sàn sườn bê tông cốt thép toàn khối loại bản dầm
Trang 1SàN SƯờn bê tông cốt thép toàn khối
loại bản dầm phần 1 Các số liệu tính toán1.1 Sơ đồ kết cấu và cấu tạo sàn
C B
A
5900 5900
5900 5900
Trang 2 Sàn nhà sản xuất công nghiệp nhẹ ,cấu tạo sàn gồm 4 lớp nh hình vẽ.
Hoạt tải tiêu chuẩn :Ptc =8KN/m2
Tờng chịu lực có chiều dày t = 34cm
1.3 Cơ sở tính toán và các thông số về vật liệu:
Xác định theo tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN 2737-1995
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 356-2005
Kết cấu Bê tông và bê tông cốt thép-Tiêu chuẩn thiết kế
MPa R
MPa E
bt b b
9,0
5.11
10
MPa R
MPa E
sw s s
175225
10
MPa R
R
MPa E
sw
sc s s
225280
10
37,0
623,0
429,0
pl pl R R
αξξα
Trang 3phần 2 Tính toán bản2.1 Sơ đồ sàn
Tỷ số 2.95 2
0.2
9.51
l
l
: xem bản làm việc theo một phơng (cạnh ngắn) Ta có sàn
s-ờn toàn khối có bản loại dầm Các dầm qua trục B, C là dầm chính, vuông góc với dầm chính là dầm phụ
Cắt 1 d i bản rộng 1m, vuông góc với các dầm phụ và đã ợc xem là các dầm liên tục
1234
d=70
cột vùng giảm 20% côt thép
2.2 sơ bộ xác định chiều dày bản và kích th ớc tiết diện
2.1(
Trang 4120
1()4
12
18
112
t + 2
340 + 2
120
= 1790 mmChªnh lÖch gi÷a c¸c nhÞp: (1800 -1790).100/1790= 0.56%<10%
⋅γ
= 41
ig
Trang 5Ho¹t t¶i tÝnh to¸n : pb=γ f p.Pc =1,2.8 = 9.6 (kN/m2)
2 2
2 2
2 2
min max =±q b⋅l g =± ⋅ =±
Trang 61800
L1 = 2000 L1 = 2000
Tính dải bản theo cấu kiện chịu uốn ,tiết diện chữ nhật b.h = 100.hb
Chọn chiều dày lớp Bê tông bảo vệ ab=1cm
Chọn ao= 1,5 cm cho mọi tiết diện; ho=h –a0 = 7-1,5= 5,5cm
m
h b
M
s i
i S
h A
+ àmin =0.05% ; + max . 100%
s
b b
R
R
γξ
Trờng hợp: à <i àmin ⇒Chọn As ≥ àmin⋅100⋅h o
Kết quả tính toán đợc thể hiện trong bảng 2-2 (kết quả tính toán cốt thép trên 1m bề rộng bản)
Bảng 2-2
Trang 7Nhịp biên 3.743 0.055 0,108 0,943 3,21 0,58
φ8 a160As=3,14cm2Sai số:-2.2%
φ8 a150As=3,35cm2Saisố:-1.8%Các nhịp
Kiểm tra lại chiều cao làm việc h : Lấy lớp bảo vệ dày ab=1 cm0
+ Tiết diện cốt thép là ∅ 8 :
ao =1+ 1.4
2
8
h0=hb-a0 =7-1.2= 5.8 cm
Cả hai tiết diện đếu có h o xấp xỉ nhau về trị số đã dùng là 5.5 cm và thiên về an toàn
Cốt thép chịu Momen theo cấu tạo (trên gối)
954,225,3
6,
Lấy đoạn dài tính toán của cốt thép ( thống nhất cho toàn dầm)
+ Tính từ mép gối tựa tới mút cốt thép là: 0,25.Lo = 0,25.1800= 450 mm
+ Tính đến trục dầm là :450 +100 = 550 mm
2.7 Cốt thép đặt theo cấu tạo :
Cốt thép chịu mômen âm (cốt mũ cấu tạo) đặt theo phơng vuông góc với dầm chính và xung quanh bản ( nơi bản bị ngàm chặt vào tờng ), chọn 6 a200, diện tích trong mỗi
