1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án bê tống cốt thép số 1, l1=1,7m;l2=4m;l3=3l1=5,1m

32 875 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bản theo sơ đồ khớp dẻo.. Sơ đồ tính... 7.Cốt thép đặt theo cấu tạo... Tại vùng chịu mômen âm thép đặt vuông góc với dầm chính ta dùng 6 a=20cm.. TiÕt diÖn NhÞp biªn Gèi B NhÞp gi÷

Trang 1

1700 5100 5100

4 3

- Sàn gồm có bản đợc đúc toàn khối với hệ dầm

- Vẽ sơ đồ kết cấu coi bản kê lên dầm phụ, dầm phụ kê lên dầm chính, dầm chính kê lên tờng và cột

3 Sơ bộ chọn kích th ớc, tiết diện các bộ phận :

hb= 34

1

l1 1,4 = 1,7(m ) hb= 34

4 , 1 170

7 , 1 3

Trang 2

+Cốt thép:

dùng nhóm : - C-I Ra=2600(kg/cm2), Ra/=2600 (kg/cm2), Rađ=2100 (kg/cm2)

- C-II Ra=2000(kg/cm2), Ra/=2000(kg/cm2), Rađ=1600 (kg/cm2)

(Phụ lục 2,4,6 Kết cấu bêtông cốt thép - Ngô thế Phong - NXB : KH- KT 1990).“Kết cấu bêtông cốt thép” - Ngô thế Phong - NXB : KH- KT 1990) ” - Ngô thế Phong - NXB : KH- KT 1990)

III Tính bản theo sơ đồ khớp dẻo.

1 Sơ đồ tính.

Ta có 2 , 35 2

7 ,

Trang 3

1700 1580

T dF b

h b b l

51 , 1 58 , 1

.

i i i

g

n Kết quả tính toán tĩnh tải cho một m2 bản đợc ghi trong bảng sau :

Trang 4

11

51 , 1

796 2

= 170,5 (kg.m) M=  170,5 (kg.m)

NhÞp gi÷a vµ gèi gi÷a: : M =

16

2

b

b l q

=

16

58 , 1

Trang 5

n d

max

=

100 110 3 , 0

100 5 , 170

-Ta tÝnh dai b¶n nh cÊu kiÖn chÞu uèn h×nh ch÷ nhËt cã bxh= 100x7cm

* ë gèi biªn vµ nhÞp biªn : h0= 5,5 (cm)

ta cã A = R bh02

M

n = 110.100.5,52

100 5 , 170

= 1,6 (cm2)

+ KiÓm tra : % =

0

6 , 1

bh 100 = 1001,.65,5 100 = 0,29% > 0,1% tho¶ m·n + Dù kiÕn dïng cèt thÐp : 6: fa=0,283 (cm2)

10 124

M

a

γ =0 , 974 2000 5 , 5

10

= 1,15 (cm2)

Trang 6

bh 100 = 1000,92.5,5.100 = 0,17%> min

Dự kiến ta vẫn dùng 6 có fa= 0,283(cm2) a=20 (cm)

 cho toàn sàn không giảm phần nào cả

* Kiểm tra lại phần chiều cao làm việc h0

1 1,58 = 0,395m = 39,5(cm) (=4

1

1,535.100 =25,58 (cm) (lấy tròn 26 cm).

7.Cốt thép đặt theo cấu tạo

Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phơng vuông góc với dầm chính chọn 6,a =20cm

 diện tích trong mỗi mét bản là 1,41 cm2 lớn hơn 50% gối tựa giữa bản (0,5.1,15 = 0,575 cm2 )

Dùng các thanh cốt mũ đoạn dài đến mép dầm là=

4

1.lg =4

1.1,535=38,4cm(lấy tròn39cm)

Cốt phân bố phía dới chọn 6 a= 30 (cm) có diện tích trên 1m bề rộng của bản là: 0,283

Trang 7

Gôi giữa và nhịp giữa dùng : 6 a=20(cm).ta không giảm thép.

 Thép cấu tạo

Cốt phân bố phía dới chọn 6 a=30cm,cốt phân bố phía trên chọn 6 a=25(cm).

