1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong I 10 Lam tron so

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng đúng các thuËt ng÷ nªu trong bµi 3.Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày RÌn tÝnh chÝnh x¸c, cÈn thËn cho häc sinh Phẩm chất: sống yêu thươn[r]

Trang 1

Ngày soạn:1/10/2016

Ngày giảng

Tuầ n 8

Tiết 15: Làm tròn số

A.Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

trong thực tiễn

2.Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các

thuật ngữ nêu trong bài

3.Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Phẩm chất: sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm

4.Năng lực cần hỡnh thành: tự học, giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn

B Chuẩn bị

-GV: Giáo án ,SGK, phấn màu , thớc kẻ

- HS: SGK,SBT,MTCT

C Phương phỏp và kĩ thuật dạy học:

Thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, phỏt hiện và giải quyết vấn đề

D.Kế hoạch tổ chức cỏc hoạt động học tập

I.Hoạt động 1: Khởi động:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:

a, 8,5 : 3 = ? ; b, 58 : 11 = ? ; c, 18,7 : 6 = ? ; d, 14,2 : 3,33

II Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức

Gv: Vẽ phần trục số lên bảng

1Hs: Lên bảng biểu diễn số thập phân

4,3 và 4,9 trên trục số

Hs: Còn lại cùng thực hiện vào vở ghi

Gv: Xét xem số thập phân 4,3 gần số

nguyên nào nhất? Tơng tự với số thập

phân 4,9

Hs: Nghe Gv dẫn dắt và ghi bài

Gv: Vậy để làm tròn một số thập phân

đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?1/SGK

1Hs: Lên bảng điền

Hs: Còn lại cùng thực hiện cá nhân vào

bảng nhỏ

Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và 1

số bài khác

Gv: Chốt: 4,5 có thể nhận 2 giá trị vì

4,5 cách đều cả 2 số 4 và 5 do đó phải

có quy ớc về làm tròn số để có kết quả

duy nhất Vậy quy ớc đó là gì?

Gv: Đa ví dụ 2 và ví dụ 3 lên bảng phụ

2Hs: Đứng tại chỗ trả lời kết quả và giải

thích rõ cách làm

Gv: Chốt và chuyển mục

1.Ví dụ

*Ví dụ1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và

4,9 đến hàng đơn vị

Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng đơn vị

ta lấy số nguyên gần với số đó nhất và viết 4,3 ¿ 4 ; 4,9 ¿ 5

Kí hiệu: “ ¿ ” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ

?1 5,4 ¿ 5 5,8 ¿ 6 ; 4,5 ¿ 5

*Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng

nghìn (tròn nghìn)

72900 ¿ 73000

*Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng

phần nghìn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

0,8134 ¿ 0,813

Trang 2

Gv: Trên cơ sở các ví dụ trên ngời ta đa

ra 2 quy ớc làm tròn số

1Hs: Đọc trờng hợp1 trong SGK/36

Gv: Hớng dẫn học sinh thực hiện ví dụ

Dùng bút chì vạch 1 nét mờ ngăn phần

còn lại và phần bỏ đi

1Hs: Đọc tiếp trờng hợp 2 trong

SGK/36

Gv: Hớng dẫn học sinh thực hiện ví dụ

nh ví dụ ở trờng hợp1

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?2/SGK

Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn vào

bảng nhỏ sau đó đại diện 1 nhóm lên

bảng trình bày

Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và 1

số bài khác

III Hoạt động 3: Luyện tập

Gv: Yêu cầu học sinh làm bài 73/SGk

2Hs: Lên bảng làm bài (mỗi học sinh

làm 3 câu)

Hs: Còn lại làm bài theo nhóm 2 bạn

cùng bàn vào bảng nhỏ

Gv: Đọc kết quả của bài để học sinh đối

chiếu

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

74/SGK

1Hs: Đọc to đề bài

Gv: Hớng dẫn học sinh cách tính điểm

(tính theo cách mới : Chơng trình thay

sách)

2.Quy ớc làm tròn số

Tr ờng hợp1 : SGK/36

Ví dụ:

a, 86,149 ¿ 86,1 (làm tròn chữ số thập phân thứ nhất)

b, 542 ¿ 540 (tròn trục) Tr

ờng hợp 2 : SGK/36

Ví dụ:

a, 0,0861 ¿ 0,09 (làm tròn chữ số thập phân thứ 2)

b, 1573 ¿ 1600 (tròn trăm)

