1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM QUẢN LÝ DƯỢC

39 415 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Cao đẳng CNTT hữu nghị Việt Hàn là trường trực thuộc bộ Thông tin và truyền thông, có nhiều cơ sở vật chất chất lượng cao, trong đó có Trung tâm y tế nhằm thực hiện việc quản lý thuốc, phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe cho cán bộ, giảng viên và sinh viên trong trường. Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt Hàn đang dần nâng cấp lên Đại học nên số lượng sinh viên và Cán bộ nhân viên ngày càng tăng, kéo theo đó là nhu cầu khám chữa bệnh sẽ tăng theo. Trong thời gian gần đây, khi các bệnh truyền nhiễm và các bệnh mới càng gia tăng dẫn đến số lượng thuốc và chủng loại ngày càng tăng. Gây khó khăn cho công tác quản lý thuốc, đặc biệt là với các thao tác thủ công như hiện nay. Yêu cầu một hệ thống quản lý dược phẩm được chuyên môn hóa, phù hợp với nghiệp vụ và giải quyết được các khó khăn trên.

Trang 1

- -ĐỒ ÁN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

QUẢN LÝ DƯỢC

Giảng viên : GV Trịnh Thị Ngọc Linh Nhóm: 1 Đoàn Đình Ý - CCLT08A038

2 Trịnh Lâm Vũ - CCLT08A037

3 Phan Quốc Việt - CCLT08A036

4 Trần T Thu Trang- CCLT08A025

5 Dương Văn Hoàng- CCLT08A012

Đà Nẵng – 03/2017

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 4

1.1 Phát biểu bài toán 4

1.2 Phạm vi hệ thống 4

1.3 Phân tích yêu cầu hệ thống 4

CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN NHÂN SỰ DỰ ÁN 8

2.1 Nhóm quản lí dự án (QL) 8

2.2 Nhóm Khảo sát (KS) 9

2.3 Nhóm phân tích và nhóm thiết kế (PT) 9

2.4 Nhóm lập trình (LT) 10

2.5 Nhóm Kiểm thử (KT) 10

2.6 Nhóm Thiết kế đồ họa (TK) 10

2.7 Nhóm đào tạo (DT) 11

CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC 12

CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG 15

4.1 Giai đoạn xác định 15

4.2 Giai đoạn phân tích 17

4.3 Giai đoạn thiết kế 18

4.4 Giai đoạn lập trình 22

4.5 Giai đoạn kiểm thử tích hợp 23

4.6 Giai đoạn kiểm thử chấp nhận 25

4.7 Giai đoạn Triển khai, vận hành 27

5.8 Bảng tổng kết ước lượng 28

CHƯƠNG 5: LẬP LỊCH 30

5.1 Bảng lập lịch 30

5.2 Sơ đồ Pert 33

5.3 Đường găng 33

5.4 Thả nổi 34

5.5 Hoạt động câm 34

Phụ lục I 35

Phụ lục II 35

Phụ lục III 37

Phụ lục IV 37

Phụ lục V 38

Phụ lục VI 39

Phụ lục VII 40

Trang 3

CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN

Trường Cao đẳng CNTT hữu nghị Việt Hàn là trường trực thuộc bộ Thông tin

và truyền thông, có nhiều cơ sở vật chất chất lượng cao, trong đó có Trung tâm y tếnhằm thực hiện việc quản lý thuốc, phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe cho cán bộ,giảng viên và sinh viên trong trường

Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt - Hàn đang dần nâng cấp lên Đại học nên sốlượng sinh viên và Cán bộ nhân viên ngày càng tăng, kéo theo đó là nhu cầu khámchữa bệnh sẽ tăng theo

Trong thời gian gần đây, khi các bệnh truyền nhiễm và các bệnh mới càng giatăng dẫn đến số lượng thuốc và chủng loại ngày càng tăng Gây khó khăn cho công tácquản lý thuốc, đặc biệt là với các thao tác thủ công như hiện nay

Yêu cầu một hệ thống quản lý dược phẩm được chuyên môn hóa, phù hợp vớinghiệp vụ và giải quyết được các khó khăn trên

Nhằm đơn giản hóa việc quản lý dược phẩm trong Trung tâm Y tế, tự động hóacác quy trình nghiệp vụ, kết nối CSDL chính xác và toàn vẹn, tiết kiệm được thời gian

và chi phí nhưng vẫn đảm bảo đúng quy trình nghiệp vụ

Hệ thống Quản lý Dược phẩm Trường CĐ CNTT hữu nghị Việt – Hàn đượcxây dựng nhằm thực hiện một số công việc như sau:

Trang 4

 Kiểm kê.

