Dành cho học sinh khá giỏi, luyện thi đại học
Trang 1TIM HQ NGUYEN HAM CUA MOT HAM SỐ
11 1) Xác định các hằng số a và b sao cho:
3x+l ¬— A B (+b? Œ&%+U” (@&x+UẺ
2) Dựa vào kết quả trên, tìm họ nguyên hàm của hàm số:
3x+l f(x) =
(= BaD
Hướng dấn:
1 Qui đồng mẫu số chung và trục mẫu số; hai vế là hai đa thức
đồng nhất Do đó các số hạng có cùng bậc thì có hệ số bằng nhau=>A, B
2 Nhắc lại rằng hàm số có dạng `- thì có nguyên hàm la—; u u hàm số có dạng + thì có nguyên hàm là at
u
2u
GIẢI
(xD? @x+ÙẺ) @œ+D)
Vậy: A=-2 ;B=3
Chú ý: Thay vì vận dụng đa thức đồng nhất để tìm A và B, ta có thể tìm các
hằng số A và B bằng cách cho x hai trị số đặc biệt
Thí du: Cho x lần lượt các giá trị là 0 và 1, ta có:
1=A+B ° =-2 4=A+2B B=3
An G&D?
Do đó, họ nguyên hàm cia f(x) la: F(x) = 5
(&x+U“ x+1
Trang 23x? +3x+3
12 Cho ham sé:y =
6 hàm SOY =o 3a +2
1) Xác định các hằng số A, B, C, để:
_œ-U° x-l x#2
y
2) Tìm họ nguyên hàm của y
Hướng dấn:
a) Xem bài 11
b) Nhắc lại: - Họ nguyên hàm của là In|x ~ø|+C,
x-ư
a1
— Ho nguyên hàm của $ nguy 2 q=PP là —— xB +
GIẢI
1) Theo giả thiết, ta có:
x°-3x+2 (@x-U” x-l x+2
với x # 1,x # ~2
Qui đồng mẫu số chung và trục mẫu, ta có:
3x2 + 8x + 38 = A(x + 2) + B(x — 1)(x + 2) + C(x- 1)?
= (B+ C)x’? + (A + B~ 2C)x + 2A - 2B + C
Do dé ta cé: }A+B-2C=3 (2) @®)
2A -2B+C=3 (3) Cộng (1), (2), (3) vế theo vế, ta có: 3A=9 = A=3
ệ (®) trở h:
Vay: A=3;B=2; C=1
3 2 1
+
(x-1)? x-1 X42
2) Ta có: y =
Suy ra họ nguyên hàm của y là:
FŒ) = ——— + 2In|x~ 1| +|x + 2|+ œ,œ là hằng số tham số M
1
[ 18 Tính tích phan: I = lạc sa x(4¢x +x 5
Trang 3Hướng dấn:
Đặt: 1 La, ĐC px+q, : mx+n
x4+x”°1+x”) x 14x? 44x? 44x")?
> L=a(l+x?)(4 + x?)? + (bx + e)x(4 + x?)?
+ (px + q)x(1 + x?)(4 + x?) + (mx + n)xŒ + x?)
= (a+b + p)x® + (x + q)x° + (9a + 8b + 5p + m)x*
+ (8c + 5q + n)x’ + (24a + 16b + 4p + m) x”
+ (16c + 4q + n)x + 16a
Do đó ta có:
a+b+p=0 c+q=0 9a + 8b + ðp + m = 0 1
24a+16b+4p+m=0 | _ọ
n=0
1447 ,_12 _
44x? (44x)?
