Analog input: Thực chất nó là một bộ biên đối tương tự - sỐ ADC.. No n2 tín hiệu tượng tự ở đầu vào thành giá trị sô ở đầu ra.. Analog output: Thực chất nó là một bộ biến đối số - tương
Trang 1_ “6a
=
=
=>
=
=
=
¬Ằ-
:
| =
=— z*
=
=
=
eg
` œ
)_ +
ae
_ -_
-
cae
NOI DUNG
> Neguyén ly hoat déng của thiết bị đo và modun Analog ~
> Giới thiệu về modun Analog EM235
> Định dạng dữ liệu và dải chuyền đối -
> Cách nối đây tín hiệu vào ra và đặt giải tín hiệu vào
> Căn chỉnh tín hiệu vào Analog -
+» Do nhiệt độ môi trường -
> Căn chỉnh tín hiệu ra Analog
Trang 2-GIỚI THIỆU CHUNG VẺ MODULE
thông qua việc xử lý các tín hiệu sô
Analog input:
Thực chất nó là một bộ biên đối tương tự - sỐ (ADC) No n2 tín hiệu tượng tự ở đầu vào thành giá trị sô ở đầu ra Dùng để kết nối các thiết bị đo VỚI bộ điêu khiến: chăng hạn như đo nhiệt độ
Analog output:
Thực chất nó là một bộ biến đối số - tương tự (DAC) No chuyén tin hiéu sô ở đầu vào thành tín hiệu tương tự ở đâu ra Dùng đê điều khiến các thiết bị với đải đo tương tự Chang han nhu diéu khiến Van mở với Boe tu aa 100%, hay điều khiến tốc độ biến tần
=
=>
=
| >
=>
_®
=
=
=>
>
|=
~
1 >
=
=
=
ae
=
| =
=
=
=
| =
Trang 3NGUYEN LY HOAT DONG CUA THIET BI
DO VA MODULE ANALOG
> Dién ap : 0— 10V, 0-5V, 5V
> Dòng điện : 4 - 20 mA, 0-20mA, I0mA
Module analog
Thiết bị cảm biến
đổi
không điện
Analog Output
Tín hiệu ra tương tự ( D/A)
mong
=
2s
=
=
| =>
=
=
=
=
-
=
=
xả
=
=
=
| =
=
=
=
=
Trang 4_GIỚI THIỆU MODULE EM23 235 ae
EM 235 -
CCOOC2C)C)C)C)C)CC)C) + = °
¬
TT «2 Al4/ A0 x 12m
HDooooooo
cry
oe
Đâu nối cố định Gain O ' hình
=>
~
-
Trang 5
¢ Module EM235 la module Analog su dung cho PLC S7-200
© Gom cé 4 dau vao Analog hay 4 kénh
ADC 12bit
¢ Mot dau ra Analog hay một kênh DAC 12bit
=
|:
i=
=>
^
>
=
>
=
2
=
=
| =
=
=
: =>
=
2
=
=
| =
=
Trang 6*
| >
| >
>=
'_Ằ-
- SG
=
=
—
Ằ-
>=
=
| =
=
— <>
=
=
=
~
=
=
| =
>
=
> =
GIOI THIEU MODULE EM235
4 dau vao tuong
tu duoc ki hiệu bởi các chữ cái
A,B,C,D
A+,A-, RA Cac dau noi cua dau vao A
B+ , B-, RB Cac dau nôi của đâu vào B
D+, D-, RD Cac dau nôi của đâu vào D
1 đầu ra tương tự (MO,VO,IO) Các đâu nôi của đâu ra
Switch câu hình Cho phép chọn dải đâu vào và độ phân
giải
Trang 7
NGUYEN TAC DAU VAO MODULE ANALOG
EM 235
GAIN ADJUST
+
Instrumentation 1 | LỊ AMP
BUFFER
A/D Converter + 0 DATA
REF_VOLT
+
~—
A=4
MUX 4 to 1
7
s
_ ®
=>
_ -
_ “#*
=
>
_- =
> =
=
= >
=
ˆ “
=>
=
=
=
— =
.° 2>
Trang 8NGUYEN TAC DAU RA MODULE ANALOG
+24 Volt
| ~~
Voltage-to-current converter
ti
—{ Vref \
D/A converter >
Vout
Digital-to-analog converter
14a H Ï Voltage output buffer
7
s
=
=>
_ -
_ “#*
=
>
_- =
> =
=
= >
=
ˆ “