 Tìm kiếm

Người quản lý nhập liệu thông qua các form xây dựng sẵn, hệ thống sẽ lưu trữthông tin một cách có khoa học và khi cần thống kê sẽ xuất ra thông tin chi tiết theoyêu cầu, phục vụ công tác kiểm kê, thống kê, báo cáo

Trang 5

 Theo Loại thuốc, Tên thuốc.

 Theo tình hình khám, chữa bệnh

o Chức năng tìm kiếm.

 Tìm kiếm theo Tên thuốc

 Tìm kiếm theo Loại thuốc

 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp

 Tìm kiếm theo Hạng sử dụng

o Giao diện thân thiện dễ sử dụng.

Trang 6

mô tương tự, kinh nghiệm làm việc trên 3 năm,

am hiểu lập trình và cơ sở dữ liệu

2 Nhóm khảo sát 3 Các nhân viên trong nhóm đã có ít nhất 1 nămkinh nghiệm và đã có kinh nghiệm làm những

5 Nhóm kiểm thử 2 Có 2 năm kinh nghiệm trong vai trò kiểm thử,giam gia nhiều dự án tầm trung.

6 Nhóm thiết kế đồ họa 2 Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm 3 năm trong vaitrò thiết kế các giao diện, khả năng sáng tạo tốt.

7 Nhóm đào tạo 2 Khả năng nói trước đám đông tốt, hiểu vềnghiệp vụ kế toán tốt, xử lý sự cố máy tính tốt.

Trang 7

Trình độ kỹ sư, 2 năm kinh nghiệmtrong vai trò thu thập thông tin kháchhàng, khả năng thu thập TT tốt.

NguyễnChíViệt 2 năm

Trình độ cao đẳng, 1 năm kinhnghiệm, khả năng thu thập thông tintốt

2 PT2

NguyễnBìnhNguyên 4 năm

Trình độ kỹ sư, có 3 năm kinh nghiệmtrong vai trò thiết kế CSDL, đã từng làmtrong dự án có quy mô ngang bằng

3 PT3

NguyễnChíViệt 3 năm

Trình độ cao đẳng, 2 năm kinh nghiệmtrong lĩnh vực thiết kế CSDL, khả năngthiết kế tốt

4 PT4

ĐoànChíKhải 3 năm

Trình độ cao đẳng, 2 năm kinh nghiệmtrong lĩnh vực thiết kế CSDL, khả năngthiết kế tốt

