1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM

40 1,3K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Dược Phẩm
Tác giả Sinh Viên Nhóm 3
Trường học Trường Cao Đẳng CNTT Hữu Nghị Việt - Hàn
Chuyên ngành Công Nghệ Phần Mềm
Thể loại Đồ án
Thành phố Việt Hàn
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 3

1.1 Phát biểu bài toán 3

1.2 Phạm vi hệ thống 3

1.3 Phân tích yêu cầu hệ thống 3

CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN NHÂN SỰ DỰ ÁN 7

2.1 Nhóm quản lí dự án (QL) 7

2.2 Nhóm Khảo sát (KS) 8

2.3 Nhóm phân tích và nhóm thiết kế (PT) 8

2.4 Nhóm lập trình (LT) 9

2.5 Nhóm Kiểm thử (KT) 9

2.6 Nhóm Thiết kế đồ họa (TK) 9

2.7 Nhóm đào tạo (DT) 10

CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC 11

CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG 15

4.1 Giai đoạn xác định 15

4.1.1 Ước lượng khảo sát 15

4.1.2 Ước lượng tổng hợp 15

4.2.Ước lượng giai đoạn phân tích 16

4.3.Ước lượng giai đoạn thiết kế 16

4.3.1 Đội 1 17

4.3.2 Đội 2 19

4.4.Ước lượng cho giai đoạn Lập trình 21

4.4.1.Xây dựng CSDL 21

4.4.2.Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục 22 4.4.3.Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Xử lý , Báo cáo, Tìm kiếm 23

Trang 2

4.5 Ước lượng cho giai đoạn Kiểm thử tích hợp 24

4.6 Ước lượng cho giai đoạn kiểm thử chấp nhận 25

4.7 Ước lượng cho giai đoạn Triển khai, vận hành 25

4.8 Bảng tổng hợp ước lượng 26

CHƯƠNG 5: LẬP LỊCH 27

5.1 Bảng lập lịch 27

5.2 Sơ đồ Pert 32

5.4 Thả nổi 33

5.5 Hoạt động câm 33

CHI PHÍ PHÁT TRIỂN, NÂNG CẤP PHẦN MỀM QUẢN LÝ DƯỢC 34

Phụ lục I 34

Phụ lục II 35

Phụ lục III 36

Phụ lục IV 37

Phụ lục V 38

Phụ lục VI 39

Phụ lục VII 40

Trang 3

CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN

1.1 Phát biểu bài toán

Trường Cao đẳng CNTT hữu nghị Việt Hàn là trường trực thuộc bộ Thông tin

và truyền thông, có nhiều cơ sở vật chất chất lượng cao, trong đó có Trung tâm y tếnhằm thực hiện việc quản lý thuốc, phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe cho cán bộ,giảng viên và sinh viên trong trường

Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt - Hàn đang dần nâng cấp lên Đại học nên sốlượng sinh viên và Cán bộ nhân viên ngày càng tăng, kéo theo đó là nhu cầu khámchữa bệnh sẽ tăng theo

Trong thời gian gần đây, khi các bệnh truyền nhiễm và các bệnh mới càng giatăng dẫn đến số lượng thuốc và chủng loại ngày càng tăng Gây khó khăn cho công tácquản lý thuốc, đặc biệt là với các thao tác thủ công như hiện nay

Yêu cầu một hệ thống quản lý dược phẩm được chuyên môn hóa, phù hợp vớinghiệp vụ và giải quyết được các khó khăn trên

1.3 Phân tích yêu cầu hệ thống

Nhằm đơn giản hóa việc quản lý dược phẩm trong Trung tâm Y tế, tự động hóacác quy trình nghiệp vụ, kết nối CSDL chính xác và toàn vẹn, tiết kiệm được thời gian

và chi phí nhưng vẫn đảm bảo đúng quy trình nghiệp vụ

Hệ thống Quản lý Dược phẩm Trường CĐ CNTT hữu nghị Việt – Hàn đượcxây dựng nhằm thực hiện một số công việc như sau:

Trang 4

 Kiểm kê.

 Tìm kiếm

Người quản lý nhập liệu thông qua các form xây dựng sẵn, hệ thống sẽ lưu trữthông tin một cách có khoa học và khi cần thống kê sẽ xuất ra thông tin chi tiết theoyêu cầu, phục vụ công tác kiểm kê, thống kê, báo cáo

Trang 5

Yêu cầu chức năng.

o Chức năng thống kê- báo cáo.

