www.facebook.com/toihoctoan
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ II KHỐI 10 PHẦN LÝ THUYẾT
A PHẦN ĐẠI SỐ:
1 Dấu của nhị thức bậc nhất: Các bước xét dấu của nhị thức bậc nhất:
+ Tìm nghiệm của nhị thức
+ Xác định a > 0 hay a < 0 và lập bảng xét dấu:
x - ¥ b
a
- +¥
( )
f x =ax b+ trái dấu với a 0 cùng dấu với a
+ Kết luận
2 Dấu của tam thức bậc hai: Các bước xét dấu của tam thức bậc hai:
+ Tìm nghiệm của tam thức
+ Xác định dấu của a và D và lập bảng xét dấu
* D < 0
x - ¥ +¥
2 ( )
f x =ax +bx c+ cùng dấu với a
* D = 0
x - ¥
2
b a
- +¥
2 ( )
f x =ax +bx c+ cùng dấu với a 0 cùng dấu với a
* D > 0
x - ¥ x1 x2 +¥
2 ( )
f x =ax +bx c+ cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a
+ Kết luận
3 Điều kiện để tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c a+ ( ¹ 0) luôn dương hoặc luôn âm
0
a
f x x ìï >ï
> " Ỵ Û íï D <
ïỵ
0
a
f x x ìï >ï
³ " Ỵ Û íï D £
ïỵ
¡
0
a
f x x ìï <ï
< " Ỵ Û íï D <
ïỵ
0
a
f x x ìï <ï
£ " Ỵ Û íï D £
ïỵ
¡
Bất phương trình ( ) 0f x < vô nghiệm khi và chỉ khi ( ) 0, f x ³ " Ỵ ¡x
Bất phương trình ( ) 0f x £ vô nghiệm khi và chỉ khi ( ) 0, f x > " Ỵ ¡x
Bất phương trình ( ) 0f x > vô nghiệm khi và chỉ khi ( ) 0, f x £ " Ỵ ¡x
Bất phương trình ( ) 0f x ³ vô nghiệm khi và chỉ khi ( ) 0,f x < " Ỵ ¡x
4 Một số bất phương trình quy về bậc hai:
( )
ìï <
ï
< Û - < < Û íï >
-ïỵ ( A là số dương)
( )
é >
ê
> Û > < - Û ê <
-ê hoặc ( A là số dương)
Trang 2
( ) ( ) 2
( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0
f x
ìïï ³ ïï ïï
< Û íï >
ïï <é ù
ïỵ
( ) ( ) 2
( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0
f x
ìïï ³ ïï ïï
ïï £ é ù
ïỵ
( ) ( )
( ) 0
g x
f x
ìï <
ï
> Û íï ³
ïỵ hoặc ( ) ( ) 2
( ) 0
g x
ìï ³ ïï
ï >
ï êë úû ïỵ
( ) ( )
( ) 0
g x
f x
ìï <
ï
³ Û íï ³
( ) 0
g x
ìï ³ ïï
ï êë úû ïỵ
Chú ý: đối với bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối có thể dùng định nghĩa bỏ dấu giá trị tuyệt đối để đưa về hệ Chẳng hạn: ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( )
f x
f x g x
ìï ³ ï
( ) 0 ( ) ( )
f x
f x g x
ìï <
ïí
ï - £ ïỵ
5 Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn (a là số đo radian, a là số đo độ)
a Công thức đổi đơn vị:
180
a a
p = b Độ dài cung tròn: l =a R hay
180
Ra
l = p
6 Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác:
a Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác: M(x ;y) nằm trên đường tròn lượng giác Khi đó:
tan sin
cos
a a
a
sin
a a
a
=
b Một số tính chất:
cos(a +k2p) =cosa sin(a +k2p) =sina
tan(a+k p) =tana cot(a+k p) =cota
1 cos- £ a £ 1 1 sin- £ a£ 1
k p k
a
2
1
2
c
p
a
2
1
a
7 Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt:
cos đối, sin bù, phụ chéo, khác pi tang và cotang, khác pi trên 2 chéo sin
Hai góc (cung) đối nhau: a và a- Hai góc (cung) bù nhau: a và p a
-( )
( )
( )
( )
- =
- =
=
- =
=
=
- Hai góc (cung) phụ nhau: a và
2
p- a
Hai góc (cung) hơn kém
2
p : a và
2
p +a
2
2
2
2
p
p
ỉ ư÷
ç - ÷=
çè ø
ỉ ư÷
ç - ÷=
çè ø
ỉ ư÷
ç - ÷=
çè ø
