* Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ -Nhận xét cho điểm HS * Giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài: Luyện tập về câu hỏi * Cho HS đọc yêu cầu BT1 -Giao việc: các em có nhiệm vụ đặt câu hỏi cho[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14
Thứ hai
5 /12/ 2005
Đạo đứcTập đọc Chính tả TốnThể dục
Biết ơn thầy giáo , cô giáo ( tiết 1)Chú đất Nung
NV : Chiếc áo búp bê
Chia một tổng cho một số Bài 27
Thứ ba
6/12
Tốn LTVC
Kể chuyệnKhoa học
Lịch sử-Đ- lí
Chú đất Nung ( Tiếp theo)
Thế nào là văn miêu tả
Luyện tập Nhà Trần thành lập
Thứ năm
8/12
Tốn LTVCKhoa học Hát nhạc
Kĩ thuật
Chia một số cho một tích Dùng câu hỏi vào mục đích khác
Bảo vệ nguồn nước
Ôn tập 3 bài hát : Trên ngựa ta phi nhanh ; khăn quàng thắm mãi vai em và bài Cò lã Nghe nhạc
Cắt khâu, thêu sản phẩm tự chọn
Thứ sáu
9/12
Tốn Tập làm văn
LS Địa líThể dục HĐNG
Chia một tích cho một số Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật
HĐ sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ
Bài 28 Tìm hiểu , kể chuyện lịch sử Sinh hoạt lớp
-Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: BIẾT ƠN THẦY CÔ GIÁO.(tiết 1) I.MỤC TIÊU:
- Biết được công lao của thầy cô giáo
Trang 2- Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy cô giáo.
- Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Em hiểu thế nào là hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Nếu con cháu không hiếu thảo với ông bà, cha
mẹ thì chuyện gì sẽ sảy ra?
-Nhận xét, đánh giá
* GV nêu tình huống
Tổ chức cho HS Thảo luận nhóm
+Em hãy đốn xem bạn nhỏ trong tình huống đó làm gì?
-Hãy đóng vai thể hiện cách xử lý của nhóm em
-Yêu cầu 2 nhóm đóng vai trước lớp
-Tại sao nhóm em lại chọn cách giải quyết đó? Việc làm của nhóm
-Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
-Vì phải biết ơn thầy, cô giáo
-Phải tôn trọng, biết ơn
-Vì thầy, cô giáo không quản khó khăn, tận tình dạy dỗ chỉ bảo các
em nên người Vì vậy, các em cầnphải kính trọng, biết ơn thầy, cô giáo
Trang 3* Nêu những việc làm thể hiện sự biết ơn kính trọng thầy cô giáo.
-Nếu em có mặt ở tình huống ở tranh 3 em sẽ làm gì?
-Yêu cầu thảo luận cặp đôi
* Phát phiếu yêu cầu làm bài tập vào phiếu
-Em sẽ khuyên các bạn …
-HS làm việc cặp đôi, thảo luận nhận xét hành động đúng sai và giải thích
-Thảo luận đưa ra kết quả hành động a,b,d,đ, e,g,là đúng
Hành động còn lại là sai …
-Giải thích các hành động mà mình đã bày tỏ ý kiến
-Nêu theo sự hiểu biết của mình.-Nghe
* Nhận phiếu và làm bài theo cá nhân
-Một số HS trình bày kết quả – lớp nhận xét bổ sung
-Nêu:
* 1-2HS nêu
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài:CHỦ ĐẤT NUNG I.Mục tiêu:
-Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời người kể với lời nhân vật (chàng kị sĩ,ông Hòn Rấm, chú bé Đất)
- Hiểu nội dung: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khỏe mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
II.Đồ dùng dạy- học.
Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy – học :
Trang 4Đ 2:tiếp đến thuỷ tinhĐ3: còn lại
-Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn,-Cho HS luyện đọc những từ ngữ khó:cưỡi ngựa tía,kị sĩ,cu chắt-Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn,b)Cho HS đọc chú giải +giải nghĩa từ
-Cho HS luyện đọc
c)GV cho HS đọc diễn cảm
* Cho HS đọc đoạn H:Cu chắt có những đồ chơi gì?