 Theo Loại thuốc, Tên thuốc

 Theo tình hình khám, chữa bệnh

o Chức năng tìm kiếm.

Trang 6

 Tìm kiếm theo Tên thuốc.

 Tìm kiếm theo Loại thuốc

 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp

 Tìm kiếm theo Hạng sử dụng

Yêu cầu phi chức năng.

o Giao diện thân thiện dễ sử dụng.

Trang 7

2 Nhóm khảo sát 3

Các nhân viên trong nhóm đã có ít nhất 1năm kinh nghiệm và đã có kinh nghiệmlàm những dự án tương tự

3 Nhóm phân tích, thiết kế 4

Các nhân viên trong nhóm là những người

có trình độ cao, đã có ít nhất 2 năm kinhnghiệm

4 Nhóm Lập trình 4

Các nhân viên trong nhóm là những người

có chuyên môn giỏi, trình độ kĩ sư, kinhnghiêm 2 năm

5 Nhóm kiểm thử 2 Có 2 năm kinh nghiệm trong vai trò kiểmthử, giam gia nhiều dự án tầm trung.

6 Nhóm thiết kế

đồ họa 2

Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm 3 nămtrong vai trò thiết kế các giao diện, khảnăng sáng tạo tốt

7 Nhóm đào tạo 2 Khả năng nói trước đám đông tốt, hiểu vềnghiệp vụ kế toán tốt, xử lý sự cố máy tính

Lý Vinh

Trang 8

Lý Vinh

2 KS2 3 năm

Trình độ kỹ sư, 2 năm kinh nghiệmtrong vai trò thu thập thông tinkhách hàng, khả năng thu thập TTtốt

Nguyễn BìnhNguyên

3 KS3 2 năm

Trình độ cao đẳng, 1 năm kinhnghiệm, khả năng thu thập thôngtin tốt

Nguyễn ChíTín

Lý Vinh

2 PT2 4 năm

Trình độ kỹ sư, có 3 năm kinhnghiệm trong vai trò thiết kếCSDL, đã từng làm trong dự án cóquy mô ngang bằng

Nguyễn BìnhNguyên

3 PT3 3 năm

Trình độ cao đẳng, 2 năm kinhnghiệm trong lĩnh vực thiết kếCSDL, khả năng thiết kế tốt

Nguyễn ChíTín

4 PT4 3 năm

Trình độ cao đẳng, 2 năm kinhnghiệm trong lĩnh vực thiết kếCSDL, khả năng thiết kế tốt

Phan ThanhQuốc

Trang 9

Nguyễn BìnhNguyên

2 LT2 4 năm

Trình độ kỹ sư, có 3 năm đi làm lậptrình cho các công ty, khả năng lậptrình tốt

Lý Vinh

3 LT3 4 năm

Trình độ cao đẳng, 2 năm kinhnghiệm lập trình, khả năng lập trìnhtốt

Phan ThanhQuốc

4 LT4 2 năm

Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm lậptrình 6 tháng, chưa bao giờ nhậnlàm một dự án

Nguyễn ChíTín

Nguyễn ChíTín

2 KT2 4 năm Trình độ kỹ sư, 2 năm kinh nghiệm trong vai trò kiểm thử, đã từng làm

Lý Vinh

2 TK2 2 năm

Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm 1 năm trong vai trò thiết kế giao diện,khả năng sáng tạo bình thường

