Kiến thức: - Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản trong học kỳ I về: Số hữu tỉ, số thực, các phép toán trong tập hợp số; Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị; Các đường [r]
Trang 1I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
- Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
tập
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Bảng nhóm, thước kẻ
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
3 Nội dung bài mới:
387
197
197
52
3
02
01
00
4
22
12
15
,0
3
92
61
33
Trang 2Phút
Như vậy các số 3; – 0,5; 0; 7
52 đều làcác số hữu tỉ
Thế nào là số hữu tỉ?
HS: Trả lời
GV Nhận xét như SGK
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Vì sao các số 0,6; – 1,25; 3
1 1
GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên – 1; 1; 2 trên
Vậy: Số hữu tỉ là số viết được
dưới dạng phân số b
a
với
0b,Zb,
Tập hợp các số hữu tỉ được kíhiệu Q
?1 Các số 0,6; – 1,25; 3
11
a31
Ví dụ 2: (SGK - trang 6)
Trang 310
Phút
tỉ 4
5
được biểu diễn bởi điểm M nằm
bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
So sánh hai phân số : -5
4 và3
GV: Nhận xét và khẳng định
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh:
Nếu x < y thì điểm x có vị trí như thế
nào so với điểm y? Số hữu tỉ lớn 0 thì
nó ở vị trí nào? Số hữu tỉ nhỏ hơn 0
thì nó ở vị trí nào?
HS: Trả lời
GV Nhận xét và khẳng định
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4 So sánh hai phân số:
5-
4 và3
45
43
2-
10,6-hay
10
510
Trang 4Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm,
số nào không là số hữu tỉ dương cũng
không phải là số hữu tỉ âm?
.5
3
;2
0
;4
;5
1
;3
2
;7
ở bên trái so với điểm y.
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ dương
?5
Số hữu tỉ dương: 5
3
;3
0
4 Củng cố: (4 Phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ “Có thể em chưa biết”
- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.
5 Dặn dò: (1 Phút)
- Học bài theo SGK.
- Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7.
Trang 5
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
tập
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?
3 Nội dung bài mới:
34
124
3)
3(,b
21
3721
1221
497
43
7,a
Trang 6Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều
viết được dưới dạng phân số b
;m
a
) thì: x + y =?; x– y =?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét và khẳng định:
)0m(m
bam
bm
ay
)0m(m
bam
bm
ay
;3
26,
HS: Thực hiện
;m
a
với m0) Khi đó:
)0m(m
bam
bm
ay
)0m(m
bam
bm
ay
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tínhchất của phéo cộng phân số: Giaohoán, kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi sốhữu tỉ đều có một số đối
3
Trang 7HS: Chú ý nghe giảng và ghi
số không chứa biến sang một
vế, số chứa biến sang vế còn
3x7
2,b
;3
22
1x,
921
77
33
- Gọi 5 HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế.
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, bài 10 SGK.
3x7
2.b
;3
22
1x.a
Trang 8- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
tập
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Lấy ví dụ minh họa?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.
GV: Yêu cầu HS đọc đề và làm bài
HS: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc
phải đổi dấu Nếu có dấu trừ đằng
1 Tính giá trị của biểu thức.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (– 2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 – 4 – 5,3 = – 6,8
C = – (251.3 + 281)+3.251–(1–
281)
Trang 9HS: Một học sinh lên bảng thực hiện.
GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận
xét
Nhận xét và đánh giá chung
HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
HS: Học sinh quan sát và làm theo
hướng dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài
D = – (5
3 + 4
3
) – (– 4
3 + 5
2) = – 5
3 – 4
3 + 4
3 – 5
7Với
a = 1,5 =2
3, b = – 0,75 = – 4
3
Bài 24/SGK:
(–2,5.0,38.0,4)–[0,125.3,15.(–8)]
= (– 1).0,38 – (– 1).3,15
= 2,77[(– 20,83).0,2 + (– 9,17).0,2]
= 0,2.[(– 20,83) + (– 9,17)