jg ind +9) + og In(4 + x!) - Fe HC
14 Tìm họ nguyên hàm của:
va g(x) = cosx.cos2x.sin4x
Hướng dấn:
+ Nhân tử và mẫu của hàm số f(x) với lượng liên hiệp của mẫu
+ Dùng công thức biến đổi tích số thành tổng số:
cosacosb = 2 feos(a +b) +eos(a ~ b)]
sinxcosb = sizm(a +b) + sin(a — b)]
Trang 4Cần nhớ rằng: + Họ nguyên hàm của coskx là rên kx+C
+ Ho nguyên ham cia sinkx la eos kx+C
GIAI
2x _ 2x(x - Vx” =1) xVx?-1 0 (x + vx? -1)(x- Vx? -1)
= 2x(x — Vx? =1) = 2x? - 2xVx? =1
Hàm số: 2xVx?~1 có dang u've =u‘, với u = x”~ 1, nên có
nguyên hàm là uÁn, tức là Zot px? -1
Ta c6 thé viét: f(x) =
Do đó, họ nguyên ham cia ham f(x) là:
F(x) =x ' S08 - e140
© Ta có: cosxcos2x = 5 (cosdx + cosx)
=> g(x) = cosxcos 2xsin4x = 2 (cos 3x + cos x)sin 4x
= sen 4xcos3x + sin 4X cos x)
Nhưng: sin4xcos3x =2 (sinTx + sinx)
sin4xcosx = $ (ind + sin3x)
= g(x) oF (sintx + sindx + sin3x + sinx)
Do đó, họ nguyên hàm của hàm g(x) 1a:
=1(1 ” 1 1 \
G(x) = —| =cos7x ++ cos 5x += cos 3x + cosx |+C
Chú ý: Có thể nhóm sin 4xcos2x hodc sin4xcosx,
15 Tính |———————
Trang 5Hướng dấn: Nhân tử và mẫu với lượng liên hiệp của mẫu
GIẢI
Tacé: I= [———=-= |(x-V1-x’)’dx
(œ%x+v1+x?)? J
= [(Gx? +1~2xV1 + x”)dx
= 3x! +x~ [dt với t= 1+x?
X0 +x=g01+x9J1+ xế +C
= 2x ox Zax xế +C Vậy:
16 Tính các tích phân:
1) 1= [J1-x?dx 2) J= [ýx” —1dx
Hướng dấn:
1 Đặt x = sint hoặc viết: V1- x? =
2 Ta viết:
1) Xem tích phân I= va -x’dx Dat x = sint => dx = costdt
1+ cos 2t at Tacé: I= Joos? tdt = Í 5
=5 (t+ 2 sin 2) + =2 (4+ sin teos) +Ơ
= š.(Aresin x + xÍT = XẼ) +C
Vậy: I= ƒI-x4x = g taresin x + x1 = XÃ) +C
« Cách 2: Ta có thể viết:
Trang 6= arcsinx — K
Ta hay tinh tich phan K
=K=-xV1~x” ~ JML-x”4x = -xÝ1- x? +140,
Do dé ta cé: I = aresinx -(-xv1- x? +1) +C,
© t= Ftaresinx + xfi-¥)+C
2) Ta có thể viết: J = Me = he eo
vx? -1
Ta hay tinh tich phan L = : Roa
x -1
x°dx
Chon: xdx =>
dv = v=vVx?-1
vx -1
=L=xvx?- ¬= =xvx? -1-J3+C,
Do đó tá có: 3=xx =1 ~g ~la|x + Jế =1| +,
I= hex? =1- Inf vie a +0
Vậy: [ñỞ ~1dx= sishf=1 - la|x + vs =1) +OK
17 Tính các tích phân sau:
3xdx
a
oie Spee 21 le
Hướng dấn: 1 Đặt x = 2sin ft; 2 Dat 2x” = y
Trang 7GIAI
1) Xem tích phân I= fy Taco: Ox => 0 2 0<x <2
Ý2x—x?
Do đó ta dat: x = 2sin?t = dx = 4sinteostdt
¬——
Vay: I= = 2aresin > +C
ies x?
2) Xem tích phân J = fs Đặt 2x? = y = xdx slay
Do đó ta có: J =— ==—In(y+j9+y?)+C
4 le
=5 Ga? +v9+4x')+C M
4
18 Tính I= [= dx
v1l+x?
