ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 3
1.1 Phát biểu bài toán 3
1.2 Phạm vi hệ thống 3
1.3 Phân tích yêu cầu hệ thống 3
CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN NHÂN SỰ DỰ ÁN 7
2.1 Nhóm quản lí dự án (QL) 7
2.2 Nhóm Khảo sát (KS) 8
2.3 Nhóm phân tích và nhóm thiết kế (PT) 8
2.4 Nhóm lập trình (LT) 9
2.5 Nhóm Kiểm thử (KT) 9
2.6 Nhóm Thiết kế đồ họa (TK) 9
2.7 Nhóm đào tạo (DT) 10
CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC 11
CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG 15
4.1 Giai đoạn xác định 15
4.1.1 Ước lượng khảo sát 15
4.1.2 Ước lượng tổng hợp 15
4.2.Ước lượng giai đoạn phân tích 16
4.3.Ước lượng giai đoạn thiết kế 16
4.3.1 Đội 1 17
4.3.2 Đội 2 19
4.4.Ước lượng cho giai đoạn Lập trình 21
4.4.1.Xây dựng CSDL 21
4.4.2.Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục 22 4.4.3.Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Xử lý , Báo cáo, Tìm kiếm 23
Trang 24.5 Ước lượng cho giai đoạn Kiểm thử tích hợp 24
4.6 Ước lượng cho giai đoạn kiểm thử chấp nhận 25
4.7 Ước lượng cho giai đoạn Triển khai, vận hành 25
4.8 Bảng tổng hợp ước lượng 26
CHƯƠNG 5: LẬP LỊCH 27
5.1 Bảng lập lịch 27
5.2 Sơ đồ Pert 32
5.4 Thả nổi 33
5.5 Hoạt động câm 33
CHI PHÍ PHÁT TRIỂN, NÂNG CẤP PHẦN MỀM QUẢN LÝ DƯỢC 34
Phụ lục I 34
Phụ lục II 35
Phụ lục III 36
Phụ lục IV 37
Phụ lục V 38
Phụ lục VI 39
Phụ lục VII 40
Trang 3CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN
1.1 Phát biểu bài toán
Trường Cao đẳng CNTT hữu nghị Việt Hàn là trường trực thuộc bộ Thông tin
và truyền thông, có nhiều cơ sở vật chất chất lượng cao, trong đó có Trung tâm y tếnhằm thực hiện việc quản lý thuốc, phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe cho cán bộ,giảng viên và sinh viên trong trường
Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt - Hàn đang dần nâng cấp lên Đại học nên sốlượng sinh viên và Cán bộ nhân viên ngày càng tăng, kéo theo đó là nhu cầu khámchữa bệnh sẽ tăng theo
Trong thời gian gần đây, khi các bệnh truyền nhiễm và các bệnh mới càng giatăng dẫn đến số lượng thuốc và chủng loại ngày càng tăng Gây khó khăn cho công tácquản lý thuốc, đặc biệt là với các thao tác thủ công như hiện nay
Yêu cầu một hệ thống quản lý dược phẩm được chuyên môn hóa, phù hợp vớinghiệp vụ và giải quyết được các khó khăn trên
1.3 Phân tích yêu cầu hệ thống
Nhằm đơn giản hóa việc quản lý dược phẩm trong Trung tâm Y tế, tự động hóacác quy trình nghiệp vụ, kết nối CSDL chính xác và toàn vẹn, tiết kiệm được thời gian
và chi phí nhưng vẫn đảm bảo đúng quy trình nghiệp vụ
Hệ thống Quản lý Dược phẩm Trường CĐ CNTT hữu nghị Việt – Hàn đượcxây dựng nhằm thực hiện một số công việc như sau:
Trang 4 Kiểm kê.
Tìm kiếm
Người quản lý nhập liệu thông qua các form xây dựng sẵn, hệ thống sẽ lưu trữthông tin một cách có khoa học và khi cần thống kê sẽ xuất ra thông tin chi tiết theoyêu cầu, phục vụ công tác kiểm kê, thống kê, báo cáo
Trang 5 Yêu cầu chức năng.
o Chức năng thống kê- báo cáo.