Tại vùng chịu mômen âm thép đặt vuông góc với dầm chính ta dùng 6 a=20(cm).

Kết quả tính toán đợc ghi trong bảng sau:

Tiết diện Mômen

Kg.cm2 agt

(cm) (cm)ho A Ad  (cmFa2) Chọn thépNhịpbiên

Và gối 2 17050 1,5 5,5 0,051 0,3 0,974 1,6 F6 a160a = 1,77

(cm2)Các nhịp

Dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịp

đoạn dầm gối lên tờng là :sd= 22 (cm) ,bề rộng dầm chính lấy :bdc= 25 cm

-bt

+2

a

=

4-2

25 , 0-2

33 , 0+2

22 , 0 = 3,82 (m)

Chênh lệch giữa các nhịp : 100 %

82 , 3

75 , 3 82 ,

=1,8%

Sơ đồ tính :

Trang 8

125 3750 4000

3750

220

110 330

3820 4000

3820A

816

1,37 tra b¶ng 11-1  k=0,221).-M«men (+) triÖt tiªu c¸ch mÐp gèi tùa mét ®o¹n lµ:

Trang 9

nhÞp qd qd.l2 1  2 M(+) M(-)TiÕt diªn

KG.m01339,31854,418751545,33412,1

-0,02440,00190,0234-0,01844

357,411151,6612411151,66357,41

-485,337,7346,46-366,15

Trang 10

víi M=MB (v× tiÕt diÖn ch÷ nhËt), A=Ad=0,3.

 h*= 0,31473.110,.220,12.100.100 =19,3 cm < 22= ho  tho¶ m·n ®iÒu kiÖn vÒ m«men

100 22 , 1473

= 0,23 <Ad = 0,3

Trang 11

= 0,5(1+ 1  2 A ) = 0,867  Fa=

o

a h R

100 1241

= 0,194 < Ad= 0,3

=0,5(1+ 1  2 A )=0,89  Fa=

o

a h R

M

γ =0,124189.2600.100.22 = 2,45 (cm2)

b Víi m« men (+): tÝnh theo tiÕt diÖn ch÷ T c¸nh thuéc vïng nÐn víi hc/ = 7 cm

- ë nhÞp biªn, nhÞp gi÷a dù kiÕn a= 3cm , ho = 22 cm

100 1875

= 0,026 < Ad= 0,3

=0,5(1+ 1  2 A )=0,987  Fa=

o

a h R

M

γ =

22 2600 987 , 0

100 1875

100 1241

= 0,017 <Ad=0,3

=0,5(1+ 1  2 A )=0,991  Fa=

o

a h R

Trang 12

 QA>0,6 Rkbho  ph¶i tÝnh cèt ®ai kh«ng tÝnh cèt xiªn

tÝnh cho bªn tr¸i gèi B : Q=QBt=3236,3 (KG ), ho= 22 cm

TiÕt diÖn NhÞp biªn Gèi B NhÞp gi÷a Gèi C

Trang 13

 qđ= 2

2

.

3 , 3236

==28,11 (kg/cm) chọn đai 6 fđ=0,283 (cm2), hai nhánh n=2 ,thép C-I : Rađ=1600 (kg/cm2)

 Khoảng cách giữa các tiết diện : utt=

d

d ad q

f n

0

.

22 12 8 , 8 5 ,

utk= min(utt,umax,uct)= min (32.22,21.58,12,5) = 12,5 (cm)

Nh vậy theo cấu tạo ta chọn : utk= 12 cm, 6 , hai nhánh n=2

ở các gối khác ta vẫn chọn đai: utk= 12 cm, 6 , hai nhánh n=2

đoạn giữa nhịp biên và nhịp giữa ta vẫn chọn đai : 6 , hai nhánh n=2, nhng utk chọn theocấu tạo

= 50,3 (kg/cm)

đoạn dầm Bên trái gối

B Giữa nhịpbiên Phải gối A Phải B trái C Giữa nhịpgiữa

F R

n

a a

, = 1- 0,5 , Mtd = RaFaho.Với tiết diện chịu mômen (-) ta thay b=bc/=137 (cm)

Dự kiến :

