1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai giang phuong phaptich phan phu

6 311 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp dùng tích phân phụ
Tác giả Nguyễn Cụng Mậu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 299 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP DÙNG TÍCH PHÂN PHỤ

I) Lý thuyết: Giả sử ta phải tính tích phân I.

+ Ta đưa vào tích phân phụ J sao cho việc tính I + J và I - J thực hiện được

dễ dàng.

+ Tính I + J và I - J

Nếu I + J = a và I – J = b thì I = ½(a+b)

►Chú ý: Nếu I – J = b mà b = 0 thì I = J Trường hợp này thay cho việc tính I – J ta có thể chứng minh I = J (Nếu việc tính I – J khó khăn)

II) Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1) Tính các tích phân sau: 6 2

0

cos cos 2

xdx I

x

π

= ∫

Giải:

0

sin cos 2

xdx M

x

π

= ∫

cos 2 cos 2 cos 2

I M

2

1

dt

t

+

6

x= → =t x= → =π t

1

t

t

= +

Vậy I + M =

2

dt

0

0

t

t

π

ln

Ví dụ 2) Tính các tích phân sau: 4

1 tan 0

dx J

x

π

= ∫ +

Giải:

Trang 2

4 4 cos

1 tan cos sin

J

4 sin cos sin 0

x dx

π

π +

+

0

4 (cos sin ). 4 (cos sin )

ln cos sin ln 2

π

1

ln 2

Ví dụ 3) Tính các tích phân sau:

4

3

sin cos

xdx K

π π

Giải:

Xét thêm tích phân

4

3

sin cos

xdx M

π π

Ta có:

3

3

π

π π

Mặt khác:

3

3

2 ( os sin ) 2 ( os sin )(1 sin x cos )

K M

Đặt t=sinx cos+ x⇒ =dt (cosx−sinx)dx

2

1 2sin x cos 2(1 sin x cos ) 1 1 sin x cos

2

t

x= → =π t x= → =π t

1 2

2 2

+

Từ

1

1 1

ln 2

4 4

K M

K

K M

π

π

 + = −

 − = − −



2 π

Trang 3

2

os

π

π

= ∫

/2

1

2

π π

sin2 2

du dx

u x

=

=

Vậy

/2

/2

/2 /2

π π

π π

0

L=

► Chú ý: Tích phân L ở trên có hàm số dưới dấu tích phân là hàm số lẻ và có cận tích

phân là hai số đối nhau, do vậy nếu dùng phép đổi biến t = - x thì cũng có kết quả L = 0

a

a

f x dx khi f x

=

là hàm số lẻ trên đoạn [-a; a]

► Chú ý: Tích phân L ở trên có thể giải trực tiếp bằng phương pháp tích phân từng

phần

Ví dụ 5) Tính các tích phân sau: 1

0

x

e dx

= ∫ + −

Giải:

0

x

e dx

= ∫ + −

Mặt khác:

2

1 0

2

Trang 4

Ví dụ 6) Tính các tích phân sau: 2 2

sin 0

x

π

= ∫

Giải:

os 0

x

π

= ∫

0

0

x

e c xdx N

π

=

Tính N bằng phương pháp tích phân từng phần :

sin2 2

x

u e

 =

=

1

/2 /2

0

0

/2 0 sin 2

x

N =π∫ e xdx

2

x

u e

 =

1

/2 /2

0

0

π π

1

1 6

/2

/2 /2

1

1 6

e J

π

π π



► Chú ý: Tích phân J có thể giải trực tiếp bằng phương pháp tích phân từng phần

Ví dụ 7) Tính các tích phân sau: 3

cos sin 0

x

π

Giải:

cos sin 0

x

π

Trang 5

Ta có: K + M = 2 2

0

0dx x 2

x= − ⇒π t dx= −dt Khi x= → =t π x= → =π t

Khi đó

3

0

2

cos

t

π

π

 − 

 − +  − 

Vậy

4

K

Ví dụ 8) Tính các tích phân sau:

2

3cos 2sin cos sin

π

π

+

=

Giải:

Xét thêm tích phân

2

3sin 2 os cos sin

π

π

+

=

Ta có

= −5 ln1 ln1( − ) =0

Mặt khác L – M =

/2

cos sin

1

π π

π

Từ

0

4 2

L M

L

L M

π π

 − =



Ví dụ 9) Tính các tích phân sau: 2 sin

cos sin 0

n xdx

π

Giải:

n

c xdx

π

x= − ⇒π t dx= −dt Khi x= → =t π x= → =π t

2

π

Trang 6

Ví dụ 10) Tính các tích phân sau: 1 2 sin3 sin 2

2 0 cos sin

J

π

= ∫

+

0 cos sin

cos 1 sin

Z n x n x

n

π

).

Giải:

2 0 cos sin

M

π

= ∫

+

/2 0

π

x= − ⇒π t dx= −dt Khi x= → =t π x= → =π t

4

J

⇒ =

III) Bài tập rèn luyện

Tính các tích phân sau:

0 cos sin

cos

π

x n x

n

cos 2 0

xdx x

π

2

3

4 sin sin cos 2

xdx

π

4) 2

3

sin

sin cos

xdx

π

0x cos xdx

π

01 tan

dx x

π

7) 2

1

x

e dx

0

x

π

cos sin 0

π

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w