1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án Bê tông cốt thép 2

89 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Bê Tông Cốt Thép 2
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Bê Tông Cốt Thép
Thể loại đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chọn kích thước tiết diện các bộ phận kết cấu sàn - dầm dọc của các tầng và của khung ngang trục 3.. - Tính nội lực khung ngang, xác định nội lực tính toán.- Thiết kế cột khung: + Tính

Trang 1

I - GIỚI THIỆU CHUNG

1/ Thông tin về công trình:

Cho công trình kiến trúc với một số kích thước là ẩn số (L1, L2, L3, B, H1, H2, hm, ho) như hình vẽ kèm theo Được trình bày lại ở mục

Nhịp L3(m)

Chiều cao H1(m)

Chiều cao H2(m)

Chiều cao H3(m)

Bước khung

B (m)

Hoạt tải pc(kg/m2=daN/

m2)

Vùnggió

- Nhà khung BTCT toạn khối 3 tầng, 5 nhịp đối xứng Bước cột đều nhau Sinh viên

sẽ tính toán thiết kế khung phẳng trục 3

- Mái đổ BTCT toàn khối cùng với dầm mái; có độ dốc mái i=1/10 và điểm thấp nhất có cao độ SM Cấu tạo các lớp mái M như sau:

+ Hai lớp gạch lá men, vữa XM#50, dày 50mm

+ Lớp gạch ốp chống nóng, vữa XM#50, dày 250mm

+ Lớp BT chống thấm dày 50mm, có lưới thép D6a150x150, BT#250

+ Lớp BTCT sàn mái (bề dày lấy theo thiết kế kết cấu sàn mái)

+ Vữa XM#50 trát trần, dày 15mm

1

Trang 2

- Sàn BTCT toàn khối cùng với dầm khung; có các cao độ S1, S2 Cấu tạo các lớp sàn S như sau:

+ Lớp gạch Ceramic lát nền, đệm vữa XM#50, dày 30mm

+ Lớp BTCT sàn (bề dày lấy theo thiết kế kết cấu sàn)

+ Vữa XM#50 trát trần, dày 15mm

- Tường bao che tự chịu lực, xây gạch đặc vữa XM#50, dày 200mm

- Tường chắn mái là tường gạch dày 200mm, có chiều cao là hm (m) = 1.2m Cốt S0

là cốt mặt sân cách cốt nền tầng 1 là h0 (m) = 0.5m

- Khu vực xây dựng công trình thuộc địa hình B (tương đối trống trải).

- Hoạt tải tiêu chuẩn ở mái là hoạt tải sửa chữa pm = 75 kg/m2

- Vật liệu: BT#200; #250; #300 Cốt thép nhóm AI, AII hay AIII; nối thép bằng dây buộc mềm thép D1mm

Hình vẽ mặt bằng kiến trúc các tầng và mặt cắt ngang A-A của công trình:

3/ Yêu cầu đồ án:

a.Yêu cầu tính toán:

- Lập sơ đồ kết cấu của hệ sàn tầng 2, 3 và sàn mái.

- Chọn kích thước tiết diện các bộ phận kết cấu sàn - dầm dọc của các tầng và của khung ngang trục 3

- Lập sơ đồ tính khung ngang trục 3

- Xác định các tải trọng tác dụng lên khung trục 3

Trang 3

- Tính nội lực khung ngang, xác định nội lực tính toán.

- Thiết kế cột khung:

+ Tính toán cốt thép dọc cho cột

+ Cấu tạo và tính toán cốt ngang của cột

+ Cấu tạo cắt - nối cốt dọc của cột

- Thiết kế dầm khung:

+ Tính toán cốt thép dọc cho dầm

+ Cấu tạo và tính toán cốt ngang của dầm

+ Cấu tạo cắt - nối cốt dọc của dầm

- Cấu tạo các nút khung (khối lượng ít nhất là cho các nút điển hình = 5 nút) b.Các bước thực hiện:

Thể hiện 1 bản vẽ khổ A1 (hay tương đương) với nội dung:

- Bố trí cốt thép cho khung, các mặt cắt tiết diện bố trí cốt thép của cột, dầm

- Chi tiết nút khung (ít nhất 3 nút)

- Ghi chú chung của khung, bảng thống kê cốt thép khung ngang

II - TÍNH TOÁN

1/ Lập sơ đồ kết cấu của hệ sàn tầng 2, 3 và sàn mái

Trang 4

- Chọn giải pháp kết cấu cho sàn→ sàn sườn toàn khối, không bố trí dầm phụ, chỉ cócác dầm qua cột.