Trang 9

2 DT2 Trịnh Bá Đài 2 năm Trình độ cao đẳng, nghiệp vụ kế toán không bằng DT1, xử ký sự cố máy tính

tốt

Trang 10

CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC

hiện

Hình thức

1.1.1 Khảo sát các mẫu hóa đơn, phiếu nhập, xuất thuốc,… KS3 Làm

songsong

1.1.2 Khảo sát các mẫu thống kê, báo cáo, kiểm kê KS2

1.1.3 Tìm hiểu quy trình lập dự trù mua thuốc KS1

1.1.4 Tìm hiểu quy trình bán thuốc, thanh toán KS2 Làm

songsong

1.1.5 Tìm hiểu quy trình nhập thuốc KS1

1.1.6 Tìm hiểu quy trình cấp thuốc cho bệnh nhân KS3

1.1.7 Tìm hiểu quy trình thống kê, báo cáo KS3 Làm

song song

1.1.8 Tìm hiểu quy trình kiểm kê KS1

1.1.9 Tìm hiểu quy trình thanh lí thuốc KS2

1.2.1 Tổng hợp và hoàn thiện các mẫu hóa đơn, phiếu nhập,xuất,… KS3 Làm

song song

1.2.2 Tổng hợp và hoàn thiện các mẫu thống kê, báo cáo KS2

1.2.3 Tổng hợp và hoàn thiện tất cả các quy trình quản lí Dược

2.1 Phân tích tài liệu tổng hợp khảo sát PT1

2.3 Mô hình hóa yêu cầu PT3

2.4 Mô hình hóa khái niệm PT4

2.5 Mô hình hóa tương tác đối tượng PT1 Làm

songsong

3.2.2 Danh mục Dược sĩ PT4

3.2.3 Danh mục Bệnh nhân PT1

3.2.4 Danh mục Nhà cung cấp PT2

3.3.1 Mua thuốc, thanh toán

3.3.1.1 Lập phiếu dự trù mua thuốc PT2 Làm

Trang 11

3.3.1.2 Lập đơn đặt mua thuốc PT3

3.3.1.3 Lập hóa đơn thanh toán PT4

3.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân

3.3.3.1 Nhập thông tin bệnh nhân, thông tin thuốc cần cấp, lưu

CSDL

PT3 Làm

songsong3.3.3.2 Lập phiếu xuất thuốc PT4

3.3.4 Kiểm kê thuốc

3.3.4.1 Nhập thông tin kiểm kê PT1 Làm

songsong

3.3.4.2 Xử lí thông tin kiểm kê PT2

3.3.4.3 Lập phiếu kiểm kê PT3

3.3.5 Chức năng Thanh lý thuốc

3.3.5.1 Nhập thông tin thuốc cần thanh lý PT2 Làm

songsong

3.3.5.2 Xử lý thông tin thuốc cần thanh lý PT3

3.3.5.3 Lập phiếu thanh lý thuốc PT4

3.4 Thiết kế chức năng thống kê, báo cáo

3.4.1 Thống kê, báo cáo theo Quý, Năm (làm trước) PT1 Làm

songsong

3.4.2 Thống kê, báo cáo theo Loại thuốc PT2

3.4.3 Thống kê báo cáo theo Thuốc PT3

3.4.4 Thống kê báo cáo theo Bệnh PT4

3.4.5 Thống kê báo cáo tồn kho PT1 Làm

songsong

3.5 Thiết kế chức năng tìm kiếm

3.5.1 Tìm kiếm theo Loại thuốc PT2

3.5.2 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp PT3

3.5.3 Tìm kiếm theo Hạn sử dung PT4

3.5.4 Tìm kiếm theo Tên thuốc PT3 Làm

songsong

3.5.5 Tìm kiếm theo nhiều tiêu chí khác nhau PT4

3.6 Thiết kế giao diện

3.6.1 Thiết kế giao diện chính chương trình TK1 Làm

songsong3.6.2 Thiết kế giao diện các Form Danh mục TK2

3.6.3 Thiết kế giao diện Form nhập thuốc TK1 Làm

songsong3.6.4 Thiết kế giao diện Form Kiểm kê, Phiếu kiểm kê TK2

3.6.5 Thiết kế giao diện các Form Tìm kiếm, Report tìm kiếm

song3.6.6 Thiết kế giao diện các Form Thống kê, báo cáo TK2

3.6.7 Thiết kế Form Xuất thuốc, Phiếu xuất thuốc TK1

4.1 Xây dựng dữ liệu

4.1.1 Nhập dữ liệu thử LT1

4.1.2 Chuyển đổi dữ liệu LT4

4.1.3 Xây dựng các thủ tục/hàm nội tại LT2

Trang 12

4.1.4 Xây dựng trigger LT3

4.2 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục

songsong

4.2.2 Danh mục Dược sĩ LT2

4.2.3 Danh mục Bệnh nhân LT3

4.2.4 Danh mục Nhà cung cấp LT4

4.3 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng xử lý

4.3.1 Mua thuốc, thanh toán LT1 Làm

songsong

4.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân LT4

songsong

4.3.5 Chức năng Thanh lý thuốc LT2

4.3.6 Chức năng tìm kiếm LT4