Chúng khác nhau như thế nào?
+ Đoạn 2H:Chú bé đất đi đâu và gặp chuyệngì?
+ Đoạn còn lạiH:Vì sao chú bé đất quyết định trở thành chú nung đất?
H:Chi tiết “nung trong lửa” tượng trưng cho điều gì?
* 2 HS lên bảng
* Nghe
* HS dùng viết chì đánh dấu đoạn
-HS đọc nối tiếp từng đoạn,-HS luyện đọc từ
-HS đọc nối tiếp từng đoạn,-1 HS đọc to chú giải
-2-3 HS giải nghĩa từ-Các cặp luyện đọc-1-2 HS đọc cả bài
* HS đọc thành tiếng-HS đọc thầm trả lời câu hỏi-Hai người bột ,nàng công chúa,chú bé đất
-Hs nêu…
-Chú đi đến bờ sông thì gặp 2 người bột và nàng công chúa…
+ HS đọc thành tiếng-Vì chú sợ bị chê là hèn nhát
-Phải rèn luyện trong thử thách, con người mới trở thành cứng rắn hữu ích
Trang 5-Thi đọc diễn cảm-Nhận xét khen nhóm, cá nhân đọc hay và ghi điểm
* Hôm nay ta học bài gì?
Nêu nội dung câu chuyện ?
-GV nhận xét tiết học-Dặn HS về nhà đọc lại bài tập đoc
* 4 HS đọc phân vai: người dẫn chuyện chú bé đất
-Các nhóm luyện đọc theo nhóm
Cả lớp theo dõi SGK-3, 4 em lên thi đọc diễn cảm
Cả lớp theo dõi , nhận xét
* 2 HS nêu
HS nêu :Chú bé Đất can đảm muốn mình khoẻ mạnh làm được nhiều điều có ích …
- Nghe , rút kinh nghiệm
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng bài văn ngắn
- Làm đúng BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT do GV soạn
Trang 6-Cho HS viết những từ ngữ dễ viết:
phong phanh ,xa tanh
Nhận xét , sửa sai
+ GV đọc cho HS viết+ Chấm chữabài-Chấm 5-7 bài-Nhận xét chung
* GV chọn câu 2a, Chọn tiếng bắt đầu bằng s hoặc x
-Cho HS đọc yêu cầu BT-Cho HS làm bài:GV phát giấy cho 3-4 nhóm HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả bài làm-Nhận xét chốt lại lời giải đúngXinh xinh-Trong xóm-xúm xít- màuxanh
-Cho HS trình bày kết quả
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng.Từ chứa tiếng bắt đầu bằng s: sung sướng, sáng suốt, sành sỏi
.Từ chứa tiếng bắt đầu bằng x:Xanh xao xum xuê, xấu xí
- Gọi 1HS đọc lại bài đã sữa sai
-Tả chiếc áo búp bê xinh xắn Một bạn nhỏ đã may áo cho búp
bê của mình với bao tình cảm yêu thương
-HS còn lại làm bài vào vở BT-Các nhóm làm bài vào giấy lên bảng lớp
-HS còn lại làm vào vở BT
-3 Nhóm lên dán kết quả trên bảng lớp
-Cả lớp nhận xét, Chốt kết quả đúng
- 1 HS đọc to
Trang 7- Biết chia một tổng cho một số.
- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính
II- Chuẩn bị:
-Băng giấy ghi sẵn phần kết luận
-2 tờ giấy khổ lớn để trình bày bài tập 2, Phiếu học tập BT2
III- Các hoạt động dạy học :
ND- T/ lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
-Chữa bài nhận xét cho điểm
* Giới thiệu bài-Nêu nội dung bài học Ghi bảng
* GV viết lên bảng 2 biểu thức(35+21):7 và 35:7+21:7
-GV yêu cầu HS tính giá trị của 2 biểu thức trên
-Giá trị của 2 biểu thức(35+21):27
và 35:7+21:7như thế nào với nhau?