Nguyễn Chí Tín

Trang 10

Nguyễn BìnhNguyên

2 DT2 2 năm Trình độ cao đẳng, nghiệp vụ kế toánkhông bằng DT1, xử ký sự cố máy

tính tốt

Lý Vinh

Trang 11

CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC

Bảng phân chia công việc

thực hiện

1.1.1 Khảo sát các mẫu hóa đơn, phiếu nhập, xuất thuốc,… KS3

1.1.2 Khảo sát các mẫu thống kê, báo cáo, kiểm kê KS2

1.1.3 Tìm hiểu quy trình lập dự trù mua thuốc KS1

1.1.4 Tìm hiểu quy trình mua thuốc, thanh toán KS1

1.1.5 Tìm hiểu quy trình nhập thuốc KS3

1.1.6 Tìm hiểu quy trình cấp thuốc cho bệnh nhân KS1

1.1.7 Tìm hiểu quy trình thống kê, báo cáo KS3

1.1.8 Tìm hiểu quy trình kiểm kê KS2

1.1.9 Tìm hiểu quy trình thanh lí thuốc KS3

2.2.1 Yêu cầu chức năng

2.2.2 Yêu cầu phi chức năng

2.3.3 Yêu cầu hệ thống

2.3.1 Xác định các Use case và các tác nhân

2.3.2 Đặc tả trường hợp sử dụng

2.3.3 Xác định mối quan hệ giữa các Use case

2.3.4 Vẽ sơ đồ Use case

2.4.1 Xác định các lớp

2.4.2 Xác đinh mối quan hệ giữa các lớp

2.4.3 Vẽ sơ đồ lớp

2.4.4 Xác định thuộc tính, phương thức của lớp

2.4.5 Xây dựng từ điển thuật ngữ

2.5.1 Mô hình hóa hành vi hệ thống

2.5.2 Xây dựng biểu đồ trình tự

2.5.3 Xây dựng biểu đồ cộng tác

Trang 12

2.5.3.1 Xác đinh các thành phần biểu đồ cộng tác

2.5.3.2 Vẽ biểu đồ cộng tác

2.6.1 Xây dựng biểu đồ trạng thái

2.6.2 Xây dựng biểu đồ hoạt động

2.6.2.1 Xác định các thành phần biểu đồ hoạt động

2.6.2.2 Vẽ biểu đồ hoạt động

2.7.1 Bổ sung các mối quan hệ kết hợp và khả năng điều khiển

được

2.7.2 Bổ sung các quan hệ phụ thuộc dữ liệu

2.7.3 Xác định lớp tổng quát và boor sung các quan hệ kế thừa

2.8.1 Biểu đồ thành phần

2.8.2 Biểu đồ triển khai

3.3.1 Mua thuốc, thanh toán PT23.3.1.1 Lập phiếu dự trù mua thuốc

3.3.1.2 Lập đơn đặt mua thuốc

3.3.1.3 Lập hóa đơn thanh toán

3.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân PT23.3.3.1 Nhập thông tin bệnh nhân, thông tin thuốc cần cấp, lưu

