1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng 3 chiết khấu và các tiêu chí đánh giá dự án

88 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiết Khấu Và Các Tiêu Chí Đánh Giá Dự Án
Tác giả Phung Thanh Binh, Tran Vo Hung Son
Trường học University of Economics
Chuyên ngành Development Economics
Thể loại Bài Giảng
Thành phố HCMC
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài giảng 31 Giới thiệu chung 2 Các tiêu chí về khả năng sinh lợi tài chính của dự án 3 Các tiêu chí về khả năng bền vững tài chính của dự án... Tổng hiện giá một chuỗi niên k

Trang 1

@ PHUNG THANH BINH & TRAN VO HUNG SON

Faculty of Development Economics University of Economics, HCMC ptbinh@ueh.edu.vn – sontran@ueh.edu.vn

Thẩm định đầu tư công

[CBA các dự án đầu tư]

BÀI GIẢNG 3:

CHIẾT KHẤU VÀ CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH

GIÁ DỰ ÁN

Trang 3

Tài liệu chính

[2] H&J Chương 4.

[3] Jenkins et al 2011 Cost-benefit analysis for

investment decisions Chapter 4.

[4] USAID 2009 The project appraisal

practitioners’ guide Parts 5, 8.

[5] EC 2015 Guide to cost-benefit analysis of

investment projects Chapter 2.

Trang 4

Nội dung bài giảng 3

1) Giới thiệu chung

2) Các tiêu chí về khả năng sinh lợi tài chính

của dự án

3) Các tiêu chí về khả năng bền vững tài chính

của dự án

Trang 5

GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 6

Giá trị tương lai

Trang 8

NCF )

X (

PV

Trang 10

Tổng hiện giá một chuỗi

niên kim

Ký hiệu: P (Perpetuity)

◼ Chuỗi niên kim là một dòng tiền bằng nhau,

bắt đầu từ năm 1 và kéo dài mãi mãi.

◼ Đây là một công thức được sử dụng khá

phổ biến trong nhiều trường hợp của các

mô hình DCF

Trang 11

Tổng hiện giá một chuỗi

niên kim

 Giả sử ta có ngân lưu ròng như sau:

 Với suất chiết khấu không đổi hằng năm là r, thìtổng hiện giá được tính như sau:

r

P )

P (

Trang 12

+ +

=

) r 1 (

P

) r 1 (

P )

r 1 (

P )

P (

) r 1 (

P a

+

=

) r 1 (

1 X

+ +

= a aX aX aX )

P (

Nhân hai vế của (1) cho X, ta có

+ + +

+

= aX aX aX aX )

P ( PV

Lấy (1) – (2), sắp xếp lại ta có: PV(P) = P/r

(1)

(2)

Trang 13

Ví dụ, dự án thủy lợi nhỏ được thực hiện trênmột khu đất 10 hécta hiện đang sản xuất

nông nghiệp với thu nhập trung bình hiện tại

là 27 triệu đồng/ha/năm Dự kiến, chủ đầu

tư đền bù 430 triệu đồng/ha theo khung giáđất của Nhà nước Nếu suất chiết khấu xã

hội là 6%/năm, thì chi phí tài chính và chi phíkinh tế của khu đất này là bao nhiêu?

Tổng hiện giá một chuỗi

niên kim

Trang 14

Tổng hiện giá một dòng tiền

đều hữu hạn

Ký hiệu: A (Annuity)

◼ Dòng tiều đều hữu hạn là một dòng tiền

bằng nhau, bắt đầu từ năm 1 và kéo dài

trong n năm

◼ Trong tài chính, có rất nhiều ứng dụng công thức hiện giá của dòng tiền đều hữu hạn

Trang 15

 Có thể minh họa như sau:

Trang 16

 Dòng tiền đều hữu hạn có thể được định nghĩanhư sau:

Trang 17

Tổng hiện giá một dòng tiền

) r 1

(

1

r

1 r

1 A

) r 1

(

1 r

A r

A

) P ( PV )

P ( PV )

A ( PV

r

A)

)r1(

1r

A)

P(PV

Trang 18

Gọi AF r n là thừa số chiết khấu của dòng tiền

đều hữu hạn (với suất chiết khấu là r và kéo dàitrong n giai đoạn), ta có một vài cách thể hiệnnhư sau:

( r

1 r

( r

1 )

r 1

( AF

-1 F

A

-n

Tổng hiện giá một dòng tiền

đều hữu hạn

Trang 19

 Bản chất của thừa số chiết khấu của một dòng tiền đều hữu hạn?

n 2

1

) r 1

(

1

) r 1

(

1 )

r 1

(

1 AF

+

+

+ +

+ +

=

Tổng hiện giá một dòng tiền

đều hữu hạn

Trang 20

 Tổng hiện giá của dòng tiền đều hữu hạn

đa giai đoạn (với suất chiết khấu r)?