-GV nêu :Vậy ta có thể viết(35+21):7=35:7+21:7
* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV Cả lớp theo dõi , nhậnxét
* Nghe
* Đọc biểu thức
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào giấy nháp
(35+21):7=56:7=835:7+21:7=5+3=8-Giá trị của 2 biểu thức bằng nhau
-Đọc biểu thức
Trang 8-Hãy nhận xét về dạng của biểu thức 35:7+21:7?
-Nêu từng thương trong biểu thức này?
-35 và 21 là gì trong biểu thức?
-Còn 7 là gì trong biểu thức?
-GV vì (35+21):7 và 35:7+21:7 nên ta nói khi thực hiện chia 1 tổng cho 1 số nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia ta cóthể chia từng số hạng cho số chia rồi cộng các kết quả tìm được với nhau
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
GV hướng dẫn làm bài tập 1a/
-H:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV viết lên bảng biểu thức (15+35):5
-Yêu cầu HS nêu cách tính của biểu thức trên
-GV gọi 2 HS lên bảng làm theo 2cách
-GV nhận xét, sửa saivà cho điểm
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập -GV viết lên bảng biểu thức (35-21):7
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm , trình bày kết quả trên giấy khổ lớn Các nhóm còn lại làm bài vào phiều học tập
-Yêu cầu HS nêu cách làm của nhóm mình trước lớp
* Nêu lại ND bài học ?-Gọi HS đọc phần kết luận
-Có dạng là 1 tổng chia cho 1 số
tổng là (35 + 21) Một số là7.-Biểu thức là tổng của 2 thương
-Thương thứ nhất là 35:7 thương thứ 2 là 21:7-Là các số hạng của tổng (35+21)
-Là số chia-Lắng nghe và nhắc lại Ghi nhớ
* 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm theo 2 cách -2 HS nêu 2 cách
+Tính tổng rồi lấy tổng chia cho số chia
+Lấy từng số hạng chia cho số chia rồi cộng các kết quả với nhau
+Cách 1 tính hiệu rồi lấy hiệu chia cho số chia
+Cách 2 xét thấy ……
-Ta cói thể lấy số bị trừ và số trừ chia cho số chia rồi trừ các kết quả cho nhau
Trang 9Ôn bài tập thể dục phát triển chung Yêu cầu thuộc thứ tự động tác và tập tương đối đúng.
Trò chơi: “Đua ngựa” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động
II Địa điểm và phương tiện.
-Vệ sinh an tồn sân trường
- Còi, kẻ sân
III Nội dung và Phương pháp lên lớp.
-Lớp chơi chính thức có thi đua
2)Ôn bài thể dục phát triển chung
Trang 11-Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia
có dư)
II.Chuẩn bị
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học.
ND- T/ lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
A- Kiểm tra
bài cũ :
(3 - 4’)
B- Bài mới
* Giới thiệu
bài
HĐ1:HD thực
hiện phép chia
(9-10’)
* Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
HD luyện tập thêm T/66 -Nhận xét đánh giá cho điểm
* Giới thiệu bài mới -Nêu nội dung bài Ghi bảng a/Phép chia 124872:6
-GV viết lên bảng phép chia 124872:6 và yêu cầu HS đọc phép chia
-Yêu cầu HS đặt tính để thực hiện phép chia
H :Chúng ta phải thực hiện phép chia theo thứ tự nào?
-Yêu cầu HS thực hiện phép chia
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó yêu cầu HS vừa lên bảng thực hiện phép chia nêu rõ các bước chia của mình H:Phép chia 128472:6 là phép chia hết hay phép chia có dư?
b)Phép chia 230859:5 -GV viết lên bảng phép chia và yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép chia này
H:Phép chia 230859:5 là phép chia hết hay phép chia có dư?