CSDL

3.3.3.2 Lập phiếu xuất thuốc

3.3.4.1 Nhập thông tin kiểm kê

3.3.4.2 Xử lí thông tin kiểm kê

3.3.4.3 Lập phiếu kiểm kê

3.3.5 Chức năng Thanh lý thuốc PT13.3.5.1 Nhập thông tin thuốc cần thanh lý

3.3.5.2 Xử lý thông tin thuốc cần thanh lý

3.3.5.3 Lập phiếu thanh lý thuốc

3.4.1 Thống kê, báo cáo theo Quý, Năm PT3

3.4.2 Thống kê, báo cáo theo Loại thuốc PT4

Trang 13

3.4.3 Thống kê báo cáo theo Thuốc PT4

3.4.4 Thống kê báo cáo theo Bệnh PT4

3.4.5 Thống kê báo cáo tồn kho PT3

3.5.1 Tìm kiếm theo Loại thuốc PT3

3.5.2 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp PT3

3.5.3 Tìm kiếm theo Hạn sử dung PT3

3.5.4 Tìm kiếm theo Tên thuốc PT4

3.5.5 Tìm kiếm theo nhiều tiêu chí khác nhau PT4

3.6.1 Thiết kế giao diện chính chương trình TK1

3.6.2 Thiết kế giao diện các Form Danh mục TK1

3.6.3 Thiết kế giao diện Form nhập thuốc TK1

3.6.4 Thiết kế giao diện Form Kiểm kê, Phiếu kiểm kê TK2

3.6.5 Thiết kế giao diện các Form Tìm kiếm, Report tìm kiếm TK2

3.6.6 Thiết kế giao diện các Form Thống kê, báo cáo TK2

3.6.7 Thiết kế Form Xuất thuốc, Phiếu xuất thuốc TK1

4.1.2 Chuyển đổi dữ liệu LT4

4.1.3 Xây dựng các thủ tục/hàm nội tại LT2

4.2.1 Danh mục Người sử dung LT1

4.2.2 Danh mục Thuốc LT1,2,3,4

4.2.4 Danh mục Bệnh nhân LT3

4.2.5 Danh mục Nhà cung cấp LT4

4.3 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng xử lý

4.3.1 Mua thuốc, thanh toán LT4

4.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân LT4

4.3.5 Chức năng Thanh lý thuốc LT1

4.3.6 Chức năng Thống kê, báo cáo LT3

4.3.7 Chức năng tìm kiếm LT2

Trang 14

5.5 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Thống kê,

5.6 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng Thống kê, báo

cáo

KT1

Trang 15

CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG4.1 Giai đoạn xác định

4.1.1 Ước lượng khảo sát

Tổngcon

1 Khảo sát các mẫu hóa đơn,

phiếu nhập, xuất thuốc,… 4 0.5 2 1.25 2.25

2 Khảo sát các mẫu thống

kê, báo cáo, kiểm kê 10 0.5 5 1.25 6.25

3 Tìm hiểu quy trình lập dự

trù mua thuốc 2 0.5 1 1.25 1.25

4 Tìm hiểu quy trình mua

thuốc, thanh toán 4 0.5 2 1.25 2.5

kê, báo cáo 6 0.5 3 1.25 3.75

8 Tìm hiểu quy trình kiểm

9 Tìm hiểu quy trình thanh lí

Dựa vào bảng ước lượng, ta phân chia công việc như sau :

KS1 làm lần lượt các công việc :3, 4, 6 mất :1.25 + 2.5 + 5 = 8.75 (ngày)

KS2 làm lần lượt các công việc : 2,8 mất :6.5 + 2.5= 8.75 (ngày)

KS3 làm lần lượt các công việc : 1,5,7,9 mất :2.5+1.25+3.75+1.25= 8.75(ngày)

o Vì các công việc có thể diễn ra đồng thời nên tổng thời gian cho giai đoạn Khảo sátlà: 8.75 (ngày)

4.1.2 Ước lượng tổng hợp

hiệu Tên công việc Số lượng Nhân tố ngàySố

Hệ sốngẫunhiên

Tổngcon

1 Tổng hợp và hoàn thiện cácmẫu hóa đơn, phiếu nhập,

xuất,…

2 Tổng hợp và hoàn thiện cácmẫu thống kê, báo cáo 4 0.5 2 1 2

Trang 16

Tổng hợp và hoàn thiện tất

cả các quy trình quản lí

KS1 làm công việc 3 mất 3 ngày

KS2 làm công việc 2 mất 2 ngày

KS3 làm công việc 1 mất 2 ngày

o Các công việc diễn ra đồng thời nên thời gian Tổng hợp là 3 (ngày)

Tổng thời gian cho giai đoạn XÁC ĐỊNH: 8.75+3=11.75 (ngày).

4.2 Ước lượng giai đoạn phân tích

Do công việc trong giai đoạn này cần được làm tuần tự nên để tiết kiệm thờigian cần có sự tham gia của cả nhóm (4 người) ở các công việc. > hệ số ngẫu nhiên là0.5

STT Tên công việc lượngSố Nhân tố ngàySố

Hệ sốngẫunhiên

Tổngcon

1 Phân tích tài liệu

tổng hợp khảo sát 14 0.5 7 0.5 3.5

2 Xác định yêu cầu 3 1 3 0.5 1.5

3 Mô hình hóa yêu cầu 12 0.5 6 0.5 3

4 Mô hình hóa khái

4.3 Ước lượng giai đoạn thiết kế

Vì công việc trong giai đoạn này có thể tiến hành đồng thời nên ta chia đội ngũthiết kế thành 2 đội:

Trang 17

 Đội 1: gồm 2 thành viên PT3, PT4 chịu trách nhiệm thiết kế chức năng danhmục và chức năng báo cáo, tìm kiếm.

 Đội 2: gồm 2 thành viên PT1, PT2 chịu trách nhiệm thiết kế từng module thànhphần trong phần chức năng xử lý

Trong giai đoạn thiết kế này có giai đoạn thiết kế giao diện, sẽ có một đội ngũthiết kế giao diện (TK) riêng nên đội ngũ này sẽ bắt đầu đồng thời

Sử dụng SQL Server 2005 để thiết kế CSDL, công việc này mất 2 ngày, do PT3thực hiện

4.3.1. Đội 1

STT Tên công việc Số

lượng Nhântố Số ngày Tổngcon

PT4 sẽ lần lượt làm các công việc 3 & 4 & 5 mất 6 ngày

o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng Danh mục là 6 (ngày)