4.3.7 Chức năng thống kê – báo cáo LT3

5.1 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Danh mục KT2 Làm

songsong

5.2 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Tìm kiếm KT1

5.3 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Xử lý KT1 Làm

songsong

5.4 Kiểm thử tích hợp các module chức năng Thống kê, báo

5.5 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng Xử lý LT1 Làm

songsong

5.6 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng Thống kê, báo

cáo

LT2

5.7 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng Danh mục KT3

5.8 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng Tìm kiếm LT4

6.2 Tiếp nhận thông tin phản hồi từ khách hàng DT2

6.3 Khắc phục lại hệ thống DT1

7.1 Đưa hệ thống vào triển khai chính thức DT1 Làm

songsong7.2 Cung cấp tài liệu hướng dẫn DT2

7.3 Đào tạo người dùng DT2 Làm

songsong7.4 Báo cáo và nghiệm thu dự án DT1

7.5 Nghiệm thu tổng thể dự án QL1

7.6 Lập kế hoạc bảo trì QL1

7.7 Hoàn thành tài liệu nghiệm thu QL1

Trang 13

CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG

4.1 Giai đoạn xác định

- Bảng G nhân tố kinh nghiệm

Tri thức về công việc Tri thức cần có

Có hiểu biết chi tiết về các công

việc quản lý dược và những việc

liên quan đến công việc quản lý

dược: nhập thuốc, bán thuốc,

thống kê thuốc, xử lý thuốc …

Không biết về các công việc: nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

xử lý thuốc và biết chi tiết về các

việc liên quan đến công viêc ̣ quản

lý dược còn lại …

1.0

Có hiểu biết về các công việc quản

lý dược và khá những việc liên

quan đến công việc quản lý dược:

nhập thuốc, bán thuốc, thống kê

thuốc, xử lý thuốc …

Tri thức tốt về các công việc quản

lý dược và khá về việc liên quan

đến công viêc ̣ quản lý dược : nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

Trang 14

1.1.1 Khảo sát các mẫu hóa

đơn, phiếu nhập, xuất

 Tổng thời gian cho giai đoạn Xác định khoảng: 5.5 (ngày)

 Thời gian DỰ PHÒNG cho giai đoạn Xác định khoảng: 0.25 (ngày)

 Tổng thời gian cho giai đoạn Xác định là: 5.75 (ngày)

4.2 Giai đoạn phân tích

- Bảng G nhân tố kinh nghiệm

Trang 15

Tri thức về công việc Tri thức cần có

Có hiểu biết chi tiết về các công

việc quản lý dược và những việc

liên quan đến công việc quản lý

dược: nhập thuốc, bán thuốc,

thống kê thuốc, xử lý thuốc …

Không biết về các công việc: nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

xử lý thuốc và biết chi tiết về các

việc liên quan đến công viêc ̣ quản

lý dược còn lại …

1.0

Có hiểu biết về các công việc quản

lý dược và khá những việc liên

quan đến công việc quản lý dược:

nhập thuốc, bán thuốc, thống kê

thuốc, xử lý thuốc …

Tri thức tốt về các công việc quản

lý dược và khá về việc liên quan

đến công viêc ̣ quản lý dược : nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

xử lý thuốc …

Trang 16

- Hệ số G và J của nhân viên.

hiện Hệ số NgàyThưc ̣

Hiên

Ngày

Kh

2.1 Phân tích tài liệu tổng

hợp khảo sát

X PT1 0.5 1.25 2.62 2.62

2.2 Xác định yêu cầu X PT2 1.0 1.0 2 22.3 Mô hình hóa yêu cầu X PT3 1.5 0.75 2.25 2.25

2.4 Mô hình hóa khái niệm X PT4 1.75 2.0 3.75 3.752.5 Mô hình hóa tương tác

 Tổng thời gian cho giai đoạn PHÂN TÍCH khoảng: 14 (ngày)

 Thời gian DỤ PHÒNG cho giai đoạn PHÂN TÍCH khoảng: 0.25 (ngày)

 Tổng thời gian cho giai đoạn PHÂN TÍCH là: 14.25 (ngày)

