1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

đề cương ôn tập hkii toán 8 năm học 2009 – 2010 a đại số i lý thuyết chương 3 câu 1 thế nào là hai phương trình tương đương cho ví dụ câu 2 thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn cho ví du câu

3 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Công thức tính thể tích của các hình: Hình hộp chữ nhật, lăng trụ đứng, hình chóp đều. Câu 2 Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng, hình [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII TOÁN 8

(Năm học 2009 – 2010) A/ ĐẠI SỐ

I/ LÝ THUYẾT

Chương 3

Câu 1 Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ

Câu 2 Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví du

Câu 3 Thế nào là phương trình tích? Nêu cách giải Cho ví dụ.

Câu 4 Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Câu 5 Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Chương 4

Câu 1 Tính chất: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng; Liên hệ giữa thứ tự và phép

nhân

Câu 2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng như thế nào? Cho ví dụ.

Câu 3 Nêu hai quy tắc biến đổi bất phương trình

Câu 4 Hai bất phương trình tương đương khi nào? Cho ví dụ.

Câu 5 Xem bảng tóm tắt (Trang 52 SGK)

II/ BÀI TẬP

Bài 1 Giải các phương trình sau:

5

16 2 6

1

x

9

8 6 1 12

3

6

5 3

5 2 4

4/

2

3 5 1 3

2

x

9/

6

7 3 2

5 3 3

3

x

5/

2

3 5 3

2

10/  

2

) 2 (

3 x

5

) 3 ( 4 1 3

x

Bài 2 Giải các phương trình sau:

1/ (3x – 2)(4x + 5) = 0 3/ x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

2/ (2x + 7)(x – 5)( 3x + 1) = 0 4/ x2 – x – (3x – 3) = 0

Bài 3 Giải các phương trình sau:

1/

3

5 4

4 ) 3 )(

4 (

8 6

2

x x

x x

x x

8/ ( 3)(132 7) 2 1 7 ( 3)(6 3)

x

2/

1

4 1

1 1

1

2

x x

x x

x

9/

2

1 2

3 4

2

2

x x

3/

3 2

1 6 7

2 3

x

x x

x

) 3 )(

1 (

4 3

5 2 1

1 3

x x x

x x

x

4/

1

6 1

2 2

5

x

x

11/ 11 22 ( 1)(3 2) 61

x

5/

1

1 1 1

1 2

x x

x

12/ ( 1)(2 3) 31 53 13

x

1

3

x

x x

x

13/

1 4

1 1 2

6 1 2

5

2

x

7/ ( 1)(3 2) ( 3)(2 1) ( 2)(1 3)

2

3 4

2 ) 2 )(

4 (

4 5

2

x x

x x x x

Trang 2

Bài 4 Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

3

2

x

4

1

x

3/ 4 – 2x > -5x + 1 8/ 0,5x + 3  0 , 2x 6

4/ 4 -3x  0 9/ 8x +3(x+1) > 5x – (2x – 6)

Bài 5 Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

3

6 15

x

5

7 3

5 4

2/

5

2 3 3

7/

6

5 3

5 2 4

3/

6

2 5 4

1 2 3

2

x

3

5 7 2

3 2

4/

2

2 5 10

4 3 5

7

9/

2

2 5 5

4 3 10

7

5/

6

4 7 2

5 2 3

2

Bài 6 Giải bài tóan bằng cách lập phương trình

1/ Tìm hai số tự nhiên biết chúng hơn kém nhau 20 đơn vị, lấy số lớn chia 40 và

số nhỏ chia 20 thì thương thứ hai lớn hơn thương thứ nhất l 9

2/ An đi xe đạp từ Di Linh đến Bảo Lộc với vận tốc 18 km/h và quay về từ Bảo Lộc đến Di Linh với vận tốc 20 km/h Thời gian đi và về mất hết 3 giờ 48 phút Tính quãng đường từ Di Linh đến Bảo Lộc

Trang 3

B/ HÌNH HỌC

I/ LÝ THUYẾT

Chương 3

Câu 1 Định nghĩa tính chất đoạn thẳng tỉ lệ.

Câu 2 Nêu định lí Ta let thuận, đảo và hệ quả.

Câu 3 Tính chất đường phân giác trong tam giác.

Câu 4 Định nghĩa, tính chất về hai tam giác đồng dạng

Câu 5 Định lí về 3 trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

Câu 6: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Xem bảng tóm tắt trang 89 SGK

Chương 4

Câu 1 Công thức tính thể tích của các hình: Hình hộp chữ nhật, lăng trụ đứng, hình

chóp đều

Câu 2 Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lăng trụ

đứng, hình chóp đều

Xem bảng tóm tắt trang 126-127 SGK

II/ BÀI TẬP

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH ( H BC) Biết AB = 15cm;

AC = 20 cm

a/ Chứng minh: ABH CBA

b/ Tính BC, BH, AH

c/ Tính chu vi, diện tích ABC

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH ( H BC) Biết AB = 6 cm;

BC = 10 cm

a/ Chứng minh: AHC BAC

b/ Tính AC, AH

c/ Tính chu vi, diện tích AHC

Bài 3 Trên một cạnh của góc xOy (xOy  1800), đặt các đoạn thẳng OA = 5 cm, OB = 16cm Trên cạnh thứ hai của góc đĩ, đặt các đoạn thẳng OC = 8cm, OD = 10cm

a/ Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng

b/ Gọi giao điểm của các cạnh AD và BC là I, chứng minh rằng hai tam giác IAB

và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một

Bài 4 Cho tam gic ABC có AB = 6cm, AC = 9cm trên tia AC lấy điểm I sao cho góc

ABI bằng góc ACB

a/ Chứng minh: ABI ACB

b/ Tính tỉ số diện tích ABI v ACB

c/ Tính AI

Bài 5 Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 15cm; AH = 12cm

a/ Chứng minh: AHB CHA

b/ Tính BH, HC, AC

Ngày đăng: 26/04/2021, 20:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w