Tiếng cấu tạo từ Hán Việt là yếu tố Hán Viết.. • phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng độc lập như tư mà chỉ dùng để tạo từ ghép.Một số yếu tố Hán Việt nhưhoa,quả,bút,bảng,học,t
Trang 1Tiết 19
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
- Đại từ là gì ?
- Kể tên các loại đại từ.
- Tìm đại từ trong ví dụ sau và cho biết đó là đại từ nào ?
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
( Ca dao )
Trang 3TRẢ LỜI
- Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất … được nói đến trong một ngữ cảnh nhất
định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
- Có 2 loại đại từ : Đại từ dùng để trỏ và đại từ dùng
để hỏi.
- Đại từ trong bài ca dao trên là :
+ Ai ,bao nhiêu đại từ dùng để hỏi.
+ Bấy nhiêu đại từ dùng để trỏ.
Trang 4I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Hán Tự
Từ Hán
Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
Trang 5
1/ Các tiếng Nam, quốc, sơn, hà có nghĩa là gì ?
Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
Nam : quốc : sơn :
hà :
phương nam, nước Nam nước
núi sông
Trang 61/ Các tiếng Tụng, hoàn,kinh,đoạt có nghĩa là gì ?
Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
đi theo sau
trở về Cướp lấy kinh đô,thủ đô
Tụng :
Hoàn :
kinh :
đoạt :
Trang 71 Nhà tơi ở hướng nam
2 Cụ là nhà thơ yêu
nước.
3 Mới ra tù Bác đã tập
leo núi.
4 Nó thích tắm sông.
2 Cụ là nhà thơ yêu
Trang 8* Ngoài ra yếu tố Hán Việt được dùng độc
lập như một từ như:
• Hoa ( bông hoa )
• Lợi ( lợi ích )
• Hại ( tác hại ) được việt hóa hoàn toàn
• Đầu (cái đầu )
• Đậu ( cây đậu)
Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
Trang 9Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
• Nó lội xuống nước
• Nó lội xuống thủy
• Trên trời mây trắng như bông
• trên thiên mây trăng như bông
• Trên mặt đất ,kiến bò từng đàn
• trên mặt địa ,kiến bò từng đàn
Trang 102/ Yếu tố “thiên” trong :
- thiên thư : trời
- thiên niên kỷ :
-thiên đô về Thăng Long :
nghìn
dời
Em có nhận xét gì về các yếu tố Hán Việt trên ?
Các yếu tố Hán Việt trên đồng âm nhưng
khác nghĩa.
Trang 11Ví dụ : Tử, Hoa
Hoa 1 : hoa quả, hương hoa( c quan sinh s n h u tính ) ơ quan sinh sản hữu tính ) ản hữu tính ) ữu tính )
Hoa 2 : hoa mĩ, hoa lệ ( phồn hoa bóng bẩy )
Tử 1: Chết ( tử trận )
Tử 2: Con ( phụ tử )
Trang 12Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
Ghi nhớ : SGK/69
• Trong tiếng việt có một khối lượng khá lớn từ hán việt Tiếng cấu tạo từ Hán Việt là yếu tố Hán Viết
• phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng
độc lập như tư mà chỉ dùng để tạo từ ghép.Một số
yếu tố Hán Việt nhưhoa,quả,bút,bảng,học,tập, có
lúc dùng để tạo từ ghép ,có lúc được dùng độc lập như một từ.
• Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng nghĩa
khác xa nhau
Trang 13- Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này
có giống trật tự của các tiếng trong từ ghép
thuần việt không ?
giống trật tự từ ghép thuần việt ở chỗ yếu tố
Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
Trang 14b/ Các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm thuộc loại
từ ghép nào ?
- Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này có
gì khác với các tiếng trong từ ghép thuần việt ?
từ ghép chính phụ
khác ở chỗ yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau.
Trang 15Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
Ghi nhớ SGK/70
- Cũng như từ ghép thuần việt ,từ ghép Hán Việt
cĩ hai loại chính : từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
-Trật tự của các yếu tố trong từ ghép Hán Việt : + Cĩ trường hợp giống với từ ghép thuần việt :
yếu tố chính đứng trước ,yếu tố phụ đứng sau + Cĩ trường hợp khác với trật tự từ ghép thuần
việt : yếu tố phụ trước , yếu tố chính sáu
Trang 16III/ Luyện tập :
1/ Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán
Việt đồng âm trong các từ ngữ sau :
Phi 1 : phi cơng, phi đội
Phi 2 : phi pháp, phi nghĩa
Phi 3 : cung phi, vương phi
Gia 1 : gia chủ, gia súc
Trang 172/ Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa yếu tố
Hán Việt quốc, sơn, cư, bại
Sơn :
Cư :
Bại :
sơn hà, giang sơn, sơn cước
thất bại, đại bại, bại tướng
cư trú, an cư, cư dân
Trang 18dân
xá trú định
Trang 193/ Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại
thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa vào nhóm thích hợp :
đứng sau.
đứng sau
Trang 20a Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ
bảo mật.
hậu đãi
Trang 214/ Tìm 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ đứng truớc, yếu tố chính đứng sau.
- 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố chính đứng truớc, yếu tố phụ đứng sau :
huyết hồng, tứ sắc, tam giác, bất tử, vô ý … bạch mã, hoàng tử, thiên long, thạch mã
Trang 22TRÒ CHƠI
Trang 23TÌNH MẪU TỬ
Trang 24Nhất ,nhị ,tam ,tứ ,ngũ ,lục ,thất ,bát ,cửu ,thập
• 1,2,3,4,5,6
• 7,8,9,10
Trang 25Ngũ cốc
Trang 26QUỐC KÌ
Trang 27Lá lành đùm lá rách
Trang 28Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Trang 29DẶN DÒ
hiện nhiều trong các văn bản đã học.
- Soạn:Tìm hiểu chung về văn biểu cảm
+ Đọc ví dụ SGK/71,72
+ Trả lời câu hỏi mục 1,2 SGK/ 72,73
Trang 30TẠM BIỆT HẸN GẶP LẠI