1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mot so dang toan on thi len lop 10

7 553 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Đề Thi Toán Ôn Thi Lên Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 306 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm x để đạt giá trị nhỏ nhất... c Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên... b Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m... 1 Tìm điều kiện

Trang 1

MOÄT SOÁ BAỉI TAÄP VEÀ RUÙT GOẽN Câu 1 Giải phơng trình :

a) x 2 x 1  x 2 x 1  2

b) 31 x x 1  

x  2x 3  x 2  x 3x 2  x 3

d) x 44 x

e) 5x1 3x 2 x1

Câu 2 : Tính

a) 14 6 5  14 6 5

b)

2 5

1 2

5

1

c)

3 2 2

3 2 3

2

2

3

2

d)

2 3 2

1 2

A

2 2 2

1

1 2 3

1

C

2/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

y = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6)

3

a

  

a Rút gọn M b Tìm a để / M /  1 c Tìm giá trị lớn nhất của M

: 9

x

a) Rút gọn C b) Tìm giá trị của C để / C / > - C c) Tìm giá trị của C để C2 = 40C

Bài 3: Cho biểu thức :

1 :

a) Rút gọn M b) Tìm giá trị của a để M < 1

c) Tìm giá trị lớn nhất của M

Bài 4: Cho biểu thức

:

P

          

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P > 0 c) Tính giá trị nhỏ nhất của P

d) Tìm giá trị của m để có giá trị x > 1 thoả mãn:

x  3  p  12 m x  4

m

Bài 5: Cho biểu thức

2

 

Trang 2

1 2

: 3

2 2

3 6

5

2

x

x x

x x

x x

x

x P

1 x

x x

1

4 x : x 1 x

2 x P

1

2 1

1 : 1

2 2 1

1

x x x

x x x

x x

P

2

3 1

: 3

1 3

2

4

x

x x

x x

x

x x P

a) Rút gọn P b) So sánh P với biểu thức Q = 2 1

1

a a

Bài 6:

1/ Cho biểu thức

:

a) Rút gọn A b) So sánh A với 1

:

2 2

x

a) Rút gọn P b) Chứng minh rằng P > 1

c) Tính giá trị của P, biết x  2 x  3

d) Tìm các giá trị của x để :

 2 x  2  p  5   2 x  2  2  x  4 

         

          

a Rút gọn P b Xác định giá trị của x để (x + 1)P = x -1

c) Biết Q = 1 x 3

 Tìm x để Q max

1

x

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị lớn nhất của A = 5 3

P

x x

c) Tìm các giá trị của m để mọi x > 2 ta có:

P xx  m x  x

Bài 11: Toán rút gọn.

Cho biểu thức

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P < 0 ; c/ Tìm x để P < 1

Bài 12:

Cho biểu thức

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P < 1

c / Tìm x để P đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 13:

Cho biểu thức

a Rút gọn P b Tìm x để P < 1 c Tìm x

để đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 14:

Cho biểu thức

Trang 3

1 x x

2 x x 1

1 1 x x

1 x : x P

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để

2

5 1

P

Bài 15:

Cho biểu thức

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P = 7

Bài 16:

Cho biểu thức:

1 x

2 x 2 x

3 x 2 x x

3) x 3(x P

4

15

P 

Bài 17:.

Cho biểu thức:

2 x

x x

2 x : x 2

3 x

2 x

4 x P

a/ Rút gọn P ; b/ Tìm x để P  3x - 3 x

b/ Tìm các giá trị của a để có x thoả mãn : P( x1)xa



x 1

1 x

2 x 2 x

1 x 2 x x

3) x 3(x P

a/ Rút gọn P

b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nguyên ;

c/ Tìm các giá trị của x để P  x

Câu 19 :

1

2 :

) 1

1 1

2 (

x x

x x

x x

x x A

a) Rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của A khi x 4  2 3

Câu 20

Cho biểu thức :

2 2

2

1 ) 1

1 1

1

x x

1) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

2) Rút gọn biểu thức A

3) Giải phơng trình theo x khi A = -2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

: 2

a

a) Với những giá trị nào của a thì A xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên

Câu 25 Cho biểu thức : P = 3 1 4 4 a > 0 ; a 4 

4

a

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với a = 9

Trang 4

Câu 27 Cho biểu thức: N =  x y 4 xy x y y x

;(x, y > 0)

1) Rút gọn biểu thức N

2) Tìm x, y để N = 2 2005

Câu 28 Cho biểu thức:

1) Rút gọn biểu thức N

2) Tìm giá trị của a để N = -2004

Câu 29 Cho biểu thức:

4 a

(a  0; a  4) a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với a = 9

Câu 30 Rút gọn biểu thức:

(x  0; x  1)

Câu 31 Cho biểu thức:

A = x x 1 x x 1 2 x 2 x 1

:

x 1

1) Rút gọn A

2) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Câu 32 Rút gọn biểu thức : A = 1 1 1 3

với a > 0 và a9

Câu 33 Rút gọn biểu thức sau : A = x x 1 x 1 x x

với x  0, x  1

Câu 34 Cho biểu thức P = 1 x

x1 x x, với x > 0 và x  1.

1) Rút gọn biểu thức sau P

2) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 1

2 .