?2 a, 79,3826 ¿ 79,383

b, 79,3826 ¿ 79,83

c, 79,3826 ¿ 79,4

3 Luyện tập

Bài 73/36SGK

7,923 ¿ 7,92 ; 50,401 ¿ 50,40 17,418 ¿ 17,42 ; 0,155 ¿ 0,16 79,1364 ¿ 79,14 ; 60,996 ¿ 61

Bài 74/36SGK

ĐTBMHK=

HS 1+HS 2+ HS3 Tổngsốlầndiểm

=

31+54+24

Vậy: Điểm TBMHKI của bạn Cờng là 7,3

IV Hoạt động 4: Vận dụng

GV yờu cầu HS : - Nhắc lại 2 trờng hợp (quy ớc) làm tròn số

- Kĩ năng làm tròn số

-Làm bài tập 74-sgk

V Hoạt động 5: Tỡm tũi, mở rộng

- Nắm vững 2 quy ớc của phép làm tròn số

- Làm bài 75 → 81/SGK

Ngày soạn2/10/2016

Ngày giảng

Tuầ n 8

Tiết 16 : Số vô tỉ

Khái niệm về căn bậc hai A.Mục tiêu

1.Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một

số không âm

2 Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu

3.Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Phẩm chất: sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm

4.Năng lực cần hỡnh thành: tự học, giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn

B Chuẩn bị

-GV: Giáo án ,SGK, phấn màu , thớc kẻ

- HS: SGK,SBT,MTCT

C Phương phỏp và kĩ thuật dạy học:

Trang 3

Thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, phỏt hiện và giải quyết vấn đề.

D.Kế hoạch tổ chức cỏc hoạt động học tập

I.Hoạt động 1: Khởi động:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là số hữu tỉ ?

- Hãy tính 12 = ? ; (−32 )2 = ?

II Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức

Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi học sinh : Có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng 2 không? Bài học hôm nay sẽ cho ta câu trả lời

Hoạt động của thày và trò Nội dung

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

40/SGK

Hs: Quan sát, tìm hiểu đề bài

Gv: Gợi ý : Tính SABCD

- Tính SAEBF = ?

- Nhìn hình vẽ ta thấy:

SAEBF = ? S Δ ABF và S

ABCD = ? S Δ ABF

Suy ra: SABCD = ?

Hs: Thảo luận và trả lời theo sự gợi ý của Gv

Gv: Hớng dẫn học sinh cách tính AB

- Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB thì x cần

điều kiện gì ?

- Hãy biểu thị SABCD theo x

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Gv: Có số hữu tỉ nào mà bình phơng lên bằng

2 không? ⇒ Khái niệm số vô tỉ

Vậy : Số vô tỉ là gì ?

Hs: Nhắc lại khái niệm số vô tỉ

Gv: Giới thiệu tập hợp các số vô tỉ và chốt:Số

vô tỉ khác số hữu tỉ nh thế nào

Gv: Tính 32 ;

(−32);(23)2;(−2

3 )2;02

Hs: Tính và trả lời tại chỗ

Gv: Ta gọi 3 và (- 3) là các căn bậc hai của 9

Tơng tự :

2

3 và (−23 ) là các căn bậc hai

của số nào ? ; 0 là căn bậc hai của số nào ?

Gv: Hãy tìm x biết x2 = - 1

Hs: Không có giá trị nào của x vì x2 ¿ 0

với mọi x

(-1) không có căn bậc hai

Gv: Vậy căn bậc hai của một số a không âm

là một số nh thế nào?

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn định nghĩa

căn bậc hai của một số a không âm

1 Số vô tỉ

Xét bài toán : Hình 5/SGK

a, Tính SABCD

SABCD = 2SAEBF = 2 1 = 2 (m2)

b, Tính AB Gọi độ dài cạnh AB là x(m) ;

x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x = 1,414213562373

Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Những số nh vậy gọi là số vô tỉ

Tập hợp các số vô tỉ đợc kí hiệu là : I

2 Khái niệm về căn bậc hai

Ta có : 32 = 9 ; (−3)2 = 9

3 và (- 3) là các căn bậc hai của 9

* Định nghĩa: Căn bậc hai của một số

a không âm là số x sao cho : x2 = a

* Ví dụ : CBH của 16 là 4 và (- 4)

CBH của

9

25 là

3

5 và (−35 )

Không có căn bậc hai của (- 16)

* Ngời ta chứng minh đợc rằng:

Trang 4

1Hs: Đọc to định nghĩa

Gv: Hãy tìm các căn bậc hai của 16 ;

(-16) ;

9

25

Hs: Tìm và ghi kết quả vào bảng nhỏ

Gv: Chốt : Chỉ có số dơng và số 0 mới có

căn bậc hai Số âm không có căn bậc hai

Vậy:Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai ,

Số 0 có mấy căn bậc hai ?