Tổng hiện giá một dòng tiền

đều hữu hạn

Trang 21

Tổng hiện giá một dòng tiền

đều hữu hạn

10

10 r 3

5

5 r 2

5 r 1

) r 1

(

AF

* A

) r 1

(

AF

*

A AF

* A )

A (

PV

+

+ +

+

=

Trang 22

r 1

( CF

n n

r

Trang 23

Tính tổng hiện giá của dòng tiền đều bằng

hàm Excel:

=PV(rate,nper,-pmt)

 Ví dụ, dự án đầu tư 10000, NCF hàng năm là

2000, suất chiết khấu 15%, và vòng đời dự án

10 năm, thì NPV:

=PV(15%,10,-2000) - 10000 = 38Tổng hiện giá một dòng tiền

đều hữu hạn

Trang 24

Tính số tiền tương đương hàng năm hoặc

số tiền trả nợ hàng năm bằng hàm Excel:

=-PMT(rate,nper,PV)

 Ví dụ, dự án vay 5000 ở năm 0 với lãi suất

8%/năm, và thời hạn trả nợ là 5 năm, thì số nợphải trả mỗi năm là:

=-PMT(8%,5,5000) = 1252Tổng hiện giá một dòng tiền

đều hữu hạn

Trang 25

Tính tổng giá trị tương lai của dòng tiền

đều bằng hàm Excel:

=FV(rate,nper,-pmt)

 Ví dụ, bạn gửi tiết kiệm hàng tháng là 10 triệu, lãi suất 0.8%/tháng, và thời hạn tất toán là 12 tháng, thì FV:

=FV(0.8%,12,-10) = 125.4 triệuTổng hiện giá một dòng tiền

đều hữu hạn

Trang 26

CÁC TIÊU CHÍ VỀ KHẢ NĂNG

SINH LỢI TÀI CHÍNH

Trang 27

Các tiêu chí phổ biến

1) Hiện giá ròng [NPV] và Lợi ích tương

đương hàng năm [EAB]

2) Suất sinh lời nội bội [IRR] và Suất sinh

lời nội bộ điều chỉnh [MIRR]

3) Tỷ số lợi ích / chi phí [BCR]

4) Thời gian hoàn vốn [PP]

Trang 28

 Ký hiệu:

Hiện giá ròng

Trang 29

NCF NPV

n

n 2

2

1 0

) r 1

(

NCF

) r 1

(

NCF )

r 1

(

NCF NCF

NPV

+

+

+ +

+ +

+

=

Hiện giá ròng

Trang 32

Nếu NPV = 0, dự án kỳ vọng hoàn được vốn đầu tư và

kiếm được một suất sinh lợi bằng suất chiết khấu.

Nếu NPV > 0, dự án kỳ vọng không chỉ hoàn được vốn

đầu tư và kiếm được một suất sinh lợi bằng suất chiết

khấu, mà còn làm tăng tài sản bằng giá trị NPV dương.

Nếu NPV < 0, dự án không thể kiếm được một suất sinh

lợi bằng suất chiết khấu, và có thể không hoàn được vốn

đầu tư, vì thế sẽ làm giảm tài sản bằng giá trị NPV âm.

Hiện giá ròng

Trang 33

 Chỉ những dự án có NPV dương mới làm tăng giá trị tài sản và vì thế hấp dẫn các chủ đầu tư

dự án có NPV âm trừ khi họ có những lý

do chiến lược hoặc họ nhận được sự hỗ trợ tài chính từ chính phủ.

Hiện giá ròng

Trang 34

 Đặc điểm của NPV:

◼ Cho biết giá trị tài sản của công ty

◼ Ngân lưu ròng ở mỗi năm được tái đầu tư với một mức lãi suất tái đầu tư đúng bằng suất chiết khấu được chọn

 +

=

Projects Future

Expected of

NPV

Projects Existing

of PV Firm

a of Value

Hiện giá ròng

Trang 35

Suất chiết khấu 10%

Trang 36

 Đặc điểm của NPV (tt):

◼ Khi suất chiết khấu thay đổi theo thời gian ta vẫn tính được NPV Suất chiết khấu của dự án có thể thay đổi do:

⚫ Chi phí vốn thay đổi

⚫ Đặc điểm rủi ro của dự án thay đổi

⚫ Cơ cấu D/E thay đổi

Hiện giá ròng

Trang 37

Năm 0 1 2 (10%)NPV Ngân lưu ròng dự án 1 -100 0 550 354 Ngân lưu ròng dự án 2 -100 225 0 105 Ngân lưu ròng dự án 3 -100 450 0 309

Trang 38

Quy tắc quyết định 1:

Không chấp nhận dự án trừ khi dự

án có NPV dương nếu được chiết khấu với một suất chiết khấu bằng chi phí cơ hội của vốn.