-Với phép chia có dư chúng ta phải chú ý điều gì?
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
* 3 Hs lên bảng làm theo yêu cầu Theo dõi , nhận xét
* Nghe
* Đọc
124 872 6
04 20812
48
-Đặt tính 07
12
0 -Theo thứ tự từ trái sang phải
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào giấy nháp.kết quả và các bước thực hiện phép chia
-HS cả lớp theo dõi nhận xét -HS đặt tính và thực hiện phép chia.1 HS lên bảng làm bài HS cả
lớp làm bài vào giấy nháp -Là phép chia hết
-là phép chia có số dư là 4 -Số dư luôn nhỏ hơn số chia
Trang 12Tóm tắt6bể:128610l xăng1bể:…l xăng?
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Nêu lại cách thực hiện phép tính?
-Tổng kết giờ học dặn dò HS về nhà làm bài tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
* 1HS nêu yêu cầu
2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét kết quả
* Đọc-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở
Bài giải
Số L xăng có trong mỗi bể là: 128610:6=21435 ( l ) Đáp số 21435 l xăng
* 2 HS nêu
- 3 em nhắc lại
Về thực hiện
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
Bài:.LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI I.Mục tiêu:
- Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu; nhận biết được một số từ nghi vấn
và đặt câu hỏi với các từ nghi vấn ấy; bước đầu nhận biết được một dạng câu có từ nghivấn nhưng không dùng để hỏi
II Chuẩn bị.
-Giấy khổ to viết sẵn lời giải BT
-2-3 khổ giấy to viết sẵn 3 câu hỏi của BT3
3-4 Tờ giấy trắng để HS làm bài tập 4
III Các hoạt động dạy - học
ND- T/ Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
Trang 13và bút dạ cho 3 HS-Cho HS trình bày kết quả-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
a)Hăng hái nhất và khoẻ nhất
là ai?
b)Trước giờ học các em thường làm gì?
c)bến cảng như thế nào?
d)Bọn trẻ xóm em hay thả diều
ở đâu
* Gọi HS đọc bài tập 2-Cho HS làm vở -Gv phát giấy cho 2HS lam2 bài trên giấy khổ lớn
-Cho HS trình bày kết quả-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
* Cho HS đọc yêu cầu BT 3-Giao việc:Các em có nhiệm
vụ tìm các từ nghi vấn câu a,b,c lên bảng lớp
-Nhận xét chốt lại lời giải đúnga)Có phải –không?
* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV
* Nghe,nhắc lại
* 1 HS đọc to lớp lắng nghe
- Nắm yêu cầu nhiệm vụ
-3 HS làm bài vào giấy
-HS còn lại làm vào vở -3 hs làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp
HS trình bày bài làm của mình-HS nhận xét bổ sung
* 1 HS đọc to lớp lắng nghe-HS làm bài vào vở
-2HS bai2 trên giấy khổ lớn -Đại diện các nhóm lên trình bày-Cả lớp nhận xét, bổ sung
* 1 HS đọc to lớp lắng nghe-3 HS lên bảng làm
HS còn lại làm vở -Lớp nhận xét
* 1 HS đọc to lớp lắng nghe
Trang 14* Cho HS đọc yêu cầu BT-Giao việc: các em tìm trong 5 câu ấy câu nào không phải là câu hỏi, không được viết dấu hỏi
-Cho HS làm bài-Cho HS trìnhbày-Nhận xét chốt lại kết quả đúng
* Nêu lại tên ND bài học ?-Nhắc lại ghi nhớ ?
