- Xác định được tốc độ và đánh giá được động lượng của vật trước và sau va chạm bằng dụng cụ thực hành.. - Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng trong hệ kín.. - Vận dụng được địn
Trang 1Chủ đề: ĐỘNG LƯỢNG
1 KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH
GIÁ
CHUẨN
ĐOÁN
ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH
ĐÁNH GIÁ TỔNG KẾT
CC Câu hỏi
CC Thang đo
CC Câu hỏi
CC Thang đo
CC Sản phẩm học
tập
CC Rubric
CC Bài tập
CC Thang đo
CC Bài tập
CC Thang đo
CC Đề kiểm tra
- Vận tốc,
đơn vị vận
tốc, đơn vị
khối lượng
- Biểu thức
động năng
- Lực
-Biểu thức
gia tốc
- Định luật II
Newton
- Nêu được 5 ví
dụ thực tế về va chạm giữa các vật
- Nêu được ý nghĩa của động lượng
- Định nghĩa được động lượng
- Thực hiện được thí nghiệm va chạm giữa hai vật
- Xác định được tốc
độ và đánh giá được động lượng của vật trước
và sau va chạm bằng dụng
cụ thực hành
- Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng trong
hệ kín
- Thực hiện thí nghiệm và thảo luận được sự thay đổi năng lượng trong một số trường hợp va chạm đơn giản
- Vận dụng được định luật bảo toàn động lượng trong một số trường hợp đơn giản
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản
- Rút ra được mối liên hệ giữa lực tổng hợp tác dụng lên vật
và tốc
độ thay đổi của động lượng
Trang 32 CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ
2.1 Công cụ kiểm tra đánh giá quá trình
* Công cụ 1:
Yêu cầu cần đạt Công cụ đánh giá
Từ tình huống thực tế,
thảo luận để nêu được ý
nghĩa vật lí và định nghĩa
động lượng
Câu hỏi: 1 Nêu 5 ví dụ về va chạm giữa các vật trong thực tế?
2 Nêu ý nghĩa vật lí của động lượng
3 Nêu định nghĩa động lượng
Thang đánh giá:
Nêu được 5 ví dụ Nêu được ý nghĩa vật lí Nêu được định nghĩa
* Công cụ 2:
Yêu cầu cần đạt Công cụ đánh giá
- Thảo luận để thiết kế
phương án hoặc lựa chọn
phương án, thực hiện phương
án, xác định được tốc độ và
đánh giá được động lượng
của vật trước và sau va chạm
bằng dụng cụ thực hành
- Thực hiện thí nghiệm và
thảo luận, phát biểu được
định luật bảo toàn động lượng
trong hệ kín
- Thực hiện thí nghiệm và
thảo luận được sự thay đổi
năng lượng trong một số
trường hợp va chạm đơn
giản
Sản phẩm học tập: Thảo luận để thiết kế phương án xác định được
tốc độ và đánh giá được động lượng của vật trước và sau va chạm
Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng
Rubric đánh giá thí nghiệm
Tiêu chí (1)
Không làm được
(2) Làm được chưa tốt
(3) Làm được
Chuẩn bị
Nhóm chưa chuẩn
bị theo nhiệm vụ được giao
Nhóm có chuẩn
bị nhưng chưa đầy đủ
Nhóm có chuẩn
bị đầy đủ
Phân công nhiệm vụ nhóm
Nhóm không phân công theo nhiệm
vụ được giao
Nhóm có phân công nhưng chưa hợp lí
Nhóm có phân công hợp lí
Lắp đặt được dụng cụ theo phương án
Nhóm không lắp được dụng cụ, phải có sự trợ giúp của giáo viên
Nhóm tự lắp được dụng cụ nhưng chưa hợp lí
Nhóm tự lắp được dụng cụ hợp lí
Trang 4Tiến hành thí nghiệm, thu thập số liệu
Nhóm chưa làm được và lấy được
số liệu thí nghiệm, phải có GV trợ giúp
Nhóm làm và lấy được số liệu thí
nhiệm vụ được giao nhưng chưa đầy đủ
Nhóm làm và lấy được số liệu thí
nhiệm vụ được giao đầy đủ
Xử lí số liệu và kết luận
Nhóm chưa xử lí được số liệu và chưa rút ra được kết luận
Nhóm xử lí được
số liệu, chưa rút
ra được kết luận
Nhóm xử lí số liệu, rút ra được kết luận nhưng chưa chính xác