Trang 8+ §é v¬ng cña cèt mò c¸ch mÐp dÇm chÝnh 0,25.L0=0,25.1.8= 0,45m =45cm
+ ®o¹n mãc vu«ng dµi 5,5cm
Cèt mò t¹i têng biªn :
100283
0 × = cm , lín h¬n 20% cèt thÐp chÞu lùc gi÷a nhÞp:
+ Víi nhÞp biªn: 0,2×3,41=0,682cm2
+ Víi nhÞp gi÷a: 0,2×2,22=0,444cm2
Trang 9phần 3 tính toán dầm phụ3.1 Sơ đồ tính
Dầm phụ là dầm liên tục 3 nhịp Có các gối tựa là tờng biên và dầm chính
Đoạn dầm phụ gối lên tờng Cdp = 220 (mm)
t + 2
340 + 2
220
= 5690 (mm)Chênh lệch giữa các nhịp : 5,795,79−5,7
= 1,58% Nên ta dùng sơ đồ khớp dẻo để tính toán cho dầm phụ
gs
Ps
5600/2 L0 = 5600
L2 = 5900
5600/2 Lo= 5600
bdc= 300 Lob = 5690
Trang 102,19 = 2,235 Tra bảng ta đợc : K = 0.259
Vì tính toán dầm phụ theo sơ đồ khớp dẻo và chênh lệch giữa các nhịp nhỏ hơn 10% nên biểu đồ bao momen của dầm phụ lấy những giá trị đặc trng Từ đó ta vẽ đợc biểu đồ mômen bằng cách sử dụng bảng tra
Tung độ hình bao mômen:
+ Nhánh max : Mmax= β1qdL 2
+ Nhánh min : Mmin= β2qdL 2
Trong đó :
+ Đối với nhịp biên dựng L0b= 5,6 m
+ Đối với nhịp giữa dựng L0= 5,69 m
Tra bảng để lấy hệ số β, kết quả tính toán đợc trình bày trong bảng 3-1
Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn
X1 =K L0b= 0,259.5,6= 1,45 (m)
Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa giữa một đoạn:
+ Tại nhịp biên: X2 =0,15.Lob= 0,15 5,6 = 0,84 ( m)
+ Tại nhịp gữa: X3 = 0,15Lo = 0,15 5,69 = 0,583 (m)
Mômen dơng lớn nhất ở nhịp biên cách mép gối tựa giữa một đoạn:
X4 = 0,425Lob = 0,425.5,6 = 2,38 (m)
Q = 0,4.qdp.Lob= 0,4.27,79.5,6 = 62,25 (kN.)
T B
Q = 0,6.qdp.Lob= 0,6.27,79.5,6 = 93,37 (kN )
p B
Q =QC= 0,5.qdp.Lo = 0,5.27,79.5,69 = 79,06 (kN.)
Trang 11B¶ng 3-1
NhÞp TiÕt diÖn L
(m )
qdp.L2( KN.m) βmax βmin
Mmax( KNm )
Mmin( KNm )
Trang 13B m
h b R
5,4120115016,
R
h b R A
45,5
%100
10.23,56
B m
h b R
5,41201150154,
R
h b R A
25,5
%100
cm L
cm B
3,936
5606
902
202002
' 0
Trang 14Mµ Mmax = 79,31 < Mf = 318,16 (kNm)
Trôc trung hoµ ®i qua c¸nh,tÝnh to¸n nh tiÕt diÖn ch÷ nhËt (bf’.h)
T¹i nhÞp biªn: M = 79,31 (kNm)
2 '
2
5 2
'
97,628000
5,41.10411500393,0
0393,00385,02112
11
0385,05,411041150
10.31,79
cm R
h b R A
h b R M
s
o f b s
m
o f b m
,0
%1,0
%84,0
%1005,41.20
97,6
%100
µµ
T¹i nhÞp 2 vµ nhÞp gi÷a: M = 56,23 kNm
Trang 152 '
2
5 2
'
96,428000
5,41.1041150028,0
028,0027,02112
11
027,05,411041150
10.23,56
cm R
h b R A
h b R M
s
o f b s
m
o f b m
,0
%1,0
%6,0
%1005,41.20
96,4
%100
àà
+ Điều kiện Bê tông vùng nén không bị ép vỡ :
.05,302011503,0
6231000M
pl
b R
