Xác định sơ bộ kích thước của Dầm phụ: >2 , nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc 1 phương theo cạnh ngắn L1... Sơ đồ tính- Do bản làm việc theo 1 phương phương cạnh ngắn nên ta cắt
Trang 1THIẾT KẾ SÀN SƯỜN BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
LOẠI BẢN DẦM
Giáo viên HD : TS NGUYỄN VIỆT PHƯƠNG
Sinh viên TH : NGUYỄN TIẾN SƠN
Trang 3G¹ch l¸tV÷a lãtBªt«ng Cèt thÐpV÷a tr¸t
Hình 2: Các lớp cấu tạo sàn
Bảng 2: Số liệu tính toán các lớp cấu tạo sàn
STT Tên lớp cấu tạo Bề dày lớp Trọng lượng riêng Hệ số độ tin cậy
Rb = 11,5 (MPa) Rs = 210 (MPa) Rs =350 (MPa)
Rbt = 0,9 (MPa) Rsc = 210 (MPa) Rsc = 350 (MPa)
Rsw = 175 (MPa)
Eb = 27.10 -3 (MPa) Es = 21.10 -4 (MPa) Es = 21.10 -4 (MPa)
Trang 44 Chọn sơ bộ kích thước các cấu kiện
4.1 Xác định sơ bộ chiều dày của Bản sàn:
Vậy Chọn h b = 80 (mm) (Thỏa mãn ≥ h min ).
4.2 Xác định sơ bộ kích thước của Dầm phụ:
>2 , nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc 1 phương theo cạnh ngắn L1
Trang 51.2 Sơ đồ tính
- Do bản làm việc theo 1 phương ( phương cạnh ngắn) nên ta cắt theo phương cạnh ngắn (vuông góc với dầm phụ) một dải bản có chiều rộng b=1m (Hình 3)
Hình 3: Cắt 1 dải bản có bề rộng 1m theo phương L 1
Trang 6Hình 4: Sơ đồ xác định nhịp tính toán của bản
- Xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là tường biên và các
Dầm phụ (Hình 4)
- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa.
* Đối với nhịp biên:
Xác định trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn: gb �( f ,i )i i
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau :
Bảng 4: Tĩnh tải tác dụng lên sàn
Lớp cấu tạo
Bề dàylớp
Trọng lượngriêng
Giá trị tiêu chuẩn
Hệ số
độ tin cậy
Giá trị tính toán
i (mm) i (kN/m3) g (kN/mtcb 2) f,i gb (kN/m2)
Trang 7Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có chiều rộng b=1m:
q b = (gb + pb ).b = (3,239 + 7,200 ).1 = 10.439 (KN/m2)
1.4 Xác định nội lực
Tính nội lực bản dựa trên sơ đồ khớp dẻo
1.4.1 Mômen lớn nhất ở nhịp biên và gối thứ 2:
b,max min
Trang 8Hình 5: Sơ đồ tính toán và biểu đồ nội lực của bản:
a)Biểu đồ Mômen ; b) Biểu đồ Lực cắt
Vì bản tính toán theo sơ đồ khớp dẻo nên ta phải hạn chế chiều cao vùng
bê tông chịu nén bằng giá trị giới hạn dẻo pl m< pl = 0,3.
Giả thiết: a = 15 mm Chiều cao làm việc của bê tông:
h o = hb – a = 80 – 15 = 65 (mm)
1.5.1.Tính Cốt thép ở nhịp biên và gối thứ 2:
Trang 10(mm2)
µ (%)
Tính lại chiều cao làm việc h o :
Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ: cbv = 10 mm
Suy ra: ho,tt = hb – a = hb – (c + 0,5.d) = 80 – (10 + 0,5.8) = 66 (mm)
Vậy CT đã chọn thỏa mãn điều kiện agt ban đầu
Trang 11 a) Cốt thép cấu tạo - chịu mômen âm (Không kể đến trong tính toán)
Sử dụng các thanh cốt thép mũ đặt dọc theo các gối biên (tường) và dọctheo dầm chính chịu mômen âm đã bỏ qua trong tính toán và làm tăng độcứng tổng thể của bản
Trang 12- Đoạn vươn của CT tính từ TRỤC dầm chính:
= 825 (mm) => Chọn 750mm
Trang 132 Tính toán Dầm phụ
2.1 Sơ đồ tính
Dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịp đối xứng, có các gối tựa là tường biên và dầm chính
Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
* C dp – đoạn dầm phụ kê lên tường: Chọn C dp = 220 (mm)
* Đối với nhịp biên:
dp dc
Trang 14- Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào:
Nội suy được: k = 0,24
- Tung độ nhánh dương tại các tiết diện của biểu đồ bao mômen :
Mmax = max.qdp.L2
- Tung độ nhánh âm tại các tiết diện của biểu đồ bao mômen :
Mmin = min.qdp.L2
-Trong đó:
*Các tiết diện trên biểu đồ cách nhau 0,2.L
*Tại nhịp biên lấy L=L b ; Gối thứ 2 lấy L = max (L b ,L g ); nhịp giữa lấy L=L g
*Các hệ số max , min lấy trong bảng tra bằng cách nội suy.