4.3 Giai đoạn thiết kế

- Bảng G nhân tố kinh nghiệm

Trang 17

Nhiều Vừa Không cần

Có hiểu biết chi tiết về các công

việc quản lý dược và những việc

liên quan đến công việc quản lý

dược: nhập thuốc, bán thuốc,

thống kê thuốc, xử lý thuốc …

Không biết về các công việc: nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

xử lý thuốc và biết chi tiết về các

việc liên quan đến công viêc ̣ quản

lý dược còn lại …

Có hiểu biết về các công việc quản

lý dược và khá những việc liên

quan đến công việc quản lý dược:

nhập thuốc, bán thuốc, thống kê

thuốc, xử lý thuốc …

Tri thức tốt về các công việc quản

lý dược và khá về việc liên quan

đến công viêc ̣ quản lý dược : nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

Trang 18

K h

Danh mục

3.2.1 Danh mục Thuốc X PT3 1.5 0.75 2.25

3.753.2.2 Danh mục Dược sĩ X PT4 1.75 2.0 3.75

2 Lập phiếu xuất thuốc X PT4 1.75 2.0 3.75

3.3.4 Kiểm kê thuốc

3.3.4

1

Nhập thông tin kiểm kê X PT1 0.5 1.25 1.75 3.75

3.3.4 Xử lí thông tin kiểm kê X PT2 1.0 1.0 2

Trang 19

thống kê, báo cáo

3.4.1 Thống kê, báo cáo theo

3.5.1 Tìm kiếm theo Loại thuốc X PT2 1.0 1.0 2

3.5.2 Tìm kiếm theo Nhà cung

3.5.3 Tìm kiếm theo Hạn sử

dung

X PT4 1.75 2.0 3.75

3.5.4 Tìm kiếm theo Tên thuốc X PT3 1.5 0.75 2.25 5.63

3.5.5 Tìm kiếm theo nhiều tiêu

chí khác nhau

3.6 Thiết kế giao diện

3.6.1 Thiết kế giao diện chính

Kiểm kê, Phiếu kiểm kê

X TK2 1.5 1.25 2.75

3.6.5 Thiết kế giao diện các

Form Tìm kiếm, Report

tìm kiếm

X TK1 1.0 0.75 1.75 2.753.6.6 Thiết kế giao diện các X TK2 1.5 1.25 2.75

Trang 20

Form Thống kê, báo cáo

3.6.7 Thiết kế Form Xuất

thuốc, Phiếu xuất thuốc X TK1 1.0 0.75 1.75 1.75

Tổng thời gian cho giai đoạn T hiết kế khoảng: 24 (ngày)

Thời gian DỰ PHÒNG cho giai đoạn T hiết kế khoảng: 1 (ngày)

Tổng thời gian cho giai đoạn T hiết kế là: 25 (ngày)

4.4 Giai đoạn lập trình

- Bảng G nhân tố kinh nghiệm

Tri thức về công việc Tri thức cần có

Có hiểu biết chi tiết về các công

việc quản lý dược và những việc

liên quan đến công việc quản lý

dược: nhập thuốc, bán thuốc,

thống kê thuốc, xử lý thuốc …

Không biết về các công việc: nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

xử lý thuốc và biết chi tiết về các

việc liên quan đến công viêc ̣ quản

lý dược còn lại …

Có hiểu biết về các công việc quản

lý dược và khá những việc liên

quan đến công việc quản lý dược:

nhập thuốc, bán thuốc, thống kê

thuốc, xử lý thuốc …

Tri thức tốt về các công việc quản

lý dược và khá về việc liên quan

đến công viêc ̣ quản lý dược : nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

Trang 21

thuốc X LT2 1.0 0.75 1.75

4.3.6 Chức năng tìm kiếm X LT4 1.5 2.0 5.25

4.3.7 Chức năng thống kê –

báo cáo X LT3 1.25 2.0 3.25

 Tổng thời gian cho giai đoạn Lập trình khoảng: 17 (ngày)

 Thời gian DỰ PHÒNG cho giai đoạn Lập trình khoảng: 1 (ngày)

 Tổng thời gian cho giai đoạn Lập trình là: 18 (ngày)