=>
=
=
=
— =
.° 2>
Trang 9ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ĐẦU VÀO
L Dữ liệu đầu vào:
> Đôi với dải tín hiệu đo không đôi xứng (ví dụ 0-10V,0-20mA):
MSB LSB
15 14 3 2 10
Modul Analog Input cua Š7-200 chuyển dải tín hiệu đo đầu vào (áp, dòng) thành giá
trị số từ 0 32000
> Đôi với dải tín hiệu đo đôi xứng (Ví dụ40V+ 10mA,):
MSB
0
Dữ liệu 12 bịt
Modul Analog Input của S7-200 chuyên dải tín hiệu đo đầu vào áp, dòng) thành
giá trị sô từ -32000 = 32000
2
Le
| =>
=>
=
—=
=
'_-
=
=
=
=
| =
=
| <->
=
| =
=
2
=
œ&
| =
=
|=
| =
Trang 10CACH NOI DAY MODULE ANALOG
% i mn M 0-20mA | |4-20mA
+ = -
MM
SG®S®@®@®S®S$®@®@®®@®$®
| RA A+ A- RB B+ B- RC C+ C- RD D+ D- |
L_—_l
250 Ohms (built-in)
[w t+ L |MOG vo ¡6 |[GairC#zsetl Configuration |
OVOOOOS
=
=
2
=
=
' =>
=
>
=
-_ =
_ =
>
=
>
=
2
=
— +2
Trang 11CAI DAT DAI TIN HIEU DAU RA
| On
4 | Off
Dải không đối xứng Dai dau vao D6 phan giai
sWwl
ON 0-50 mV 125uV
2
| <->
| =>
=
=>
„¬
=
=
=
>
=
=
<<
„
: a
=
=>
=
=
„`
=
=
=
=
=
=
ON
ON OFF Dai déi ximg
sWwl
ON
0-100 mV
0 —500 mV 0-1V 0-5V 0-20 mA 0-10V
Dai dau vao
+25 mV +50 mV
+ 100 mV
+250 mV
+500 mV +1V
+25V
25uV
125uV 250uV 125mV
5S uA 2.5mV
Độ phân giải
Trang 12CONG THUC CAN CHINH TIN HIEU ĐẦU VÀO
shale
Chuong
trinh con
—-» tinh toan
—>
D_ Max
2°C +
=aX+b
A_ Max
Đâu ra sô
(x)
—
24000 32000
A Max—A Min
D Max l) Min
Các kí hiệu : = s—
A_In: Giá tri analog đầu vào cần xác định
A_Min: Giá trị giới hạn dưới của giá trị đầu vào tương tự
A_ Max : Giá trị giới hạn trên của giá trị đầu vào tương tự
D out : Giá trị chuyển đối băng số của A_In
D Min : Giá trị chuyển đổi bằng số của A_Min
D Max : Giá trị chuyển đôi bằng số của A_ Max
>
=
=
>=
=
=>
=
| =
=
=
>=
+
| =
-
=
=
| =
củ
=
>
&
| =
"
|=
| =
Trang 13UNG DUNG DO NHIET DO
> Có Sensor đo nhiệt độ với thông số như sau:
> Dai do -10 dén 40°C
>= @ > Đâu ra 4-20mA
š “ >Căn chỉnh tín hiệu đo nhiệt độ
4€
=
=>
5
_ 4đ
=
_- “
=
=
=
=
_ “®*
=
Trang 14^
ONG THUC CAN CHINH TIN HIEU RA ANALOG
Gia tri bang sé
cân đưa ra
Chương trình
con tính toán
y=ax+b
Đầu ra tương tự
D_Max-D_ Mi
D_ In= 2" (A Out—A_ Min)+ D_ Min
— A_ Max-A_ Min
Các kí hiệu :
¢ A Out: Gid tri analog dau ra mong muốn A_Mnn : Giá trị giới hạn dưới cua tín hiệu ra tương tự
A_ Max : Giá trị giới hạn trên của tín hiệu ra tương tự
D In: Giá trị bằng SỐ tương ứng với A_ Out
D Min : Giá trị bằng số tương ứng với A Min
D Max : Giá trị bằng số tương ứng với A Max
>
ed
=>
parce
=
_- “
=
=
=
=
=
— <>
= “®
=
_ >
=
=
=>
=
id
=
_ >_>
=
Trang 15ỨNG DỤNG
¢ Thay doi tin hiéu ra Amalog 6 dau ra cua EM235 trong dai 0-10V
=
=
>
a
=
=
)_m=
=
-
=
| =
=>
=>
7
=
~
>
=
| =
=
)