Theo Loại thuốc, Tên thuốc
Theo tình hình khám, chữa bệnh
o Chức năng tìm kiếm.
Trang 6 Tìm kiếm theo Tên thuốc.
Tìm kiếm theo Loại thuốc
Tìm kiếm theo Nhà cung cấp
Tìm kiếm theo Hạng sử dụng
Yêu cầu phi chức năng.
o Giao diện thân thiện dễ sử dụng.
Trang 72 Nhóm khảo sát 3
Các nhân viên trong nhóm đã có ít nhất 1năm kinh nghiệm và đã có kinh nghiệmlàm những dự án tương tự
3 Nhóm phân tích, thiết kế 4
Các nhân viên trong nhóm là những người
có trình độ cao, đã có ít nhất 2 năm kinhnghiệm
4 Nhóm Lập trình 4
Các nhân viên trong nhóm là những người
có chuyên môn giỏi, trình độ kĩ sư, kinhnghiêm 2 năm
5 Nhóm kiểm thử 2 Có 2 năm kinh nghiệm trong vai trò kiểmthử, giam gia nhiều dự án tầm trung.
6 Nhóm thiết kế
đồ họa 2
Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm 3 nămtrong vai trò thiết kế các giao diện, khảnăng sáng tạo tốt
7 Nhóm đào tạo 2 Khả năng nói trước đám đông tốt, hiểu vềnghiệp vụ kế toán tốt, xử lý sự cố máy tính
Lý Vinh
Trang 8Lý Vinh
2 KS2 3 năm
Trình độ kỹ sư, 2 năm kinh nghiệmtrong vai trò thu thập thông tinkhách hàng, khả năng thu thập TTtốt
Nguyễn BìnhNguyên
3 KS3 2 năm
Trình độ cao đẳng, 1 năm kinhnghiệm, khả năng thu thập thôngtin tốt
Nguyễn ChíTín
Lý Vinh
2 PT2 4 năm
Trình độ kỹ sư, có 3 năm kinhnghiệm trong vai trò thiết kếCSDL, đã từng làm trong dự án cóquy mô ngang bằng
Nguyễn BìnhNguyên
3 PT3 3 năm
Trình độ cao đẳng, 2 năm kinhnghiệm trong lĩnh vực thiết kếCSDL, khả năng thiết kế tốt
Nguyễn ChíTín
4 PT4 3 năm
Trình độ cao đẳng, 2 năm kinhnghiệm trong lĩnh vực thiết kếCSDL, khả năng thiết kế tốt
Phan ThanhQuốc
Trang 9Nguyễn BìnhNguyên
2 LT2 4 năm
Trình độ kỹ sư, có 3 năm đi làm lậptrình cho các công ty, khả năng lậptrình tốt
Lý Vinh
3 LT3 4 năm
Trình độ cao đẳng, 2 năm kinhnghiệm lập trình, khả năng lập trìnhtốt
Phan ThanhQuốc
4 LT4 2 năm
Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm lậptrình 6 tháng, chưa bao giờ nhậnlàm một dự án
Nguyễn ChíTín
Nguyễn ChíTín
2 KT2 4 năm Trình độ kỹ sư, 2 năm kinh nghiệm trong vai trò kiểm thử, đã từng làm
Lý Vinh
2 TK2 2 năm
Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm 1 năm trong vai trò thiết kế giao diện,khả năng sáng tạo bình thường
Nguyễn Chí Tín
Trang 10Nguyễn BìnhNguyên
2 DT2 2 năm Trình độ cao đẳng, nghiệp vụ kế toánkhông bằng DT1, xử ký sự cố máy
tính tốt
Lý Vinh
Trang 11CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC
Bảng phân chia công việc
thực hiện
1.1.1 Khảo sát các mẫu hóa đơn, phiếu nhập, xuất thuốc,… KS3
1.1.2 Khảo sát các mẫu thống kê, báo cáo, kiểm kê KS2
1.1.3 Tìm hiểu quy trình lập dự trù mua thuốc KS1