Gv: Giới thiệu cho học sinh kí hiệu về căn

bậc hai của một số dơng qua phần ngời ta

chứng minh đợc rằng

Hs: Thực hiện các ví dụ sau vào bảng nhỏ

theo nhóm cùng bàn

√4 = ? ; - √4 = ? ; √16 = ? ; - √16

= ?

√9 = ? ; - √9 = ? ; √259 = ? ; - √259

= ?

Gv: Lu ý học sinh:Không đợc viết √4 = -2

vì vế trái √4 là kí hiệu chỉ cho căn dơng

của 4

III Hoạt động 3: Luyện tập

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập sau

yêu cầu học sinh kiểm tra xem cách viết đó

có đúng không ?

√36 = 6 ;CBH của 49 là 7 ; √(−3)2 = - 3

- 0,01 = - 0,1 ; √ 4

25 = -

2

5 ; √x = 9 ⇒ x = 3

Hs:Thảo luận nhóm và trả lời từng câu có sửa

lại các câu sai vào bảng nhỏ

Gv: Quay trở lại phần 1

x2 = 2 ⇒ x = - √2 vì x > 0 Nên x =

√2

Vậy : √2 là độ dài đờng chéo hình vuông

có cạnh 1m

Gv: Cho học sinh làm ?2/SGK

1Hs: Lên bảng thực hiện

Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ

Gv: Có thể chứng minh đợc √2 ; √5 ;

√3 ; √6 là các số vô tỉ Vậy có bao

niêu số vô tỉ ( có vô số số vô tỉ)

+, Số dơng a có đúng 2 căn bậc hai là

a ( >0) và - a ( <0)

+, Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là √0 = 0

+, Ví dụ:

√4 = 2 và - √4 = - 2

√9 = 3 và - √9 = - 3

= 4 và - √16 = - 4

√259 =

3

5 và - √259 = -+,Chú ý:Không đợc viết √4 = - 2

3 Luyện tập

√36 = 6 Đúng

CBH của 49 là 7 Sai

Thiếu: do CBH của 49 còn là (-7)

√(−3)2 = - 3 Sai

Vì : √(−3)2 = √9 = 3

- 0,01 = - 0,1 Đúng

√ 4

25 = -

2

5 Sai

Mà : √254 =

2 5

x = 9 ⇒ x = 3 Sai

Mà : √x = 9 ⇒ x = 81

?2 CBH của 3 là √3 và - √3

CBH của 10 là √10 và - √10

CBH của 25 là √25 = 5 và

- √25 = - 5

Bài 82/41SGK

a, Vì 52 = 25 nên √25 = 5

Trang 5

2Hs: Lên bảng làm bài(mỗi học sinh làm

2câu)

Hs: Còn lại làm bài theo nhóm ( 2 ngời),

làm vào bảng nhỏ

Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và bài 1 số

nhóm khác Có đánh giá cho điểm các nhóm

Gv: Đa tiếp đề bài 86/SGK lên bảng phụ

Hs: Dùng máy tính và ấn nút theo hớng dẫn

trên bảng

Gv: Đi quan sát và kiểm tra việc thực hành

của học sinh

b, Vì 72 = 49 nên √49 = 7

c, Vì 12 = 1 nên √1 = 1

d, Vì (23)2 = nên = 2

3

IV Hoạt động 4: Vận dụng

Hs: Trả lời một số câu hỏi sau

- Thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ khác số hữu tỉ nh thế nào ?

- Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm

- Những số nào có căn bậc hai ?

Bài 86/41SGK: GV yờu cầu HS lờn thực hiện

√3783025 = 1945

√1125.45 = 225

√0,3+1,20,7 = 1,463850

-

√6,4 1,2 = 2,108185107

V Hoạt động 5: Tỡm tũi, mở rộng

- Đọc mục “ Có thể em cha biết”

- Học thuộc bài

- Làm bài 83 → 85/SGK và bài 106 ; 107/SBT

Kiểm tra, ngày tháng 10 năm 2016.

9

4

9 4

Ngày đăng: 12/10/2021, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w