1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an Dai so 7 chuan 20162017

58 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 324,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản trong học kỳ I về: Số hữu tỉ, số thực, các phép toán trong tập hợp số; Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị; Các đường [r]

Trang 1

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

- Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

tập

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

Bảng nhóm, thước kẻ

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

3 Nội dung bài mới:

387

197

197

52

3

02

01

00

4

22

12

15

,0

3

92

61

33

Trang 2

Phút

Như vậy các số 3; – 0,5; 0; 7

52 đều làcác số hữu tỉ

Thế nào là số hữu tỉ?

HS: Trả lời

GV Nhận xét như SGK

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Vì sao các số 0,6; – 1,25; 3

1 1

GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên – 1; 1; 2 trên

Vậy: Số hữu tỉ là số viết được

dưới dạng phân số b

a

với

0b,Zb,

Tập hợp các số hữu tỉ được kíhiệu Q

?1 Các số 0,6; – 1,25; 3

11

a31

Ví dụ 2: (SGK - trang 6)

Trang 3

10

Phút

tỉ 4

5

được biểu diễn bởi điểm M nằm

bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ

GV: Yêu cầu học sinh làm ?4

So sánh hai phân số : -5

4 và3

GV: Nhận xét và khẳng định

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh:

Nếu x < y thì điểm x có vị trí như thế

nào so với điểm y? Số hữu tỉ lớn 0 thì

nó ở vị trí nào? Số hữu tỉ nhỏ hơn 0

thì nó ở vị trí nào?

HS: Trả lời

GV Nhận xét và khẳng định

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm

3 So sánh hai số hữu tỉ

?4 So sánh hai phân số:

5-

4 và3

45

43

2-

10,6-hay

10

510

Trang 4

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm,

số nào không là số hữu tỉ dương cũng

không phải là số hữu tỉ âm?

.5

3

;2

0

;4

;5

1

;3

2

;7

ở bên trái so với điểm y.

Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.

Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.

Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ dương

?5

Số hữu tỉ dương: 5

3

;3

0

4 Củng cố: (4 Phút)

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ “Có thể em chưa biết”

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.

5 Dặn dò: (1 Phút)

- Học bài theo SGK.

- Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7.

Trang 5

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

tập

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?

3 Nội dung bài mới:

34

124

3)

3(,b

21

3721

1221

497

43

7,a

Trang 6

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều

viết được dưới dạng phân số b

;m

a

) thì: x + y =?; x– y =?

HS: Trả lời

GV: Nhận xét và khẳng định:

)0m(m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

;3

26,

HS: Thực hiện

;m

a

 với m0) Khi đó:

)0m(m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tínhchất của phéo cộng phân số: Giaohoán, kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi sốhữu tỉ đều có một số đối

3

Trang 7

HS: Chú ý nghe giảng và ghi

số không chứa biến sang một

vế, số chứa biến sang vế còn

3x7

2,b

;3

22

1x,

921

77

33

- Gọi 5 HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế.

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, bài 10 SGK.

3x7

2.b

;3

22

1x.a    

Trang 8

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.

- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

tập

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi

Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Lấy ví dụ minh họa?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.

GV: Yêu cầu HS đọc đề và làm bài

HS: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng

trước thì dấu các số hạng trong ngoặc

phải đổi dấu Nếu có dấu trừ đằng

1 Tính giá trị của biểu thức.

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (– 2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 – 4 – 5,3 = – 6,8

C = – (251.3 + 281)+3.251–(1–

281)

Trang 9

HS: Một học sinh lên bảng thực hiện.

GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận

xét

Nhận xét và đánh giá chung

HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

HS: Học sinh quan sát và làm theo

hướng dẫn của giáo viên

Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài

D = – (5

3 + 4

3

) – (– 4

3 + 5

2) = – 5

3 – 4

3 + 4

3 – 5

7Với

a = 1,5 =2

3, b = – 0,75 = – 4

3

Bài 24/SGK:

(–2,5.0,38.0,4)–[0,125.3,15.(–8)]

= (– 1).0,38 – (– 1).3,15

= 2,77[(– 20,83).0,2 + (– 9,17).0,2]

= 0,2.[(– 20,83) + (– 9,17)

= – 2

2 Sử dụng máy tính bỏ túi.

3 Tìm x và tìm GTLN, GTNN Bài 32/SBT:

Ta có: |x – 3,5|  0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0hay x = 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x|  0

Trang 11

Tuần 3

Tiết 6 Ngày soạn: 04/ 9/ 2016

§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

Cho a  N Lũy thừa bậc n của a là gì?

Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52

3 Nội dung bài mới:

Trang 12

Phút

HS: Trả lời

GV: Tương tự như đối với số tự

nhiên, với số hữu tỉ x ta có:

Lũy thừa bậc n của một số hữu

tỉ x, kí hiêu x n , là tích của n

thừa số x ( n là một số tự nhiên

lớn hơn 1).