-GV nhận xét tiết học-Yêu cầu HS về nhà viết vào
vở 2 câu có dùng từ nghi vấn
-HS đặt câu-HS trìnhbày-Lơp nhận xét
* 1 HS đọc to lớp lắng nghe-HS đọc lại phần ghi nhớ về câu hỏi trang 131 SGK
-1 Số HS phát biểu ý kiến VD:2 câu a và d là câu hỏi ; 3 câu b, c, d không phải là câu hỏi nên không được dùng dấu chấm hỏi
- Dựa theo lời kể của GV, nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh họa, bước đầu
kể lại được câu chuyện bằng lời kể của búp bê và kể được phần kết của câu chuyện với tình huống cho trước
- Hiểu lời khuyên qua câu chuyện: Phải biết giữ gìn, yêu quý đồ chơi
II Đồ dùng dạy – học.
-Tranh minh hoạ SGK
-6 Băng giấy để HS thi viết lời thuyết minh+6 băng giấy GV đã viết sẵn 6 lời thuyết minh
III Các hoạt động dạy – học :
ND- T/ lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
-Nhận xét đánh giá cho điểm
* Giới thiệu bài-Đọc và ghi tên bài:Búp bê của aia)GV kể lần 1( chưa kết hợp
* 1-2 HS lên bảng làm theo yêu cầu Cả lớp theo dõi , nhận xét
* Nghe
-HS lắng nghe
Trang 15b)GV kể lần 2( kết hợp chỉ tranh)GV vừa kể vừa chỉ tranhc)GV kể lần 2( nếu HS chưa nắm được nội dung)
* Cho HS đọc yêu cầu của câu 1-GV giao việc: Các em dựa vào lời GV kể hãy tìm lời thuyết minhcho mỗi tranh Lời khuyên minh chỉ cần ngắn gọn bằng 1 câu-Cho HS làm bài
.Gv dán 6 tranh lên bảng lớp.GV phát 6 tờ giấy cho 6 nhóm-Cho HS trình bày
-Nhận xét khen nhóm viết lời thuyết minh hay Ghi điểm
* Cho HS đọc yêu cầu BT2-GV giao việc:Các em sắp vai Búp bê để kể lại câu chuyện khi
kể nhớ phải xưng tôi tớ mình hoặcem
-Cho HS kể chuyện-Cho HS thi kể chuyện trước lớp-Nhận xét khen những HS kể hay
* Cho HS đọc yêu cầu BT3-Giao việc:các em phải suy nghĩ tưởn tượng ra 1 kết thúc khác với tình huống cô chủ gặp lại Búp bê trên tay cô chủ mới
-Cho HS suy nghĩ làm bài
-Cho HS kể chuyện
-Nhận xét khen những HS tưởng tượng được phần kết thúc hay, có
* HS đọc yêu cầu BT1
- Nắm yêu cầu
-HS làm bài theo nhóm đôi Trình bày lời thuyết minh -6 nhóm được phát giấy làm bàivào giấy
-6 nhóm lên dán lời thuyết minhcho 6 tranh đã được phân công-Lớp nhận xét
* HS đọc yêu cầu BT 2
- Nắm yêu cầu
-1 HS kể mẫu đoạn 1-Từng cặp HS kể
Cả lớp theo dõi , nhận xét bình chọn bạn kể hay nhất
* 1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân-1số HS lên thi kể phần kết theotình huống đề yêu cầu
-Lớp nhận xét, bình chọn bạn
kể hay nhất
* 2,3 HS nêu lại
Trang 1616
-Tự phát biểu:-Phải yêu quý nhau giữ gìn đồ chơi của nhau
- Về chuẩn bị -
Môn: Khoa học Bài: MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC I.Mục tiêu:
- Nêu được một số cách làm sạch nước: lọc, khử trùng, đun sôi…
- Biết đun sôi nước trước khi uống
- Biết phải diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước
II.Đồ dùng dạy – học.
-Các hình SGK
-Phiếu học nhóm
-Mô hình lọc nước đơn giản
III Các hoạt động dạy – học.
ND- T/ lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
A-Kiểm tra bài
-Nhận xét ghi điểm
* Giới thiệu bài.Ghi bảng -H: Gia đình, địa phương em đã
sử dụng những cách nào để làm sạch nước?
-Những cách làm như vậy đem lại lợi ích gì?
