1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án bê tông cốt thép

23 768 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG 1,2,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả... TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quảVII XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀ

Trang 1

SỐ LIỆU THIẾT KẾ

Nhịp

L3(m)

ChiềuCao

H1(m)

ChiềuCao

H2(m)

ChiềuCao

H3(m)

ChiềuCao

H4(m)

BướcKhungB(m)

Hoạt tải pc (kG/m2)

Vùng gió

Hoạt tải mái : pcm = 75 kG/m2

I LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU

1 Chọn vật liệu sử dụng

Sử dụng bêtơng cấp độ bền B20 cĩ Rb = 115 kG/cm2 , Rbt = 8.8 kG/cm2

Sử dụng thép :

Nếu φ < 10 mm , dùng thép AI cĩ Rs = Rsc = 2250 kG/cm2Nếu φ≥ 10 mm , dùng thép AII cĩ Rs = Rsc = 2800 kG/cm2

2 Lựa chọn giải pháp kết cấu :

Hệ kết cấu thuần khung tồn khối , sàn sườn tồn khối, khơng bố trí dầm phụ , chỉ cĩ các dầm qua cột

TLTC(kg/m2)

Hệ số độ Tin cậy n

Trị sốTinh tốn(kg/m2)

TổngCộng (kg/m2)

Vậy g0s = 112.6 + gt = 112.6 + 150 = 262.6 (kG/m2)

Trang 2

b) Sàn tầng Mái : ( chưa kể trọng lượng bản thân sàn)

Dày (m)

G(kg/m3)

TLTC(kg/m2)

Hệ số độ Tin cậy n

Trị sốTinh toán(kg/m2)

TổngCộng (kg/m2)

2) Kích thước tiết diện dầm khung :

Theo công thức kinh nghiệm :

m

L k

h = .Với : L là nhịp dầm

k là hệ số tải trọng , k = 1 – 1.3

m là hệ số , m = 8 - 15

a) Dầm AB ( nhịp L1 )

Nhịp dầm L = L1 = 5.1 m

Trang 3

Chọn k = 1 , m = 12

m

L k

h = . = 0 425

12

1 5

h = . = 0 508

12

1 6

h = . = 0 26

12

1 3

1 x = ( m )Chọn hd = 0.35 ( m ), bề rộng dầm bd = 0.2 ( m )

h = . = 0 316

12

8 3

Chọn hd = 0.35 ( m ), bề rộng dầm bd = 0.2 ( m )

3 ) Kích thước tiết diện cột :

Diên tích tiết diện cột được xác định theo công thức :

b

R

kxN

A =a) Cột trục A :

Diện truyền tải vào cột A :

21

L B

SA = =

2

1 5 8

3 = 9.69 ( m2 )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4

N1 = qs.SA = 778 x 9.69 = 7539 ( kG )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái

N2 = qsm.SA = 1169 x 9.69 = 11328 ( kG )Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc :

Ndd = 2500x0.2x0.35x3.8x1.1 = 732 ( kG )Lực dọc tổng cộng truyền vào cột trục A là :

A = . =

115

34677 2

.

1 x

= 365 ( cm2 )Vậy ta chọn kích thước cột 25x25 cm có A = 625 cm2

Trang 4

=

2

1 6 1 5 8

= 21.28 ( m2 )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4

N1 = qs.SA = 778 x 21.28 = 16556 ( kG )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái

N2 = qsm.SA = 1169 x 21.28 = 24876 ( kG )Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc :

Ndd = 2500x0.2x0.35x3.8x1.1 = 732 ( kG )Lực dọc tổng cộng truyền vào cột trục B là :

A = . =

115

75276 2

.

1 x

= 786 ( cm2 )Vậy ta chọn kích thước cột 25x35 cm có A = 875 cm2

=

2

1 3 1 5 8

= 15.58 ( m2 )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4

N1 = qs.SA = 778 x 15.58 = 12121 ( kG )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái

N2 = qsm.SA = 1169 x 15.58 = 18213 ( kG )Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc :

Ndd = 2500x0.2x0.35x3.8x1.1 = 732 ( kG )Lực dọc tổng cộng truyền vào cột trục C là :

A = . =

115

55308 2

.

1 x

= 577 ( cm2 )Vậy ta chọn kích thước cột 25x25 cm có A = 750 cm2

Tầng 1 và tầng 2 Tầng 3 và tầng 4 Cột trục A – 4 25x25 cm2 25x25 cm2

Cột trục B – 4 25x35 cm2 25x25 cm2

Cột trục C – 4 25x30 cm2 25x25 cm2

Vì nhà có hình dạng đối xứng , nên các tiết diện cột cũng phân bố đối xứng qua trục nhà

Trang 5

4 ) Mặt bằng bố trí kết cấu ( MB sàn tầng điển hình )

Trang 6

IV – SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG

25 0 1

LCD = 3.1 ( m )

b ) Chiều cao tính toán của cột :

Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm Xác định chiều cao cột tầng 1

Chọn chiều sâu chon móng 1.5m tính từ cos 0.000 đến vị trí mặt trên của tảng móng hm = 1.5m

Xác định chiều cao tầng 2 , 3 , 4 h2 = h3 = h4 = 3.3 m

Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ :

Trang 8

TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG 1,2,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 9

TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

VII ) XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG :

1 ) Trường hợp hoạt tải 1

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng 3

Trang 10

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 1 – TẦNG 1 , 3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 1 – TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 11

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng mái

2 ) Trường hợp hoạt tải 2

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng 1 , 3

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG 1,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 12

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng mái

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 13

3 ) Trường hợp hoạt tải 3

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 3 tầng 1,3

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 3 – TẦNG 1 , 3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 14

4 ) Trường hợp hoạt tải 4

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 4 – TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 15

HOẠT TẢI 4 TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 16

5 ) Trường hợp hoạt tải 5

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 – TẦNG 1,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 17

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 – TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 18

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng mái

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 – TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 19

6 ) Trường hợp hoạt tải 6

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 6 – TẦNG 1,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 20

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 6– TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 21

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng mái

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 6– TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 22

VIII ) XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG VÀO KHUNG

Khu vực xây dựng thuộc địa hình B , áp lực gió là III B có W0 = 125 ( Kg/m2 )

Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét tác dụng tĩnh của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức

Trang 23

Sơ đồ gió PHẢI tác dụng vào khung

Ngày đăng: 17/09/2014, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ TĨNH TẢI TẦNG 1, 2, 3 - đồ án bê tông cốt thép
1 2, 3 (Trang 7)
Sơ đồ phân bố tĩnh tải tầng mái - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố tĩnh tải tầng mái (Trang 8)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải  tầng 2 - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải tầng 2 (Trang 10)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng mái - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng mái (Trang 11)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng mái - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng mái (Trang 12)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 3 tầng 1,3 - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải 3 tầng 1,3 (Trang 13)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng mái - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng mái (Trang 15)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng 1,3 - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng 1,3 (Trang 16)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng mái - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng mái (Trang 18)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng 1,3 - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng 1,3 (Trang 19)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng 2 - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ ph ân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng 2 (Trang 20)
BẢNG TÍNH TOÁN HỆ SỐ K - đồ án bê tông cốt thép
BẢNG TÍNH TOÁN HỆ SỐ K (Trang 22)
Sơ đồ gió PHẢI tác dụng vào khung - đồ án bê tông cốt thép
Sơ đồ gi ó PHẢI tác dụng vào khung (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w