Huéng dan: Dat x = tant
GIẢI
4 x“dx Xem tích phan! =
J V1+x?
dt
Đặt x = tet = dx = (1 + tan’t)dt = —
cos” t
=I- j= t + tan” t)dt i ty
V1 + tan?t cos”t
Xem tích phân K,„„, = f° dt với m, pe Z, => 1= Kuss cos? t
Ta có;| Sim ¬ t),_ (m-1)sin™™ tcos! sp 1)sin” tcos? Ý t
;am-2 in
cos’? t cos? t
Trang 8‘sin! ta
sin™ | t sin’
Do đó ta có: =(m-1 {at s(p-1
sin"t
= (m - DK in-2.p-2) + (P- DKiny) = —r:
+ Chọn m=4,p =5 Ta cố: 8Ka¿ + 4Kuø = ST,“ Œ)
+ Chọn m = 2, p=3 Tac: Ky + 2K ey = 2 (2)
T ` cosỐ £
Véi Ky, = [2 = tahe( +8) +C, (3)
cost
Từ (1), (2), (8), ta có:
" - 2sin*t 3sint +c
SE ~ Bow = cost cos’ t
©K„¿;=——_ ——m†
4đ 4eastt 8eosft 8
Với = V1 + tan? t, ta có:
cost
J= (3 tan*t ~Zeant i + tan” t tấm tan(
3
Vay: f xi -(Ý-3)Mts cận le
dx
l 19 Tính tích phânI = [—“
1-xvV1-x?
Hướng dan: Nhân tử và mẫu số với lượng liên hiệp của mẫu
Cách 2: Đặt x = sint
GIẢI
dx Xem tích phân: I= |_————=
i -xV1-x?
Ta có thể viết:
2) 1-x?4-x?)
1-xji-x? 1-xd- x) 1-x°q-x?)
In si + ` *|
1 +arctan x] +C
ala ®
+C
nil
—+carctan x
4 2
Trang 9“ dx dx
¢ Tatinh l;= |——>——:= |————
Ta có: xf —x?+1=(x? +1)? -3x? = @xÊ + xV8 + Đ(Š - x8 +1)
x3 +1
= 1=(Ax +BY x? —xV3 +1) + (Ex + F)(x? +xv3 +)
=(A+E)x? +(-Av3 + B+ EV3 + F)x? +(A-BV3)x+B+F
A+E=0
-AV3+B+EV3+F=0 _ |8=
A-By3 +E+Fv3 =0
B+F=1
1 eo! 2
-x +1 6x +xý3+1l 6 x°-xV8+l1
Do đó ta có:
L =} oi8 Dee 1 (i v3
3)dx
-xv8+1
W5
x?+x/3+1l 6x
= 3 Bale + x3 +1) + 3aretan (2x V3)
~Fin(x’ ~ x8 +1) arctan (2-8) +Ơ
2
7 8 nŠ tt +ä [aretan(2x + V8)+ aretan(2x - v3) |+
12 x”-xv3+1l 2
V3, @?®+xj3+12 1 (3x + V3) + (2x - v8)
xt -x?4+1 2 1~ (3x + J3)(2x — V3) Js)"
Trang 10VB, (x? +xv8+0? 1
a9! Saal + yarctgs—a +e "
Ta có: = 1-td-t) int 4 at = 3 ft — q- ae Đ+1
2
_Y Tacé: I,= |————d)
Ta hãy tìm các hằng số A, B, E, F sao cho với mọi y, ta có:
wi ay +B Exo
yi-y’4+1 y?+yV84+1 y?-yJ8341 'Tương tự như trên, ta có:
1 =- ;B=0;E=- _"
2,
l= _¬ B fy
Ta có:
w
“i ydy "" 2 ay
yetyv3+1 y? +yV3 41
= “ee + yv3 +1)- V3 arctan(2y + V3) + Cc,
= tuy ~ vs +1) + V8 aretan(3y ~ V3) + C„
" 1
33, nữ? +5 +17 - arctan 1 y
gia arctan(2y + V3 V3) + arctan(2y - v8)]+C
„1C
Trang 11- 8, @-%+
Suy ra: I= 1, + lạ
* Cách 2: Đặt x = sint Học sinh tự giải
20 Tinh I= [V1+2x°dx
Hướng dấn:
5 sấy ¬—s 1+¢?