- Chọn giải pháp kết cấu cho mái→ kết cấu má i dùng hệ mái BTCT

2/ Chọn sơ bộ kích thước tiết diện - Chọn vật liệu sử dụng

b Sơ bộ kích thước tiết diện:

b.1 Chọn kích thước chiều dày sàn

Ta chọn chiều dày sàn theo công thức của tác giả Lê Bá Huế

với

* Với sàn trong phòng tầng 2-3:

- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)

Bảng 1 Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn

Tính toán

Trang 6

→ Chọn h s1 = 10 cm

=> Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì:

- Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng:

(Kg/m 2 )

- Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn trong phòng:

(Kg/m 2 )

* Với sàn hành lang tầng 2-3:

- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT):

Trang 7

→ Chọn h s2 = 8 (cm)

=> Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì:

- Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang:

(Kg/m 2 )

- Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn trong phòng:

(Kg/m 2 )

* Với sàn mái:

- Hoạt tải tính toán: pm=pc.n=75.1,3=97,5 (Kg/m2)

(Pc của sàn mái tra Phụ lục 14 - Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang)

- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)

Bảng 2 Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn mái

chuẩn n

Tính toán

Trang 8

=> Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn mái BTCT thì:

- Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái:

(Kg/m 2 )

- Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn trong phòng:

Trang 9

- (Kg/m 2 )

b.2 Chọn kích thước tiết diện các bộ phận

*Kích thước tiết diện dầm

- Dầm trục A-B và E-G (dầm trong phòng)

Trang 10

Chọn chiều cao dầm: h d = 0.4 m = 400 (cm)

→ bề rộng dầm bd = (0,3÷0,5)hd = (0,3÷0,5).400 = (120÷200) mm

=> b d = 200 mm

*Kích thước tiết diện cột

Diện tích tiết diện cột xác định theo công thức:

Bảng 3 Tải trọng 1 m 2 tường ngăn - chắn mái - bao che dày 200mm, g t2

0Kg/m3

Trang 11

- Cột trục C, D (khung trục 3)

Cột trục C và D có diện chịu tải S nhỏ hơn diện chịu tải của trục B và E, để thiên

về an toàn và định hình hóa ván khuôn, ta chon kích thước tiết diện cột trục C và D(b.h= 20.50 cm ) bằng với cột trục B

- Cột trục A, G (khung trục 3)

+ Diện tích truyền tải của cột A, G:

(m2)

Trang 12

+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn:

N1 = qs.SA G =829,6.9,72 = 8063,71 Kg

+ Lực dọc do tải trọng tường ngăn dày 200 mm :

N2 = gt2.lt.ht= 474.(5,4/2+3,6).4,2 = 12542,04 Kg

(ở đây lấy sơ bộ chiều cao tường bằng chiều cao tầng nhà ht = Ht = 4,2m)

+ Lực dọc do tải trọng tường bao che dày 200 mm :

N3 = gt2.lt ht= 474.3,6.4,2 = 7166,88 Kg

(ở đây lấy sơ bộ chiều cao tường bằng chiều cao tầng nhà ht = Ht = 4,2m )

+ Lực dọc do tải trọng tường chắn mái dày 200 mm :

(cm 2 )

=> Vậy ta chọn kích thước cột b c h c = 20.40 cm có A = 800 cm2 > 658cm2 cho cả 3 tầng

Trang 13

III - SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG

1/ Sơ đồ hình học

2/ Sơ đồ kết cấu

Mô hình hóa kết cấu khung thành các thanh đứng (cột) và các thanh ngang (dầm) với trục của hệ kết cấu được tính đến trọng tâm tiết diện của các thanh

a.Nhịp tính toán của dầm

Nhịp tính toán của dầm lấy bằng khoảng cách giữa các trục cột

+Xác định nhịp tính toán của dầm AB = EG:

lAB = =5,325 m

Trang 14

+Xác định nhịp tính toán của dầm BC = DE:

lBC = lDE = 5,45 m

+Xác định nhịp tính toán của dầm CD:

LCD = 2 m

b.Chiều cao của cột

Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm Do dầm khung thay đổitiết diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục dầm hành lang (dầm có tiếtdiện nhỏ hơn)

+Xác định chiều cao của cột tầng 1

Lựa chọn chiều sâu chôn móng từ mặt đất tự nhiên (cốt -0.5 m) trở xuống:

hm = 0,5m

→ ht1 = H1 + Z + hm - hd/2 = 3,9 + 0,5 + 0,5 – 0,4/2 = 4,7 m

(Với Z = h0 = 0.5m là khoảng cách từ cốt ±0.000 đến mặt đất tự nhiên)

+Xác định chiều cao của cột tầng 2,3

ht2 = ht3 = H2 = H3 = 4,2m

Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình sau:

Trang 15

2/ Hoạt tải đơn vị

Trang 16

3/ Hệ số qui đổi tải trọng

b.Với ô sàn hành lang, kích thước 2,1 (m)

Tải trọng phân bố tác dụng lên khung có dạng hình tam giác Để qui đổi sang dạng tải trọng phân bố hình chữ nhật, ta cần xác định hệ số chuyển đổi k

k =5 = 0.625

8

V - XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG

+Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ do chương trình tính toán kết cấu tự tính

+Việc tính toán tải trọng vào khung được thể hiện theo 2 cách:

-Cách 1: chưa qui đổi tải trọng

-Cách 2: qui đổi tải trọng thành phân bố đều

1/Tĩnh tải tầng 2, 3

TĨNH TẢI PHÂN BỐ - Kg/m

Trang 17

TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả

1267,7

TĨNH TẢI TẬP TRUNG – Kg

Trang 18

TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả

GG = GA

với hệ số giảm lỗ cửa 0,7

6480,2

GE = GB

với hệ số giảm lỗ cửa 0,7

Trang 19

2/ Tĩnh tải tầng mái

TĨNH TẢI PHÂN BỐ TRÊN MÁI - Kg/m

1922,76

Trang 20

TĨNH TẢI TẬP TRUNG TRÊN MÁI - Kg/m

1

GN = GN

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 0,2 0,4

Trang 21

GmD = GmC

Trang 22

VI - XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG

1/ Trường hợp hoạt tải 1

HOẠT TẢI 1 - TẦNG MÁI

1360,8

Trang 23

2 Trường hợp hoạt tải 2

Trang 25

VII - XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ

- Công trình xây dựng tại vùng gió IIa, theo TCVN 2737-1995 vùng gió IIa, có áp

=> Nội suy ta có: ce = +0,8; ce1 = -0,554; ce2 = -0,407; ce3 = -0,407

- Tải trọng gió tác dụng lên cột:

+ Gió đẩy: qđ = W0.n.ki.ce.B

HOẠT TẢI 2 - TẦNG MÁI

Trang 26

+ Gió hút: qh = W0.n.ki.ce3.B

- Tải trọng gió tác dụng lên mái:

+ Gió đẩy: qđ = W0.n.ki.ce1.B

Với q đ - áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (Kg/m);

q h - áp lực gió hút tác dụng lên khung (Kg/m).

- Mốc chuẩn để xác định k được lấy ở cao trình mặt đất tự nhiên cách

cos ± 0.000 là 0,5 (m)

26

Trang 27

- Tải trọng gió trên mái qui về lực tập trung đặt ở đầu cột Sđ, Sh với k = 1,05

- Trị số S tính theo công thức:

S = n.k.W0.B Σ Ci.hi = 1,2.1,05.83.3,6 Σ Ci.hi = 376,49 Σ Ci.hi

Chiều cao từ đỉnh cột đến đỉnh mái: hm = 14,38-13,15 = 1,23 m

+ Gió đẩy:

Sđ = 376,49.(0,8.1,2 – 0,554.1,23) = 104,88 Kg

+ Gió hút:

Sh = 376,49.(0,407.1,2 + 0,407.1,23) = 372,35 Kg

Trang 28

Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung

Sơ đồ gió phải tác dụng vào khung

Trang 29

VIII - XÁC ĐỊNH NỘI LỰC

Sử dụng chương trình tính toán kết cấu SAP2000 Advanced 14.2.2 để tính toán nội lực cho khung với sơ đồ phần tử cột, dầm và các sơ đồ tải trọng đã tính toán trên

Từ chương trình tính toán kết cấu SAP2000 Advanced 14.2.2, ta kết xuất một số

dữ liệu cần thiết sau đây để phục vụ tính toán:

Nội lực cần thiết: Lực dọc N ứng với P trong bảng kết xuất nội lực

Lực cắt Q ứng với V2 trong bảng kết xuất nội lực

Lực momen M ứng với M3 trong bảng kết xuất nội lực

Biểu đồ cần thiết: Biểu đồ bao lực dọc N

Biểu đồ bao momen M

Trang 30

BẢNG 15 BẢNG KHAI BÁO KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN

TABLE: Frame Section Properties 01 - General

BẢNG 16 BẢNG KHAI BÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG

TABLE: Load Pattern Definitions

Trang 32

BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC CHO DẦM

Dầm Mặt cắt Nội lực

Qtư

Mmin Qtư

Mtư Qmax

Mmax Qtư

Mmin Qtư

Mtư Qmax

Trang 38

BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC CHO CỘT

Tên

cột Mặt

cắt Nội lực

Các trường hợp tải trọng Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2

TT HT1 HT2 GIOTrai GIOPhai Mmax

Ntư

Mmin Ntư

Mtư Nmax

Mmax Ntư

Mmin Ntư

Mtư Nmax

0.43 0.32

6.73 4.92

-6.71 -4.89

-0.88 0.32

-2.90 -0.22

2.87 0.22

-1.10 -1.22

4.45 3.94

-4.39 -3.90

3.67 -1.22

-1.38 -0.95

1.34 0.96

-4.49 -1.87

3.36 3.61

-2.90 -3.25

2.82 -1.87

-0.43 -1.67

1.33 2.50

Trang 39

-0.26 -1.96

11.49 5.39

-11.49 -5.39

5.40 -1.96

-10.60 5.39

10.60 -5.39

-2.69 0.17

6.48 3.43

-6.46 -3.42

-3.34 0.17

-6.92 3.43

6.87 -3.42

5.51 1.86

2.29 1.08

-2.42 -1.16

-2.72 1.86

-2.49 1.08

2.74 -1.16

3.42 2.54

10.91 4.97

-10.94 -4.98

-6.98 2.54

-9.45 4.97

9.49 -4.98

- -24.5251 -24.5251 - -29.86464 -29.86464

Trang 40

-1.35 1.94

-5.80 2.78

5.87 -2.82

-1.18 -0.18

1.33 0.61

-1.69 -0.82

-0.27 -0.18

-1.73 0.61

2.39 -0.82

-6.23 -1.94

5.11 2.82

-5.04 -2.78

1.35 -1.94

-5.87 2.82

5.80 -2.78

1.18 0.18

1.69 0.82

-1.33 -0.61

- -23.8088 -23.8088 - -24.41524 -24.41524

Trang 41

M(kN.m) 15.25

-6.66

2.73 -1.73

0.27 0.18

-2.39 0.82

1.73 -0.61

2.64 1.96

11.49 5.39

-11.49 -5.39

-5.40 1.96

-10.60 5.39

10.60 -5.39

2.69 -0.17

6.46 3.42

-6.48 -3.43

3.34 -0.17

-6.87 3.42

6.92 -3.43

-5.51 -1.86

2.42 1.16

-2.29 -1.08

2.72 -1.86

-2.74 1.16

2.49 -1.08

-0.43 -0.32

6.71 4.89

-6.73 -4.92

0.88 -0.32

-2.87 -0.22

2.90 0.22

- -12.0589 -7.2399 - -10.97767 -4.82518

Trang 42

1.10 1.22

4.39 3.90

-4.45 -3.94

-3.67 1.22

-1.34 -0.96

1.38 0.95

4.49 1.87

2.90 3.25

-3.36 -3.61

-2.82 1.87

0.49 -2.01

0.43 1.67

- -19.3926 -19.2409 - -18.70453 -18.568

Trang 43

43

Trang 45

- Từ bảng tổ hợp nội lực, ta chọn ra nội lực nguy hiểm cho dầm:

+Gối A=G: MA-G = -130,1 kN.m

+Gối B=E: MB-E = -132,70 kN.m

Trang 46

= h,ͻͻtN2

.Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

Trang 47

= 0,5 1 h

=

.Tính: As =M

Rsth

0

= 1ǡ2,h

0.102 2h.0,ͻ 20.56

.Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ

= As

*Tính cốt thép cho nhịp AB-EG (momen dương)

.Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h’f = 10cm

.Giả thiết a = 4cm, h0 = 60 – 4 = 56 cm.Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau:

sườn dọc:

0

R

Trang 48

αN:

Trang 49

0,51h

= 0,ͻͻ

.Tính:

As

=

M R

s

t h

0

= h1,

1022h.

0,ͻ 6

.Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ

=As

- Từ bảng tổ hợp nội lực, ta chọn ra nội lực nguy hiểmcho dầm:

+Gối B=E: MB-E = -129,33 kN.m+Gối C=D: MC-D = -70,80 kN.m

Trang 51

0

= h0,h0

102 2h.0,ͻ 5h.56

.Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ

= As

Trang 52

a cán

h Sclấ

y b

é hơ

n tr

ị s

ố sau:

Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc:

1/6 nhịp cấu kiện: 5,7/6 = 0,95 m ‹ SC = 0,75 m

Trang 53

b' ƒ

- Từ bảng tổ hợp nội lực, ta chọn ra nội lực nguy hiểm cho dầm:

Trang 54

Do 2 gối có momen bằng nhau nên ta lấy giá trị momen = -14,6 kN.m để tính chung cho cả 2.

Trang 55

‹Do lượng thép này quá nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu về cấu tạo (2Ф14)

*Tính cốt thép cho nhịp CD (momen âm)

.Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h’f = 8 cm

.Giả thiết a = 4cm, h0 = 30 – 4 = 26 cm

.Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau:

Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc:

Trang 56

Có Mmax= 8,0 kN.m < Mf =202,4 kN.m ‹ trục trung hòa đi qua cánh

Trang 57

‹Do lượng thép này quá nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu về cấu tạo (2Ф14)

bxh

(tN2)

µ(%)

Dầm 2-15

Gối A-GGối B-ENhịp AB-EG

40,52121,1479,79

25x6025x6025x60

0,0440,1340,088

0,9770,7580,953

2,6510,195,34

0,190,730,38

Dầm 5-12

Gối B-EGối C-DNhịp BC-DE

117,570,1075,80

25x6025x6025x60

0,1300,0780,084

0,9300,9590,956

8,064,665,06

0,580,330,36

0

R

Trang 58

Dầm mái 3-16 Gối A-G 19,02 30x60 0,018 0,990 1,23 0,07

Trang 59

Gối B-ENhịp AB-EG

97,2374,16

30x6030x60

0,0780,069

0,9590,964

6,474,50

0,390,27

Dầm mái 6-13

Gối B-EGối C-DNhịp BC-DE

90,679,653,8

30x6030x6030x60

0,0840,0740,050

0,9560,9610,974

6,045,283,52

0,360,310,21

Dầm mái 9-10

Gối C-D Đỉnh máiNhịp CD

62,653,355,6

30x6030x6030x60

0,0570,0490,051

0,9700,9740,973

4,123,493,65

0,250,210,22

f.Chọn cốt thép dọc cho dầm

Bố trí cốt thép dọc cho dầm tầng 2 -3 & mái

Trang 60

2/ Tính toán và bố trí cốt thép đai cho các dầm

a. Tính toán cốt đai cho phần tử dầm D1-D9 (tầng 2, nhịp AB-EG): b.h = 25.60 cm

- Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q = 129,89 KN

- Bêtông cấp độ bền B20 có:

Trang 61

- Ta có: 0,3.Rbbh0 = 0,3.115.25.56 = 48300 daN > Q = 12989 daN

‹ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính

- Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai:

Trang 62

12ͻhͻ ര 1411200/1ͻͻ,21

ര ǡ5,56.60 1ͻͻ,21

Trang 63

Q ≤ 0.ǡ

ര 1

b1Rbbh0

Với ര 1 = 1 + 5αμw ≤ 1,3

+ Dầm

bố tríФ6a

150 có: µ

ര =ര

s

ര = 2.0,2hǡ

= 0,0015

bs

Trang 64

‹ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính

b. Tính toán cốt thép đai cho phần tử dầm D2, D4, D5, D11, D12, D15: b.h=25.50

Ta thấy trong các dầm có kích thước b.h=25.60 cm thì

dầm 4 có lực cắt lớn nhất Q=18217 daN, dầm 4 được đặt

Ф6a150 cho toàn bộ các dầm có kích thước b.h=25.60 cm

lượng bản thân dầm D7) p = 472,5 daN/m = 4,73 daN/cm+ Giá trị q1: q1 = g + 0,5p = 5,86 + 0,5 4,73 = 8,23 daN/cm

- Chọn a= 4 cm ‹ h0 = h – 4 = 30 – 4 = 26 cm

- Kiểm tra điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính:

Trang 65

Q ≤ 0.ǡ ര 1b1Rbbh0

+Do chưa có bốtrí cốt đai nên tagiả thiết ര 1 b1=1

- Ta có:

0,3.Rbbh0 = 0,3.115.20.26 =

17940 daN > Q

= 1320 daN

‹ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính

- Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai:+Bỏ qua ảnh hưởng của lực dọc trục nên ര = 0

bǡ(1 h ര) Rbtbh0 = 0,6.(1+0).9.20.26 =

2810 daN

Trang 66

‹ Q = 1320 daN Σ QbNiര ‹ Không cần phải đặt cốt đai chịu

cắt Tương tự như D1:

+ Sử dụng đai 06, số nhánh n=2

DẦM TiẾT DiỆN CẤU KiỆN Q(kN) h (mm)

b(mm)

h0(mm)

S(mm)

Smax (mm)

Sct(mm)

Stk(mm)

Schọn

(mm)Tầng

‹ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính

d. Tính toán cốt đai cho phần tử dầm D6 (tầng 3, nhịp CD): b.h = 20.30 cm

Tương tự như tính toán dầm 4, ta bố trí thép đai Ф6a150 cho dầm phần tử 8

e. Tính toán cốt thép đai cho phần tử dầm D11: b.h=30.60

- Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q = 107,91 KN

- Dầm chịu tải trọng tính toán phân bố đều với:

Trang 67

- Ta có: 0,3.Rbbh0 = 0,3.115.30.56 = 57960 daN > Q = 10791 daN

‹ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính

- Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai:

h0(mm)

S(mm)

Smax (mm)

Sct(mm)

Stk(mm)

Schọn(mm)