= – 2
2 Sử dụng máy tính bỏ túi.
3 Tìm x và tìm GTLN, GTNN Bài 32/SBT:
Ta có: |x – 3,5| 0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0
Trang 11Tuần 3
Tiết 6 Ngày soạn: 04/ 9/ 2016
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
2 Kỹ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì?
Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52
3 Nội dung bài mới:
Trang 12Phút
HS: Trả lời
GV: Tương tự như đối với số tự
nhiên, với số hữu tỉ x ta có:
Lũy thừa bậc n của một số hữu
tỉ x, kí hiêu x n , là tích của n
thừa số x ( n là một số tự nhiên
lớn hơn 1).
xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa
n hoặc lũy thừa bậc n của x; x
gọi là cơ số, n gọi là số mũ
Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x
)0
n n
b
ab
xx.x
n m n m
n m n m
b
ab
, 0
; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5
, 0
; 125
8 5
2 5
2 5
2 5
2
; 16
9 4
3 4
3 4
3
0 3 2 3 2
xx.x
n m n m
n m n m
Trang 13( Khi tính lũy thừa của một lũy
thừa, ta giữ nguyên cơ số và
nhân hai số mũ)
HS: Chú ý nghe giảng và ghi
bài
GV: Yêu cầu học sinh làm?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
2 3
a b
1 2
( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa,
ta giữ nguyên cơ số và nhân hai sốmũ)
- Cho HS nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa
- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để tính lũy thừa.
Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêucầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…
Trang 14- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 15
10
và 2,7
8,1
3 Nội dung bài mới:
,17
5,12
Trang 15Phút
Ta nói 21
15 = 17,5
5,12
a
còn được viết
trong hay trung tỉ
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ
18
.Hãy so sánh: 18 36 và 27 24
Từ đó có dự đoán gì?
cb
a
thì a.d ? b.cHS: Thực hiện
Ta nói 21
15 = 17,5
5,12
là một tỉ lệ thức.
Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức củahai tỉ số d
cb
a
còn được viết
là :
a : b = c : d
Ví dụ: 8
64
3
còn được viết
là :
3 : 4 = 6 : 8
- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d,các số a, b, c, d được gọi là các
.5
17:5
22- 7:2
13
- b,
8;
: 5
4 4:5
2 ,a
2 Tính chất Tính chất 1
Ví dụ: Cho tỉ lệ thức sau:36
2427
18
Ta suy ra: 18 36 = 27 24
?2
Trang 16GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
Chứng minh: Nếu d
cb
a
thì a.d =b.c
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét và khẳng định :
cb
a
thì a.d = b.cHS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Tính chất 2:
GV: Nếu ta có: 18 36 = 27 24
Hãy suy ra 36
2427
a
.HS: Thực hiện
GV: Nhận xét và khẳng định như
SGK
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh về nhà thực
a
thì a.d = b.cChứng minh:
Theo bài ra d
cb
a
nên nhân cảhai vế với tích b d
c.bd.a)d.b(d
c)d.b.(
a
.Chứng minh: SGK
d
;a
cb
d
;d
bc
a
;d
cb
Trang 17- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức,
lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
3 Thái độ:
- Cẩn thận trong tính toán và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
3 Nội dung bài mới:
Trang 18Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng
nhau không,nếu bằng nhau thì ta
Gọi lần lượt các em lên trình bày
Gọi 3HS đồng thời lên bảng làm
bài Mỗi em làm một câu
3
và 2,1: 3,5 = 35
21 =53
= 7
3
= 3:7 Lập được tỉ lệthức
d – 7: 43
2 = 2
3
và 0,5
9,0
2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Trang 196,3 ; 3,6
5,1 = 4,82
2
8,4 = 1,5
6,3 ; 3,6
8,4 = 1,5
a = d
b
ca
c hãy suy ra tỉ lệ thức: a
b
a = c
d
c
5 Dặn dò: (1 Phút)
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”.
Trang 20
- Củng cố thêm khái niệm số thực
- Thấy ro hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học.
- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính,
tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ,số vô tỉ.