+Cắt 112 tại gối B còn 2 thanh 12 kéo dài đến tờng

+Tại gối C ta cắt thanh 110

+Cắt 114 ở nhịp biên

Trang 14

TiÕt diÖn Sè l¬ng vµ diÖn tÝch c«tthÐp ho(cm)   Mtd(kg.m)Gi÷a nhÞp

biªn

C¹nh

nhÞpbiªn

212+114 : Fa=3,8cm2c¾t 114 cßn 212: Fa=2,26cm2

22,322,4 0,02940,0174 0,99130,985 21711305

Trªn gèi B

C¹nh gèi B 312: Fa= 3,39 cm

2c¾t 112 cßn 212 Fa= 2,26cm2

22,422,4 0,2980,199 0,8510,9 1680,161185,26NhÞp gi÷a 212 Fa= 2,26 cm2 22,4 0,0174 0,9913 1305Gèi C

C¹nh gèi C 110+212 Fa= 3,045 cm

2c¾t 110 cßn 212 Fa=2,260 cm2

22,422,4

0,2680,199

0,8660,9

15361185,4

T×m ®iÓm c¾t lý thuyÕt vµ thùc tÕ cña c¸c thanh võa dù kiÕn c¾t:

 Thanh 112 bªn tr¸i gèi B:

Ta thÊy Mtd=1185,26 kg.m trªn h×nh bao m«men nã n»m gi÷a 2 tiÕt diÖn 4 vµ 5, dïng ph¬ng ph¸p néi suy m«men tiÕt diÖn c¾t lý thuyÕt c¸ch mÐp gèi B mét ®o¹n:

aB

=0,844-22 , 1473

26 , 1185 844 , 0

=0,165VËy aB =16,6 (cm)

§o¹n kÐo dµi: W (W1= d

q

Q Q

d

x 5 2

8 , 0

 Thanh 112 bªn ph¶i gèi B:

Ta cã Mtd=1185,26 (kg.m) trªn h×nh bao m«men nã n»m gi÷a 2 tiÕt diÖn 5 vµ 6, dïng

ph-¬ng ph¸p néi suy m«men tiÕt diÖn c¾t lý thuyÕt c¸ch mÐp gèi B mét ®o¹n: aB P =0,219

d

x 5 2

8 , 0

 Thanh 110 bªn tr¸i gèiC:

Ta cã Mtd=1185,4 (kg.m) trªn h×nh bao m«men nã n»m gi÷a 2 tiÕt diÖn 9 vµ 10,

dïng ph¬ng ph¸p néi suy m«men tiÕt diÖn c¾t lý thuyÕt c¸ch mÐp gèi C mét ®o¹n: aC t =

0,05 m = 5 (cm) VËy aCt= 5 (cm).

§o¹n kÐo dµi: W (W1= d

q

Q Q

d

x 5 2

8 , 0

Trang 15

qđ= 28,11 kg/cm2 W1=29+5.1,0 =34cm, W2=20.d=20.1,0=20 cm

W=34cm Vậy điểm cắt thực tế của cốt thép là:XCt=34+5 =39(cm).(lấy 40 cm)

 Thanh 114 ở nhịp biên:

-bên trái nhịp biên (phải gối A)

Ta có Mtd=1305 (kg.m) trên hình bao mômen nó nằm giữa 2 tiết diện A và 1, dùng

ph-ơng pháp nội suy mômen tiết diện cắt lý thuyết cách mép gối A một đoạn: ab t=0,744 m

=74,4 (cm).Vậy abt=74,4 (cm)

Đoạn kéo dài: W (W1= Q q Q d

d

x 5 2

8 , 0

Vậy điểm cắt thực tế của cốt thép là:Xbt =74,4-28 =46,4cm.(lấy tròn 46 cm ).

 Thanh 114 bên phải nhịp biên:

Ta có Mtd=1305 kg.m trên hình bao mômen nó nằm giữa 2 tiết diện 3 và 4, dùng phơng pháp nội suy mômen tiết diện cắt lý thuyết cách mép gối B một đoạn: ab =0,764+0,602

8 , 0

Vậy điểm cắt thực tế của cốt thép là:Xb =1,366-0,28 =1,086 m (lấy tròn 109 cm).

