NOI DUNG | >Giới thiệu về Timer > Cách sử dụng chương trình con _... > Thanh thao lập trình với Counter.. > Une dung Timer va Counter cho một số bài toán thực tế.. BO TRE Š THỜI GIAN KHÔ
Trang 1NOI DUNG |
>Giới thiệu về Timer
> Cách sử dụng chương trình con _
> Ứng dung khởi động sao tam giác VỚI động CƠ rả a |
> Gidi thiéu vé Counter
> Các loại Counter
> Ứng Dung đêm sản n phẩm
_ “đe
=
)
=
=
=
=>
7=
ed
=
=
=
na
_ =>
¬—-
i
—
Trang 2mi NGHĨA BÀI HỌC
> Thành Ho lập tĩnh voi Timer
> Thanh thao lập trình với Counter
> Thành thạo ngôn ngữ lập trình
> Thanh thao cach viết chương trình con
> Une dung Timer va Counter cho một số bài toán thực tế
> Làm tiên đề cho các bài tiếp theo
=
=
2
| =>
=
=
=>
` œ
:.-
| =
> =>
>
a
=
oe
_ ®œ
| =
a
=
aa
Trang 3“TIMER_
= #1 7 200 CPU 224 có 256 Timer gồm các loại s sau:
= ae TON: Bộ tạo thời gian trễ không có nhớ (On DelayTimer) |
= > TONR: Bộ tạo thời gian trê có nhớ 6 (Retentive C On n Delay Timer
1 = > TOF: (Of Delay Timer) ? Na ee
— =_
=
- “ —‹
Trang 4BO TRE THỜI ( GIAN KHÔNG NHỚ TON —
a Giá trị của bộ đếm 0- 327 67 kiểu integer:
10(100ms)=1s
current=10 '
; ' ' value = 32767
T3? (current)
T3? (hit)
¬
=>
>
=
_*
>
<&
_
=&
Trang 5BO TRE Š THỜI GIAN KHÔNG NHO TON |
1 Tạo ra xung thời gian M0 0 như sau: z
—_ 34ms ©
_ ®œ
_=®
=>
_- =>
mes
| =>
=
=
_ >
_ =
=>
` œ
=
"BS œ
¬
=
>
Trang 6TOF (OFF Delay)
a Gia tri « cua bộ đếm 0- 327 67 kiểu integer:
Timing Diagram
o — LE—| LH |
1004 Orns) : 80(1 Orns)
i >
current=100
(current)
>
ae
=
>
—
=>
=
=
Trang 7-TONR “
a Giá trị của bộ đếm te 327 67 kiểu integer:
Timing Diagram
— —
: B0(l0mg) ¡ ¡400mg ¡ ¡ 100(10ms) =1s
(Current)
(Currert)
T1 (Current)
-_ T1 @#),Qnn
I.1(ese)
an
a anc
=
_.^
=
= Ệ
Trang 8CÁCH SỬ DỰNG CHƯƠNG TRÌNH CƠN
¢ Str dung chương trình con nhằm kiểm soát bài toán dễ dàng
_®e
=>
=
>
=
=
_ =
=>
>
=
_ =
z=
_Ắ_“®^
=
_-_
=-
>
=
- ®
=
=
-_ —_
Trang 9ỨNG DỤNG TIMER
¢ Khoi dong sao tam giac
s%* Yêu câu bài toán:
0000000
vy
5) > khi chạy có khởi động sao tam giác
= > Bam nit Stop dé dimg động cơ
Y Chay ché độ sao thì đóng K1 & K2 Chạy chế độ tam giác thì
dong K1 &K3
TITTITITITT
Trang 10KHỞI ĐỘNG SAO/TAM GIÁC
TÌ]
Output | Q0.0 | Q0.1 | Q0.2
Counter PLC 57-200
=>
cóc
=
_
“Tư
ˆ ““
>
>
=
—
- =>
=— >
=
“ied
-_
=>
=
id
=
= =>
Trang 11GIỚI THIỆU VẼ COUNTER
: = > Ứng dụng: Đếm sườn xung của các tín hiệu đầu vào
5 = > 87-200 c6 256 counter: CO dén C255