4.5 Giai đoạn kiểm thử tích hợp

- Bảng G nhân tố kinh nghiệm

Trang 22

Tri thức về công việc Tri thức cần có

Có hiểu biết chi tiết về các công

việc quản lý dược và những việc

liên quan đến công việc quản lý

dược: nhập thuốc, bán thuốc,

thống kê thuốc, xử lý thuốc …

Không biết về các công việc: nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

xử lý thuốc và biết chi tiết về các

việc liên quan đến công viêc ̣ quản

lý dược còn lại …

1.0

Có hiểu biết về các công việc quản

lý dược và khá những việc liên

quan đến công việc quản lý dược:

nhập thuốc, bán thuốc, thống kê

thuốc, xử lý thuốc …

Tri thức tốt về các công việc quản

lý dược và khá về việc liên quan

đến công viêc ̣ quản lý dược : nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

Trang 23

- Đề xuất phân chia nhân tố phức tạp C

 Tổng thời gian cho giai đoạn Kiểm thử tích hợp khoảng: 11,75 (ngày)

 Thời gian DỰ PHÒNG cho giai đoạn Kiểm thử tích hợp khoảng: 0,25 (ngày)

 Tổng thời gian cho giai đoạn Kiểm thử tích hợp là: 11 (ngày)

4.6 Giai đoạn kiểm thử chấp nhận

- Bảng G nhân tố kinh nghiệm

Trang 24

Tri thức về công việc Tri thức cần có

Có hiểu biết chi tiết về các công

việc quản lý dược và những việc

liên quan đến công việc quản lý

dược: nhập thuốc, bán thuốc,

thống kê thuốc, xử lý thuốc …

Không biết về các công việc: nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

xử lý thuốc và biết chi tiết về các

việc liên quan đến công viêc ̣ quản

lý dược còn lại …

Có hiểu biết về các công việc quản

lý dược và khá những việc liên

quan đến công việc quản lý dược:

nhập thuốc, bán thuốc, thống kê

thuốc, xử lý thuốc …

Tri thức tốt về các công việc quản

lý dược và khá về việc liên quan

đến công viêc ̣ quản lý dược : nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

hiện Hệ số NgàyThưc ̣ Ngày

Kh Vừa Dễ G J

Trang 25

Tổng thời gian cho giai đoạn K iểm thử chấp nhận khoảng: 5.6 (ngày)

Thời gian DỰ PHÒNG cho giai đoạn K iểm thử chấp nhận khoảng: 0.4 (ngày)

Tổng thời gian cho giai đoạn K iểm thử chấp nhận là: 6 (ngày)

- Bảng G nhân tố kinh nghiệm

Tri thức về công việc Tri thức cần có

Có hiểu biết chi tiết về các công

việc quản lý dược và những việc

liên quan đến công việc quản lý

dược: nhập thuốc, bán thuốc,

thống kê thuốc, xử lý thuốc …

Không biết về các công việc: nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

xử lý thuốc và biết chi tiết về các

việc liên quan đến công viêc ̣ quản

lý dược còn lại …

Có hiểu biết về các công việc quản

lý dược và khá những việc liên

quan đến công việc quản lý dược:

nhập thuốc, bán thuốc, thống kê

thuốc, xử lý thuốc …

Tri thức tốt về các công việc quản

lý dược và khá về việc liên quan

đến công viêc ̣ quản lý dược : nhập

thuốc, bán thuốc, thống kê thuốc,

Ngày đăng: 23/06/2017, 18:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.8. Bảng tổng kết ước lượng - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM  QUẢN LÝ DƯỢC
4.8. Bảng tổng kết ước lượng (Trang 26)
5.1. Bảng lập lịch - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM  QUẢN LÝ DƯỢC
5.1. Bảng lập lịch (Trang 28)
5.2. Sơ đồ Pert - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM  QUẢN LÝ DƯỢC
5.2. Sơ đồ Pert (Trang 31)
BẢNG SẮP XẾP THỨ TỰ ƯU TIÊN CÁC YÊU CẦU - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM  QUẢN LÝ DƯỢC
BẢNG SẮP XẾP THỨ TỰ ƯU TIÊN CÁC YÊU CẦU (Trang 34)
BẢNG CHUYỂN ĐỔI YÊU CẦU CHỨC NĂNG SANG - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM  QUẢN LÝ DƯỢC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI YÊU CẦU CHỨC NĂNG SANG (Trang 34)
BẢNG TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PHẦN MỀM - ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM  QUẢN LÝ DƯỢC
BẢNG TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PHẦN MỀM (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w