=> Từ ghép chính phụ - Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này có giống trật tự của các tiếng trong từ ghép thuần việt không?. => giống trật tự từ ghép thuần việt ở chỗ yếu tố chính [r]
Trang 1GIÁO VIÊN : VŨ THỊ BÍCH HÒA
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
- Đại từ là gì ?
- Kể tên các loại đại từ.
- Tìm đại từ trong ví dụ sau và cho biết đó là đại từ nào ?
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu ( Ca dao )
Trang 3TRẢ LỜI
- Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất … được nói đến trong một ngữ cảnh nhất
định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
- Có 2 loại đại từ : Đại từ dùng để trỏ và đại từ dùng
để hỏi.
- Đại từ trong bài ca dao trên là :
+ Bao nhiêu đại từ dùng để hỏi.
+ Bấy nhiêu đại từ dùng để trỏ.
Trang 4HÁN VIỆT
TỪ
Trang 5I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư
Hán Tự
Từ Hán Việt
Trang 61/ Các tiếng Nam, quốc, sơn, hà có nghĩa là gì ?
Nam : phương nam, nước Nam
sơn : núi
hà : sông
Trang 71 Nhà tôi ở hướng nam.
2 Cụ là nhà thơ yêu
nước.
3 Mới ra tù Bác đã tập
leo núi.
4 Nó thích tắm sông.
1 Quê tôi ở miền nam.
2 Cụ là nhà thơ yêu
quốc
3 Mói ra tù Bác đã tập leo sơn.
4 Nó thích tắm hà.
=>Từ Nam có thể dùng độc lập.
=>Các từ quốc, sơn, hà không thể dùng độc lập
mà dùng để tạo từ ghép.
Trang 82/ Y u t thiên trong : ế ố
- thiên thư : trời
- thiên niên kỷ :
-thiên đô về Thăng Long :
nghìn
dời
Em có nhận xét gì về các yếu tố Hán Việt trên ?
=> Các yếu tố Hán Việt trên đồng âm nhưng
khác nghĩa.
=> Ghi nhớ SGK/69
Trang 9II/ Từ ghép Hán Việt :
1/ Các từ sơn hà, xâm phạm, giang san thuộc
loại từ ghép chính phụ hay đẳng lập ?
=> Từ ghép đẳng lập
2/ a/ Các từ ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc loại từ ghép gì ? => Từ ghép chính phụ
- Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này
có giống trật tự của các tiếng trong từ ghép
thuần việt không ?
=> giống trật tự từ ghép thuần việt ở chỗ yếu
tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.
Trang 10b/ Các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm thuộc loại
từ ghép nào ?
- Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này có
gì khác với các tiếng trong từ ghép thuần việt ?
=> từ ghép chính phụ
=> khác ở chỗ yếu tố phụ đứng trước, yếu tố
chính đứng sau.
=> Ghi nhớ SGK/70
Trang 11III/ Luy n t p ệ ậ :
1/ Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng
âm trong các từ ngữ sau :
Hoa 1 : hoa quả, hương hoa
Hoa 2 : hoa mĩ, hoa lệ
Phi 1 : phi công, phi đội
Phi 2 : phi pháp, phi nghĩa
Phi 3 : cung phi, vương phi
Tham 1 : tham vọng, tham lam
Tham 2 : tham gia, tham chiến
Gia 1 : gia chủ, gia súc
Gia 2 : gia vị, gia tăng
=> bay
=> trái lẽ phải pháp luật
=> vợ thứ vua
=> nhà
=> thêm vào
=> dự vào
Trang 122/ Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại
VD : quốc : quốc gia, cường quốc
Quốc : lục quốc, quốc tế, quốc thể …
Sơn : sơn hà, giang sơn, sơn cước
Cư : cư trú, an cư, cư dân
Bại : thất bại, đại bại, bại tướng
Trang 13Qu c ố
s n ơ
cư
gia
khê
Th y ủ giang
chung
dân
xá trú nh
Đị
C ướ c
Trang 143/ X p các t ghép ế ừ h u ích, thi nhân, ữ đạ i
th ng, phát thanh, b o m t, tân binh, h u ãi, ắ ả ậ ậ đ phòng h a ỏ vào nhóm thích h p :ợ
a. T có y u t chính ừ ế ố đứ ng tr ướ c, y u t ế ố
ph ụ đứ ng sau.
b T có y u t ph ừ ế ố ụ đứ ng tr ướ c, yéeu t ố
chính đứ ng sau
Trang 15a T có y u t chính ừ ế ố đứ ng tr ướ c, y u t ế ố
ph ụ đứ ng sau : h u ữ ích, phát thanh , phòng
h a, ỏ b o ả m t ậ
b T có y u t ph ừ ế ố ụ đứ ng tr ướ c, y u t ế ố
chính đứ ng sau : thi nhân, đạ th ng i ắ , tân
binh, h u ậ ãi đ
Trang 164/ Tìm 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ đứng truớc, yếu tố chính đứng sau.
- 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố chính đứng truớc, yếu tố phụ đứng sau :
huyết hồng, tứ sắc, tam giác, bất tử, vô ý … hỏa xa, bạch mã, hoàng tử, hắc y, thiên long
Trang 17DẶN DÒ
- Tìm hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt xuất hiện nhiều trong các văn bản đã học.
Trang 19XIN CHÀO TẠM BIỆT