1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

on thi hk2 toan 10

18 2,8K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi hk2 toán 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ II KHỐI 10 PHẦN LÝ THUYẾT

A PHẦN ĐẠI SỐ:

1 Dấu của nhị thức bậc nhất: Các bước xét dấu của nhị thức bậc nhất:

+ Tìm nghiệm của nhị thức

+ Xác định a > 0 hay a < 0 và lập bảng xét dấu:

x - ¥ b

a

- +¥

( )

f x =ax b+ trái dấu với a 0 cùng dấu với a

+ Kết luận

2 Dấu của tam thức bậc hai: Các bước xét dấu của tam thức bậc hai:

+ Tìm nghiệm của tam thức

+ Xác định dấu của a và D và lập bảng xét dấu

* D < 0

x - ¥ +¥

2 ( )

f x =ax +bx c+ cùng dấu với a

* D = 0

x - ¥

2

b a

- +¥

2 ( )

f x =ax +bx c+ cùng dấu với a 0 cùng dấu với a

* D > 0

x - ¥ x1 x2 +¥

2 ( )

f x =ax +bx c+ cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a

+ Kết luận

3 Điều kiện để tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c a+ ( ¹ 0) luôn dương hoặc luôn âm

0

a

f x x ìï >ï

> " Ỵ Û íï D <

ïỵ

0

a

f x x ìï >ï

³ " Ỵ Û íï D £

ïỵ

¡

0

a

f x x ìï <ï

< " Ỵ Û íï D <

ïỵ

0

a

f x x ìï <ï

£ " Ỵ Û íï D £

ïỵ

¡

 Bất phương trình ( ) 0f x < vô nghiệm khi và chỉ khi ( ) 0, f x ³ " Ỵ ¡x

 Bất phương trình ( ) 0f x £ vô nghiệm khi và chỉ khi ( ) 0, f x > " Ỵ ¡x

 Bất phương trình ( ) 0f x > vô nghiệm khi và chỉ khi ( ) 0, f x £ " Ỵ ¡x

 Bất phương trình ( ) 0f x ³ vô nghiệm khi và chỉ khi ( ) 0,f x < " Ỵ ¡x

4 Một số bất phương trình quy về bậc hai:

( )

ìï <

ï

< Û - < < Û íï >

-ïỵ ( A là số dương)

( )

é >

ê

> Û > < - Û ê <

-ê hoặc ( A là số dương)

Trang 2

( ) ( ) 2

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

f x

ìïï ³ ïï ïï

< Û íï >

ïï <é ù

ïỵ

( ) ( ) 2

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

f x

ìïï ³ ïï ïï

ïï £ é ù

ïỵ

( ) ( )

( ) 0

g x

f x

ìï <

ï

> Û íï ³

ïỵ hoặc ( ) ( ) 2

( ) 0

g x

ìï ³ ïï

ï >

ï êë úû ïỵ

( ) ( )

( ) 0

g x

f x

ìï <

ï

³ Û íï ³

( ) 0

g x

ìï ³ ïï

ï êë úû ïỵ

Chú ý: đối với bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối có thể dùng định nghĩa bỏ dấu giá trị tuyệt đối để đưa về hệ Chẳng hạn: ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( )

f x

f x g x

ìï ³ ï

( ) 0 ( ) ( )

f x

f x g x

ìï <

ïí

ï - £ ïỵ

5 Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn (a là số đo radian, a là số đo độ)

a Công thức đổi đơn vị:

180

a a

p = b Độ dài cung tròn: l =a R hay

180

Ra

l = p

6 Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác:

a Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác: M(x ;y) nằm trên đường tròn lượng giác Khi đó:

 tan sin

cos

a a

a

sin

a a

a

=

b Một số tính chất:

 cos(a +k2p) =cosa  sin(a +k2p) =sina

 tan(a+k p) =tana  cot(a+k p) =cota

 1 cos- £ a £ 1  1 sin- £ a£ 1

k p k

a

2

1

2

c

p

a

2

1

a

7 Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt:

cos đối, sin bù, phụ chéo, khác pi tang và cotang, khác pi trên 2 chéo sin

Hai góc (cung) đối nhau: a và a-  Hai góc (cung) bù nhau: a và p a

-( )