- Kết quả tính toán được tóm tắt trong Bảng 5
- Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa (Gối thứ 2) một đoạn:
x 1 = k.Lb = 0,255.5995 = 1528,725(mm)
- Mômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
* Với nhịp biên (cách mép gối 2): x2 = 0,15.Lb = 0,15.5995 = 899,25 (mm)
Trang 15*Với nhịp giữa (cách mép dầm chính): x3= 0,15.Lg = 0,15.2480 = 885 (mm)
- Mômen dương lớn nhất cách mép gối tựa một đoạn:
*Với nhịp biên (cách mép tường): x4 = 0,425.Lb = 0,425.5995 = 2547,875
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt được xác định như sau:
*Đối với gối biên:
Trang 16QA = 0,4.qdp.Lb = 0,4.39,4536.5,995 = 72,96 (kN)
*Bên trái gối thứ 2:
T B
Q = 0,6.q
dp.Lb = 0,6 39,4536.5,995 = 109,43 (kN)
*Bên phải gối thứ 2, bên trái gối thứ 3:
P B
C
Q = 0,5.q
dp.Lg = 0,5 39,4536.5,9 = 89,73 (kN)
Hình 9 : Sơ đồ tính toán và biểu đồ bao nội lực của dầm phụ
a) Sơ đồ tính ; b) Biểu đồ bao mômen ; c) Biểu đồ bao lực cắt
2.4 Tính cốt thép
Tra bảng các tham số của vật liệu ta được:
- Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20 :
Rb = 11,5 (Mpa) ; Rbt = 0,9 (MPa) ; Eb = 27.10 -3 (MPa)
- Cốt thép dọc sử dụng loại CB400 V : Rs = 350 (MPa) ; Rsc = 350 (MPa)
Trang 17- Cốt thép đai sử dụng loại CB240 T : Rsw = 170 (MPa) ; Es = 21.10 -4
(MPa)
2 4 1 Tính cốt dọc :
*Tại tiết diện ở nhịp:
- Các tiết diện ở nhịp tương ứng với giá trị mômen dương (căng thớ dưới), bảncánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
*Tại tiết diện ở gối:
Tiết diện ở gối tương ứng với giá trị mômen âm (căng thớ trên), bản cánh chịu
kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật với (b dp x h dp ) = (220 x 450) mm.
Giả thiết: a gối = 35 (mm) h o,gt = h – agối = 450 - 35 = 415 (mm)
Hình 10: Tiết diện tính cốt thép dầm phụ
Trang 18a) Tiết diện ở nhịp ; b) Tiết diện ở gối
- Tính Cốt thép theo các công thức sau:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép: min = 0,1% =
s o
A 100%
agt
(mm) (mm)ho,gt m (mmAs2)
(%)Nhịp biên
99,502 35 415 0,025 0,025 693 0,76(2020x450
)
Gối thứ 2
78,108 35 415 0,177 0,196 588 0,65(220x450)
Các Phương án Phương
án chọn
Trang 19 Từ các phương án trên, ta chọn Phương án 1 để chọn và bố trí thép dọc cho
dầm phụ, vì tất cả các phương án chọn thép đều đảm bảo an toàn, nhưng Phương
án 3 là phương án hợp lý nhất về bố trí thép và khả năng phối hợp, cắt thép tại các
nhịp và gối
Hình 11: Bố trí cốt thép dọc lên các tiết diện chính
Cốt giá thành: Do h=450 mm < 700mm Không cần đặt cốt giá
- Kiểm tra:
+ Chọn lớp BT bảo vệ: cbv = 25 mm ≥ max (max =16, co=20) mm
+ Khoảng hở nhỏ nhất tại nhịp biên (do 318 bố trí 1 lớp):
Trang 20t =[220 – (3*18+25*2)]/2 = 58 mm ≥ max (max = 20 ,to= 25) mm
+ Chiều cao làm việc nhỏ nhất tại nhịp biên (do 2 18 + 116
Chọn khoảng cách giữa 2 lớp thép theo phương chiều cao dầm là: 25 mm
Chọn giá trị lớn nhất để tính toán cốt đai: Q = 109,73 (kN)
Chiều cao dầm h=450 mm => chọn cốt đai 6
Thỏa mãn điều kiện => Bê tông không bị nén vỡ bởi ứng suất chính
*Kiểm tra điều kiện đặt cốt đai
Trang 21Kiểm tra điều kiện q sw 65,94mm� 0, 25 .R b bt 0, 25.0,9.220 49,5 mm
Tính toán chiều dài hình chiếu nguy hiểm nhất:
0 0
w
2 2.0,9.220.416
1019, 45 65,94
Vậy, Chọn Cốt đai 6a150 đủ khả năng chịu lực cắt
Kết Luận: Bố trí cốt đai 6, 2 nhánh, s = 150 mm cho 2067=L/3 mm đoạn đầu gối tựa; s = 300 mm cho những đoạn còn lại.
