1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De toan thi HKII 2009-2010

4 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II – Năm Học 2009 – 2010
Trường học Trường THPT số 1 Tuy Phước
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Tuy Phước
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Trường THPT số 1 Tuy Phước ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Tổ Tốn MƠN TỐN 12

Thời gian làm bài: 120 phút.

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7 điểm)

Bài 1 (3 điểm) Cho hàm số y = x2(3 – x)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) cĩ hệ số gĩc lớn nhất

Bài 2 (2 điểm).

a) Tính tích phân 2

0

π

b) Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay một vòng quanh trục hoành, hình phẳng(H) giới

hạn bởi các đường: y= +e 1;x y=0;x=0;x=ln 4

Bài 3 (1điểm) Giải phương trình 32x+5 – 36.3x+1 + 9 = 0 (x  )

Bài 4 (1 điểm) Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A (1; 4; 2) và mặt phẳng (P) cĩ

phương trình : x + 2y + z – 1= 0

Viết phưong trình đường thẳng d qua A và vuơng gĩc với mp(P) Suy ra tọa độ điểm H là hình

chiếu vuơng gĩc của điểm A lên mặt phẳng (P)

B PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Hoc sinh chỉ được làm một trong hai phần sau:

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5.1 (2 điểm) Trong khơng gian tọa độ Oxyz cho 2 điểm M(1; – 2; 0), N(–3; 4; 2); mặt phẳng (P)

và đường thẳng d cĩ phương trình sau:

(P): 2x +2y + z = 0; d :x 1 y z 3

a) Lập phương trình mặt phẳng (Q) vuơng gĩc với MN tại M;

b) Lập phương trình chính tắc của đường thẳng Δ cắt đường thẳng MN, nằm trong (P) và vuơng

gĩc với d

Bài 6.1 (1 điểm) Giải phương trình sau trên : z2 – 3z + 9 = 0;

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5.2 (2 điểm) Trong khơng gian tọa độ Oxyz cho 2 điểm M(1; – 2; 0), N(–3; 4; 2); mặt phẳng (P)

và đường thẳng d cĩ phương trình sau:

(P): 2x +2y + z = 0; d :x 1 y z 3

a) Gọi I là trung điểm đoạn MN Lập phương trình mặt cầu (S), tâm I và tiếp xúc với mp(P);

b) Lập phương trình chính tắc của đường thẳng Δ cắt đường thẳng MN, nằm trong (P) và vuơng

gĩc với d

Bài 6.2 (1điểm) Tính giá trị của biểu thức ( ) (10 )10

P= +i + −i

**************************

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HKII- MƠN TỐN – KHỐI 12

Trang 2

Bài Nội dung Điểm 1.a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số y = x 2 (3 – x).

TXD : D =

Các giĩi han: lim y ; lim y



¡

+ Đạo hàm y’ = 6x – 3x2 = 3x(x-2)

y’ = 0  x = 0 hoặc x = 2

+ BBT:

x -∞ 0 2 +∞

y’ 0 + 0

-y -∞ 4

0 +∞

+ Kết luận: các khoảng đồng biến, nghịch biến

Các điểm cực đại, cực tiểu

+ Đồ thị:

Điểm uốn: y” = - 6x + 6; y” = 0  x = 1 y” đổi dấu qua x = 1

Điểm uốn U(1; 2)

+ Vẽ đồ thị qua các điểm cực trị, điểm uốn, điểm (0; 0), (3; 0)

2điểm

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

0.25 0.5

1.b) Phương trình tiếp tuyến với (C) cĩ hệ số gĩc lớn nhất

Gọi M0(x0; y0) là tiếp điểm của tiếp tuyến và (C)

+ Hệ số gĩc tiếp tuyến với (C) tại M0 là k = y’(x0) = 6x0 – 3x0

+ Viết được k = 3 – 3(x0 – 1)2 ≤ 3 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x0 = 1

+ Viết đúng pt tiếp tuyến: y = 3x – 1

1điểm

0.25 0.25 0.5

2.a)

Tính tích phân 2

0

I (x cos x)sin xdx

π

+ Viết thành 2 tích phân 2 2

I x sin xdx cos x sin xdx

+ Tính 2

0

J x sin xdx

π

=∫ Đặt u = x, dv = sinxdx, ta cĩ du = dx, v = -cosx

Tính được J = 1

+ Tính 2

0

K cos x sin xdx

π

2 + Kết quả: I = 3/2

1.25điểm

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

2.b) Thể tích hình trịn xoay khi cho (H) giới hạn bởi các đường:

x

e 1; 0; 0; ln 4

+ ln 4( x )2 ln4( 2x x )

V =π ∫ + dx =π ∫ + + dx

ln4

0

1 e +2e

2 + )π (điểm cho phần đúng nguyên hàm) Vậy:V = (27 ln4

2 + )π

0.75 điểm

0.25

0.25

0.25

-1

1 2 3 4 5

x f(x)

