1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §10. Làm tròn số

11 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I. §10. Làm tròn số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Phát biểu quy ước làm tròn số.

2. Áp dụng làm tròn số làm bài tập 76/37-SGK

Trang 2

76324753 ≈ 76324750 (tròn chục)

76324753 ≈ 76324800 (tròn trăm)

76324753 ≈ 76325000 (tròn nghìn)

3695≈3700 (tròn chục) 3695≈3700 (tròn trăm)

3695≈4000 (tròn nghìn)

Bài tập 76/37-SGK

Quy ước làm tròn số

Nếuchữ số đầu tiên

trong các chữ số bị bỏ

đi:

Nhỏ hơn

5

Lớn h

ơn hoặc bằng 5

Giữ nguyên bộ phận còn lại.

Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn

lại.

Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Trang 3

Võ Thị Sáu

Nguyễn Thị Minh Khai

2

Nguyễn Thị Định

3

4

Nguyễn Thị Bình Nguyễn Thị Thập

Hai Bà Trưng

1

Trang 4

Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Trang 5

Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Trang 6

Bài 99/25- SBT: Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân gần đúng ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ

hai)

a) 1

b) 5

c) 4

 

Đáp án:

a) 1 = 1,(6) ≈ 1,67

b) 5 = 5,(142857) ≈ 5,14

c) 4 = 4,(27 ) ≈ 4,27

 

Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Trang 7

Bài tập 81/38-SGK: Tính giá trị làm tròn đến hàng đơn vị của các biểu thức sau bằng hai cách

Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính

Cách 2: Thực hiện phép tính rồi mới làm tròn kết quả

Ví dụ: Tính giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị) của biểu thức sau:

A=

Cách 1: A≈ =12

Cách 2: A= ≈ 11,5217977 ≈ 12

 

Đáp án:

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 b) 7,56 5,173

Cách 1: 14,61 - 7,15 + 3,2 ≈ 15-7+3=11 Cách 1: 7,56 5,173 ≈ 8.5=40

Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 11 Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39

Dạng 2: Áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả phép tính

Áp dụng: (Hoạt động nhóm)

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 b) 7,56 5,173

Trang 8

Bài 79/38-SGK: Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn hình chữ

nhật có chiều dài là 10,234 m và chiều rộng là 4,7 m (làm tròn đến

hàng đơn vị)

Bài giải:

- Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là:

(10,234+ 4,7).2 = 29,868 ≈ 30 (m)

- Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là:

10,234 4,7 = 48,0998 ≈ 48 ()

 

10,234 m

4,7 m

Dạng 3: Một số ứng dụng làm tròn số vào thực tế

Trang 9

Bài 78/38-SGK:

Khi nói đến ti vi loại 21 inh-sơ, ta hiểu rằng đường chéo màn hình của chiếc ti vi này dài

21 inh-sơ (inh-sơ (inch) kí hiệu “in” là đơn vị đo chiều dài theo hệ thống Anh, Mĩ, 1in ≈

2,54 cm) Vậy đường chéo màn hình của chiếc ti vi này dài khoảng bao nhiêu xentimet?

Dạng 3: Một số ứng dụng làm tròn số vào thực tế

Bài giải

Đường chéo màn hình của chiếc ti vi này dài khoảng:

21 2,54 = 53,34 (cm)

Trang 10

Làm tròn số

Đến hàng

Q uy

ư ớc

Ý ng hĩa

Đế

n c hữ số

th ập ph ân

Trư ờng

hợ p 1

Tr ườ

ng hợ p2

Dễ ước lượ ng

Dễ tính toán

chục

đơn vị

trăm

thứ nhấ

t

th ứ

ha i th

ứ b a

Trang 11

Có thể em chưa biết

Chỉ số BMI =

(Chỉ số này được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Gầy: BMI < 18,5

Bình thường: 18,5 ≤ BMI≤ 24,9

Béo phì độ I (nhẹ) 24,9≤ BMI≤ 29,9

Béo phì độ I( (trung bình) 30≤ BMI≤ 40

Béo phì độ III (nặng) BMI>40

Ví dụ: Bạn An cân nặng 38 kg, cao 1,45m thì chỉ số BMI của bạn là ≈ 18,1

<18,5 Vậy bạn An vào loại gầy

 

Ngày đăng: 18/11/2017, 02:55