 Kiểm tra neo cốt thép

ở nhịp biên neo cốt thép vào gối là 212 có Fa=2,26 (cm2)

nh vậy 2,26>

3

1.3,8 =1,367 (cm2) TM

đoạn neo cốt thép vào gối biên kê tự do: Cn10.d =10.1,2 =12( cm) mà đoạn dầm kê lên tờng 22(cm) đảm bảo đủ chỗ neo cho cốt thép đoạn thực tế: 22-2 = 20(cm)

Trang 16

a= 33 (cm)

- Nhịp tính toán ở nhịp giữa và nhịp biên đều bằng l3=3l1

l3=3l1= 3.1,7=5,1 (m)

5100 5100

250

5100 5100

250 250

5100

1700 1700

1700 1700 5100

1700 1700

5100

5100 330

Trang 19

c Biểu đồ bao mô men

- Tung độ biểu đồ bao mô men

Mmax = MG +max MP

Mmin = MG +_min MP

-Kết quả tính toán ghi ở bảng :

- Biểu đồ bao mô men ( hình vẽ)

Mmax 8,26 6,06 -3,61 4,59 5,33 -1,22

Mmin 2,70 0,52 -9,55 -0,95 -0,22 -7,56

Trang 20

d Xác định mômen mép gối

- Xét gối B : từ biểu đồ bao mô men ta thấy phía bên phải gối B biểu đồ min ít dốc hơn phía trái

 tính mômen mép nối phía bên phải sẽ có giá trị tuyệt đối lớn hơn

 độ dốc của biểu đồ mô men trong đoạn gắn gối B là

= 0,54 (T.m) Mmgc = 7,56 - 0,54 = 7,02 (T.m)

Trang 21

QAF = Q1T = 2,17,7 00 =1,588 (T) , Q1F= Q2T =  0,521,7 2,70 = -1,89(T) ,

Q2F = QB =  9,551,7 0,520 =-5,94 (T) , QB = Q3T =  0,951,79,550 =5,06 (T) ,

Q3F= Q4T =  0,221,70,950 =0,43 (T) , Q4F = QCt =  7,561,70,220 =- 4,32 (T) Kết quả tính toán đợc ghi trong bảng sau:

Trang 22

1.510 = 85 cm vµ 9.7=63 cm]

c o

= 7,48 (cm2)

Trang 23

Cánh thuộc vùng kéo do đó ta tính cho tiết diện hình chữ nhật : b = 25 (cm)

Vì trên gối cốt thép dầm chính phải đặt phía trên của cốt dầm phụ do đó ta chọn :

25 , 8

25

8 , 4

= 0,42 % >min Tơng tự : nhịp biên %>min

Tại gối C: : Mmg= 7,02 (t.m) A= 2

o

n bh R

M

5 , 43 25 110

36 , 6

Trang 24

R ad . d

=

16

503 , 0 2 1600

Trang 25

utk= 38 (cm)  qđ=

u

f n

R ad . d

=

38

503 , 0 2 1600

a

R

P1

=2100

5648 = 2,7 (cm2)

Dùng đai 6 hai nhánh n=2số cốt treo

d

tr

f n

F

. = 2 0 , 283

7 , 2

= 5 (đai)

Số cốt treo này phải đặt sát hai bên mép dầm phụ và đặt trong khoảng :

Str=bdf+2.h1= 12 + 2.25 = 62 (cm),h1= hdc-hdf =50-25 =25 (cm)

 mỗi bên dầm phụ đặt 3 cốt treo khoảng cách giữa chúng là 9 (cm)

Kết quả tính toán cốt thép dầm chính đợc ghi trong bảng sau : Kết quả tính toán cốt đai dầm chính đợc ghi trong bảng sau :