h tt =30,05+3,5≈33,55cm: Sai số không lớn Chọn kích thớc tính toán theo kích thớc đ giả thiết (Lấy Mã B vì tại B hình thành khớp dẻo đầu tiên)
c Chọn và bố trí cốt thép dọc
Để có đợc cách bố trí hợp lí cần so sánh các phơng án Trớc hết tìm tổ hợp thanh có thể chọn cho các tiết diện chính
Trang 16 chọn đai φ6
Có thể đặt bớc đai đều trên toàn dầm ,song để tiết kiệm ở khu vực giữa dầm lực cắt nhỏ hơn ta đặt cốt đai tha hơn
Trình tự tính toán,cấu tạo cốt đai cho từng đoạn dầm
a Xác định bớc đai cấu tạo (Sct ):
Đối với đoạn đầu dầm ta có :
)15
;2
)50
;4
Trang 17§èi víi ®o¹n dÇm bªn tr¸i gèi B :Q T kN N
B =93,37 =93370 :; ho= 41,5 cm
cm cm
93370
5,4120905,
c KiÓm tra ®iÒu kiÖn h¹n chÕ :
TiÕn hµnh kiÓm tra víi tiÕt diÖn cã lùc c¾t lín nhÊt :Q T kN N
B =93,37 =93370 Chän : S = min (Smax ,Sct ,Stt ) = min ( 50 ; 30 ; 15 ) = 15cm
o b b b
3,2821027
1021515
=
s b
a n E
b
s w
kN kN
Q T
B =93,37 <271,92
§iÒu kiÖn h¹n chÕ tho¶ m n víi tiÕt diÖn cña lùc c¾t lín nhÊt tøc lµ tháa m n víi toµn dÇm· ·
d TÝnh to¸n bíc ®ai tÝnh to¸n cho c¸c ®o¹n dÇm
TÝnh to¸n bíc ®ai cho c¸c ®o¹n ®Çu dÇm :
TÝnh bíc ®ai cho ®o¹n ®Çu dÇm bªn tr¸i gèi B:
KiÓm tra ®iÒu kiÖn tÝnh to¸n
Q
=111,9(KN)
62.4
16,6737,93
4
2 2
2 1
2
M
Q Q
,0.2
16,6737,93
Trang 18+ qsw = 31,6 (kN/m) < 54
415.0.2
8.442
1 2
3 max 1
2
3 max
22
2⋅ + ⋅ − ⋅ + ⋅ − ⋅
=
o b
b o b
b o sw
h
Q q
h
Q q
h
Q q
ϕ
ϕϕ
m
kN /
55,41415
,02
37,9319
,1833,3415,02
37,9319
,1833,3415,02
37,
⋅
=
542
55,
sw
sw sw
540
283,02
S = min(Sct , Stt , Smax) = min(15 ; 18,23 ; 50) = 15cm
Đoạn đầu dầm bên trái gối B có giá trị lực cắt lớn nhất mà bớc đai đặt theo cấu tạo nên các
đoạn đầu dầm khác cũng đặt bớc đai thiết kế bằng bớc đai cấu tạo
Tính toán bớc đai cho các đoạn giữa dầm :
Đoạn giữa dầm ở nhịp biên
Để đơn giản tatính Qmax = = = 93,37=
8
58
54
16,676,0
624
16,6736,584
2 2
2 1
M
Q Q
không cần kiểm tra điều kiện phá hoại giòn.Nh vậy các đoạn giữa dầm của các nhịp đặt bớc đai theo cấu tạo
Đoạn giữa dầm ở nhịp biên có giá trị lực cắt lớn nhất mà bớc đai đặt theo cấu tạo nên các
đoạn giữa dầm khác cũng đặt bớc đai thiết kế bằng bớc đai cấu tạo
Trang 193.5 Tính toán và vẽ hình bao vật liệu
Chiều dày lớp Bê tông bảo vệ a0 =20 mm
Khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm
Khả năng chịu lực của các tiết diện [ ]M đợc tính theo công thức sau:
th b b
s s
bh R
A R
0γ
ξ = ; αm =(1−0,5ξ)ξ ; [ ] 2
0th
b b
M =α γKết quả tính toán khả năng chịu lực đợc ghi trong bảng 3-3
Bảng 3-3
(mm2)
ath(mm)
616308
2727
423423
0.1770.089
0.1620.085
66.4934.86Nhịp giữa 2φ14 +1φ16