1.1.4 Tìm hiểu quy trình mua thuốc, thanh toán KS1
1.1.5 Tìm hiểu quy trình nhập thuốc KS3
1.1.6 Tìm hiểu quy trình cấp thuốc cho bệnh nhân KS1
1.1.7 Tìm hiểu quy trình thống kê, báo cáo KS3
1.1.8 Tìm hiểu quy trình kiểm kê KS2
1.1.9 Tìm hiểu quy trình thanh lí thuốc KS3
2.2.1 Yêu cầu chức năng
2.2.2 Yêu cầu phi chức năng
2.3.3 Yêu cầu hệ thống
2.3.1 Xác định các Use case và các tác nhân
2.3.2 Đặc tả trường hợp sử dụng
2.3.3 Xác định mối quan hệ giữa các Use case
2.3.4 Vẽ sơ đồ Use case
2.4.1 Xác định các lớp
2.4.2 Xác đinh mối quan hệ giữa các lớp
2.4.3 Vẽ sơ đồ lớp
2.4.4 Xác định thuộc tính, phương thức của lớp
2.4.5 Xây dựng từ điển thuật ngữ
2.5.1 Mô hình hóa hành vi hệ thống
2.5.2 Xây dựng biểu đồ trình tự
2.5.3 Xây dựng biểu đồ cộng tác
Trang 122.5.3.1 Xác đinh các thành phần biểu đồ cộng tác
2.5.3.2 Vẽ biểu đồ cộng tác
2.6.1 Xây dựng biểu đồ trạng thái
2.6.2 Xây dựng biểu đồ hoạt động
2.6.2.1 Xác định các thành phần biểu đồ hoạt động
2.6.2.2 Vẽ biểu đồ hoạt động
2.7.1 Bổ sung các mối quan hệ kết hợp và khả năng điều khiển
được
2.7.2 Bổ sung các quan hệ phụ thuộc dữ liệu
2.7.3 Xác định lớp tổng quát và boor sung các quan hệ kế thừa
2.8.1 Biểu đồ thành phần
2.8.2 Biểu đồ triển khai
3.3.1 Mua thuốc, thanh toán PT23.3.1.1 Lập phiếu dự trù mua thuốc
3.3.1.2 Lập đơn đặt mua thuốc
3.3.1.3 Lập hóa đơn thanh toán
3.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân PT23.3.3.1 Nhập thông tin bệnh nhân, thông tin thuốc cần cấp, lưu
CSDL
3.3.3.2 Lập phiếu xuất thuốc
3.3.4.1 Nhập thông tin kiểm kê
3.3.4.2 Xử lí thông tin kiểm kê
3.3.4.3 Lập phiếu kiểm kê
3.3.5 Chức năng Thanh lý thuốc PT13.3.5.1 Nhập thông tin thuốc cần thanh lý
3.3.5.2 Xử lý thông tin thuốc cần thanh lý
3.3.5.3 Lập phiếu thanh lý thuốc
3.4.1 Thống kê, báo cáo theo Quý, Năm PT3
3.4.2 Thống kê, báo cáo theo Loại thuốc PT4
Trang 133.4.3 Thống kê báo cáo theo Thuốc PT4
3.4.4 Thống kê báo cáo theo Bệnh PT4
3.4.5 Thống kê báo cáo tồn kho PT3
3.5.1 Tìm kiếm theo Loại thuốc PT3
3.5.2 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp PT3
3.5.3 Tìm kiếm theo Hạn sử dung PT3
3.5.4 Tìm kiếm theo Tên thuốc PT4
3.5.5 Tìm kiếm theo nhiều tiêu chí khác nhau PT4
3.6.1 Thiết kế giao diện chính chương trình TK1
3.6.2 Thiết kế giao diện các Form Danh mục TK1
3.6.3 Thiết kế giao diện Form nhập thuốc TK1
3.6.4 Thiết kế giao diện Form Kiểm kê, Phiếu kiểm kê TK2
3.6.5 Thiết kế giao diện các Form Tìm kiếm, Report tìm kiếm TK2
3.6.6 Thiết kế giao diện các Form Thống kê, báo cáo TK2
3.6.7 Thiết kế Form Xuất thuốc, Phiếu xuất thuốc TK1
4.1.2 Chuyển đổi dữ liệu LT4