Hiện giá ròng

Trang 40

Ví dụ:

 Dự án A: Đầu tư 1 triệu USD, NPV = 60.000

 Dự án B: Đầu tư 3 triệu USD, NPV = 400.000

 Dự án C: Đầu tư 2 triệu USD, NPV = 150.000

 Dự án D: Đầu tư 2 triệu USD, NPV = 225.000

Hiện giá ròng

Trang 41

 Nếu giới hạn ngân sách là 4 triệu đô lại, chọn nhóm các dự án nào?

chọn nhóm các dự án nào?

hạn ngân sách là 4 triệu đô la, nên chọn nhóm dự án nào?

Hiện giá ròng

Trang 42

Quy tắc quyết định 3:

Trong trường hợp không bị giới hạn ngân sách nhưng phải chọn một dự án giữa hai hoặc nhiều dự án loại trừ lẫn nhau, thì để tối đa hóa giá trị tài sản ta phải chọn dự

án có NPV lớn hơn hoặc lớn nhất.

Hiện giá ròng

Trang 43

Ví dụ:

 Dự án E: Đầu tư 1 triệu USD, NPV = 300.000

 Dự án F: Đầu tư 4 triệu USD, NPV = 700.000

 Dự án G: Đầu tư 1.5 triệu USD, NPV = 600.000

=> Chọn dự án F

Hiện giá ròng

Trang 44

Hạn chế của NPV:

Tiêu chí NPV không thể sử dụng để so sánh giữa các dự án có vòng đời khác nhau

Trang 45

Ví dụ xét hai phương án cung cấp nguồn năng lượng mới: (I) Xây đập thủy điện có vòng đời là 75 năm và (II) Xây nhà máy phát điện có vòng đời 15 năm Với suất chiết khấu là 8%, thì NPV(I) = $30 triệu và NPV(II) $24 triệu Vậy chọn phương án nào, I hay II?

Lợi ích tương đương hàng năm

Trang 46

 Giá trị lợi ích tương đương hàng năm:

Lợi ích tương đương hàng năm

Trang 47

Ví dụ:

Trang 48

 IRR = Internal Rate of Return (suất sinh lời nội bộ):

=> r * : IRR

 IRR là suất sinh lợi thực của bản thân dự án

Suất sinh lời nội bộ

1 ( NCF NPV

Trang 49

t

) k 1

(

COF )

k 1

(

CIF NPV

0

t

) IRR 1

(

COF )

IRR 1

(

CIF 0

NPV

Suất sinh lời nội bộ

Trang 50

t

) IRR 1

(

CIF )

IRR 1

( COF

n

n

t

t n t

n

t

n t

n t

IRR IRR

IRR CIF

IRR

COF

) 1

(

) 1

( )

1 ( ) 1

(

) 1

( )

1

(

0 0

+

= +

+

+

= +

Trang 52

⚫ TIPV: COC (cost of capital) = WACC

⚫ EPV: COE (cost of equity) = re

⚫ Nền kinh tế, xã hội: suất chiết khấu xã hội

Suất sinh lời nội bộ

Trang 53

 Quan điểm TIPV:

 IRR < WACC => Dự án xấu

Trang 54

Quy tắc quyết định 2:

Khi phải lựa chọn giữa hai hoặc

nhiều dự án loại trừ lẫn nhau dựa

trên tiêu chí IRR, ta nên chọn dự án với IRR cao hơn, hoặc cao nhất

Suất sinh lời nội bộ

Trang 55

Các vấn đề của IRR:

1 Có thể không tồn tại giá trị IRR

2 Có thể có hơn một giá trị IRR

3 Không phân biệt dự án cho vay hay đi vay

4 Xếp hạng sai lệch các dự án loại trừ lẫn nhau (quy mô khác nhau)

5 IRR không có tính chất cộng

6 IRR có xu hướng thiên vị các dự án ngắn hạn (vòng đời khác nhau)

7 IRR không phụ thuộc vào thời gian phát sinh lợi ích và chi phí

8 IRR nhạy cảm với ngân lưu bất thường [Jenkins et al Ch4]

9 Tái đầu tư với một tỷ suất không thực

Suất sinh lời nội bộ

Trang 56

Năm 0 1 2 3

Ngân lưu ròng dự án B -20 120 -220 120

quyết định như thế nào?