ỉ ư÷
ç - ÷=
çè ø
2
2
2
2
p
p
ỉ ư÷
ç + ÷=
ỉ ư÷
ç + ÷=
ỉ ư÷
ç + ÷=
çè ø
ỉ ư÷
ç + ÷=
çè ø
Trang 3 Hai góc (cung) hơn kém nhau p : a và p a+
+ =
-+ =
8 Công thức lượng giác:
a Công thức cộng
cos(a- b) =cos cosa b+sin sina b cos(a+b) =cos cosa b- sin sina b
sin(a- b) =sin cosa b- cos sina b sin(a +b) =sin cosa b+cos sina b
tan tan tan( )
tan tan
a a
b
a b
b
-+
tan tan tan( )
tan tan
a a
b
b
+
b Công thức nhân đôi
cos2a =cos2a- sin2a=2cos2a- 1 1 2sin= - 2a
2tan tan2
1 tan
a a
a
=
-c Công thức hạ bậc
2 1 cos2
cos
2
a
sin
2
a
a =
-d Công thức biến đổi tích thành tổng
cos cos 1 cos( ) cos( )
2
a b= éêë a+b + a- b ùúû sin sin 1 cos( ) cos( )
2
a b= - éêë a+b - a- b ùúû
sin cos 1 sin( ) sin( )
2
a b= éêë a+b + a- b ùúû cos sin 1 sin( ) sin( )
2
a b = éêë a+b - a- b ùúû
e Công thức biến đổi tổng thành tích
cos cos 2cos cos
- sin sin 2sin cos
-f Công thức nhân ba
sin3a =3sina- 4sin3a cos3a =4cos3a- 3cosa
B PHẦN HÌNH HỌC
1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
a Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trang 4
=
=
=
=
=
=
=
=
=
+
=
=
+
=
=
=
gB b tgC b c
gC c tgB c b B a C a c
C a B a b cb ha
c b h
cb h
c b a
ca ba
b
cot.
.
cot.
.7 cos.
sin.
cos.
sin.
.6 5
1 1 1 4
.3 2
.
.1
2 2 2
'' 2
2 2 2
' '
2
c
&
b Các hệ thức lượng trong tam giác thường
Định lý hàm số CÔSIN:
C ab b a c
B ca a c b
A bc c b a
cos 2
cos 2 cos 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
− +
=
− +
=
− +
=
Định lý hàm số SIN:
R
C
c B
b A
sin sin
Định lý về đường trung tuyến:
4 2
4 2
4 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
c b a m
b c a m
a c b m
c b a
− +
=
− +
=
− +
=
Định lý về diện tích tam giác:
) )(
)(
(
5
4
4
3
sin 2
1 sin 2
1 sin 2
1
2
2
1 2
1 2
1
1
c p b p a p p S
pr S R
abc S
A bc B ac A ab S
ch bh
ah
−
−
−
=
=
=
=
=
=
=
=
=
2 Đường thẳng:
a Phương trình tổng quát của D : a x x( - 0)+b y y( - 0)= (a0 2 + b2≠ 0)
b Phương trình tham số của D : 0
0
ìï = + ïí
c Phương trình chính tắc của D : x x0 y y0
-=
d Vị trí tương đối của hai đường thẳúng:
( ) :D a x by c+ + =0, a +b ¹ 0 ; ( 2 2 )
( ) :D a x by c+ + =0, a +b ¹ 0
Nếu 1 1
a ¹ b thì hai đường thẳng cắt nhau
Trang 5Nếu 1 1 1
a =b ¹ c thì hai đường thẳng song song nhau
Nếu 1 1 1
a =b =c thì hai đường thẳng trùng nhau
e Góc giữa hai đường thẳng:
D + + = + ¹ được xác định bởi: ( ) 1 2 1 2
cos ,
a a bb
+
D D =
f Khoảng cách từ điểm M(x0 ; y0) đến đường thẳng ( 2 2 )
d M
D =
+
g Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng D D : 1, 2
= ±
3 Đường tròn:
Phương trình chính tắc của đường tròn tâm I x y ; bán kính R: ( 0; 0) 2 2 2
(x x- ) +(y y- ) =R
Phương trình x2+y2- 2ax- 2by c+ =0 với điều kiện a2+b2> là phương trình của đường tròn c tâm I a b ; bán kính ( ); R = a2+b2- c
Đường thẳng :D ax by c+ + = tiếp xúc với đường tròn (0 I R khi và chỉ khi: ; ) d I( ;D = ) R
4 Elip:
Phương trình chính tắc của elip: x22 y22 1
a +b = Trong đó:
a2=b2+c2
Bán kính qua tiêu: MF1 a c x
a
= + ; MF2 a c x
a
=