( )

( )

( )

- =

- =

=

- =

=

=

- Hai góc (cung) phụ nhau: a và

2

p- a

Hai góc (cung) hơn kém

2

p : a và

2

p +a

2

2

2

2

p

p

ỉ ư÷

ç - ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç - ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç - ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç - ÷=

çè ø

2

2

2

2

p

p

ỉ ư÷

ç + ÷=

ỉ ư÷

ç + ÷=

ỉ ư÷

ç + ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç + ÷=

çè ø

Trang 3

Hai góc (cung) hơn kém nhau p : a và p a+

+ =

-+ =

8 Công thức lượng giác:

a Công thức cộng

 cos(a- b) =cos cosa b+sin sina b  cos(a+b) =cos cosa b- sin sina b

 sin(a- b) =sin cosa b- cos sina b  sin(a +b) =sin cosa b+cos sina b

tan tan tan( )

tan tan

a a

b

a b

b

-+

tan tan tan( )

tan tan

a a

b

b

+

b Công thức nhân đôi

 cos2a =cos2a- sin2a=2cos2a- 1 1 2sin= - 2a

2tan tan2

1 tan

a a

a

=

-c Công thức hạ bậc

 2 1 cos2

cos

2

a

sin

2

a

a =

-d Công thức biến đổi tích thành tổng

 cos cos 1 cos( ) cos( )

2

a b= éêë a+b + a- b ùúû  sin sin 1 cos( ) cos( )

2

a b= - éêë a+b - a- b ùúû

 sin cos 1 sin( ) sin( )

2

a b= éêë a+b + a- b ùúû  cos sin 1 sin( ) sin( )

2

a b = éêë a+b - a- b ùúû

e Công thức biến đổi tổng thành tích

 cos cos 2cos cos

- sin sin 2sin cos

-f Công thức nhân ba

 sin3a =3sina- 4sin3a  cos3a =4cos3a- 3cosa

B PHẦN HÌNH HỌC

1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

a Các hệ thức lượng trong tam giác vuông

Trang 4

=

=

=

=

=

=

=

=

=

+

=

=

+

=

=

=

gB b tgC b c

gC c tgB c b B a C a c

C a B a b cb ha

c b h

cb h

c b a

ca ba

b

cot.

.

cot.

.7 cos.

sin.

cos.

sin.

.6 5

1 1 1 4

.3 2

.

.1

2 2 2

'' 2

2 2 2

' '

2

c

&

b Các hệ thức lượng trong tam giác thường

 Định lý hàm số CÔSIN:

C ab b a c

B ca a c b

A bc c b a

cos 2

cos 2 cos 2 2 2 2

2 2 2

2 2 2

− +

=

− +

=

− +

=

 Định lý hàm số SIN:

R

C

c B

b A

sin sin

 Định lý về đường trung tuyến:

4 2

4 2

4 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

c b a m

b c a m

a c b m

c b a

− +

=

− +

=

− +

=

 Định lý về diện tích tam giác:

) )(

)(

(

5

4

4

3

sin 2

1 sin 2

1 sin 2

1

2

2

1 2

1 2

1

1

c p b p a p p S

pr S R

abc S

A bc B ac A ab S

ch bh

ah

=

=

=

=

=

=

=

=

=

2 Đường thẳng:

a Phương trình tổng quát của D : a x x( - 0)+b y y( - 0)= (a0 2 + b2≠ 0)

b Phương trình tham số của D : 0

0

ìï = + ïí

c Phương trình chính tắc của D : x x0 y y0

-=

d Vị trí tương đối của hai đường thẳúng:

( ) :D a x by c+ + =0, a +b ¹ 0 ; ( 2 2 )

( ) :D a x by c+ + =0, a +b ¹ 0

Nếu 1 1

a ¹ b thì hai đường thẳng cắt nhau

Trang 5

Nếu 1 1 1

a =b ¹ c thì hai đường thẳng song song nhau

Nếu 1 1 1

a =b =c thì hai đường thẳng trùng nhau

e Góc giữa hai đường thẳng:

D + + = + ¹ được xác định bởi: ( ) 1 2 1 2

cos ,

a a bb

+

D D =

f Khoảng cách từ điểm M(x0 ; y0) đến đường thẳng ( 2 2 )

d M

D =

+

g Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng D D : 1, 2

= ±

3 Đường tròn:

 Phương trình chính tắc của đường tròn tâm I x y ; bán kính R: ( 0; 0) 2 2 2

(x x- ) +(y y- ) =R

 Phương trình x2+y2- 2ax- 2by c+ =0 với điều kiện a2+b2> là phương trình của đường tròn c tâm I a b ; bán kính ( ); R = a2+b2- c

 Đường thẳng :D ax by c+ + = tiếp xúc với đường tròn (0 I R khi và chỉ khi: ; ) d I( ;D = ) R

4 Elip:

Phương trình chính tắc của elip: x22 y22 1

a +b = Trong đó:

a2=b2+c2

 Bán kính qua tiêu: MF1 a c x

a

= + ; MF2 a c x

a

=

- 2 tiêu điểm: F1(- c;0); F c2( );0

 4 đỉnh: A1(- a;0); A a2( );0 ; B1(0;- b); B2( )0;b

 Độ dài trục lớn: A A1 2=2a

 Độ dài trục bé: B B1 2=2b

 Tiêu cự: F F1 2=2c

 Tâm sai: e c (e 1)

a

= <

 Phương trình hai đường chuẩn: x a a2

= ± = ±

Trang 6

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – TOÁN 10 (tham khảo)

Thời gian: 90 phút Năm học: 2012 – 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

1) Xét dấu biểu thức: ( ) 2

f x = xx+

2) Giải các bất phương trình sau:

x

+

Câu II (3,0 điểm)

1) Tính sin , cos

3

π

α α , biết cos 1

3

=

2

π α

 < < 

2) Rút gọn biểu thức cos cos 2 1

sin sin 2

A

=

+ (với x là giá trị để biểu thức có nghĩa)

Câu III (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(-2;1), B(-1;4), C(1;2)

1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm B và song song với đường thẳng AC

2) Viết phương trình đường tròn (T) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Câu IVa ( 2,0 điểm)

1) Cho phương trình: x2−2mx m− − =5 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm âm phân

biệt

2) Cho tam giác ABC có a = 21, b =1 7, c = 10 Tính đường cao h a

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Câu IVb (2,0 điểm)

1) Tìm m để bất phương trình: mx2+2(m+1)x+9m+ <4 0 có nghiệm đúng với mọi giá trị của x.

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của parabol (P), biết tiêu điểm F của (P)

trùng với tiêu điểm bên phải của elip (E): 5x2+9y2=45

-Hết -ĐỀ 2

Trang 7

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

3) Xét dấu biểu thức: f x( ) = −2x2+9x−7

4) Giải các bất phương trình sau:

a) 2 6 0

4

x x

x+ − <

− b) x− <2 5

Câu II (3,0 điểm)

1) Cho cos 4

5

α = − với

2

π α π< < Tính giá trị của biểu thức : M =10sinα +5cosα

2) Chứng minh rằng: cos 1

tan

+ (với x là giá trị để biểu thức có nghĩa)

Câu III (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 ; 0) và B(-2 ; 9)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

b) Tính bán kính đường tròn (C) có tâm I(2 ; 7) và tiếp xúc với đường thẳng AB

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Câu IVa ( 2,0 điểm)

1)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau vô nghiệm:

(m 2)x− 2 2(m 1)x 2m 6 0− + + − =

2) Cho ∆ABC có AB = 5 ; CA = 8 ; µA=600 Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆

ABC

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Câu IVb (2,0 điểm)

1) Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x:

2 (m 1)x 2m 1 0

(m 4)x− + + + − <

2)Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6

ĐỀ 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

5) Xét dấu biểu thức: ( ) 2

f x = x − −x

6) Giải các bất phương trình sau:

a) 2

x

− <

Câu II (3,0 điểm)

3) Cho sin 2

3

α = ,

2

π α π< < Tính cos , tan , cotα α α

4) Chứng minh rằng : − =

6

sin tan tan cos cot

x x (với x là giá trị để biểu thức có nghĩa)

Câu III (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(1;5) và đường thẳng (d): 4x−3y+ =1 0

Trang 8

3) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (a) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (d).

4) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Câu IVa ( 2,0 điểm)

3) Cho phương trình: x2−6mx+ −2 2m+9m2 =0 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm

dương phân biệt

4) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Viết phương trình đường tròn đường kính AB biết ( 1;1) A − , B(5; 3)

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Câu IVb (2,0 điểm)

3) Tìm m để bất phương trình: (m+1)x2−2(m−1)x+3m− ≥3 0 có nghiệm đúng với mọi giá trị của x. 4) Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) đi qua N(6;3) và góc giữa hai tiệm cận bằng 0

60

-Hết -ĐỀ 4

I Phần chung cho tất cả các học sinh: (8,0 điểm)

Câu I: (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) (3x 9)(x− 2−3x 2) 0+ > b)

2 3 4

0

3 4

x

− − ≤

− c) 2x+ > −5 7 4x

Câu II: (3,0 điểm)

a) cho sin 3 ( 3 )

π

α = − π α< < Tính cos , tan , cotα α α và cos 2α

b) Chứng minh rằng: (1 cot )sin+ α 3α+ +(1 tan ) cosα 3α =sinα+cosα

(với sinα , cosα ≠0)

Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với

A(1; 4), B(4; 3), C(2; 7)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB của ∆ABC

b) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của ∆ABC và đi qua điểm A

II Phần riêng – Phần tự chọn: (2,0 điểm)

A Phần 1: ( Theo chương trình Chuẩn)

Câu IVa: (2,0 điểm)

a) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: (m−1)x2−2(m−1)x− =1 0

b) Cho tam giác ABC có A = 600, AB = 5, AC = 8 Tính cạnh BC, diện tích S, đường cao AH của ∆ABC

A Phần 2: ( Theo chương trình Nâng cao)

Câu IVb: (2,0 điểm)

a) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ∈ R:

(m−1)x2−2(m−1)x− ≥1 0

b) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của hypebol (H), biết (H) đi qua hai điểm

M 2; 6 , ( 3;4)N

Trang 9

-Hết -ĐÁP ÁN( ĐỀ 1)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)

Câu I

1

Xét dấu biểu thức: f x( ) =4x2−20x+25 1.0

4 20 25 0

2

Bảng xét dấu

x −∞ 5

2 +∞

( ) 4 2 20 25

f x = xx+ + 0 +

0.5

( ) 0

f x > khi ( ; )5

2

x∈ −∞ hoặc ( ;5 )

2

( ) 0

f x = khi 5

2

2a

2

2

2

5

x

x

=

 = −

0.25

Bảng xét dấu

x −∞ − 5 2 5 +∞

2

(x −5) + 0 - | - 0 +

(2−x) + | + 0 | -2

(x −5)(2−x) + 0 0 + 0

-0.5

( 5; 2) ( 5; )

2b

Giải bất phương trình 1 1 63 2 2

x

+

0

Tập nghiệm S = −∞ − ∪ −( ; 4) ( 1;1) 0.25 Câu II 1

Tính sin , cos

3

π

α α , biết cos 1

3

=

2

π α

 < < 

1.0

Trang 10

1 cos

3

=

2

π α

 < < 

2 sin

3

cos cos cos sin sin

2

Rút gọn biểu thức cos cos 2 1

sin sin 2

A

=

+ (với x là giá trị để biểu thức có

2 cos cos 2 1 cos 2 cos sin sin 2 sin 2sin cos

A

cos (1 2cos )

cot sin (1 2cos )

x

+

Câu III

1

1 (3;1) (1; 3)

0.25 : (x 1) 3(y 4) 0

3 13 0

2

2 (2; 2) (1;1)

| 2 1 3 |

2

R d A BC= = − + − =

0.5

PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)

Câu IVa

1

x2−2mx m− − =5 0 có hai nghiệm âm phân biệt

2

Δ' = m + m + 5 > 0

S = 2m < 0

P = -(m + 5) > 0





0,50

5

m

m

 < ⇔ < −

 < −

0,50

2

21 17 10

24 2

0.25 24(24 21)(24 17)(24 10) 84

2 2.84

8 21

a

S h a

Câu IVb

1

0

m= ta có 2x+ <4 0 nên m=0 không thỏa 0.25

0

m

0 1

2

1 4

m

m m

<



<

∆ < 

 >



0.5

Vậy 1

2

2

(E) : 5 2 9 2 45 2 2 1

9 5

Tiêu điểm của (P) là F(2; 0) nên 2 4

Trang 11

Phương trình chính tắc của (P) là y2 =8x 0,25

ĐÁP ÁN ( ĐỀ 2)

