1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ngữ văn 7 bài 5 từ hán việt 5

11 492 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt - Là các yếu tố Hán Việt - Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng độc lập như từ mà chỉ dùng tạo từ ghép - Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác ng

Trang 2

KI ỂM TRA BÀI CŨ

?1- Nối cột (A) với cột (B) để có những thông tin đúng!

là một nhân vật lịch sử lỗi lạc, toàn tài; là danh nhân văn hóa thế giới

là một ông vua yêu nước, anh hùng, nổi tiếng khoan hòa,

nhân ái

(B)

(A)

Trần Nhân

Tông

Trần Quang

Khải

Nguyễn

Trãi

?2- Tìm từ Hán Việt trong cột (B) ở câu hỏi 1!

Trang 3

TỪ HÁN VIỆT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

- Là các yếu tố Hán Việt

- Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng độc lập như

từ mà chỉ dùng tạo từ ghép

- Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa

VD: Yếu tố “THANH”

Thanh 1 (xanh): thanh long, thanh niên, thiên thanh

Thanh 2 (tiếng, tiếng tăm): thanh thế, thanh danh, thanh điệu

Thanh 3 (trong sạch, thanh cao):

thanh tân, thanh thủy, thanh lịch

Thanh 4 (xong xuôi): thanh toán…

Trang 4

TỪ HÁN VIỆT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

- Là các yếu tố Hán Việt

2 Từ ghép Hán Việt:

- Từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ

+ Yếu tố chính  yếu tố phụ

+ Yếu tố phụ  yếu tố chính

Thanh 1 (xanh): thanh long, thanh niên, thiên thanh

Thanh 2 (tiếng, tiếng tăm): thanh thế, thanh danh, thanh điệu

Thanh 3 (trong sạch, thanh cao):

thanh tân, thanh thủy, thanh lịch

Thanh 4 (xong xuôi): thanh toán

Trang 5

Tiết 8:

LUYỆN TẬP V Ề TỪ HÁN VIỆT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

2 Từ ghép Hán Việt:

- Từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ

3 Sắc thái biểu cảm của từ Hán Việt:

- Sắc thái trang trọng

- Sắc thái tao nhã

- Sắc thái cổ xưa

4 Chú ý:

- Không nên lạm dụng từ Hán Việt

Trang 6

TỪ HÁN VIỆT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

2 Từ ghép Hán Việt:

- Từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ

3 Sắc thái biểu cảm của từ Hán Việt

- Sắc thái trang trọng

- Sắc thái tao nhã

- Sắc thái cổ xưa

4 Chú ý

Không nên lạm dụng từ Hán Việt

II BÀI TẬP:

Sơn lâm

Lâm sản

A

Lâm chung

C

B

D Lâm nghiệp

Bài 1 : a/Từ nào có yếu tố “lâm” không có nghĩa là “rừng”?

Hiếu học

B

D Thủ môn

b/ Từ ghép chính phụ nào có yếu tố chính đứng sau?

Thi nhân

A

Giả danh

C

Trang 7

Tiết 8:

LUYỆN TẬP V Ề TỪ HÁN VIỆT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

2 Từ ghép Hán Việt:

- Từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ

3 Sắc thái biểu cảm của từ Hán

Việt:

- Sắc thái trang trọng

- Sắc thái tao nhã

- Sắc thái cổ xưa

4 Chú ý

II BÀI TẬP:

Bài 2: Tìm từ Hán Việt trong các câu sau:

a/ Hoàng thành Thăng Long là

di sản văn hóa thế giới.

b/ Mọi người đã đưa hài cốt đồng chí ấy về quê nhà an táng c/ Các vị bô lão cùng vào yết kiến nhà vua.

Bài 3: Sắp xếp các từ Hán Việt vừa tìm được ở bài 1 theo

những sắc thái khác nhau!

Trang 8

TỪ HÁN VIỆT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

2 Từ ghép Hán Việt:

- Từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ

3 Sắc thái biểu cảm của từ Hán

Việt:

- Sắc thái trang trọng

- Sắc thái tao nhã

- Sắc thái cổ xưa

4 Chú ý

II BÀI TẬP:

Hoàng thành, di sản , văn hóa , thế giới, hài cốt , đồng chí, an táng, bô lão, yết kiến.

Bài 3: Sắp xếp các từ Hán Việt vừa tìm được ở bài 1 theo

những sắc thái khác nhau!

- Sắc thái trang trọng:

di sản , văn hóa , thế giới, đồng chí , hoàng thành, an táng

- Sắc thái cổ xưa:

- Sắc thái tao nhã:

hài cốt , an táng hoàng thành, bô lão, yết kiến.

Trang 9

TỪ HÁN VIỆT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

2 Từ ghép Hán Việt:

- Từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ

3 Sắc thái biểu cảm của từ Hán

Việt:

- Sắc thái trang trọng

- Sắc thái tao nhã

- Sắc thái cổ xưa

4 Chú ý

II BÀI TẬP:

Bài 4: Sắp xếp các từ sau theo các nhóm dựa vào nghĩa khác nhau của yếu tố “thiện”

Thiện nghệ, lương thiện, thiện ý, thiện cảm, thiện xạ, thiện chí, thiện chiến, thiện ác

Thiện 1

(lành, tốt)

Thiện 2

(khéo, giỏi)

Lương thiện, thiện ý, thiện cảm, thiện chí, thiện ác

Thiện nghệ, thiện xạ, thiện chiến

1

HẾT GIỜ HẾT GIỜ2’

Trang 10

Thanh thiên Âm thanh

Yếu điểm

Giang sơn

Học lực

Thiên thanh

Thanh thiên: Âm thanh: Trời xanh  Tiếng  TG đẳng lập TG chính phụ

Yếu điểm: Thiên thanh: Học lực: Sức học  TG chính phụ Giang sơn: S Chỗ quan trọng, cần thiết Màu xanh da trời ông núi TG đẳng lập  TG chính phụ  TG chính phụ

Giải nghĩa

từ Hán Việt

và cho biết chúng là từ ghép đẳng lập hay chính phụ?

CỦNG CỐ

Trang 11

TỪ HÁN VIỆT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

2 Từ ghép Hán Việt:

- Từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ

3 Sắc thái biểu cảm của từ Hán

Việt:

- Sắc thái trang trọng

- Sắc thái tao nhã

- Sắc thái cổ xưa

4 Chú ý

II BÀI TẬP:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1 Nắm chắc nội dung luyện tập

- Hoàn thành các bài tập trên lớp

- Làm bài tập sau (BT 5)

Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng từ Hán Việt Giải thích ý nghĩa của các từ Hán Việt đó và cho biết chúng tạo sắc thái gì cho đoạn văn?

2 Chuẩn bị BTKT về văn biểu cảm:

Tìm hiểu đặc điểm của văn biểu cảm

Ngày đăng: 13/01/2016, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w