Trang 18

Chức năng Thống kê, báo cáo

STT

Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố Hệ sốngẫu

nhiên

Tổngcon

1 Thống kê, báo cáo theo Quý, Năm 2 0.5 1 1.5 1.5

2 Thống kê, báo cáo theo Loại

3 Thống kê báo cáo theo Thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75

4 Thống kê báo cáo theo Bệnh 1 0.5 0.5 1.5 0.75

5 Thống kê báo cáo tồn kho 1 0.5 0.5 1.5 0.75PT3 thực hiện công việc 1 & 5 mất 2.25 ngày

PT4 thực hiện công việc 2 & 3 & 4 mất 2.25 ngày

o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng báo cáo là 2.25 (ngày)

Chức năng tìm kiếm

STT

Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố

Hệsốngẫunhiên

Tổngcon

1 Tìm kiếm theo Loại thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75

2 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp 1 0.5 0.5 1.5 0.75

3 Tìm kiếm theo Hạn sử dung 1 0.5 0.5 1.5 0.75

4 Tìm kiếm theo Tên thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75

5 Tìm kiếm tổng hợp theo nhiều tiêu

PT3 lần lượt làm các công viên 1 & 2 & 3 mất 2.25 ngày

PT4 lần lượt làm các công việc 4 & 5 mất 2.25 ngày

o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng tìm kiếm là 2.25 (ngày)

Thời gian mà Đội 1 làm xong 3 công việc là : 6 + 2.25 + 2.25 = 10.5 (ngày).

Trang 19

Hệ sốngẫunhiên

Tổngcon

1 Lập phiếu dự trù mua thuốc 1 1 1 1.25 1.25

2 Lập đơn đặt mua thuốc 1 1 1 1.25 1.25

3 Lập hóa đơn thanh toán 1 1 1 1.25 1.25

o PT2 hoàn thành module này trong 3.75(ngày)

Module chức năng Nhập thuốc

STT

Tên công việc Số lượng Nhân tố Số ngày

Hệ sốngẫunhiên Tổng con

1 Nhập thuốc vào

1.25 1.25

o PT2 hoàn thành module này trong 1.25 (ngày)

Module chức năng Cấp thuốc cho bệnh nhân

STT

Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố Hệ sốngẫu

nhiên

Tổngcon

1 Nhập thông tin bệnh nhân, thông tin

thuốc cần cấp, lưu CSDL 3 1 3 1.25 3.75

2 Lập phiếu xuất thuốc 1 1 1 1.25 1.25

o PT2 hoàn thành module này trong 5 (ngày)

Trang 20

Module chức năng Kiểm kê thuốc

STT

Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố Hệ sốngẫu

nhiên

Tổngcon

1 Nhập thông tin kiểm kê 1 1 1 1.5 1.5

2 Xử lí thông tin kiểm kê 1 2 2 1.5 3

3 Lập phiếu kiểm kê 1 1 1 1.5 1.5

o PT1 hoàn thành module này trong 6 (ngày)

Module chức năng Thanh lý thuốc

STT

Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố

Hệsốngẫunhiên

Tổngcon

1 Nhập thông tin thuốc cần thanh lý 1 1 1 1.25 1.25

2 Xử lý thông tin thuốc cần thanh lý 1 2 2 1.25 2.5

3 Lập phiếu thanh lý thuốc 1 1 1 1.25 1.25

o PT1 hoàn thành module này trong 5 (ngày)

PT1 hoàn thành 2 module Kiểm kê, Thanh lý mất : 6+5 = 11 (ngày)

PT2 hoàn thành 3 module Mua thuốc, Nhập thuốc, Cấp thuốc mất 10 (ngày)

Do PT1 và PT2 cùng thực hiện công việc nên Đội 2 hoàn thành các module chức năng xử lý mất 11 (ngày).

Thiết kế giao diện

STT

Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố

Hệ sốngẫunhiên

Tổngcon

1 Thiết kế giao diện chính chương

Trang 21

4 Thiết kế giao diện các Form Kiểm

kê, phiếu kiểm kê 2 0.5 1 1 1

5 Thiết kế giao diện Form Tìm kiếm,

report tìm kiếm 2 0.5 1

6 Thiết kế giao diện các Form Thống

kê, báo cáo 5 0.5 2.5 1 2.5

7 Thiết kế Form xuất thuốc, Phiếu

TK1 thực hiện các công việc 1 & 2 & 3 & 7 mất 5 (ngày)

TK2 thực hiện các công việc 4 & 5 & 6 mất 4.5 (ngày)

o Các công việc có thể thực hiện song song nên thời gian hoàn thanh giai đoạn Thiết

kế Giao diện là 5 (ngày)

Các nhóm Phân tích thiết kế và Thiết kế đồ họa thực hiện các công việc song song nên thời gian để hoàn thành giai đoạn THIẾT KẾ là 11 ngày.