Trang 22Nhịp biên Cắt 118, còn 218 71,2 % 1/3.L = 2067 ; 0,2.L=1240
Gối thứ 2 và
gối thứ 3 Cắt 116, còn 218 71,2 % 1/3.L = 2067
Nhịp giữa Giữ nguyên 218 100 %
Kiểm tra neo, nối cốt thép:
- Nhịp biên bố trí 218 + 116 có As = 701 mm2, neo vào gối 218 có As =
508 mm2 > 763/3 = 254,5 mm2
- Chọn chiều dài đoạn neo CT: vào gối biên kê tự do L an1 = 300 mm ≥ 12
=240 mm ; vào các gối giữa L an2 = 400 mm ≥ 20 = 400 mm
- Do chiều dài 1 cây thép (11,7m) không đủ để bố trí dọc chiều dài dầm (>20,7m) cần phải nối thép
3 Tính toán Dầm chính
Trang 233.1 Sơ đồ tính
- Dầm chính là kết cấu chịu lực chính trong sàn nên cần được tính theo sơ
đồ đàn hồi để đảm bảo an toàn
- Do dầm chính được đổ toàn khối với cột, xét tỉ lệ độ cứng đơn vị của dầm
- Cdc _ Đoạn dầm chính kê lên tường: Chọn C dc = 330 (mm) Do Cdc chọn =
330 mm < 340 mm nên cần phải dùng đệm bê tông để kê đầu dầm
- Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể như sau:
Trang 24- Trọng lượng bản thân dầm chính là tải phân bố, nhưng để đơn giản sẽ quy thành các lực tập trung
- Tải trọng tác dụng bao gồm Tĩnh tải G và hoạt tải P
3.2.1 Tĩnh tải tập trung:
- Trọng lượng bản thân phần sườn của dầm chính nằm trong đoạn giữa 2 truc của dầm phụ (vì trong đó có tính cả 1 phần sườn của dầm phụ nên có thể bỏ qua lớp vữa trát do chênh lệch không đáng kể):
3.2.2 Hoạt tải tập trung:
Hoạt tải từ dầm phụ truyền lên dầm chính:
Xác định biểu đồ mômen cho từng trường hợp đặt tải:
- Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng trường hợp đặttải được xác định theo công thức:
M G = .G.L = .79,96.8,1 = 663. (kN.m)
Trang 25M Pi = .P.L = .120,5.8,1 = 976. (kN.m)
: Hệ số tính được tại các mặt cắt tiết diện bằng phương
pháp lực trong cơ học kết cấu phụ thuộc vào sơ đồ dầm, dạng tải trọng và sơ đồ chất tải lên từng nhịp.
- Do tính chất đối xứng nên chỉ cần tính cho 2 nhịp Kết quả tính biểu đồmômen cho từng trường hợp tải được trình bày trong Bảng 9:
(f)
4
21
3
P
41
MP5
P (g)
1
MP4
(e)
43
21
4 3
2 1
Trang 26Hình 14: Các trường hợp đặt tải của dầm 3 nhịp
Bảng 9: Xác định tung độ biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 27Trong các sơ đồ b, c, d, e bảng tra không cho các trị số tại một số tiết diện, ta
phải tính nội suy theo phương pháp cơ học kết cấu:
Tính M0 của dầm đơn giản kê lên hai gối tự do
3
4, 2 3
2 325,35 3, 123
3 1 325,35 303,5 86,8 86,8 166,3
Trang 32 Chọn Mmg Mmg Mmg = 446 (kN.m)
Hình 17: Biểu đồ Bao mômen dầm chính (đơn vị: kN.m)
3.3.2 Biểu đồ bao lực cắt:
Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp đặt tải
- Ta có quan hệ giữa mômen và lực cắt: “Đạo hàm của mômen chính
136.