Cách 1: Đặt t = x2 và viết [1+ t?dt =
Cach 2: Dat x J2 = tana
y
Cách 3: Đặt x V2 =°Š
Xem tích phân I= M +2x?dx
* Cách 1: Đặt t = xV2—= dx = -Ldt Do đó ta có:
v2
1= [N1+2xˆdx agg hie at
1 peek dt = 1 j_at_ 44 Lẻ Cát
2
Ta tinny = [tat bằng phương pháp tích phân từng phần
l1+t
ust [au= at
Chon tdt >
=J= (1+? = [1+ Cát = bít + t? 2 +C,
—InŒ+V1+tP)+-E<@1+tP - BÐ) +;
Ta sigintt+ 148) +o tiv +c
Suy ra:
Trang 12==L_In+xv8+V1+2x5)+ 1x13 9x2 +C
Vậy: [{1+2x”dx = gine + Sa) Sats 2x? +C
* Cách 2:
pat xV2 = tana = dx = L(t + tan’ oda vei O<a<naze
1 + tan? œ.(1 + te’a)da = 55
=1l= gi
1 stan a|+C cosœ Ỉ
t= tana + tan? œ + ein
nh t+ sini ax? +xV8|+C
Vay: I= ay: 22 B+ v(1+9x2)+Š 2 ý
Trang 13
a= Vivien Ít =} ay
*zE fe +e + Day
=—=(e? =e?* +2y)+C
— _L_v¿G aa” 1
= xv2 oe” ~ 2xV2.e’ -1=0
eo eo = xJ2 4+ V1 + 2x? = y = In(xV2 + V1 + 2x2)
+ e# =(xV8 + v1 + 9x2)? =1+4x? + 9x9 J1 4 2x?
=(Q1+8xŠ ~ x9)? =1+ 4x? ~ 2x2 (1 + 2x?
=e -e** = 4xV2.V1+ 9x2
Do đó ta có:
1=T—.4xV8I+8xE +—T—(xV8 + V1+ 8x2) +O
-š/+2x +20 InGxV8 + Ý1+ 23) + C Vậy: T= pg inte + Ít + 8) + ễ Vi + 2x” +Cm
Ghú ý: Ta có thể viết:
Ta có:
2
1+tan ( + tan 3] l+tan' 2tane
1-tanf 1-tan?& 1-tan? = 1-tan?& C08E
| 21 Cho I, = faim et
yp”
1) Tim hệ thức giữa I„ và I„.¡
2) Tinh Iz
Trang 14Hướng dấn: Dòng phương pháp tích phân từng phân bằng cách
chọn du = dx
= eae + 2m -1) (m1 + In)
© Am-DI, = ~ GET pT 2 Bly 1
Vậy: Hệ thức giữa I„ và I„_ phải tìm là:
x
2(m - DI, = ~ GEL per im - 8y ¡
=„=-————_—-m-3¡
m 200 - DG? - Dp"? 10m-1) "3
2) Ta Pa cols = c6:1, = -——>— oa eal - =],
? 2w7-1U2 3!
3x +e x-1
deb? * 8G? 1) 16 Jx+1
22 Tìm điểu kiện để tích phân I= [Tá là
(x? + px+q)?
một hàm hữu tỉ theo x
Trang 15Hướng dấn:
Giả sứ tam thức x” + px +q có hai nghiệm phân biệt œ và 3
x?+ax+b
(x? + px +q)?
có mẫu số là x — a, (x ~ a)’, x- B, &« - BY > dpem
GIẢI
Giả sử tam thức x” + px + q có hai nghiệm phân biệt là § và œ
Phân tích phân thức thành tổng của 4 phân thức
= x?+px+q =(x— ơ)(% ~ B)
x°tax+tb _ x°+ax+b
(œ%°+px+q) ` (x-ơ)œx-B)°
2
(?+px+q)? x-a (x-g) ` x-B (x-6)
Tích phân của các hàm số —Ê_ và
Do đó để tính tích phân I đã cho là một hàm hữu tỉ thì ta phải
có: A =C =0 Suy ra:
(+ px+q)? (x-a)? ” (=p?
là những hàm lôgarit
> x’ + ax +b = B(x-B) + Doxa)?
= (B + D)x’ + (-2BB — 2Da)x + BB? + Da?
© |2BB + 2Da = -a © | B(9B~ 9ø) = ~a ~ 2ø
BB? + De? =b Bip? - a?) = b-a?