4.4 Ước lượng cho giai đoạn Lập trình.

1 Nhập dữ liệu thử 2 0,5 1 1.5 1.5

2 Chuyển đổi dữ liệu 2 0,5 1 1.5 1.5

3 Xây dựng cái thủ tục\hàm nội tại 3 0,5 1,5 1.5 2.25

4 Xây dựng trigger 3 0,5 1,5 1.5 2.25LT1 nhận công việc 1, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 1.5 ngày

LT2 nhận công việc 3, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 2.25 ngày

LT3 nhận công việc 4, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 2.25 ngày

LT4 nhận công việc 2, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 1.5 ngày

o Do các công việc 1,2 phải làm theo trình tự và công việc 3,4 được tiền hành songsong sau 2 công việc trên cho nên tổng thời gian cho công việc xây dựng CSDL là5.25 ngày

Trang 22

4.4.2 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục

STT

Tên công việc lượngSố Nhântố ngàySố

Hệsốngẫunhiên

Tổngcon

1 Danh mục Người sử dung 3 1 3 1.5 4.5

2 Danh mục Thuốc 3 1 3 1.5 4.5

3 Danh mục Dược sĩ 3 1 3 1.5 4.5

4 Danh mục Bệnh nhân 3 1 3 1.5 4.5

5 Danh mục Nhà cung cấp 3 1 3 1.5 4.5LT1 làm công việc 1 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày

LT2 làm công việc 3 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày

LT3 làm công việc 4 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày

LT4 làm công việc 5 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày

LT2, LT3 và LT4 sau khi hoàn thành công việc sẽ cùng với LT1 thực hiện côngviệc 2  thời gian là 4.5/4 ~ 1.25ngày

o Do các công việc có thể làm đồng thời nên tổng thời gian dự kiến hoàn thành côngviệc này 4.5 + 1.25 = 5.75 ngày

Ngày đăng: 04/01/2014, 23:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.8. Bảng tổng hợp ước lượng - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
4.8. Bảng tổng hợp ước lượng (Trang 24)
5.1. Bảng lập lịch - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
5.1. Bảng lập lịch (Trang 26)
BẢNG SẮP XẾP THỨ TỰ ƯU TIÊN CÁC YÊU CẦU  CHỨC NĂNG CỦA PHẦN MỀM - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
BẢNG SẮP XẾP THỨ TỰ ƯU TIÊN CÁC YÊU CẦU CHỨC NĂNG CỦA PHẦN MỀM (Trang 33)
BẢNG CHUYỂN ĐỔI YÊU CẦU CHỨC NĂNG SANG  TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG (USE-CASE) - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
BẢNG CHUYỂN ĐỔI YÊU CẦU CHỨC NĂNG SANG TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG (USE-CASE) (Trang 34)
BẢNG TÍNH TOÁN ĐIỂM CÁC TÁC NHÂN (ACTORS) TƯƠNG TÁC, TRAO ĐỔI THÔNG TIN VỚI PHẦN MỀM - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
BẢNG TÍNH TOÁN ĐIỂM CÁC TÁC NHÂN (ACTORS) TƯƠNG TÁC, TRAO ĐỔI THÔNG TIN VỚI PHẦN MỀM (Trang 35)
BẢNG TÍNH TOÁN ĐIỂM CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG (USE-CASE) - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
BẢNG TÍNH TOÁN ĐIỂM CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG (USE-CASE) (Trang 36)
BẢNG TÍNH TOÁN HỆ SỐ PHỨC TẠP KỸ THUẬT-CÔNG NGHỆ - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
BẢNG TÍNH TOÁN HỆ SỐ PHỨC TẠP KỸ THUẬT-CÔNG NGHỆ (Trang 37)
BẢNG TÍNH TOÁN HỆ SỐ TÁC ĐỘNG MễI TRƯỜNG VÀ NHểM LÀM VIỆC, HỆ SỐ PHỨC TẠP VỀ MÔI TRƯỜNG - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
BẢNG TÍNH TOÁN HỆ SỐ TÁC ĐỘNG MễI TRƯỜNG VÀ NHểM LÀM VIỆC, HỆ SỐ PHỨC TẠP VỀ MÔI TRƯỜNG (Trang 38)
BẢNG TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PHẦN MỀM - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM: QUẢN LÝ DƯỢC PHẨM
BẢNG TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PHẦN MỀM (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w