I/Mục tiêu: Về kién thức; Nắm vững phương pháp giải bpt mũ,bpt logarit và vận dụng để giải đượcác bpt mũ ,bpt logarit Về kỷ năng: Sử dụng thành thạo tính đơn điệu hàm số mũ ,logaritvà nh[r]
Trang 1Tuần :
Tiết :
Ngày soạn :
I/Mục tiêu:
Về kién thức; Nắm vững phương pháp giải bpt mũ,bpt logarit và vận dụng để giải đượcác bpt mũ ,bpt logarit
Về kỷ năng: Sử dụng thành thạo tính đơn điệu hàm số mũ ,logaritvà nhận biết điều kiện bài tốn
Về tư duy,thái độ: Vận dụng được tính logic, biết đưa bài tốn lạ về quen, học tập nghiêm túc, hoạt động tich cực II/Chuẩn bị của giải viên và học sinh:
Giáo viên: Phiếu học tập, câu hỏi trắc nghiệm
Học sinh : Bài tập giải ở nhà, nắm vững phương pháp giải
III/ Phương pháp : gợi mỡ ,vấn đáp-Hoạt động nhĩm
IV/ Tiến trình bài học:
1/ Ổn dịnh tỏ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ: 3’ Giải bpt sau:a./ Log 2 (x+4) < 3 b/ 52x-1 > 125
3/ Bài mới
Hoạt động 1: : Giải bpt sau:
1/ 3 2 3 9(1)
x x
2/3x 2 3x 1 28 (2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng-trình chiếu
- GVsử dụng bảng phụ ghi tập nghiêm
bpt
GV phát phiếu học tập1 và 2
- Giao nhiệm vụ các nhĩm giải
-Gọi đại diện nhĩm trình bày trên
bảng,các nhĩm cịn lại nhận xét
GV nhận xét và hồn thiện bài giải
_ HS nhận xét
-Giải theo nhĩm -Đại diện nhĩm trình bày lời giải trên bảng
-Nhận xét
Giải:
(1) x2 3 x 2 0 1x2
3
1 3
3x 3 x 1
Hoạt động 2: giải bpt 4x +3.6x – 4.9x < 0(3)
GV nêu bài tập
Hướng dẫn học sinh nêu cách giải
-Gọi HS giải trên bảng
-Gọi HS nhận xét bài giải
- GV hồn thiện bài giải
-Nêu các cách giải -HSgiải trên bảng -nhận xét
Giải:
3
2 3 3
Đặt t = , 0 bpt trở thành t2
3
2
x t +3t – 4 < 0
Do t > 0 ta đươc 0< t<1 x.0
Hoạt động 3: Giải các bất phương trình
a.log84 2 x2 b.log13 5 log1 1 c c
x x log0,2xlog5x2log0,23 log23x5 log3x 6 0 Hướng dẫn
? loga x b
có nghĩa khi nào ?
logax
? logau logav
5 log x 2 log x
Thực hiện theo hướng dẫn giải bpt a>1: x>ab ; 0<a<1: x < ab
x > 0
a > 1: u> v ; 0<a<1: u < v
Giải a.Ta có:
Đk: x < 2 S= ; 30 b.Ta có Đk:x > 5/3 S= 5;3 3
c.Ta có : Đk:x >2 S= 3; d.Ta có:
BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Lop12.net
Trang 21 2
logab logab ?
logab1b2
Ñk:x > 0 S= 9; 27
V.củng cố : 5’
Bài 1: tập nghiệm bất phương trình :
2 2x 3x
Bài 2: Tập nghiệm bất phương trình 2
1 2
log x 5x+7 0
:A / 3; B / 2;3 C / ; 2 D / ;3
Dặn dò : Về nhà làm bài tập 8/90 SGK
Phụ lục :
Phiếu học tập 3 : log0,2x log5 x 5 log 30,2
Phiếu học tập 4 : 2
(log ) x 4log x 3 0
Lop12.net