=> Phan loai: CTU, CTD, CTUD, HSC
CTU: Bộ đêm tiễn CTD: Bộ đêm lùi
CTUD: Bộ đêm tiến và bộ đếm lùi
vHSC: Bộ đêm tộc độ cao đêm tín hiệu xung dén 30KHZ
=
- =
=
_ =
= “®
=
a —_
-_
=
>
=
- ®
=
_ >_>
_ =>
Trang 12BỘ DEM TIEN CTU
xc Giá tri ¢ của a bộ đếm 0 0- 32767 kiểu u integer:
10.0 (count up) ——_
Current Value
ie
a ee
>
Sd
>
Trang 13BO DEM TIEN CTU
> Thực hiện bộ đêm với yêu câu sau:
® Đêm tín hiệu xung đâu vào: I0.0
® Reset bộ đêm khi có tín hiệu: I0 l
© Bat sang đèn khi bộ đếm có giá trị lớn hơn hoặc băng 10 và Reset lại bộ đêm khi giá trị của bộ đêm là 15
© Luu gia trị hiện thời của bộ đêm vào ô nhớ MWI10
>
=
=
>=
>=
=>
=
=
=
=
>=
si
1 =
SG
=
=
=
cs
=
>
=
| =
=
|=
| =
Trang 14BO DEM LUI CTD
oa Giá trị của bộ đêm Oe 327 67 kiểu inte Beh
CTD Timing Diagram
PLU LL
=
=>
=>
=
Trang 15BO DEM LUI CTD
Thực hiện bộ đêm với yêu câu sau:
> Giảm dân bộ đếm từ 10 khi có tín hiệu xung đầu vào I0.0
> Reset b6 dém khi co tin hiéu 10.1
> Bật sáng đèn khi bộ đêm có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 3 va Reset lại bộ đêm khi gia trị của bộ đêm là 0
> Luu gia tri hiện thời của bộ đếm vào ô nhớ MW10
_—¬
>>
| >
=
2
>
=
| =
=
=
=
=
| =
=
=
=
=
=
>
—
| =
=
=
| =
Trang 16‘BOI DEM TIEN - LUI CTUD-
Q Giá trị của DỘ đếm 0- oad 67 Kieu eo
; CTUD Timing Diagram
ow —[LLƑL ƒLTLT
- 101 (3m)
10.2 (reset)
— C48 (current) 0
C46 (bit)
ae
=>
=>
=
Trang 17_—¬
>>
| >
=
=
>
=
—
=
=
=
=
| =
=
| =
| <=
=
| =>
=
=
>
=
| =
=
=
| =
BO DEM TIEN - LUI CTUD
*Thực hiện bộ đêm với yeu cau sau:
> Tang dan bộ đêm khi có tín hiệu xung đầu vào I0.0
> Giảm dân bộ đếm khi có tín hiệu xung đâu vào I0
> Reset bộ đêm khi có tín hiệu 10.2
> Bat sảng đèn khi bộ đêm có giá trị bằng 5 và Reset lại bộ đêm khi giá trị của bộ đêm là 0
> Luu gia tri hiện thời của bộ đêm vào ô nhớ MWI10
Trang 18_ sẹo
-
=
=>
=
=
_“
=>
¬Ằ-
6
l =
.-
=
La
=
=
_-_®
)_ +
ae
l =
>
| =
UNG DUNG DEM SAN PHAM
> Bam nut Start thi bắt đầu khởi động băng tý tai cho qua trình
> Bam nut Stop dừng băng tải và kết thúc tt trình đếm sản _
> Dém tong lượng : san pham chay qua bang tai từ lúc bắt đầu đến hiện tại
> Tính số lượng trung bình sản phẩm chạy TH băng tải trong 7
vong | phut ;
Trang 19DEM SAN PHAM
Bang tai-M1
—
Q0.2
Counter PLC Š7-200
—Ï
>
=
=
=
=
` =
=
>
=
=
.Ằ-
=
- =>
=
=>
=
=
=
-= “4>
Trang 20UNG DUNG DEM SAN PHAM
pt
>
_—
a:
=
=
=
s
=>
>=
-_ =
=>
=
>
=
> ae
=
_ =
=
>
=
os