Thái độ làm việc
Các thành viên chưa nghiêm túc,
có thành viên chưa tham gia hoạt động
Các thành viên khá nghiêm túc, còn thành viên chưa hoạt động
Các thành viên nghiêm túc, tham gia hoạt động đầy đủ
* Công cụ 3:
Yêu cầu cần đạt Công cụ đánh giá
- Vận dụng được định luật
bảo toàn động lượng trong
một số trường hợp đơn giản
- Thảo luận để giải thích được
một số hiện tượng đơn giản
Bài tập :
Chứng minh biểu thức
mv V
M
= − r
r
Thang đánh giá:
Hệ súng, đạn là
hệ kín
Áp dụng ĐLBT động lượng:
mv MV 0r+ r =r Suy ra
mv V M
= − r
r Kết luận: chiều
chuyển động của súng ngược chiều chuyển động của đạn, tốc độ giật lùi của súng mv V M
=
Nguyên lý hoạt động của chuyển động bằng phản lực: Một phần khối lượng của vật chuyển động theo hướng này thì phần còn lại của vật chuyển động theo hướng ngược lại
Công cụ 4.
Bài tập: Nêu giải pháp chế tạo tên lửa nước.
Trang 5Thang đánh giá:
Không khí được bơm vào trong thân tên lửa làm gia tăng áp suất
Khi tên lửa được phóng, do áp suất trong thân tên lửa cao hơn bên ngoài nên không khí sẽ phun ra ngoài theo lỗ hổng ở đuôi tên lửa (miệng chai)
Tên lửa sẽ được đẩy về phía trước theo định luật bảo toàn động lượng:
mv MV 0r+ r=r
Giải thích các đại lượng
* Công cụ 5:
Yêu cầu cần đạt Công cụ đánh giá
- Rút ra được mối liên hệ
giữa lực tổng hợp tác dụng
lên vật và tốc độ thay đổi của
động lượng (lực tổng hợp tác
dụng lên vật là tốc độ thay
đổi của động lượng của vật)
Bài tập: Hãy tìm mối liên hệ giữa lực và độ biến thiên động lượng
từ định luật II Newton?
Chứng minh được biểu thức
p F t
∆
=
∆
uur r
Thang đánh giá:
Viết đúng biểu thức định luật II Newton
Viết được biểu thức vectơ gia tốc Thay được biểuthức gia tốc vào
định luật II
Suy ra được biểu thức biến thiên động lượng
2.2 Công cụ kiểm tra đánh giá tổng kết
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHỦ ĐỀ: ĐỘNG LƯỢNG
Nội dung
Thành phần NL (hướng tới)
Nhận thức vật lí nhiên dưới góc độ vật líTìm hiểu thế giới tự Vận dụng kiếnthức kĩ năng [1.1] [1.2] [1.3] [1.4] [1.5] [2.1] [2.2] [2.4] [3.1] [3.2]
Định nghĩa động
lượng
C1,2,5,6, 7,8,9
Trang 6Bảo toàn động
Động lượng và va
8
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CHỦ ĐỀ ĐỘNG LƯỢNG
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
B Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
C Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ
D Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
Câu 2: Đặc điểm vectơ động lượng là
A cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc
B có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
C có phương vuông góc với vectơ vận tốc
D cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
A Động lượng là một đại lượng vectơ.
B Xung của lực là một đại lượng vectơ.
C Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.
D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống trong phát biểu sau:
“Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian ∆t bằng ……… động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”
A giá trị trung bình B giá trị lớn nhất C độ tăng D độ biến thiên.
Câu 5: Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F
Động lượng chất điểm ở thời điểm t là
A p=Fm t∆
ur r
B p= ∆F t
ur r
F t p m
∆
=
r ur
D.urp= Fmr
Câu 6: Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây?
