Câu 11: Nghiệm của bất phương trình... Câu 13: Nghiệm của bất phương trình.[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG - HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1: Nghiệm của phương trình:
2x 3 2
0,125.4 8
x
là:
Tự luyện:
1,
1 5x 7 2
1,5
3
x
2 3x 2 1
3x 3 x Câu 2: Số nghiệm của phương trình: log (2 x 1) 2log (3x 2) 2 0 2 là :
Tự luyện:
1, log(x 2 7x 6) log x 1
2,
3
1
3
x
Câu 3: Nghiệm của phương trình
2
log (x 1) log (2x 1) 2
là:
Tự luyện:
2
log x 2log 3x 4
Câu 4: Số nghiệm của phương trình 9x 4.3x 45 0 là:
Tự luyện:
1, 32x 8 4.3x527 0
2, 9x2 x110.3x2 x 2 1 0
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 6.9x13.6x6.4x là:0
Trang 2A 0 B 1 C 2 D 3
Tự luyện:
1, 3.16 x2.81x 5.36x
2, 32x 4 45.6x 9.22x 2 0
Câu 6: Nghiệm của phương trình log22 x 3log 2x 1 02 là:
Tự luyện:
1, log22x2 4 log2 x3 8 0
2, log (33 x 1).log (33 x1 3) 6
Câu 7: Nghiệm của phương trình 2
5.2 8
x
4 5
D 4 và
4 5
Câu 8: Nghiệm của phương trình: 4.5x25.2x 100 10 x là:
Đáp số:
Tự luyện:
1, 3.7 x49.3x 147 21 x
2, log2x2log7 x 2 log log2 x 7 x
Câu 9: Số nghiệm của phương trình 3 2x x2 là:1
Câu 10: Phương trình
1 2x 1 3
x
có mấy nghiệm:
Câu 11: Nghiệm của bất phương trình 3 13
2log (4x 3) log (2x 3) 2
là:
Trang 34
x>
8
3
3 x
C
4
3
3x D Vô nghiệm
Tự luyện:
1,
2
3
log (x 6x 5) 2log (2 x) 0
1
log ( ) log ( 1) 1
2
Câu 12: Nghiệm của bất phương trình 9x1 36.3x3 là:3 0
A 1 x 3 B 1 x2 C x 1 D x 3
Tự luyện:
1,
2 2
2x
3
x x
2, 32x 1 22x 1 5.6x 0
Câu 13: Nghiệm của bất phương trình
2
4
x
là:
1 0
2
x
D 0;1 4;
2
Câu 14: Nghiệm của bất phương trình log (22 x1) log ( 2 x22x 1) 3 0 là:
Đáp số:
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )f x x(2 ln x) trên [2;3] là:
Câu 16: Tập xác định của hàm số ylog3 x2 x 12 là:
A (-4;3) B ; 4(3; ) C (-4; 3] D |{ 4}R
Câu 17: Cho hàm số yln(x21) Nghiệm của phương trình y’ = 0 là:
1
Trang 4Cõu 18: Cho hàm số f x( ) ln( x2x) Giỏ trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại x =2 là:
13 36
C 2ln 6 D -13
Cõu 19: Hệ phương trỡnh
1
x
y
cú mấy cặp nghiệm:
Cõu 20: Nghiệm của hệ phương trỡnh
4
25
1 log ( ) log 1
y x
y
Đỏp số:
Cõu 21: Hàm số y = 32x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:
A
1
3
B
1
Cõu 22 : Hàm số y = 2
ln x x 2 x
có tập xác định là:
A (-; -2) B (1; +) C (-; -2) (2; +) D (-2; 2)
Cõu 23 : Hàm số f(x) = 2
x ln x đạt cực trị tại điểm:
1
1 e
Câu24: Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B Tập giá trị của hàm số y = log xa
là tập R
C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)
D Tập xác định của hàm số y = log xa
là tập R
Cõu 25 : Hàm số y = ln x2 x 2 x
có tập xác định là:
A (-; -2) B (1; +) C (-; -2) (2; +) D (-2; 2)
Trang 5HẾT.