104.4
-15.9 -16.2 -16.0 120.4 0.0 120.- 16.0 16.2 15.9
Trang 33e QP4
26.7 -26.8 -26.7
Trang 34Hình 18: Biểu đồ Bao lực cắt dầm chính (đơn vị: kN) 3.4 Tính Cốt thép
Tra bảng các tham số của vật liệu ta được:
- Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20 :
Rb = 11,5 (Mpa) ; Rbt = 0,9 (MPa) ; Eb = 27.10 -3 (MPa)
*Tại tiết diện ở nhịp:
- Các tiết diện ở nhịp tương ứng với giá trị mômen dương (căng thớ dưới), bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Trang 35M f = Rb.bf’.hf’.(ho-hf’/2) = 11.5.10 1,26.0,08.(0,66-0,08/2) = 718 (kN.m)
NX: M max = 443,7 < M f =718 TTH đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật với (b f ’ x h dc ) = (2300 x 700) mm.
*Tại tiết diện ở gối:
Tiết diện ở gối tương ứng với giá trị mômen âm (căng thớ trên), bản cánh
chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật với (b dc x h dc ) = (300 x 700) mm.
Giả thiết: a gối = 60 (mm) h o = h – agối =700-60 = 640 (mm)
Hình 19: Tiết diện tính cốt thép dầm chính
a) Tiết diện ở nhịp ; b) Tiết diện ở gối
- Tính Cốt thép theo các công thức sau:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép: min = 0,1% =
s o
A 100%
b.h max = 2,75%
Trang 37Chọn cốt thépChọn As,chọn
Nhịp biên
(2300x700
0,0385
0,039
3 1960 1,00 2 25 +322 2122
Gối thứ 2
(300x700) 480,5 0,34 0,434 2738 1,42 3 28+225 2829
Trang 38+ Chọn lớp BT bảo vệ:
cbv,nhịp = 25 mm ≥ max (max = 25, co=20) mm
cbv,gối = 40 mm ≥ max (max =25 , co=20) mm
+ Khoảng hở nhỏ nhất tại gối thứ 2 (do 328+225 bố trí 2 lớp):
t =[300 – (40.2 + 28.3)]/2 = 68 mm ≥ max (max =25,to= 25) mm
+ Chiều cao làm việc nhỏ nhất tại nhịp biên (do 322 + 225bố trí 2 lớp ):
Chọn khoảng cách giữa 2 lớp thép theo chiều cao dầm là 30 mm
sTính được: att =
si i
si
A aA
Trang 39Chiều cao hàm việc của dầm h0=h-att=700-63=647 mm
Thỏa mãn điều kiện => Bê tông không bị nén vỡ bởi ứng suất chính
*Kiểm tra điều kiện đặt cốt đai
(N/mm)
Kiểm tra điều kiện q sw 76,5mm� 0, 25 .R b bt 0, 25.0,9.250 67,5 mm
Tính toán chiều dài hình chiếu nguy hiểm nhất:
Trang 40Điều kiện về cường độ :
Cốt đai 8a200 đủ khả năng chịu lực cắt
Kết Luận: Bố trí cốt đai 8, 2 nhánh, s = 200 mm cho 2100 mm đoạn đầu gối
tựa; s = 400 mm cho những đoạn còn lại giữa nhịp.