+ Dầm bố trí Ф6a200 có: µ ര = ര s ര = 2.0,2hǡ = 0,00094

bs ǡ0.20

Ngày đăng: 12/10/2021, 18:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng số liệu: - Đồ án Bê tông cốt thép 2
Bảng s ố liệu: (Trang 1)
Bảng 2. Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn mái - Đồ án Bê tông cốt thép 2
Bảng 2. Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn mái (Trang 7)
Bảng 3. Tải trọng 1m2 tường ngăn - chắn mái - bao che dày 200mm, gt2 - Đồ án Bê tông cốt thép 2
Bảng 3. Tải trọng 1m2 tường ngăn - chắn mái - bao che dày 200mm, gt2 (Trang 10)
Mô hình hóa kết cấu khung thành các thanh đứng (cột) và các thanh ngang (dầm) với trục của hệ kết cấu được tính đến trọng tâm tiết diện của các thanh. - Đồ án Bê tông cốt thép 2
h ình hóa kết cấu khung thành các thanh đứng (cột) và các thanh ngang (dầm) với trục của hệ kết cấu được tính đến trọng tâm tiết diện của các thanh (Trang 13)
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất: - Đồ án Bê tông cốt thép 2
o tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất: (Trang 17)
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất: - Đồ án Bê tông cốt thép 2
o tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất: (Trang 19)
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất: - Đồ án Bê tông cốt thép 2
o tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất: (Trang 22)
Sàn Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ - Đồ án Bê tông cốt thép 2
n Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ (Trang 23)
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất: - Đồ án Bê tông cốt thép 2
o tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất: (Trang 24)
lực gió đơn vị: W 0= 83 Kg/m2. Công trình thuộc địa hình A, khu vực tương đối - Đồ án Bê tông cốt thép 2
l ực gió đơn vị: W 0= 83 Kg/m2. Công trình thuộc địa hình A, khu vực tương đối (Trang 25)
Bảng 5. Tính toán tải trọng gió - Đồ án Bê tông cốt thép 2
Bảng 5. Tính toán tải trọng gió (Trang 26)
Nội lực cần thiết: Lực dọc N ứng vớ iP trong bảng kết xuất nội lực. Lực cắt Q ứng với V2 trong bảng kết xuất nội lực. - Đồ án Bê tông cốt thép 2
i lực cần thiết: Lực dọc N ứng vớ iP trong bảng kết xuất nội lực. Lực cắt Q ứng với V2 trong bảng kết xuất nội lực (Trang 29)
BẢNG 15. BẢNG KHAI BÁO KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN TABLE: Frame Section Properties 01 - General - Đồ án Bê tông cốt thép 2
BẢNG 15. BẢNG KHAI BÁO KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN TABLE: Frame Section Properties 01 - General (Trang 30)
BẢNG 16. BẢNG KHAI BÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG TABLE: Load Pattern Definitions - Đồ án Bê tông cốt thép 2
BẢNG 16. BẢNG KHAI BÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG TABLE: Load Pattern Definitions (Trang 30)
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC CHO DẦM - Đồ án Bê tông cốt thép 2
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC CHO DẦM (Trang 32)
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC CHO CỘT - Đồ án Bê tông cốt thép 2
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC CHO CỘT (Trang 38)
- Từ bảng tổ hợp nội lực, ta chọn ra nội lực nguy hiểm cho dầm: - Đồ án Bê tông cốt thép 2
b ảng tổ hợp nội lực, ta chọn ra nội lực nguy hiểm cho dầm: (Trang 49)
e. Tính toán một cách tương tự cho các phần tử dầm khác nhau theo bảng - Đồ án Bê tông cốt thép 2
e. Tính toán một cách tương tự cho các phần tử dầm khác nhau theo bảng (Trang 57)
1 ഈ 2.0,051 1 ഈ 2αn - Đồ án Bê tông cốt thép 2
1 ഈ 2.0,051 1 ഈ 2αn (Trang 57)
- Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q= 129,89 KN - Bêtông cấp độ bền B20 có: - Đồ án Bê tông cốt thép 2
b ảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q= 129,89 KN - Bêtông cấp độ bền B20 có: (Trang 60)
- Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q= 107,91 KN - Dầm chịu tải trọng tính toán phân bố đều với: - Đồ án Bê tông cốt thép 2
b ảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q= 107,91 KN - Dầm chịu tải trọng tính toán phân bố đều với: (Trang 66)
Bảng 6. Nội lực và độ lệch tâm của cột 1-6 - Đồ án Bê tông cốt thép 2
Bảng 6. Nội lực và độ lệch tâm của cột 1-6 (Trang 70)
- Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và được ghi chi tiết ở bảng sau - Đồ án Bê tông cốt thép 2
i lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và được ghi chi tiết ở bảng sau (Trang 70)
- Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và được ghi chi tiết ở bảng sau - Đồ án Bê tông cốt thép 2
i lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và được ghi chi tiết ở bảng sau (Trang 76)
Bảng 6. Nội lực và độ lệch tâm của cột 2-5 - Đồ án Bê tông cốt thép 2
Bảng 6. Nội lực và độ lệch tâm của cột 2-5 (Trang 77)
- Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và được ghi chi tiết ở bảng sau - Đồ án Bê tông cốt thép 2
i lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và được ghi chi tiết ở bảng sau (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w