Trang 21Nêu qui tắc so sánh hai số âm?
Gọi 4 HS lên bảng làm bài
Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1 HS lên
Yêu cầu HS tính hợp lí bài 120/SBT
Cho HS hoạt động nhóm Gọi đại diện
3 nhóm lên trình bày Kiểm tra thêm
Có thể đổi các phân số ra số thập phân
hữu hạn rồi thực hiện phép tính
GV treo bảng phụ ghi đề bài
129/SBT
HS: Thực hiện theo nhóm và cá nhân
Hoạt động 3: Tìm giá trị chưa biết
GV
Cho HS làm bài 93/SGK, 126/SBT
Bài 91/SGK:
Điền chữ số thích hợp vào ôtrống:
43
7+ 4,5 5
4
= 18
5– 125
182:25
7+ 2
9 54
= 18
5– 5
26+ 5
18 = 90
119
3 Tìm giá trị chưa biết
Trang 22x = 2,2
Bài 126/SBT
a 10x = 111 : 3 10x = 37
- Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức?
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức?
- Nêu mối quan hệ giữa N, Z, Q, R?
5 Dặn dò: (1 Phút)
- Chuẩn bị ôn tập chương 1
- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK.
- Xem bảng tổng kết /SGK.
Trang 23
- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu
tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, sốthực, căn bậc hai
- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của
chương
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất
của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bàikiểm tra cuối chương
3 Thái độ:
- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)( lồng vào bài mới.)
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
b/ Tri n khai b i.ể à
Trang 24TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
2 nhân chia hai số hữu tỉ
3 Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
4 Phép toán luỹ thừa:
Tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số
Luỹ thừa của luỹ thừa
Luỹ thừa của một tích
Luỹ thừa của một thương
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc
sau:
1 Tính chất của tỉ lệ thức
2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3 Khi nào một phân số tối giản được
viết dưới dạng số thập phân hữu hạn,
khi nào thì viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn?
Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng
bảng phụ các kiến thức trọng tâm của
.
d a
.
Luỹ thừa: với x,y Q, m,n NGiá trị tuyệt đối của một số hữutỉ:
x = x nếu x 0 – x nếu x <0
am an= am+n
am: an= am– n (m >=n x 0)(am)n= am.n
Tính chất của dãy tỉ số bằngnhau:
=b d
c a
e c a
Trang 25HS: Học sinh hoạt động cá nhân trong
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập số
= (– 1).(– 5,3) = 5,3(– 2,5).(– 4).(– 7,9)=[(– 2,5).(– 4)].(– 7,9) = – 7,913
d (– 0,375) 4 3
1 (– 2)3
= [(– 0,375).(– 8)] 3
13
= 13.Bài tập số 98 SGK
Trang 26GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoainfo@123doc.org
Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêucầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…
Tuần 11
Tiết 22 Ngày soạn: 30/ 10/ 2016
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chương:
- Nhân hai luỹ thừa, giá trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học
- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Kiểm tra, đánh giá
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm
Học Sinh: Nội dung ôn tập
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3 Nội dung bài mới: ( Phút)
a Đặt vấn đề:
- Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên
- Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học.
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: Nhắc nhở: (1 Phút)
- GV: Nhấn mạnh một số quy định trong quá trình làm bài
Trang 27- Ôn lại các nội dung đã học
- Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị)
ở mức độ đơn giản
Biết tìm giá trị lũy thứa của một số hữu tỉ
Vận dung tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán
Giải thích được vì sao các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Viết được phân số dưới dang số thập
3 điểm
Trang 28phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
vô tỉ, số thực, sắp xếp số thực theo thứ
tự tăng dần hoặc giảm dần
2 điểm
b Tìm số viên bi của ba bạn Thanh, Hiếu, Nam Biết số viên bi của ba bạn lầnlượt tỉ lệ với các số 2: 3: 4 và ba bạn có tất cả 36 viên bi
Trang 29viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn Vì:
Có mẫu là 4 = 22 và 5 Không có ước khác 2 và 5