cắt 1φ16,còn 2φ14
509308
2828
422422
0.0280.017
0.0280.017
59.2936.08
Vị trí cắt lý thuyết x, đợc xác đinh theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Kết quả tính trong bảng 3-4:
Trang 20Bảng 3-4
Đoạn kéo dài W đợc xác đinh theo công thức:
d d q
Q Q
2
8,
≥+
Gối B
bên phải
2(2φ14)
Trang 21+ Q - Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen; + Qs.inc – khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc,mọi cốt xiên
đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên Qs.inc= 0
+ qsw- khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết
s
a n R
sw
+ trong đoạn dầm có cốt đai φ6a=150 thì:
65150
3,28.2
3,28.2
Cốt thép số 2 đợc sử dựng kết hợp vừa chịu mômen dơng ở nhịp biên, vừa chịu mômen âm tại gối B, nó đợc uốn tại bên trái gối B
Nếu xem cốt thép số 2 uốn từ gối xuống, điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trớc 400mm ,lớn hơn ho/2 =215mm Điểm kết thúc uốn cách mép trái gối B một đoạn 400 + 410 = 810, nằm ra ngoài tiết diện sau
Cốt thép ở phía dới, sau khi uốn cắt, phải đảm bảo số còn lại đợc neo chắc vào gối và phải
đảm bảo lớn hơn 1/3 diện tích cốt thép ở giữa nhịp
Nhịp biên bố trí 3φ14+2φ12 có AS=688 mm2,neo vào gối 2φ14 có
Trang 22 Các nhịp giữa bố trí 2φ14+2φ12 có AS=534 mm2,neo vào gối 2φ14 có
AS=308 mm2> 534
3
1
=178 mm2Vậy cốt thép ở dới dầm sau khi uốn, cắt, số cốt thép đợc kéo neo vào gối đảm bảo lớn hơn 1/3 diện tích cốt thép giữa nhịp
Đoạn neo vào gối biên kê tự do:
Lan1 ≥10d=10.14=140 mm
Chọn đoạn neo tại các gối giữa
Lan1 ≥20d=20.14=280 mmCạnh cột 20 cm, nh vậy đầu mút cốt thép còn kéo dài quá mép cột một đoạn (280 - 200) /2 = 40 mm
Đoạn dầm kê lên tờng 22cm, đảm bảo đủ chỗ để neo cốt thép.Đoạn neo thực tế lấy bằng 22-3=19 cm
Tại nhịp giữa nối thanh số 7 ( 2φ14 ) và thanh số 4 ( 2φ12 ) , chọn chiều dài đoạn nối
là Lan3 ≥30d = 30.14 = 420 mm
Trang 23phần 4 thiết kế dầm chính 4.1 Sơ đồ tính toán
Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp tựa lên tờng biên và các cột , kích thớc giả thiết là:
P G
P G
2 1
4.2 Xác định tải trọng
Tải trọng truyền từ bản xuống dầm phụ, rồi từ dầm phụ xuống dầm chính dới dạng lực tập trung
Trang 24G =γ , ⋅γ ⋅ ⋅
[ 0,7 0,07 2 0,35 0,07 0,2] 8,2825
,0251,1
TØnh t¶i do dÇm phô truyÒn vµo:
85,489,528,82
Trang 252 1
b Xác định tung độ biểu đồ mômen :
Tung độ biểu đồ mômen của tiết diện bất kỳ trong từng trờng hợp đặt tải:
Trang 26+ 65,48
3
2)49,6038,211(49,6056,226
4 3
p p
226,56
M4 M3
Sơ đồ e :
3
191,29
+
39,2098,1203
2)98,12091,29(
6 5
M5
Trang 27+ 145,91