Câu 7: Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật Động lượng của vật có độ lớn
A mv2/2 B mv2 C 2mv D mv
Câu 8: Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của động lượng là
A kgms B kgm/s2 C kgms2 D kgm/s.
Câu 9: Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:
A Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông B Bắn một đầu đạn vào một bị cát.
C Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác D Ném một cục đất sét vào tường
Câu 10: Định luật bảo toàn động lượng tương đương với
A định luật I Newton B định luật II Newton.
C định luật III Newton D định luật vạn vật hấp dẫn.
Câu 11: Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào?
A Hệ chuyển động có ma sát B Hệ là gần đúng cô lập
Trang 7C Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không D Hệ cô lập.
Câu 12: Gọi M và m là khối lượng súng và đạn; V
,v
là vận tốc của súng và đạn khi đạn thoát khỏi nòng súng Vận tốc của súng (theo phương ngang) là
A
v
M
= −
r
ur
v
M
=
r ur
M v V
m
= −
r ur
D
v
m
=
r ur
.
Câu 13: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng.
A Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
B Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ
C Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn
D Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Câu 14: Sau va chạm đàn hồi thì cả hai vật đều đứng yên trong điều kiện nào sau đây?
A Hai vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc.
B Hai vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp va chạm với nhau
C Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang
đứng yên
D Không thể xảy ra hiện tượng này
Câu 15: Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và 1,5 kg; 2 m/s Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau Tổng động lượng của hệ này là
A 6 kg.m/s B. 0 kgm/s C 3 kgm/s D 4,5 kgm/s.
Câu 16: Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s Lấy g=10m/s2 Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
A Δp = 100 kgm/s B Δp= 25 kgm/s C Δp = 50 kgm/s D 200kgm/s.
PHẦN B TỰ LUẬN
Câu 17: Vì sao các con tàu vũ trụ, tên lửa,… có thể bay trong khoảng không gian vũ trụ mà không phụ thuộc vào môi trường bên ngoài là không khí hay chân không?
Câu 18: Một người có khối lượng 60 kg đứng trên một chiếc thuyền dài 3m, khối lượng thuyền là M=120kg Ban đầu thuyền nằm yên trên mặt hồ yên lặng Người trên thuyền bắt đầu đi từ mũi thuyền đến đuôi thuyền thì thấy thuyền chuyển động Bỏ qua sức cản của nước
a Thuyền chuyển động theo hướng nào, giải thích tại sao?
b Khi người đó đi đến đuôi thuyền thì thuyền đã đi một đoạn bao nhiêu?
ĐÁP ÁN:
PHẦN TRẮC NGHIỆM (TỪ CÂU 1-16) - 4.0 ĐIỂM (40%)
Câu Đáp án
Trang 815 B
CÂU 17 (2 điểm) Hướng dẫn Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Xét một tên lửa có khối lượng M
chứa một khối khí có khối lượng
m Khi phóng tên lửa khối khí
khối lượng m phụt ra phía sau
với vận tốc thì tên lửa khối
lượng M chuyển động với vận
tốc
Đề xuất được chuyển động cụ thể của tên lửa
[2.1]
Nếu xem tên lửa là một hệ cô
lập (trong khoảng không vũ trụ,
xa các thiên thể) thì động lượng
của hệ được bảo toàn Ta có:
=>
Chứng minh được vận tốc của tên lửa chỉ phụ thuộc vào khối lượng của tên lửa, khối khí và vận tốc của khối khí
[3.1]
Như vậy, các con tàu vũ trụ, tên
lửa,… có thể bay trong khoảng
không gian vũ trụ mà không phụ
thuộc vào môi trường bên ngoài
là không khí hay chân không
Trình bày được vận tốc của tên lửa không phụ thuộc vào môi trường bên ngoài
[2.4]
CÂU 18 (4điểm) Hướng dẫn Biểu hiện hành vi Thành phần năng lực
Thuyền chuyển động ngược lại
so với người
Mô tả được hiện tượng [2.1]
Vậ dụng được định luật bảo toàn
động lượng giải thích được
m
m M
+
Mô tả được độ dời của thuyền ngược với độ dời của người so với thuyền
[3.1]
Tính ra được s=1m Tính toán được các giá trị [1.2]