Câu 35 Cho biểu thức :

x 1

, với x > 0 ; x  1

a) Chứng minh rằng Q = 2

x 1 ; b) Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị nguyên

BAỉI TAÄP PHAÀN HAỉM SOÁ BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN

Câu 1 : Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đờng thẳng (D) : y = - 2(x +1)

a) Điểm A có thuộc (D) hay không ?

b) Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua A

c) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và vuông góc với (D)

Câu 2 : Cho hàm số : y = ( 2m + 1 )x – m + 3 (1)

a) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 )

b) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m

Trang 5

Câu 3 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)

1) Tính giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua : a) A( -1 ; 3 ) ; b) B( - 2 ; 5 )

2) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là - 3

3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 5

Câu 4 : Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.

1) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến

2) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

3) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy

Câu 5 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.

1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1

2) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)

3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m

4) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 1 (đvdt)

Câu 6 : Cho hai điểm A(1 ; 1), B(2 ; -1).

1) Viết phơng trình đờng thẳng AB

2) Tìm các giá trị của m để đờng thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đờng thẳng

AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2)

Câu 7 : Cho hàm số y = (2m – 1)x + m – 3.

1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)

2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m Tìm điểm cố định ấy

3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 1 .

Câu 8 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*).

1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua:

a) A(-1; 3) ; b) B( 2 ; -5 2 ) ; c) C(2 ; -1)

Câu 9 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = (m – 2)x2 (*)

1) Tìm m để đồ thị hàm số (*) đi qua điểm:

a) A(-1 ; 3) ; b) B 2; 1  ; c) C 1; 5

2

BAỉI TAÄP PHAÀN GIAÛI HEÄ PHệễNG TRèNH

Câu 1 Giải hệ phơng trình :

3

1

x y x y

x y x y

2

1

c)

5 2

3

4

1 2

1

1

y

x

y

x

d)

7 , 1 1 3

2 5

2

y x x

y x x

e)

4 1 2

1

5

7 1 1

1

2

y

x

y

x

x y

g)

1 1

3 2 2

2 2

1 1 1

x y

y x

h) 2x 3y 5

3x 4y 2

Câu 2 : Cho hệ phơng trình : mx y 2

x my 1

 1) Giải hệ phơng trình theo tham số m

2) Gọi nghiệm của hệ phơng trình là (x, y) Tìm các giá trị của m để x + y = -1

3) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Câu 3 : Cho hệ phơng trình: (a 1)x y a

x (a 1)y 2

có nghiệm duy nhất là (x; y)

1) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào a

Trang 6

2) Tìm các giá trị của a thoả mãn 6x – 17y = 5.

3) Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức 2x 5y

x y

 nhận giá trị nguyên.

Câu 4 : Cho hệ phơng trình: x ay 1 (1)

ax y 2

 

 1) Giải hệ (1) khi a = 2

2) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất

Câu 5 : Xác định các hệ số m và n, biết rằng hệ phơng trình mx y n

có nghiệm là 1; 3 Câu 6 : Cho hệ phơng trình : 

1 3

5 2

y mx

y mx

a) Giải hệ phửụng trình khi m = 1

b) Giải và biện luận hệ phửụng trình theo tham số m

c) Tìm m để x – y = 2

Câu 7 : Cho hệ phơng trình : 

6 4 3

y mx my x

a) Giải hệ khi m = 3

b) Tìm m để phơng trình có nghiệm x > 1 , y > 0

Câu 8 : Cho hệ phơng trình : 

 2

5 3 2

y x

a y x

Gọi nghiệm của hệ là ( x , y ) , tìm giá trị của a để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 9 : Cho hệ phơng trình

n y x

ny mx

2

5 a) Giải hệ khi m = n = 1

b) Tìm m , n để hệ đã cho có nghiệm

 1 3

3

y x

Câu 10 : Cho hệ phơng trình : 

5 3

3

my x y mx

a) Giải hệ phơng trình khi m = 1

b) Tìm m để hệ có nghiệm đồng thời thoả mãn điều kiện : 1

3

) 1 ( 7

m

m y x

Câu 11 : Cho hệ phơng trình: 

 1 2

7

2

y x y x a

a) Giải hệ phơng trình khi a = 1

b) Gọi nghiệm của hệ phơng trình là ( x , y) Tìm các giá trị của a để x + y = 2

Câu 12 : Cho hệ phơng trình :

 2

y x

m my x

a) Giải hệ khi m = 1

b) Giải và biện luận hệ phơng trình

Câu 13 : Cho hệ phơng trình :

1 3

5 2

y mx

y mx

a) Giải hệ phương trình với m = 1

b) Giải biện luận hệ phương trình theo tham số m

c) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm thoả mãn x2 + y2 = 1

Câu 14: Cho hệ phơng trình:  

a y ax

y x a

2 4 1

(a là tham số)

1 Giải hệ khi a=1

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của a, hệ luôn có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x+y ≥ 2 Câu 15: Cho hệ phơng trình:

a y

x

a ny

x

3 7 2

2 19

1 Giải hệ với n=1

2 Với giá trị nào của n thì hệ vô nghiệm

Câu 16: Cho hệ phơng trình:  

2 2

1 2

1 m x my m

m y mx

1 Chứng tỏ phơng trình có nghiệm với mọi giá trị của m

Trang 7

2 Gọi (x0;y0) là nghiệm của phơng trình, xhứng minh với mọi giá trị của m luôn có: x0+y0= 1 Câu 17: Cho hệ phơng trình:  

24 12 1

12 1 3

y x m

y m x

1 Giải hệ phơng trình

2 Tìm m để hệ phơng trình có một nghiệm sao cho x<y

câu 14

Cho hệ phơng trình:

80 50 ) 4 (

16 ) 4 ( 2

y x n

y n x

1 Giải hệ phơng trình

2 Tìm n để hệ phơng trình có một nghiệm sao cho x+ y > 1

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w