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa

n hoặc lũy thừa bậc n của x; x

gọi là cơ số, n gọi là số mũ

Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x

)0

n n

b

ab

xx.x

n m n m

n m n m

b

ab

, 0

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5

, 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

xx.x

n m n m

n m n m

Trang 13

( Khi tính lũy thừa của một lũy

thừa, ta giữ nguyên cơ số và

nhân hai số mũ)

HS: Chú ý nghe giảng và ghi

bài

GV: Yêu cầu học sinh làm?4

Điền số thích hợp vào ô vuông:

2 3

a b

1 2

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa,

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai sốmũ)

- Cho HS nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy

thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để tính lũy thừa.

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêucầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Trang 14

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu

- Hãy so sánh: 15

10

và 2,7

8,1

3 Nội dung bài mới:

,17

5,12

Trang 15

Phút

Ta nói 21

15 = 17,5

5,12

a

 còn được viết

trong hay trung tỉ

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ

18

.Hãy so sánh: 18 36 và 27 24

Từ đó có dự đoán gì?

cb

a

 thì a.d ? b.cHS: Thực hiện

Ta nói 21

15 = 17,5

5,12

là một tỉ lệ thức.

Định nghĩa:

Tỉ lệ thức là đẳng thức củahai tỉ số d

cb

a

 còn được viết

là :

a : b = c : d

Ví dụ: 8

64

3

 còn được viết

là :

3 : 4 = 6 : 8

- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d,các số a, b, c, d được gọi là các

.5

17:5

22- 7:2

13

- b,

8;

: 5

4 4:5

2 ,a

2 Tính chất Tính chất 1

Ví dụ: Cho tỉ lệ thức sau:36

2427

18

Ta suy ra: 18 36 = 27 24

?2

Trang 16

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

Chứng minh: Nếu d

cb

a

 thì a.d =b.c

HS: Thực hiện

GV: Nhận xét và khẳng định :

cb

a

 thì a.d = b.cHS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Tính chất 2:

GV: Nếu ta có: 18 36 = 27 24

Hãy suy ra 36

2427

a

.HS: Thực hiện

GV: Nhận xét và khẳng định như

SGK

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh về nhà thực

a

 thì a.d = b.cChứng minh:

Theo bài ra d

cb

a

 nên nhân cảhai vế với tích b d

c.bd.a)d.b(d

c)d.b.(

a

.Chứng minh: SGK

d

;a

cb

d

;d

bc

a

;d

cb

Trang 17

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức,

lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

3 Thái độ:

- Cẩn thận trong tính toán và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

3 Nội dung bài mới:

Trang 18

Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng

nhau không,nếu bằng nhau thì ta

Gọi lần lượt các em lên trình bày

Gọi 3HS đồng thời lên bảng làm

bài Mỗi em làm một câu

3

và 2,1: 3,5 = 35

21 =53

= 7

3

= 3:7 Lập được tỉ lệthức

d – 7: 43

2 = 2

3

và 0,5

9,0

2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

Trang 19

6,3 ; 3,6

5,1 = 4,82

2

8,4 = 1,5

6,3 ; 3,6

8,4 = 1,5

a = d

b

ca

c hãy suy ra tỉ lệ thức: a

b

a  = c

d

c 

5 Dặn dò: (1 Phút)

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”.

Trang 20

- Củng cố thêm khái niệm số thực

- Thấy ro hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học.

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính,

tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ,số vô tỉ.

Trang 21

Nêu qui tắc so sánh hai số âm?

Gọi 4 HS lên bảng làm bài

Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1 HS lên

Yêu cầu HS tính hợp lí bài 120/SBT

Cho HS hoạt động nhóm Gọi đại diện

3 nhóm lên trình bày Kiểm tra thêm

Có thể đổi các phân số ra số thập phân

hữu hạn rồi thực hiện phép tính

GV treo bảng phụ ghi đề bài

129/SBT

HS: Thực hiện theo nhóm và cá nhân

Hoạt động 3: Tìm giá trị chưa biết

GV

Cho HS làm bài 93/SGK, 126/SBT

Bài 91/SGK:

Điền chữ số thích hợp vào ôtrống:

43

7+ 4,5 5

4

= 18

5– 125

182:25

7+ 2

9 54

= 18

5– 5

26+ 5

18 = 90

119

3 Tìm giá trị chưa biết

Trang 22

x = 2,2

Bài 126/SBT

a 10x = 111 : 3 10x = 37

- Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức?

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức?

- Nêu mối quan hệ giữa N, Z, Q, R?

5 Dặn dò: (1 Phút)

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK.

- Xem bảng tổng kết /SGK.

Trang 23

- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu

tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, sốthực, căn bậc hai

- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của

chương

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất

của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bàikiểm tra cuối chương

3 Thái độ:

- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)( lồng vào bài mới.)

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

b/ Tri n khai b i.ể à

Trang 24

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

2 nhân chia hai số hữu tỉ

3 Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ

4 Phép toán luỹ thừa:

Tích và thương của hai luỹ thừa cùng

cơ số

Luỹ thừa của luỹ thừa

Luỹ thừa của một tích

Luỹ thừa của một thương

Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc

sau:

1 Tính chất của tỉ lệ thức

2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 Khi nào một phân số tối giản được

viết dưới dạng số thập phân hữu hạn,

khi nào thì viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn?

Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng

bảng phụ các kiến thức trọng tâm của

.

d a

.

Luỹ thừa: với x,y Q, m,n NGiá trị tuyệt đối của một số hữutỉ:

x = x nếu x 0 – x nếu x <0

am an= am+n

am: an= am– n (m >=n x 0)(am)n= am.n

Tính chất của dãy tỉ số bằngnhau:

=b d

c a

e c a

Trang 25

HS: Học sinh hoạt động cá nhân trong

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập số

= (– 1).(– 5,3) = 5,3(– 2,5).(– 4).(– 7,9)=[(– 2,5).(– 4)].(– 7,9) = – 7,913

d (– 0,375) 4 3

1 (– 2)3

= [(– 0,375).(– 8)] 3

13

= 13.Bài tập số 98 SGK

Trang 26

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoainfo@123doc.org

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêucầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Tuần 11

Tiết 22 Ngày soạn: 30/ 10/ 2016

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chương:

- Nhân hai luỹ thừa, giá trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học

- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế

3 Thái độ:

- Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Kiểm tra, đánh giá

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm

Học Sinh: Nội dung ôn tập

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

3 Nội dung bài mới: ( Phút)

a Đặt vấn đề:

- Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên

- Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học.

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Nhắc nhở: (1 Phút)

- GV: Nhấn mạnh một số quy định trong quá trình làm bài

Trang 27

- Ôn lại các nội dung đã học

- Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị)

ở mức độ đơn giản

Biết tìm giá trị lũy thứa của một số hữu tỉ

Vận dung tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán

Giải thích được vì sao các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Viết được phân số dưới dang số thập

3 điểm

Trang 28

phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

vô tỉ, số thực, sắp xếp số thực theo thứ

tự tăng dần hoặc giảm dần

2 điểm

b Tìm số viên bi của ba bạn Thanh, Hiếu, Nam Biết số viên bi của ba bạn lầnlượt tỉ lệ với các số 2: 3: 4 và ba bạn có tất cả 36 viên bi

Trang 29

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn Vì:

Có mẫu là 4 = 22 và 5 Không có ước khác 2 và 5

Ngày đăng: 13/10/2021, 18:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi. Học Sinh:  SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
i áo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi. Học Sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi (Trang 8)
HS: Một học sinh lên bảng thực hiện. GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
t học sinh lên bảng thực hiện. GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét (Trang 9)
Lần lượt HS lên bảng trình bày. HS làm miệng : - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
n lượt HS lên bảng trình bày. HS làm miệng : (Trang 18)
GV treo bảng phụ ghi đề bài 129/SBT. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
treo bảng phụ ghi đề bài 129/SBT (Trang 21)
HS làm BT ,2 HS lên bảng làm. HS: Thực hiện.  - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
l àm BT ,2 HS lên bảng làm. HS: Thực hiện. (Trang 22)
Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của t khi v = 5; 10; 25; 50. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
nh và lập bảng các giá trị tương ứng của t khi v = 5; 10; 25; 50 (Trang 32)
GV: Ghi bảng tĩm tắt phần định nghĩa và tính chất - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
hi bảng tĩm tắt phần định nghĩa và tính chất (Trang 34)
gọi 2 Hs lên bảng để điền vào cá cơ trống - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
g ọi 2 Hs lên bảng để điền vào cá cơ trống (Trang 35)
GV: Đưa ra bảng phụ cĩ ghi sẵn nội dung bài tập1 - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
a ra bảng phụ cĩ ghi sẵn nội dung bài tập1 (Trang 36)
Cho hình 2, chứng minh rằng: a. AB = CD. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
ho hình 2, chứng minh rằng: a. AB = CD (Trang 39)
Hình 1 - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
Hình 1 (Trang 39)
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu. Học Sinh:  SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
i áo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu. Học Sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ (Trang 42)
- Giáo viên đưa bảng phụ cĩ nội dung bảng 4 lên bảng. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
i áo viên đưa bảng phụ cĩ nội dung bảng 4 lên bảng (Trang 44)
a. Bảng tần số: - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
a. Bảng tần số: (Trang 46)
Nêu các bước để vẽ biểu đồ hình cột. (học sinh đứng tại chỗ trả lời) - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
u các bước để vẽ biểu đồ hình cột. (học sinh đứng tại chỗ trả lời) (Trang 46)
3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM (Trang 49)
HS: lên bảng thực hiện - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
l ên bảng thực hiện (Trang 52)
Biết lập bảng tần số, tìm  dấu  hiệu, tìm số trung bình  cộng   - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
i ết lập bảng tần số, tìm dấu hiệu, tìm số trung bình cộng (Trang 55)
b. Lập bảng “tần số”. c. Tính số trung bình cộng. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
b. Lập bảng “tần số”. c. Tính số trung bình cộng (Trang 56)
Vẽ hình ghi gt, kl đúng. - Giao an Dai so 7 chuan 20162017
h ình ghi gt, kl đúng (Trang 57)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w