1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong I 2 Ti so luong giac cua goc nhon

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 99,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng .. Kĩ năng: Biết vận dụng vào giải các bài toán có liên qua[r]

Trang 1

Tiết 05

Bài 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm vứng các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một

góc nhọn HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng  Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và 600 thông qua VD1 và VD2

2 Kĩ năng: Biết vận dụng vào giải các bài toán có liên quan.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập,com pa, e ke, thước đo góc.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa, thước đo độ.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2  vuông ABC (Â = 900) và A'B'C' (Â' = 900) có ^B ' = ^B Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)

3 Bài mới:

- GV chỉ vào tam giác vuông ABC Xét

góc nhọn B giới thiệu: cạnh kề, cạnh

huyền, cạnh đối như SGK

- Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau

khi nào ?

- Ngược lại khi hai tam giác vuông đồng

1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn:

a) Mở đầu:

Trang 2

_c _b

_a

dạng có các góc nhọn tương ứng bằng

nhau thì ứng với mỗi góc nhọn tỉ số giữa

cạnh đối với cạnh kề là như nhau

Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số này

đặc chưng cho độ lớn của góc nhọn đó

- GV yêu cầu HS làm ?1.

c

b

a

c

b

a

- GV chốt lại: Độ lớn của góc nhọn 

trong tam giác vuông phụ thuộc tỉ số giữa

cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn đó và

ngược lại

?1

a)  = 450  ABC là tam giác vuông cân 

AB = AC

Vậy:

AC

AB=1

Ngược lại nếu

AC

AB=1

 AC = AB  ABC vuông cân

  = 450 b) B =  = 600  C = 300

 AB =

BC

2 (đ/l )  BC = 2AB Cho AB = a  BC = 2a

 AC = √ BC2− AB2 (Pytago).

= √ (2a)2−a2 = a√ 3

Vậy

AC

AB =a√3

a = √ 3.

Ngược lại nếu:

AC

AB=√ 3

Trang 3

 AC = √ 3AB = √ aa

 BC = √ AB2+ AC2

 BC = 2a

Gọi M là trung điểm của BC

 AM = BM =

BC

2 = a = AB

 AMB đều   = 600

- Cho  là góc nhọn Vẽ một tam giác

vuông có 1 góc nhọn 

- Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền

góc nhọn 

- GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số lượng

giác của  như SGK

- Yêu cầu HS tính

c

b

a

- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải

thích: Tại sao tỉ số lượng giác của góc

nhọn luôn dương ?

Tại sao Sin < 1 ; Cos < 1

- GV yêu cầu HS làm ?2.

- Viết các tỉ số lượng giác của góc  ?

GV nhận xét và cho điểm

b) Định nghĩa:

Sin =

Cos = (¿BC AB)

Tan = (¿ AC AB)

Cot = (¿ AB

AC)

?2

c b

a

Trang 4

Vớ dụ 1:

- Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh?

a a

45

b

a

- Tương tự GV đưa ra Vớ Dụ 2.

60

a

a 3 2a

c

b

a

- Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh?

CỦNG CỐ

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa tỉ số

lợng giác của góc nhọn ?

Sin = ; Cos =

AC BC

Tan =

AB

AC ; Cot = AC AB

Vớ dụ 1:

BC = √ a2+a2

= √ 2a2=a √ 2

Sin450 =

AC

2

Cos450 =

AB

AC=√2

2

Tan450 =

AC

AB =a a=1

Cot450 =

AB

AC=1.

Vớ Dụ 2:

Sin450 =

Cos600 =

Tan600 =

Cot600 =

Trang 5

NX:Cho góc nhọn , ta tính được các tỉ số

lượng giác của nó Ngược lại cho một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn , ta có thể dựng được góc đó

4 Củng cố: Cho tam giác MPQ vuông tại M Tính các tỉ số lượng giác của góc M Biết

MP = 2MQ

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450 , 600

- Làm bài tập: 10 , 11 <76 SGK> ; 21 , 22 <92 SBT>

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết 06

Bài 2 TỈ SỐ LỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (Tiếp)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc

nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng: Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của nó Biết vận

dụng vào giải các bài toán liên quan

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ.

2 tờ giấy cỡ A4

Trang 6

2 Học sinh: Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn; Các

tỉ số lợng giác của góc 150 , 600 Thớc thẳng, com pa, ê ke, A4

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho tam giác vuông và góc  nh hình vẽ

Xác định vị trí các cạnh kề, đối, huyền với

góc 

- Viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng

giác của góc nhọn 

HS2: Chữa bài tập 11 <76>

P

M

N

3 Bài mới:

- Yêu cầu HS làm VD3.

- GV đa H17 /SGK lên bảng phụ

- Tiến hành dựng nh thế nào ?

- Tại sao với cách dựng trên tg bằng

2 3

- GV yêu cầu HS làm ?3.

- Nêu cách dựng góc nhọn  và c/m ?

*VD3:

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Ox lấy OA = 2

- Trên tia Oy lấy OB = 3

Góc OBA bằng góc  cần dựng

CM: Ta có tg = tgOBA =

OA

OB=23

?3.

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy OM = 1

Trang 7

2 1

m

n

x o

y

- Yêu cầu HS đọc chú ý <74 SGK>.

- Vẽ cung tròn (M ; 2)cung này cắt Ox tại N

- Nối MN Góc OMN là góc  cần dựng

Chứng minh:

Sin = SinONM =

OM

NM= 12 = 0,5

* Chú ý: SGK/tr74

- Yêu cầu HS làm ?4.

c b

a

- Đa đầu bài lên bảng phụ

- Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng nhau

?

- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số lợng

giác của chúng có mối liên hệ gì ?

- HS nêu định lí

- Góc 450 phụ với góc nào ?

Có: Sin450 = Cos450 =

√2 2

- Góc 300 phụ với góc nào ?

2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ:

?4

-Tổng hai góc : ( Hai góc phụ nhau)

- Lập các tỉ số của hai góc và

Sin = cos cos = sin

tan = cotg cot = tg

* Định lí SGK/tr74

Sin450 = Cos450 =

√2 2

Tan450 = cotg450 = 1

Sin300 = cos600 =

1 2

Trang 8

- Từ đó ta có bảng tỉ số lợng giác của các

góc đặc biệt SGK/tr75

- VD7:

17

- Tính y ?

- Gợi ý: cos300 bằng tỉ số nào và có giá trị

bằng bao nhiêu ?

- GV nêu chú ý SGK.

Cos300 = sin600 =

√3 2

Tan300 = cotg600 =

√3

3

Cot600 = tg300 = √ 3

Ví dụ 7:

Cos300 =

y

17 =√3

2 ị y = 17√3

2

* Chú ý: SGK/tr75

4 Củng cố:

- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

- Làm bài tập 12SGK/tr76

5 Hướng dẫn về nhà:

Ghi nhớ tỉ số lượng giác của góc nhọn, các góc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600 Làm bài tập

13 , 14 SGK/tr77 ; 25 , 26 SBTtr 93

Ngày đăng: 13/10/2021, 01:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w