= 2B) _ T329 Boa b-a 2B +) + 2nB + 2b = 0
Nhung a+ = -p;aB =q Do đó ta có: -ap + 2q + 2b = 0
Vậy: Điều kiện phải tìm là: 9q -ap + 2b =0 =
| 23 Tìm họ nguyên hàm của hàm sé: f(x) = cos*xsin8x ]
Hướng dấn: + Thay cos”x = 1⁄cos3x + 3⁄(cosx
+ Vận dụng công thức biến đổi tích thành tổng:
sinacosb = 1 [sin(a + b) + sin(a - b)]
Trang 16GIAI
Tacó: cos*x = $ (eos 3x +3008 x)
=> f(x) = F (cos 3x +3cos x)sin 8x
= co 8xcos 3x + 8sin 8x cos x)
Nhung: sin8xcos 3x = 5 (sin J 1x + sin 5x)
sin 8xcosx = sen 9x + sin 7x)
=> fx) = Flsin 11x + sin bx + 3sin 9x +3sin 7)
Do đó, họ nguyên hàm cia ham f(x) la:
F(x) = zin» + x cos bx + + sos9x + 3 osx +cm 8 \il 5 3 TÔ)
24 Chitng minh ring ham sé: f(x) = 25! +Pe0sk 66 ho
esinx +dcosx
nguyén ham dang F(x) = Ax + Bin|e sin x + dcosx|+C
Hướng dấn: Cân tìm hai hằng số A và B sao cho ta có:
asinx + beosx = A(csinx + đeosx) + B(ccosx — dsinx)
GIẢI
Dat: asinx + beosx = A(csinx + deosx) + B(ccosx — dsinx)
= (Ac — Bd)sinx + (Ad + Be)cosx Hai vế bằng nhau với mọi x Do đó ta có:
In “ng = ao + bđ
Cân có c? + dể z 0 nghĩa là c và d không đông thời bằng 0
ac +bd be-ad
Tacó: A=-z—;: B=-z—y
=> f(y = 28K + beosx _ y , pocosx—dsinx
csin x + dcos x csinx + dcosx
Trang 17Vi (csinx + deosx)’ = ecosx — dsinx, nén ho nguyén ham cia f(x)
1a: F(x) = Ax + Bln|csinx +dcosx|+C @
[ 25 Tinh tich phan I = [e'* cos” xdx
GIẢI
Ta có: I= fe cos? xdx = fot 22087 ax
=i fet*dx +! fe cos2xdx = Let+ 1k
Voi K = fe' cos 2xdx Ta hay tinh K
{du = 4e*dx
u=e#
dv = eos2xdx v= ria 2x
=K-= se” sin 2x 2 fo sin 2xdx
=K= 2e” sin 2x = 2H + C, Với H= [e'" sin 2xdx
u=e* jeu = 4e!*dx
dv = sin 2xdx lv =~ 5082
=H=- se" cos 2x ~ 2 fe" cos 2xdx 2K = —Zel sin 2x -2K +C,
Thay H = - at eos2x + 2K + C; vào (2), ta có:
=K= -h sin 2x~2-Ze cos2x + 2K} +C,
© 5K = ze" sin 2x + e'* cos 2x +
c> K = [TÔ sản + boos e* +C,
Thay giá trị của K vào (1), ta có:
totems 3( Sain 2x + 2eos2x]e"* +C
8 2\10 5
@)
(2)
Trang 184x S—+G
2
“(]+ gen t2 eos
4 10 5
4x
Vay: fe" cos? xdx = Œ + a sin 2x + z cos 2x) Sim
« Cách 2: Gọi J = fe* sin? xdx
I+Jd= fe* cos? xdx + fe sin? xdx
= fettax = 40% +6, @)
4 Mặt khác, ta có:
1-3 = fe’ cos® xdx + fe sin® xdx
= fe cos 2xdx =| Jo 2x + 5008 2x e*+C, (4)
J
Từ (3) và (4) =I M
26 Chứng tỏ rằng hàm sé: F(x) =
|- Ina +|x)
x
là một nguyên hàm trên R của hàm số : f(x) = isk
+|x|
Hướng dấn: Xét các khả năng x> 0; x< 0
GIẢI Ham s6: F(x) = |x|— In( + |x|) xác định với mọi x e R
— Nếu x>0, ta có: F(x) = x— ln(1 + x)
=FElŒ) (x) =1 †1šFT1-x = =f (x)
— Nếu x <0, ta có: F(x) = —x — ln(1 — x)
=> F(x) †TZ F1 £(x)
Do dé ta c6: F(x) = f(x), Vxe R
Vay: F(x) =
= Ind + fx)
là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cn "
iPad