3
298,12056,226
1
5 4
3 2
4 3
Trang 29d Xác định mômen mép gối :(Gối 2)
Trang 30a TiÕt diÖn chÞu m«men d¬ng ë nhÞp
B¶n c¸ch chÞu nÐn, tiÕt diÖn tÝnh lµ tiÕt diÖn ch÷ T
850)3002000(2
1(
21
10006000
6
13.61
' 2 1
mm h
mm b
L
mm L
S
f
dc f
Trang 31' '
⋅
o f f b f
h h h b R
b TiÕt diÖn chÞu m«men ©m ë gèi
B¶n c¸nh chÞu kÐo, tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn chÏ nhËt bdc x hdc = 300 x 700
Gi¶ thiÕt ag«Ý = 80 mm
h0 = h - agèi = 700 - 80 =620 mm = 0,62 m
8,396)2
07,062,0.(
07,0.14,1.10.5,8)2
' '
⋅
o f f b f
h h h b R
Trang 32NHÞP BI£N GèI 2 NHÞP GI÷A
c KiÓm tra ®iÒu kiÖn h¹n chÕ
,0
%5,2
%692,0
%10065.30
49,13
%100b.h
%05,
o
S min
R
A
ξξ
µµ
,0
%5,2
%454,0
%10065.30
86,8
%100b.h
%05,
o
S min
R
A
ξξ
µµ
,0
%5,2
%1
%10062.30
76,18
%100b.h
%05,
o
S min
R
A
ξξ
µµ
µ
TØ sè cèt thÐp n»m trong ph¹m vi hîp lý.
− Lùc c¾t lín nhÊt ë gèi tùa 1 : Q1max = 140.09 kN
− Lùc c¾t lín nhÊt ë gèi tùa 2 : Q2tr = 220,89 kN ; Q2ph = 195,56 kN
Trang 33+ Đối với đoạn đầu dầm ta có :
)500
;3
4
3min(
)500
;4
3
=
Xác định bớc đai lớn nhất (Smax)
Với cấu kiện chịu uốn , sử dụng Bê tông nặng bỏ qua ảnh hởng của phần cánh tiết diện chữ T, ta có bớc đai lớn nhất cho phép trong các đoạn dầm xác định theo lực cắt lớn nhất trong
đoạn dầm đang xét, xác định theo công thức :
) max(
2 )
max(
2 4
) max(
5,1)
1(
i
o bt i
o bt n b
i
Q
h b R Q
h b R
max = ⋅ ⋅ ⋅ = ≈70 cm
ở đây Smax khá lớn nên không cần tính cho các đoạn dầm khác có lực cắt nhỏ hơn
Kiểm tra điều kiện hạn chế
Tiến hành kiểm tra với tiết diện có lực cắt lớn nhất Q2tr = 220,89 kN
o b b b
503,021027
1021515
=
s b
a n E
b
s w
+ Tính ϕ 1
885,05,11.01,011
b
b b
w 0,3.1,065.0,885 11,5.10 0,3.0,62 604,823
Tính toán bớc đai tính toán cho các đoạn dầm
+ Tính toán bớc đai cho các đoạn đầu dầm bên trái gối 2
Kiểm tra điều kiện tính toán :
Q 220,89kN 0,75 R bt b h o 0,75.0,9.103.0,3.0,62 125,55kN
Bê tông không đủ chịu cắt, phải đặt cốt đai chịu cắt:
Trang 34m kN s
A R
200
50.2.175
C > 2ho = 1240
Lấy Co=2ho=1240 mm
Qu= 87,5.1,24 275,9
24,1
58,2072
+ Với các đoạn giữa dầm
Xét đoạn giữa dầm ở nhịp biên có Qmax=50,4 kN < 0,75Rbtbho = 125,55 KN
Bê tông đủ chịu lực cắt, vây các đoạn giữa dầm chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo
)65
201.(
10)
85,4828,113(
)1)(
sw sw
o s
R a n
h
h G
P
đai
Trang 354.5 Biểu đồ vật liệu
− Chiều dày lớp Bê tông bảo vệ cốt thép dọc a0.nhịp=25 mm và ao.gối= 40 mm
− Khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm
− Xác định ath
hoth= hdc - ath