4.1.3 Xây dựng các thủ tục/hàm nội tại LT2
4.2.1 Danh mục Người sử dung LT1
4.2.2 Danh mục Thuốc LT1,2,3,4
4.2.4 Danh mục Bệnh nhân LT3
4.2.5 Danh mục Nhà cung cấp LT4
4.3 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng xử lý
4.3.1 Mua thuốc, thanh toán LT4
4.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân LT4
4.3.5 Chức năng Thanh lý thuốc LT1
4.3.6 Chức năng Thống kê, báo cáo LT3
4.3.7 Chức năng tìm kiếm LT2
Trang 145.5 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Thống kê,
5.6 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng Thống kê, báo
cáo
KT1
Trang 15CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG4.1 Giai đoạn xác định
4.1.1 Ước lượng khảo sát
Tổngcon
1 Khảo sát các mẫu hóa đơn,
phiếu nhập, xuất thuốc,… 4 0.5 2 1.25 2.25
2 Khảo sát các mẫu thống
kê, báo cáo, kiểm kê 10 0.5 5 1.25 6.25
3 Tìm hiểu quy trình lập dự
trù mua thuốc 2 0.5 1 1.25 1.25
4 Tìm hiểu quy trình mua
thuốc, thanh toán 4 0.5 2 1.25 2.5
kê, báo cáo 6 0.5 3 1.25 3.75
8 Tìm hiểu quy trình kiểm
9 Tìm hiểu quy trình thanh lí
Dựa vào bảng ước lượng, ta phân chia công việc như sau :
KS1 làm lần lượt các công việc :3, 4, 6 mất :1.25 + 2.5 + 5 = 8.75 (ngày)
KS2 làm lần lượt các công việc : 2,8 mất :6.5 + 2.5= 8.75 (ngày)
KS3 làm lần lượt các công việc : 1,5,7,9 mất :2.5+1.25+3.75+1.25= 8.75(ngày)
o Vì các công việc có thể diễn ra đồng thời nên tổng thời gian cho giai đoạn Khảo sátlà: 8.75 (ngày)
4.1.2 Ước lượng tổng hợp
Kí
hiệu Tên công việc Số lượng Nhân tố ngàySố
Hệ sốngẫunhiên
Tổngcon
1 Tổng hợp và hoàn thiện cácmẫu hóa đơn, phiếu nhập,
xuất,…
2 Tổng hợp và hoàn thiện cácmẫu thống kê, báo cáo 4 0.5 2 1 2
Trang 16Tổng hợp và hoàn thiện tất
cả các quy trình quản lí
KS1 làm công việc 3 mất 3 ngày
KS2 làm công việc 2 mất 2 ngày
KS3 làm công việc 1 mất 2 ngày
o Các công việc diễn ra đồng thời nên thời gian Tổng hợp là 3 (ngày)
Tổng thời gian cho giai đoạn XÁC ĐỊNH: 8.75+3=11.75 (ngày).
4.2 Ước lượng giai đoạn phân tích
Do công việc trong giai đoạn này cần được làm tuần tự nên để tiết kiệm thờigian cần có sự tham gia của cả nhóm (4 người) ở các công việc. > hệ số ngẫu nhiên là0.5
STT Tên công việc lượngSố Nhân tố ngàySố
Hệ sốngẫunhiên
Tổngcon
1 Phân tích tài liệu
tổng hợp khảo sát 14 0.5 7 0.5 3.5
2 Xác định yêu cầu 3 1 3 0.5 1.5
3 Mô hình hóa yêu cầu 12 0.5 6 0.5 3
4 Mô hình hóa khái
4.3 Ước lượng giai đoạn thiết kế
Vì công việc trong giai đoạn này có thể tiến hành đồng thời nên ta chia đội ngũthiết kế thành 2 đội:
Trang 17 Đội 1: gồm 2 thành viên PT3, PT4 chịu trách nhiệm thiết kế chức năng danhmục và chức năng báo cáo, tìm kiếm.