Trang 3

3 Giải bất phương trình 3 2x+5 - 36.3 x+1 + 9 = 0 (1)

Ta có (1) ⇔ 2x 5 x

3 3 −3.36.3 + =9 0 Đặt t=3x, t >0

Phương trình (1) trở thành : 243.t2 – 108t + 9 = 0 ⇔

1 t 3 1 t 9

 =

 =



(thỏa t > 0)

Khi đó (1) 

x

x

1 3

3

3 9

 =

 =



Vậy phương trình có hai nghiệm x = – 1 ; x = – 2

1điểm

0.25

0.25

0.25 0.25

4 Hình chiếu H của A (1; 4; 2) lên mp(P): x + 2y + z – 1 = 0.

+ Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc mp(P)

⇒ d nhận vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là vectơ chỉ phương

+ Một vectơ pháp tuyến của mp(P) là n (1; 2;1)r=

⇒ d có phương trình tham số là :

x 1 t

y 4 2t

z 2 t

= +

 = +

 = +

+ Gọi H là hình chiếu của A lên mp(P) , ta có H ∈ d và H ∈ (P) nên tọa độ của điểm H

là nghiệm của hệ :

x 1 t

y 4 2t

z 2 t

x 2y z 1 0

= +

 = +

 = +

 + + − =

Giải hệ ta được x 2; y 2; z 1

+ Vậy tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên mp(P) là H 2 2 1; ;

3 3 3

1điểm

0.25

0.25

0.25 0.25

5.1.a) Phương trình mặt phẳng (Q) vuông góc với MN tại M.

+ uuuurMN = (-4; 6; 2).

+ Mp(Q)  MN tại M nên (Q) qua M(1; -2; 0) và nhận uuuurMN làm một VTPT;

+ Pt mp(Q): - 4(x – 1) + 6(y + 2) + 2z = 0

+ KL: pt mp(Q): - 2x + 3y + z + 8 = 0

1điểm

0.25 0.25 0.25 0.25

5.1.b) Đường thẳng Δ cắt đường thẳng MN, nằm trong (P) và vuông góc với d.

+ Tìm được giao điểm K= MN  (P) là K(-1/3; 0; 2/3);

+ Gọi ar là một VTCP của Δ Do Δ ⊂ (P) và Δ  d nên ar  rn = (2; 2; 1) và ar  ur=

(2; 1; 2), với n , ur r lần lượt là VTPT của (P), VTCP của d

+ Vì n và ur r không cùng phương nên chọn ar = [n ,ur r] = (3; -2; -2);

+ Đt Δ qua K và nhận ar là VTCP thỏa yêu cầu bài toán

Do đó, pt chính tắc của Δ là

2 3 2 2

3 3 1

=

=

x

Ghi chú: có thể dùng giao của (P) và (R) với (R) là mp qua K và vuông góc với d

1điểm

0.25 0.25

0.25

0.25

6.1 Giải phương trình sau trên : z 2 – 3z + 9 = 0;

+ Tính được Δ = - 27 = 27i2;

1điểm

0.25+0.25

Trang 4

+ Tìm đúng và KL: pt có 2 nghiệm z1 = i

2

3 3 2

3

2

3 3 2

3

5.2.a) Phương trình mặt cầu (S), tâm I và tiếp xúc với mp(P);

+ Trung điểm I(-1; 1; 1);

+ khoảng cách từ I đến (P): d(I; (P)) = 1/3;

+ Mặt cầu (S) tâm I tiếp xúc với (P) nên bán kính R = d(I; (P)) = 1/3;

+ pt (S): (x + 1)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 1/9

1điểm

0.25 0.25 0.25 0.25

5.2.b) Đường thẳng Δ cắt đường thẳng MN, nằm trong (P) và vuông góc với d.

+ Tìm được giao điểm K= MN  (P) là K(-1/3; 0; 2/3);

+ Gọi ar là một VTCP của Δ Do Δ ⊂ (P) và Δ  d nên ar  rn = (2; 2; 1) và ar  ur=

(2; 1; 2), với n , ur r lần lượt là VTPT của (P), VTCP của d

+ Vì n và ur r không cùng phương nên chọn ar = [n ,ur r] = (3; -2; -2);

+ Đt Δ qua K và nhận ar là VTCP thỏa yêu cầu bài toán

Do đó, pt chính tắc của Δ là

2 3 2 2

3 3 1

=

=

x

Ghi chú: có thể dùng giao của (P) và (R) với (R) là mp qua K và vuông góc với d

1điểm

0.25 0.25

0.25

0.25

6.2 Tính giá trị của biểu thức ( ) (10 )10

P= +i + −i .

Ta có: 3 2 cos sin

Suy ra: P = 210 cos10 sin10 cos 10 sin 10

Tính được P = 211 cos5 2 11 1 210

π

1điểm

0.25+0.25 0.25

0.25

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w