Vấn đề #2

Suất sinh lời nội bộ

Trang 58

Năm 0 1 IRR NPV

(10%)

Ngân lưu ròng dự án M -1000 1500 50% 363 Ngân lưu ròng dự án N -10000 12000 20% 909

Trang 61

Năm 0 1 2 IRR (10%)NPV Ngân lưu ròng dự án 1 -100 0 550 135% 354 Ngân lưu ròng dự án 2 -100 225 0 125% 105 Ngân lưu ròng dự án 3 -100 450 0 350% 309

Trang 62

Năm 0 … 5 … 10 Ngân lưu ròng dự án P -1000 3200

Ngân lưu ròng dự án Q -1000 5200 NPV(P, 8%) = 1.178

Trang 63

Năm 0 1 2 3 IRR (8%)NPV Ngân lưu ròng dự án X -1000 1400 40% 296 Ngân lưu ròng dự án Y -1000 1400 40% 274 Ngân lưu ròng dự án Z -1000 1500 50% 389 Ngân lưu ròng dự án W -1100 1670 52% 383

Vấn đề #7

Suất sinh lời nội bộ

Trang 64

Nguồn: Jenkins et al [Chapter 4, P.17]

Vấn đề #8

Trang 65

 Phương pháp thử sai/nội suy:

 Tính IRR trên Excel

=IRR(NCF0:NCFn)

Suất sinh lời nội bộ

Trang 66

 MIRR = M odified IRR

 Khắc phục hạn chế của IRR?

 MIRR là gì?

Suất sinh lời nội bộ điều chỉnh

Trang 67

Năm 0 1 2 3

Ngân lưu ra (COF) 100 110

NCF = CIF - COF 100 110 150 200 PV(COF) với r = 10% 200

FV(CIF) tại năm 3 với r=10% 365

Suất sinh lời nội bộ điều chỉnh

Trang 69

 Ta có công thức tổng quá như sau:

n

n

t

t n t

COF

) 1

(

) 1

( )

1 (

0

+

= +

=

Finance rate Re-invested rate

Suất sinh lời nội bộ điều chỉnh

Trang 70

 Với NCFTIPV thì k = WACC

 Với NCFEPV thì k = re

 k cũng có thể là lãi suất ngân hàng, …

 Hàm MIRR trên Excel:

=MIRR(NCF0:NCFn, r, k)

Suất sinh lời nội bộ điều chỉnh

Trang 71

 Công thức:

Tỷ số lợi ích – chi phí

) COF (

NPV

) CIF (

NPV BCR =

( COF

) r 1

( CIF BCR

Trang 73

Quy tắc quyết định 2:

Khi so sánh giữa hai hay nhiều dự

án loại trừ lẫn nhau, thì ta phải

chọn dự án có BCR cao hơn hoặc BCR cao nhất.

Tỷ số lợi ích – chi phí

Trang 75

Dự án A Dự án B

1 NPV của ngân lưu vào 2000 2000

2 NPV của đầu tư ban đầu 1200 100

3 NPV của chi phí định kỳ [recurrent] 500 1800

Trang 76

NPV của chi phí vốn ngân lưu vàoNPV của NPV của dự án BCR

Trang 77

 Hai phương pháp ước tính PP:

khấu (đơn giản, nhưng ít phổ biến).

(phức tạp, phổ biến).

Thời gian hoàn vốn

Trang 79

 Minh họa trên Excel

 Do sợ rủi ro nên tư nhân thích các dự án có thời gian hoàn vốn ngắn hơn.

 Để quyết định thì phải so sánh thời gian

hoàn vốn với mốc chuẩn của các dự án

tương tự đã hoàn thành.

 Ưu nhược điểm

Thời gian hoàn vốn

Trang 80

CÁC TIÊU CHÍ VỀ KHẢ NĂNG

BỀN VỮNG TÀI CHÍNH

Trang 81

 Dự án được cho là bền vững về mặt tài

chính khi nguy cơ thiếu hụt tiền mặt trong tương lai, cả giai đoạn đầu tư và giai đoạn hoạt động, được kỳ vọng sẽ bằng không.

ròng tích lũy là dương cho tất cả các năm.

Khả năng bền vững tài chính

Trang 82

Nguồn: EC (2015), Chapter 2.

Trang 83

 Là một yếu tố then chốt để xác định khả năng dự án trang trải chi phí hoạt động

và đáp ứng các nghĩa vụ trả nợ.

 Hệ số đảm bảo trả nợ là một tiêu chí phổ

biến dùng để đánh giá khả năng đứng

vững về mặt tài chính của dự án trên quan điểm của nhà tài trợ

Hệ số đảm bảo khả năng trả nợ

Trang 84

Annual debt service capacity ratio

Loan life cover ratio Suất chiết khấu = lãi suất rd

Trang 85

Hệ số đảm bảo khả năng trả nợ

Nguồn: Jenkins et al Chapter 4, P.24.

Trang 86

 Cải thiện hệ số đảm bảo trả nợ bằng cách nào?

Hệ số đảm bảo khả năng trả nợ

Ngày đăng: 09/10/2021, 14:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

mơ hình DCF. - Bài giảng 3 chiết khấu và các tiêu chí đánh giá dự án
m ơ hình DCF (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w