- 2 tiêu điểm: F1(- c;0); F c2( );0
4 đỉnh: A1(- a;0); A a2( );0 ; B1(0;- b); B2( )0;b
Độ dài trục lớn: A A1 2=2a
Độ dài trục bé: B B1 2=2b
Tiêu cự: F F1 2=2c
Tâm sai: e c (e 1)
a
= <
Phương trình hai đường chuẩn: x a a2
= ± = ±
Trang 6MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – TOÁN 10 (tham khảo)
Thời gian: 90 phút Năm học: 2012 – 2013
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
1) Xét dấu biểu thức: ( ) 2
f x = x − x+
2) Giải các bất phương trình sau:
x
+
Câu II (3,0 điểm)
1) Tính sin , cos
3
π
α α , biết cos 1
3
=
2
π α
< <
2) Rút gọn biểu thức cos cos 2 1
sin sin 2
A
=
+ (với x là giá trị để biểu thức có nghĩa)
Câu III (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(-2;1), B(-1;4), C(1;2)
1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm B và song song với đường thẳng AC
2) Viết phương trình đường tròn (T) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
1) Cho phương trình: x2−2mx m− − =5 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm âm phân
biệt
2) Cho tam giác ABC có a = 21, b =1 7, c = 10 Tính đường cao h a
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình: mx2+2(m+1)x+9m+ <4 0 có nghiệm đúng với mọi giá trị của x.
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của parabol (P), biết tiêu điểm F của (P)
trùng với tiêu điểm bên phải của elip (E): 5x2+9y2=45
-Hết -ĐỀ 2
Trang 7I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
3) Xét dấu biểu thức: f x( ) = −2x2+9x−7
4) Giải các bất phương trình sau:
a) 2 6 0
4
x x
x+ − <
− b) x− <2 5
Câu II (3,0 điểm)
1) Cho cos 4
5
α = − với
2
π α π< < Tính giá trị của biểu thức : M =10sinα +5cosα
2) Chứng minh rằng: cos 1
tan
+ (với x là giá trị để biểu thức có nghĩa)
Câu III (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 ; 0) và B(-2 ; 9)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và B.
b) Tính bán kính đường tròn (C) có tâm I(2 ; 7) và tiếp xúc với đường thẳng AB
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
1)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau vô nghiệm:
(m 2)x− 2 2(m 1)x 2m 6 0− + + − =
2) Cho ∆ABC có AB = 5 ; CA = 8 ; µA=600 Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆
ABC
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm)
1) Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x:
2 (m 1)x 2m 1 0
(m 4)x− + + + − <
2)Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6
ĐỀ 3
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
5) Xét dấu biểu thức: ( ) 2
f x = x − −x
6) Giải các bất phương trình sau:
a) 2
x
− <
Câu II (3,0 điểm)
3) Cho sin 2
3
α = ,
2
π α π< < Tính cos , tan , cotα α α
4) Chứng minh rằng : − =
−
6
sin tan tan cos cot
x x (với x là giá trị để biểu thức có nghĩa)
Câu III (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(1;5) và đường thẳng (d): 4x−3y+ =1 0
Trang 83) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (a) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (d).
4) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d)
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
3) Cho phương trình: x2−6mx+ −2 2m+9m2 =0 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm
dương phân biệt
4) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Viết phương trình đường tròn đường kính AB biết ( 1;1) A − , B(5; 3)
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm)
3) Tìm m để bất phương trình: (m+1)x2−2(m−1)x+3m− ≥3 0 có nghiệm đúng với mọi giá trị của x. 4) Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) đi qua N(6;3) và góc giữa hai tiệm cận bằng 0
60
-Hết -ĐỀ 4
I Phần chung cho tất cả các học sinh: (8,0 điểm)
Câu I: (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) (3x 9)(x− 2−3x 2) 0+ > b)
2 3 4
0
3 4
x
− − ≤
− c) 2x+ > −5 7 4x
Câu II: (3,0 điểm)
a) cho sin 3 ( 3 )
π
α = − π α< < Tính cos , tan , cotα α α và cos 2α
b) Chứng minh rằng: (1 cot )sin+ α 3α+ +(1 tan ) cosα 3α =sinα+cosα
(với sinα , cosα ≠0)
Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với
A(1; 4), B(4; 3), C(2; 7)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB của ∆ABC
b) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của ∆ABC và đi qua điểm A
II Phần riêng – Phần tự chọn: (2,0 điểm)
A Phần 1: ( Theo chương trình Chuẩn)
Câu IVa: (2,0 điểm)
a) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: (m−1)x2−2(m−1)x− =1 0
b) Cho tam giác ABC có A = 600, AB = 5, AC = 8 Tính cạnh BC, diện tích S, đường cao AH của ∆ABC
A Phần 2: ( Theo chương trình Nâng cao)
Câu IVb: (2,0 điểm)
a) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ∈ R:
(m−1)x2−2(m−1)x− ≥1 0
b) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của hypebol (H), biết (H) đi qua hai điểm
M 2; 6 , ( 3;4)N −
Trang 9
-Hết -ĐÁP ÁN( ĐỀ 1)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
Câu I
1
Xét dấu biểu thức: f x( ) =4x2−20x+25 1.0
4 20 25 0
2
Bảng xét dấu
x −∞ 5
2 +∞
( ) 4 2 20 25
f x = x − x+ + 0 +
0.5
( ) 0
f x > khi ( ; )5
2
x∈ −∞ hoặc ( ;5 )
2
( ) 0
f x = khi 5
2
2a
2
2
2
5
x
x
=
= −
0.25
Bảng xét dấu
x −∞ − 5 2 5 +∞
2
(x −5) + 0 - | - 0 +
(2−x) + | + 0 | -2
(x −5)(2−x) + 0 0 + 0
-0.5
( 5; 2) ( 5; )
2b
Giải bất phương trình 1 1 63 2 2
x
+
0
Tập nghiệm S = −∞ − ∪ −( ; 4) ( 1;1) 0.25 Câu II 1
Tính sin , cos
3
π
α α , biết cos 1
3
=
2
π α
< <
1.0
Trang 101 cos
3
=
2
π α
< <
2 sin
3
cos cos cos sin sin
−
2
Rút gọn biểu thức cos cos 2 1
sin sin 2
A
=
+ (với x là giá trị để biểu thức có
2 cos cos 2 1 cos 2 cos sin sin 2 sin 2sin cos
A
cos (1 2cos )
cot sin (1 2cos )
x
+
Câu III
1
1 (3;1) (1; 3)
0.25 : (x 1) 3(y 4) 0
3 13 0
2
2 (2; 2) (1;1)
| 2 1 3 |
2
R d A BC= = − + − =
0.5
PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)
Câu IVa
1
x2−2mx m− − =5 0 có hai nghiệm âm phân biệt