Đội 2: gồm 2 thành viên PT1, PT2 chịu trách nhiệm thiết kế từng module thànhphần trong phần chức năng xử lý
Trong giai đoạn thiết kế này có giai đoạn thiết kế giao diện, sẽ có một đội ngũthiết kế giao diện (TK) riêng nên đội ngũ này sẽ bắt đầu đồng thời
Sử dụng SQL Server 2005 để thiết kế CSDL, công việc này mất 2 ngày, do PT3thực hiện
4.3.1. Đội 1
STT Tên công việc Số
lượng Nhântố Số ngày Tổngcon
PT4 sẽ lần lượt làm các công việc 3 & 4 & 5 mất 6 ngày
o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng Danh mục là 6 (ngày)
Trang 18 Chức năng Thống kê, báo cáo
STT
Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố Hệ sốngẫu
nhiên
Tổngcon
1 Thống kê, báo cáo theo Quý, Năm 2 0.5 1 1.5 1.5
2 Thống kê, báo cáo theo Loại
3 Thống kê báo cáo theo Thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75
4 Thống kê báo cáo theo Bệnh 1 0.5 0.5 1.5 0.75
5 Thống kê báo cáo tồn kho 1 0.5 0.5 1.5 0.75PT3 thực hiện công việc 1 & 5 mất 2.25 ngày
PT4 thực hiện công việc 2 & 3 & 4 mất 2.25 ngày
o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng báo cáo là 2.25 (ngày)
Chức năng tìm kiếm
STT
Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố
Hệsốngẫunhiên
Tổngcon
1 Tìm kiếm theo Loại thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75
2 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp 1 0.5 0.5 1.5 0.75
3 Tìm kiếm theo Hạn sử dung 1 0.5 0.5 1.5 0.75
4 Tìm kiếm theo Tên thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75
5 Tìm kiếm tổng hợp theo nhiều tiêu
PT3 lần lượt làm các công viên 1 & 2 & 3 mất 2.25 ngày
PT4 lần lượt làm các công việc 4 & 5 mất 2.25 ngày
o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng tìm kiếm là 2.25 (ngày)
Thời gian mà Đội 1 làm xong 3 công việc là : 6 + 2.25 + 2.25 = 10.5 (ngày).
Trang 19Hệ sốngẫunhiên
Tổngcon
1 Lập phiếu dự trù mua thuốc 1 1 1 1.25 1.25
2 Lập đơn đặt mua thuốc 1 1 1 1.25 1.25
3 Lập hóa đơn thanh toán 1 1 1 1.25 1.25
o PT2 hoàn thành module này trong 3.75(ngày)
Module chức năng Nhập thuốc
STT
Tên công việc Số lượng Nhân tố Số ngày
Hệ sốngẫunhiên Tổng con
1 Nhập thuốc vào
1.25 1.25
o PT2 hoàn thành module này trong 1.25 (ngày)
Module chức năng Cấp thuốc cho bệnh nhân
STT
Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố Hệ sốngẫu
nhiên
Tổngcon
1 Nhập thông tin bệnh nhân, thông tin
thuốc cần cấp, lưu CSDL 3 1 3 1.25 3.75
2 Lập phiếu xuất thuốc 1 1 1 1.25 1.25
o PT2 hoàn thành module này trong 5 (ngày)
Trang 20 Module chức năng Kiểm kê thuốc
STT
Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố Hệ sốngẫu
nhiên
Tổngcon
1 Nhập thông tin kiểm kê 1 1 1 1.5 1.5
2 Xử lí thông tin kiểm kê 1 2 2 1.5 3
3 Lập phiếu kiểm kê 1 1 1 1.5 1.5
o PT1 hoàn thành module này trong 6 (ngày)
Module chức năng Thanh lý thuốc
STT
Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố
Hệsốngẫunhiên
Tổngcon
1 Nhập thông tin thuốc cần thanh lý 1 1 1 1.25 1.25
2 Xử lý thông tin thuốc cần thanh lý 1 2 2 1.25 2.5
3 Lập phiếu thanh lý thuốc 1 1 1 1.25 1.25
o PT1 hoàn thành module này trong 5 (ngày)
PT1 hoàn thành 2 module Kiểm kê, Thanh lý mất : 6+5 = 11 (ngày)
PT2 hoàn thành 3 module Mua thuốc, Nhập thuốc, Cấp thuốc mất 10 (ngày)
Do PT1 và PT2 cùng thực hiện công việc nên Đội 2 hoàn thành các module chức năng xử lý mất 11 (ngày).