* Nhắc lại tên bài học
-Nối tiếp nêu ý kiến
+Dùng bể đựng cát, sỏi, …+Dùng bình lọc nước
+Dùng bông, dẻ lót để rót
…-Làm cho nước trong hơn, loại bỏ một số vi khuẩn gây bệnh cho con người
-Nghe.Nhắc lại
Trang 17đun sôi nước
trước khi uống
* Chia nhóm HD các nhóm thực hành lọc nước Theo dõi hướng dẫn giúp đỡ các nhóm
- Gọi Hs nhận xét , bổ sung
=>KL: Than củi có tác dụng hấp thu mùi lạ và màu trong nước…
Cát sỏi lọc n2 chất không tan Kết quả là nước trong tuy nhiênchưa sạnh chưa uống ngay được
* Yêu cầu các nhóm đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi vào phiếu học tập
- Yêu cầu các nhóm thực hiện
GV theo dõi giúp đỡ
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
-Nhận xét, bổ sung
=>KL: Về quy trình sản xuất nước sạch của nhà máy nước:
* Gọi HS đọc mục thực hành Nêu câu hỏi thảo luận:
+Nước làm sạch ở các cách trên đã uống ngay được hay chưa? Tai sao?
+Muốn có nước uống được chúng ta phải làm gì? Tại sao?
-Gọi đại diện nhóm trình bày KL: Nước được sản xuất… tuy nhiên cần phải đun sôi
* Nêu lại tên ND bài học ?Gọi HS đọc phần bạn cần biết
-Nhận xét.,bổ sung
- Một số em nhắc lại
* 2HS đọc -Hình thành nhóm 4 nhận phiếu thảo luận và thảo luận theo yêu cầu
-Nhóm trưởng điều khiển các bạn thực hiện theo yêu cầu.-Một số HS đại diện một số nhóm trình bày kết quả
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Nhắc lại
* Đọc mục thực hành -Hình thành nhóm 6.thảo luậnnhòm và giải thích
Trang 18-Kiểm tra đồ dùng.
-Nhận xét chung
* Giới thiệu bài
-Treo quy trình thực hiện làm các sản phẩm của các bài đã học
-Yêu cầu HS nêu lại quy trình
-Nhận xét và dùng tranh quy trình để củng cố lại những kiến thức đã học
* Yêu cầu mỗi HS chon và tiến hành cắt, khâu, thêu một sản phẩm mình đã chọn
-Theo dõi giúp đỡ một số HS yếu
* Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo nhóm bàn
-Gợi ý cách nhận xét bài và bình cọn sản phẩm đẹp
* Yêu cầu HS nhắc lại quy trình
* Tự kiểm tra đồ dùng học tập của mình.Báo cáo kết quả
-Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu lại quy trình thực hiện:
+Khâu thường, khâu đột thưa, khâu đột mau, khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột, thêu lướt vặn; thêu móc xích.-Các HS khác nhận xét bổ sung
* Thực hành theo yêu cầu
* Trưng bày sản phẩm theo bàn
- Nhận xét sản phẩm giữa các nhóm
-Bình chọn sản phẩm đẹp trưng bày trước lớp
* Thực hiện nhìn quy trình và
Trang 19C - Củng cố
dặn dò 2’
cắt thêu sản phẩm của mình -Nhận xét tuyên dương
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt được lời người kể với lời nhân vật (chàng kị
sĩ, nàng công chúa, chú Đất Nung)
Trang 20- Hiểu nội dung: Chú Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành người hữu ích, cứu sống được người khác.
II Đồ dùng dạy – học.