− Khả năng chịu lực của các tiết diện [ ]M đợc tính theo công thức sau:
o b b
S S
bh R
A R
γ
ξ =
αm =ξ(1−0,5ξ)
[ ]M = αmRbbh2oKết quả tính toán khả năng chịu lực đợc ghi trong bảng 4-3
Bảng 4-3
(mm2)
ath(mm)
h0th
(kNm)Gối B
bên trái
3φ20+2φ25uốn 2φ20,còn 1φ20+2φ25
cắt 1φ20 còn 2φ25
19241296982
705353
630647647
0,2480,1630,123
0,2170,1490,116
297,3215,7166.9Gối B
bên phải
3φ20+2φ25cắt 2φ20,còn 1φ20+2φ25
cắt 1φ20 còn 2φ25
19241296982
705353
630647647
0,2480,1630,123
0,2170,1490,116
297,3215,7166.9Nhịp
giữa
3φ20uốn 1φ20, còn 2φ20
942628
3535
665665
0,030,02
0,030,02
172,7115,7
Vị trí cắt lý thuyết x, đợc xác đinh theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Kết quả tính trong bảng 4-4:
Bảng 4-4
Trang 364.5.3 Xác định đoạn kéo dài W :
Đoạn kéo dài W đợc xác đinh theo công thức:
d d q
Q Q W
≥+
−
=Trong đó:
Tiết diện Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết x(mm) Q(kN)
Gối 2
bên trái
5(1φ20)
Trang 37359,19 2000
đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên Qs.inc= 0
+ qsw- khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết
s
a n R
sw
+ trong đoạn dầm có cốt đai φ8a=200 thì:
5,87200
50.2
a Bên trái gối 2 : uốn thanh thép số 3(2φ20) để chịu mômenâm ở gối 2
Uốn từ nhịp biên lên gối B :xét phía Mômen dơng
+ Tiết diện trớc [ ]M = 252,3 kNm (2φ20+2φ22)
+ Tiết diện sau M = 157,7 kNm (2φ22)
+ Điểm bắt đầu uốn cách trục 2 một đoạn: 1080 mm
Trên nhánh mômen dơng, theo tam giác đồng dạng,
tiết diện sau cách tiết diện trớc một đoạn :
36069
,133
7,15772,
(133,69 kN độ dốc của biểu đồ mômen tơng ứng, bảng3-4)
Điểm kết thúc uốn cách tiết trớc một một đoạn:1640 mm.Nh vậy điểm kết thúc uốn đ ãnằm ngoài tiết diện sau
Trang 38+ Tiết diện trớc [ ]M = 297,3 kNm (3φ20+2φ25)
+ Tiết diện sau M = 215,7 kNm (1φ20+2φ25)
+ Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trớc một đoạn 550 mm;
550 > 332
2
6642
Nh vậy điểm kết thúc uốn đ nằm ngoài tiết diện sau.ã
Cốt thép ở phía dới, sau khi uốn cắt, phải đảm bảo số còn lại đợc neo chắc vào gối
Nhịp biên bố trí 2φ20+2φ22 có AS=1388 mm2,neo vào gối 2φ22 có
Đoạn neo vào gối biên kê tự do:
Lan1 ≥15d=15.22=330 mm
Chọn đoạn neo tại các gối giữa
Lan1 ≥20d=500 mmCạnh cột 20 cm, nh vậy đầu mút cốt thép còn kéo dài quá mép cột một đoạn (280 - 200) /2 = 40 mm
Tại nhịp biên nối thanh số 4 ( 2φ12 ) và thanh số 5 ( 2φ25 ) , chọn chiều dài đoạn nối
là Lan3 ≥20d = 500 mm
Trang 39phÇn 5 THèNG K£ VËT LIÖU5.1 b¶ng Thèng kª cèt thÐp cho toµn sµn
B¶ng 5-1
CÊu kiÖn Ký hiÖu §êng
kÝnh
ChiÒu dµi(mm) Sè thanh
Tæng chiÒu dµi (m) Khèi lîng