Thiết kế giao diện
STT
Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố
Hệ sốngẫunhiên
Tổngcon
1 Thiết kế giao diện chính chương
Trang 214 Thiết kế giao diện các Form Kiểm
kê, phiếu kiểm kê 2 0.5 1 1 1
5 Thiết kế giao diện Form Tìm kiếm,
report tìm kiếm 2 0.5 1
6 Thiết kế giao diện các Form Thống
kê, báo cáo 5 0.5 2.5 1 2.5
7 Thiết kế Form xuất thuốc, Phiếu
TK1 thực hiện các công việc 1 & 2 & 3 & 7 mất 5 (ngày)
TK2 thực hiện các công việc 4 & 5 & 6 mất 4.5 (ngày)
o Các công việc có thể thực hiện song song nên thời gian hoàn thanh giai đoạn Thiết
kế Giao diện là 5 (ngày)
Các nhóm Phân tích thiết kế và Thiết kế đồ họa thực hiện các công việc song song nên thời gian để hoàn thành giai đoạn THIẾT KẾ là 11 ngày.
4.4 Ước lượng cho giai đoạn Lập trình.
1 Nhập dữ liệu thử 2 0,5 1 1.5 1.5
2 Chuyển đổi dữ liệu 2 0,5 1 1.5 1.5
3 Xây dựng cái thủ tục\hàm nội tại 3 0,5 1,5 1.5 2.25
4 Xây dựng trigger 3 0,5 1,5 1.5 2.25LT1 nhận công việc 1, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 1.5 ngày
LT2 nhận công việc 3, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 2.25 ngày
LT3 nhận công việc 4, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 2.25 ngày
LT4 nhận công việc 2, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 1.5 ngày
o Do các công việc 1,2 phải làm theo trình tự và công việc 3,4 được tiền hành songsong sau 2 công việc trên cho nên tổng thời gian cho công việc xây dựng CSDL là5.25 ngày
Trang 224.4.2 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục
STT
Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố
Hệsốngẫunhiên
Tổngcon
1 Danh mục Người sử dung 3 1 3 1.5 4.5
2 Danh mục Thuốc 3 1 3 1.5 4.5
3 Danh mục Dược sĩ 3 1 3 1.5 4.5
4 Danh mục Bệnh nhân 3 1 3 1.5 4.5
5 Danh mục Nhà cung cấp 3 1 3 1.5 4.5LT1 làm công việc 1 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày
LT2 làm công việc 3 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày
LT3 làm công việc 4 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày
LT4 làm công việc 5 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày
LT2, LT3 và LT4 sau khi hoàn thành công việc sẽ cùng với LT1 thực hiện côngviệc 2 thời gian là 4.5/4 ~ 1.25ngày
o Do các công việc có thể làm đồng thời nên tổng thời gian dự kiến hoàn thành côngviệc này 4.5 + 1.25 = 5.75 ngày