điểm
Tính đúng đáp số và kết luận được 1 điểm
Bµi kiĨm tra 45 phĩt(KI) M«n : To¸n 7 - Ch¬ng I-HH (tiÕt 16)
Hä vµ tªn:………Líp:7
Trang 9Câu 1: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau
a Cho điểm M nằm ngồi đường thẳng a đường thẳng b
đi qua M và song song với đường thẳng a
b Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
thì
c Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng
d Hai đường thẳng d và d’ vuơng gĩc với nhau được kí
hiệu là
Câu 2: Hãy phát biểu và ghi GT - KL cho định lí được
diễn tả bởi hình vẽ sau a
b
c
Câu 3: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau
- Vẽ x ˆ O y=600 Lấy điểm C bất kì nằm trong x ˆ O y
- Vẽ đường thẳng a đi qua C và vuơng gĩc với Ox
Vẽ đường thẳng b đi qua C và song song với Oy
Câu 4: Cho hình vẽ biÕt :
xx’//yy’; O Aˆx'=400; OA⊥OB
a) VÏ l¹i h×nh
b) Tính O B ˆy'
x A x’
400
z 1 z’
2 O
y y’
B
Câu 1: (2đ) Mỗi ý điền đúng cho 0,5 đ
a cĩ duy nhất một
b hai gĩc so le trong bằng nhau; hai gĩc đồng vị bằng nhau; hai gĩc trong cùng phía bù nhau
c đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuơng gĩc với đoạn thẳng đĩ
d d⊥d’
Câu 2: (2đ)
- Phát biểu đúng định lí cho 1đ
- Ghi đúng GT - KL cho 1đ
* Định lí: (§l 1 SGK) Câu 3: (1,5đ)
- Vẽ x ˆ O yvà điểm C: 0,5đ
- Vẽ đường thẳng a: 0,5đ
- Vẽ đường thẳng b: 0,5đ Câu 4: (4,5đ)
- Vẽ thêm hình, : 1 ®
- Ghi GT - KL: 0,5đ tính Oˆ1: 1 đ
- Tính Oˆ2:1 đ
- CM zz’//yy’; tính O B ˆy':
1 đ + 1 đ
Bµi kiĨm tra 45 phĩt(KII)
M«n : To¸n 7 - Ch¬ng III-§S (tiÕt 50)
Hä vµ tªn:………Líp:7
§Ị bµi:
CÂU 1:(3đ)
a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị?
Trang 10
b) Kết quả thống kê từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 được cho trong bảng sau:
Số từ sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8 Số bài có từ sai 6 12 0 6 5 4 2 0 5 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
- Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A 36 B 40 C 38
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A 8 B 40 C 9
CÂU 2:(7đ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời
gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ĐÁP ÁN
Câu 1
a) tần số của mỗi giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đĩ trong dãy giá trị (1đ) b)* B 40 (1đ)
* C 9 (1đ)
Câu 2
a) Dấu hiệu là thời gian làm một bài tập của mỗi HS (1đ)
b)Bảng tần số
(1,5đ)
Nhận xét:
- Thời gian làm bài ít nhất là 5 phút
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14 phút
- Số đơng các bạn đều hồn thành bài tập trong khoảng 8 đến 9 phút ( 0,5đ)
Thời gian (x) 5 7 8 9 10 14
Tần số (n) 4 3 8 8 4 3 N=30
Trang 11c) Tính số TBC X ≈8,6 phút (1,5đ)
M0 =8 & 9 (0,5đ)
d) vẽ biểu đồ đoạn thẳng (2đ)
Bµi kiĨm tra 45 phĩt(KII) M«n : To¸n 7 - Ch¬ng II-HH (tiÕt 46)
Hä vµ tªn:………Líp:7
§Ị bµi:
A: TRẮC NGHIỆM:
Câu I: Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:
a) Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
b) Tam giác đều là tam giác có hai cạnh bằng nhau và có 1 góc bằng 600
c) Nếu ∆ABC vuông tại A thì AB2 + BC2 = AC2
d) Cho hình vẽ sau:
Trang 125
3 5
3
H N
M
C B
A
Và ∠B = ∠M
Th× ∆ABC =∆ MNH
B: TỰ LUẬN:
Cho tam giác ABC cân tại A, trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia
CB lấy điểm N sao cho BM = CN
a Chứng minh rằng: tam giác AMN là tam giác cân
b Kẻ BH vuông góc AM (H thuộc AM), kẻ CK vuông góc AN( K thuộc AN) Chứng minh rằng: BH = CK
c Gọi O là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng: OBC là tam giác cân
I Đáp án và biểu điểm:
A: TRẮC NGHIỆM:
a) Đúng ; b) Đúng ; c) Sai ; d) sai ( Mỗi câu 1 điểm)
B: TỰ LUẬN:
a) c/m: AM = AN (2đ)
b) c/m: ∆ MBH = ∆NCK (2đ)
c) c/m: OB = OC (2đ)