I

Cho2x2+9x+ =7 0 1; 7

2

x

−∞ 1 7

2 +∞

( )

f x - 0 + 0 -

2

f x > khi x∈ ÷ 

2

f x < khi x∈ −∞ ∪ +∞

0.25

0.25

0.25 0.25

2 a) 2 6 0

4

x x

x+ − <

x

− = ⇔ =

x −∞ -3 2 4 +∞

VT bpt - 0 + 0 - +

Tập nghiệm: S = −∞ − ∪( ; 3) (2; 4)

0.25 0.25

0,25

0,25

2 5

2 5

2 5

x x

x

− > −

− < ⇔  − <

3

7

x x

> −

⇔  <

Tập nghiệm: S = (-3 ; 7)

0,5 0,25 0,25 II

1) Chocos 4

5

2

π α π< < Tính giá trị biểu thức:

10sin 5cos

sin α+cos α =

2 sinα 1 cos α

1 16

25

= ± −

3

5

= ±

sin 0 2

π α π< < ⇒ α >

3 sin

5

α

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 12

3 4

10 5.( )

= 2

0,25

2) Chứng minh rằng : cos 1

tan

+ (với x là giá trị để biểu

thức có nghĩa)

1 điểm

tan

0.25 0.25 x 3

III

Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 ; 0) và B(-2 ; 9)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và

B

1 điểm

3(1;3)

AB= −

uuur

là vectơ chỉ phương

Đường thẳng AB đi qua A(1 ; 0) nhận vectơ pháp tuyến nr =(3;1) 3( x – 1) + 1(y – 0) = 0

⇔3x + y – 3 = 0

0,25 0,25 0,25 0,25

b) Tính bán kính đường tròn (C) có tâm I(2 ; 7) và tiếp xúc với đường

Bán kính R = d( I , AB) 3.2 7 3

9 1

+ −

=

+

= 10

0,5 0,25 0,25

IVa 1)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau vô nghiệm:

2 2(m 1)x 2m 6 0

- Nếu m = 2 6 2 0 1

3

⇒ − − = ⇔ = − Vậy m = 2 không thỏa điều kiện đề bài

- Nếu m≠2 Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi

2 ' m 12m 11 0

Xét dấu :

m −∞ 1 11 +∞

'

∆ 0 + 0 -Kết luận: m∈ −∞ ∪( ;1) (11;+∞)

0,25 0,25

0,25

0,25

2) Cho ∆ABC có AB = 5 ; CA = 8 ; µA=600 Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

1 điểm

Áp dụng đ/l cosin:

2 cos 1

2 7( )

0,25

0,25 0,25

Trang 13

2 sin

( )

2.

2

BC

R A BC

A

=

0,25

IVb

1) Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với

mọi giá trị x : (m 4)x− 2 (m 1)x 2m 1 0+ + + − < 1 điểm

- Nếu m = 4 7

5

x

⇒ < − Vậy m = 4 không thỏa điều kiện đề bài

- Nếu m≠4 Bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị x khi và chỉ khi

4 0 (a)

2 38 15 0 (b) 7

m

m m

− <



4 3 7 5

m m m

<



⇔ <



 >

Kết luận: 3

7

m<

0,25

0,25

0,25

0,25

2)Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết độ dài trục lớn bằng

2a = 10 suy ra a = 5 2c = 6 suy ra c = 3

b =ac

2 25 16 9

(E) 2 2 1

25 16

y

0,25 0,25 0,25 0,25

ĐÁP ÁN ( ĐỀ 3)

2

BXD

2

− 2 +∞

f(x) + 0 - 0 +

0.5

KL: ( ) 0 ; 3 (2; )

2

f x > ∀ ∈ −∞x  − ∪ +∞

2

f x < ∀ ∈ −x  

0.25

2 Giải các bất phương trình sau:

a) 2x2+3x− >5 0

( ) 2 3 5

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w