Tranh minh họa nội dung bài
III Các hoạt động dạy – học :
ND- T/lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
* Cho HS đọc đoạn:
-GV chia đoạn.Đ1: Từ đầu đến tìm công chúaĐ2:Tiếp theo đến chạy trốnĐ3:Tiếp theo đến cho se bột lạiĐ4:Còn lại
-Cho HS đọc đoạn nối tiếp
-Tìm từ khó đọc
-Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- giải nghĩa từ trong đoạn
-Cho HS luyện đọc theo cặp
Giáo viên theo dõi , sữa sai-Cho HS đọc cả bài
c)GV đọc diễn cảm tồn bài-Cần đọc chậm rão ở câu đầu, hồi hộp căng thẳng ở đoạn tả nguy hiểm
* Yêu cầu H S đọc theo đoạn , trả lời câu hỏi SGK
-Cho HS đọc thầm đoạn 1-2H:Em hãy kể lại tai nạn của 2 người bột
-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏiH:Đất nung đã làm gì khi thấy
* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV
* Nghe, nhắc lại
* HS dùng viết chì đánh dấu đoạn theo HD giáo viên
-HS đọc nối tiếp
HS đọc những từ khó:buồn tênh , hoảng hốt,nước
-HS đọc thầm-Nhảy xuống nước vớt họ lên
Trang 21H:Em hãy đặt tên khác cho truyện
-Nhận xét chốt lại tên truyện -Cho 1 nhòm 4 HS đọc theo cáchphân vai
-Cả lớp luyện đọc
* Cho thi đọc 1 đoạn theo cách phân vai
-Nhận xét khen nhóm đọc hay nhất
* H:Câu chuyện muốn nói với
em điều gì?
-Nhận xét tiết học-Khuyến khích người thân kể lại câu chuyện cho người thân
bờ phơi nắng cho se bột lại-vì đất nung được nung trong lửa chịu được nắng mưa -1 HS đọc to lớp đọc thầm
.Thể hiện sự thông cảm với 2 người bột
.Xem thưồng những người chỉ sống sung sướng không chịu đựng được khổ
-1 Số HS phát biểu
-4 HS sắm 4 vai để đọc
* Lớp đọc theo phân vai-3 nhóm thi đọc đoạn từ hai ngưồu bột tỉnh đến hết
-Hiểu được thế nào là văn miêu tả
- Nhận biết được câu văn miêu tả trong truyện Chú Đất Nung; bước đầu viết được 1,2
câu miêu tả một trong những hình ảnh yêu thích trong bài thơ Mưa
II-Đồ dùng dạy – học.
Bút dạ+1 số tờ giấy khổ t viết nội dung BT 2ù
III Các hoạt động dạy – học
ND- T/lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
-Nhận xét đánh giá cho điểm
* 2 HS lên bảng làm theo yêu càuGV
Trang 22* Phần nhận xét-Cho HS đọc yêu cầu BT đọc đoạn văn
-Giao việc:Các em đọc thầm đoạn văn và tìm trong đoạn văn
đó miêu tả những sự việc nào?
-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúngCác sự vật được miêu tả:Cây sòi, cây cơm nguội ,lạnh nước
* Cho HS đọc yêu cầu BT đọc các cột trong bảng theo chiều ngang
-GV giao việc: Dựa vào mẫu câu viết về cây sòi để viết về cây cơm nguội và viết về lạch nước theo đúng nội dung đã ghi
ở hàng ngang của bảng kẻ sẵn SGK
-Cho HS làm bài vào vở nháp theo nhóm
-GV phát giấy đã kẻ sẵn cho 3 nhóm
-Cho HS trình baỳ kết quả làm việc của nhóm mình
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
* Cho HS đọc yêu cầu BT-Giao việc:Các em phải chỉ ra được tác giả đã quan sát cây sồicây cơm nguội , lạch nước bằngnhững giác quan nào?
-1 Số HS phát biểu Cả lớp theo dõi , nhận xét bổ sung
* 1 HS đọc to lớp vừa nghe vừa theo dõi trong SGK
- Nghe , nắm Yêu cầu làm việc
-HS còn lại làm bài theo nhóm
-Các nhóm được phát giấy làm bài vào giấy
-Đại diện 3 nhóm lên dán kết quảtrình bày trên bảng lớp+đọc nội dung đã làm
-Cả lớp nhận xét, bổ sung
* 1 HS đọc to lớp lắng nghe
- Nghe , nắm yêu cầu làm việc
-HS đọc lại đoạn văn +suy nghĩ làm bài
Trang 23-Để tả đựơc chuyển động của
lá cây tác giả phải quan sát bằng giác quan nào?