Trang 26

B¶ng tÝnh to¸n cèt ®ai

Bªn tr¸igèi B Gi÷a nhÞpbiªn Bªn ph¶igèi A Bªn ph¶igèi B Bªn tr¸igèi C Gi÷a nhÞpgi÷a

n

a a

h b

Trang 27

+Tại gối B mômen (-) tính theo tiết diện hình chữ nhật b=25 (cm) ,ho=45,5 (cm)

bc’=151cm 318 Fa=7,63 cm

2cắt118 còn 218 Fa=5,09cm2 46,1

46,1 0,01730,026 0,9870,991 9,026856,048Gối B

b = 25 cm 120 + 218 Fa=8,232 cm

2cắt120 còn 218 Fa=5,09cm2cắt 218 Fa= 0

45,545,6 0,170,1 0,9140,947 8,9235,7

0Nhịp 2

45,645,6 0,150,1 0,930,95 5,727,8

b.Xác định các mặt cắt lý thuyết của các thanh

 Bên trái gối B

+Cắt 120 khả năng chịu lực của các thanh còn lại là Mtd= 5,7 (t.m) theo hình bao mômen thì M = 5,7 nằm giữa tiết diện 2 và B bằng phơnh pháp nội suy ta tinh đợc : -điểm cắt lý thuyết cách trục gối B một đoạn :

aBt=1,7(1-95,,557 00,52,52

)=0,65 m=65 (cm) -đoạn kéo dài:

W(W1=

d q

Q

2

8 , 0+ 5d và W2=20.d) ,biết Q=5940 KG,qđ=100,6 (kg/cm), d=2,0 (cm)

 W(W1=02,8.100.5940,6 + 5.2,0 =35 cm và W2=20.2,0 = 40 (cm)

W=40 (cm)

-vậy điểm cắt thực tế cách trục gối B một đoạn :Xbt= aBt+W =65 +40 =105cm

Lấy tròn 105(cm).

Trang 28

-điểm cắt lý thuyết cách trục gối B một đoạn :

T

B

T B

a

a

 7 ,

1 = 0 , 52

55 , 9

 aBt= 1,61(m) =161(cm) -đoạn kéo dài:

W(W1=

d q

Q

2

8 , 0+ 5d và W2=20.d) ,biết Q=1588 KG,qđ=100,6 (kg/cm), d=1,8 cm

W(W1=

d q

Q

2

8 , 0+ 5d và W2=20.d) ,biết Q=5060 (KG),qđ=100,6 (kg/cm), d=2,0 (cm)

Cắt 116 khả năng chịu lực của các thanh còn lại là Mtd= 5,72 (t.m)theo hình bao

mômen thì M = 5,72 nằm giữa tiết diện 4 và 5 bằng phơnh pháp nội suy ta tinh đợc : -điểm cắt lý thuyết cách trục gối C một đoạn :

aCt=1,7(1-75,,567 00,,2222

)=0,43(m)=43(cm) -đoạn kéo dài:

W(W1=

d q

Q

2

8 , 0+ 5d và W2=20.d) ,biết Q=4320 KG,qđ=100,6 (kg/cm), d= 2 (cm)

Trang 29

abT=1,7 68,,04826 =1,25(m)=125 (cm)

-®o¹n kÐo dµi:

W(W1=

d q

Q

2

8 , 0+ 5d vµ W2=20.d) ,biÕt Q=4860 (KG),q®=42,36 (kg/cm), d=1,8 (cm)

ab=1,698m=169,8cm(lÊy trßn 170cm)

-®o¹n kÐo dµi:

W(W1=

d q

Q

2

8 , 0+ 5d vµ W2=20.d) ,biÕt Q=5940 (KG),q®=42,36 (kg/cm), d=1,8 (cm)  W(W1=02,8.42.5940,6 + 5 1,8=65 cm vµ W2=20 1,8= 36 cm)

Ngày đăng: 25/03/2015, 01:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ tính. - Đồ án bê tống cốt thép số 1, l1=1,7m;l2=4m;l3=3l1=5,1m
1. Sơ đồ tính (Trang 2)
1. Sơ đồ tính. - Đồ án bê tống cốt thép số 1, l1=1,7m;l2=4m;l3=3l1=5,1m
1. Sơ đồ tính (Trang 7)
Bảng tính toán cốt thép. - Đồ án bê tống cốt thép số 1, l1=1,7m;l2=4m;l3=3l1=5,1m
Bảng t ính toán cốt thép (Trang 26)
Bảng tính toán cốt đai . - Đồ án bê tống cốt thép số 1, l1=1,7m;l2=4m;l3=3l1=5,1m
Bảng t ính toán cốt đai (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w