⇔
2
Δ' = m + m + 5 > 0
S = 2m < 0
P = -(m + 5) > 0
0,50
5
m
m
∀
< ⇔ < −
< −
0,50
2
21 17 10
24 2
0.25 24(24 21)(24 17)(24 10) 84
2 2.84
8 21
a
S h a
Câu IVb
1
0
m= ta có 2x+ <4 0 nên m=0 không thỏa 0.25
0
m≠
0 1
2
1 4
m
m m
<
<
∆ <
>
0.5
Vậy 1
2
2
(E) : 5 2 9 2 45 2 2 1
9 5
Tiêu điểm của (P) là F(2; 0) nên 2 4
Trang 11Phương trình chính tắc của (P) là y2 =8x 0,25
ĐÁP ÁN ( ĐỀ 2)
I
Cho2x2+9x+ =7 0 1; 7
2
x
−∞ 1 7
2 +∞
( )
f x - 0 + 0 -
2
f x > khi x∈ ÷
2
f x < khi x∈ −∞ ∪ +∞
0.25
0.25
0.25 0.25
2 a) 2 6 0
4
x x
x+ − <
x
− = ⇔ =
x −∞ -3 2 4 +∞
VT bpt - 0 + 0 - +
Tập nghiệm: S = −∞ − ∪( ; 3) (2; 4)
0.25 0.25
0,25
0,25
2 5
2 5
2 5
x x
x
− > −
− < ⇔ − <
3
7
x x
> −
⇔ <
Tập nghiệm: S = (-3 ; 7)
0,5 0,25 0,25 II
1) Chocos 4
5
2
π α π< < Tính giá trị biểu thức:
10sin 5cos
sin α+cos α =
2 sinα 1 cos α
1 16
25
= ± −
3
5
= ±
sin 0 2
π α π< < ⇒ α >
3 sin
5
α
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 123 4
10 5.( )
= 2
0,25
2) Chứng minh rằng : cos 1
tan
+ (với x là giá trị để biểu
thức có nghĩa)
1 điểm
tan
0.25 0.25 x 3
III
Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 ; 0) và B(-2 ; 9)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và
B
1 điểm
3(1;3)
AB= −
uuur
là vectơ chỉ phương
Đường thẳng AB đi qua A(1 ; 0) nhận vectơ pháp tuyến nr =(3;1) 3( x – 1) + 1(y – 0) = 0
⇔3x + y – 3 = 0
0,25 0,25 0,25 0,25
b) Tính bán kính đường tròn (C) có tâm I(2 ; 7) và tiếp xúc với đường
Bán kính R = d( I , AB) 3.2 7 3
9 1
+ −
=
+
= 10
0,5 0,25 0,25
IVa 1)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau vô nghiệm:
2 2(m 1)x 2m 6 0
- Nếu m = 2 6 2 0 1
3
⇒ − − = ⇔ = − Vậy m = 2 không thỏa điều kiện đề bài
- Nếu m≠2 Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
2 ' m 12m 11 0
Xét dấu :
m −∞ 1 11 +∞
'
∆ 0 + 0 -Kết luận: m∈ −∞ ∪( ;1) (11;+∞)
0,25 0,25
0,25
0,25
2) Cho ∆ABC có AB = 5 ; CA = 8 ; µA=600 Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
1 điểm
Áp dụng đ/l cosin:
2 cos 1
2 7( )
0,25
0,25 0,25
Trang 132 sin
( )
2.
2
BC
R A BC
A
=
0,25
IVb
1) Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với
mọi giá trị x : (m 4)x− 2 (m 1)x 2m 1 0+ + + − < 1 điểm
- Nếu m = 4 7
5
x
⇒ < − Vậy m = 4 không thỏa điều kiện đề bài
- Nếu m≠4 Bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị x khi và chỉ khi
4 0 (a)
2 38 15 0 (b) 7
m
m m
− <
4 3 7 5
m m m
<
⇔ <
>
Kết luận: 3
7
m<
0,25
0,25
0,25
0,25
2)Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết độ dài trục lớn bằng
2a = 10 suy ra a = 5 2c = 6 suy ra c = 3
b =a −c
2 25 16 9
(E) 2 2 1
25 16
y
0,25 0,25 0,25 0,25
ĐÁP ÁN ( ĐỀ 3)
2
BXD
2
− 2 +∞
f(x) + 0 - 0 +
0.5
KL: ( ) 0 ; 3 (2; )
2
f x > ∀ ∈ −∞x − ∪ +∞
2
f x < ∀ ∈ −x
0.25
2 Giải các bất phương trình sau:
a) 2x2+3x− >5 0
( ) 2 3 5