H:Muốn miêu tả sự vật người viết phải làm gì?
* Cho HS đọc phần ghi nhớ-GV nhắc lại 1 lần
Phần luyện tập
* Cho HS đọc yêu cầu BT1-Giao việc:Các em đọc lại truyện chú đất nung phần 1+2 tìm những câu văn miêu tả trong bài
-Cho HS làm bài cá nhân GV theo dõi , giúp đỡ
-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại: truyện chú đất nung chỉ có 1 câu văn miêu
1 hình ảnh viết 1-2 câu miêu tả hình ảnh đó
-Cho HS làm bài vào vở -Gọi HS trình bày Lằng nghe
và nhận xét , bổ sung -Nhận xét, Ghi điểm ,khen hững HS viết hay
* H:Hôm nay ta học TLV bài gì?
-Cho HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
-HS trả lời câu hỏi-Bằng mắt
-1 Số HS trình bày.Vd:Câu miêu
tả là : “Đó là chàng kị sĩ … lầu son”
-Lớp nhận xét, sửa sai ( Nếu cần )
* HS đọc yêu cầu đọc bài thơ
- Nghe GV hướng dẫn làm bài
-HS đọc thầm lại đoạn thơ+ viết 1-2 câu về hình ảnh mình thích
- Làm bài vào vở -1 Số HS lần lượt đọc bài viết của mình
-Lớp nhận xét bài làm của bạn
* 2 HS nêu -1-2 HS nhắc lại
Trang 24-GV chốt lại:Bài văn miêu tả -GV nhận xét tiết học
-Dặn HS tập quan sát một số cảnh vật trên đường em tới
- Nghe , nhớ
- Về thực hiện -
Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2013
Môn: TỐN Bài: LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
- Biết vận dụng chia một tổng (hiệu) cho một số
II Các hoạt động dạy – học :
ND- T/lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con lần lượt từng bài Gọi 2 emlên bảng làm bài
-GV chữa bài và yêu cầu HS nêu các phép chia hết, phép chia có dư trong bài
-Nhận xét cho điểm
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tốn
-Nêu các tìm số lớn, số bé trong
* 3 HS lên bảng làm HS dưới lớptheo dõi nhận xét
-Nghe, nhắc lại
* 1HS đọc yêu cầu bài
-Bài tập yêu cầu chúng ta đặt tínhrồi tính
-4HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 1 phép tính, HS cả lớp làm bảng con
-HS trả lời:
67494 : 7 = 9642 chia hết
42789 : 5 = 8557 dư 4b)…
* 1HS đọc bài tốn trước lớp.-HS nêu cách tìm
Trang 25bài tốn tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của hai số đó
-Yêu cầu HS làm bài
=61692:4
=15423b)(403494-16415):7
+Số bé= (Tổng – hiệu):2+Số lớn=(Tổng +hiệu):2-2HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, Cả lớp làm bài vào Bài giải
Số lớn là:
(137895 +25287):2=111591
Số bé là:
111591- 25287 = 86304Đáp số: SL 11591
SB 86304
* HS làm bài -2 HS lên bảng làm bài mỗi HS làm 1 phần,HS cả lớp làm bài vào vở
Cách 2a)(33164+28528):4
=33164:4+28528:4
=8291+7132=15423b)(403494-16415):7
=403494:7-16415:7
=57642-2345=55297-Phần a/ áp dụng tính chất tổng chia cho 1 số
-Phần b/ áp dụng tính chất 1 hiệu chia cho 1 số
-2 HS lần lượt phát biểu trứơc lớp HS cả lớp theo dõi nhận xét
* 2 HS nêu
Về thực hiện