3.4.3 Tính cốt treo: nằm ở vị trí dầm phụ kê lên dầm chính
- Tại vị trí dầm phụ kê lên dầm chính, do tải trọng tập trung lớn, để tránh phá hoại cục bộ cho dầm chính, ta phải đặt thêm cốt treo gia cường
- Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính :
F = P + Gl = 120 + 68,16 = 188,16 (kN)
- Sử dụng cốt treo dạng đai, chọn 10 (asw = 78,5 mm2), n = 2 nhánh
- Chiều cao làm việc tại nhịp: h o 700 – 25 – 22/2 = 664 (mm)
- Diện tích tất cả các cốt đai treo cần thiết là:
n.a 2.50,2
�
Kết hợp với yêu cầu cấu tạo
Chọn m = 8 đai, bố trí mỗi bên dầm phụ 4 đai, trong đoạn hs = ho – bdp = 664 – 400 = 24 mm
khoảng cách giữa các cốt treo là 60 mm
Trang 41Biểu đồ bao vật liệu được thiết lập để xác định điểm cắt lí thuyết, điểm
cắt thực tế của các thanh thép Điểm cắt lí thuyết phụ thuộc vào momen thiết kế.Cần thiết phải đảm bảo thanh thép được kéo dài 1 đoạn neo vượt qua điểm mà tại đó đủ yêu cầu chịu cắt và chịu uốn Vì vậy trong biểu đồ bao momen, thanh thép nên kéo dài 1 đoạn W vượt quá điểm cắt lí thuyết Điểm cắt thép thực tế trong vùng kéo được tính từ điểm cắt lí thuyết kéo dài them 1 đoạn W
3.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện:
Trình tự tính như sau:
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
- Xác định lại vị trí trục trung hòa cho tiết diện ở nhịp:
Trang 42Kết quả tính toán được tóm tắt trong Bảng 14:
Bảng 14: Tính khả năng chịu lực của dầm chính
225+122 1362 37,5 662,5
0,02
7 0,027 311Cắt 122, còn 225 981,8 37,5 662,5 0,02
4 39,0 661,0
0,28
4 0,243 367Cắt 128, còn 228 1231,6 39,0 661,0 0,18
9 0,171 258Nhịp giữa
Trang 43đoạn W được xác định theo công thức:
Trang 45c.Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
Q - Khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc,bài toán không
sử dụng cốt xiên nên:Qs,inc 0
sw
q -Khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lí thuyết: sw sw sw
R Aq
s
Trang 46Trong đoạn dầm có cốt đai
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng sau:
Tiết diện Thanh thép Q(kN) qsw W tính toán 20d
Trang 47- Nhịp giữa bố trí 222 +220 có As = 1388 mm2, neo vào gối 222 có As = 760
mm2 > 1388/3 = 462 mm2
- Chọn chiều dài đoạn neo CT: vào gối biên kê tự do L an1 = 300 mm ≥ 10
=220 mm ; vào các gối giữa L an2 = 450 mm ≥ 20 = 440 mm
- Tại nhịp biên, nối thanh số 1 (222) và thanh số 2 (222), chọn chiều dài đoạn nối là 500 mm > 20 = 440 mm
- Tại nhịp giữa, nối thanh số 2 (222) và thanh số 8 (220) , chọn chiều dài đoạn nối là 500 mm > 20 = 440 mm
Trang 48Số liệu đề bài: Kích thước tính từ giữa trục dầm và trục tường L1= 4,05m; L2= 6,2m Tường có chiều dày bt= 330m.
Hoạt tải tiêu chuẩn Ptc = 6 (kN/m2); hệ số độ tin cậy của hoạt tải n = 1,2
1.Tính bản sàn
Trang 50Lớp cấu tạo lớp riêng tiêu chuẩn độ tin cậy tính toán
n
p
Tải trọng toàn phần : qb = (pb + gb).1(m)= 3,239 +7,2 = 10,439 (kN/m);
Trang 51Ô sàn 6
- Mô men dương
với L2/L1 = 1,53 ; tra theo sơ đồ 6
α61= 0,0308 ; α62=0,0096 (ứng với trường hợp bản có 2 cạnh ngàm)
β61= 0,0635 ; β62=0,0196 (ứng với trường hợp bản có 2 cạnh ngàm)
α11= 0,0485 ; α12=0,0148 (ứng với trường hợp bản có 4 cạnh kê tự do)
M1= α11P’+ α61P” = 0,0485 90,396+ 0,0308.171,72= 9,67(kN.m)
Trang 52Ô sàn 7
- Mô men dương
với L2/L1 = 1,53 ; tra theo sơ đồ 7
α71= 0,0203 ; α72=0,0054 (ứng với trường hợp bản có 2 cạnh ngàm)
β71= 0,0442 ; β72=0,0102 (ứng với trường hợp bản có 2 cạnh ngàm)
α11= 0,0485 ; α12=0,0148 (ứng với trường hợp bản có 4 cạnh kê tự do)
- Mô men dương
với L2/L1 = 1,53 ; tra theo sơ đồ 8
- Mô men dương
với L2/L1 = 1,53 ; tra theo sơ đồ 8
α91= 0,0195 ; α92=0,006 (ứng với trường hợp bản có 2 cạnh ngàm)
Trang 53Vật liệu :+/ Bê tông B20 : Rb = 11.5 Mpa Rbt = 0.9 MPa
+/ Thép -CI Rs = 225 Mpa Rsw = 175 Mpa Rsc = 225 Mpa
-CII Rs = 280 Mpa Rsw = 225 Mpa Rsc = 280 Mpa