1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

de thi toan 8 hki

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Đường trung trực của đoạn thẳng MN và tia phân giác của góc BAC cắt nhau tại K.. Chứng minh KC  AN.[r]

Trang 1

Lê Trung Nam ĐỀ THI HSG NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút

I.Trắc nghiệm: (2đ)

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Rút gọn biểu thức A 2100 299  298 297 2  2 2 ta được kết quả là:

A)

101

2

B)

101

3

C)

100

3

D)

100 2

3

Câu 2: Cho hai số x y ; 0 biết tổng, hiệu, tích của chúng tỉ lệ với 5;1;12 ta có x y; bằng:

A) x6;y4 B) x4;y6 C) x15;y3 D) x4;y48

Câu 3: Cho ABC vuông tại C có AB29cm AC; 21cm Độ dài cạnh BC là:

Câu 4: Đồ thị hàm số y5 m x đi qua điểm A  ( 2; 6) khi m bằng:

II Tự luận:

Câu 5: (1,5đ) Tìm x biết:

a)

1

2

.3 7.3 405

3

xx

 

b)

1 2x 3x 2

c) 2x12x3

Câu 6: (2đ) a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

x C x

với x là số nguyên

b) Tìm các số x y z; ; biết:

xyz

 và 3x 2y7z48

Câu 7: (2đ) Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của

tia CA lấy điểm N sao cho AMAN  2AB

a) Chứng minh rằng: BMCN

b) Chứng minh rằng: BC đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN

c) Đường trung trực của đoạn thẳng MN và tia phân giác của góc BAC cắt nhau tại K Chứng minh KCAN

Câu 8: (2,5đ)

a) Điểm M nằm bên trong tam giác đều ABC sao cho MA MB MC : : 3 : 4 : 5 Tính số đo góc AMB

b) Tìm số chính phương có bốn chữ số, biết rằng hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau

Trang 2

c) Tìm các số tự nhiên có hai chữ số mà số đó chia hết cho tích các chữ số của nó

PHÒNG GD&ĐT

VĨNH TƯỜNG

ĐÁP ÁN CHẤM ĐỀ THI GIAO LƯU HSG NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn: Toán lớp 7

I.Trắc nghiệm: (2 điểm mỗi câu đúng cho 0,5 đ)

II Tự luận: (8 điểm)

5

(1,5đ)

2

6

(2đ)

a

(1đ)

Xét các trường hợp:

-Nếu x 2 thì C 1.

-Nếu x = 1 thì C = 1

-Nếu x 1 khi đó

2 1

A

x

 

ta thấy C lớn nhất khi và chỉ khi

2

x

lớn nhất (vì x là số nguyên dương) suy ra x = 1 khi đó C = 3

So sánh các trường hợp trên ta thấy GTLN của C bằng 3 khi

và chỉ khi x = 1

0,25 0,25 0,25 0,25

b

(1đ) Ta có

3 4 5 (3 2 7 ) 52 48 52

20

xyzxyz   

suy ra x = - 77; y = 136; z = 65

0,5 0,5 7

(2đ)

K

I

A

N

M

E

Vẽ hình – GT - KL

0,5

a

(0,5)

Ta có AM + AN = AC + (AM + CN) (1)

vì AB = AC (gt) và AM + AN = 2AB (2)

0,25

Trang 3

Từ (1) và (2) suy ra BM = CN 0,25 b

(0,5)

Gọi I là giao điểm của MN và BC, qua M kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC tại E ta chứng minh được

( )

MEI NCI g c g MI NI

0,25

0,25 c

(0,5) Chứng minh

( )

ABK ACK c g c KB KC

Từ đĩ suy ra BKM CKN c c c( ) MBK KCN

MàMBK ACK ACK KCN  900  KCAN

0,25

0,25 8

(2,5đ)

a

(1đ)

4a 5a

3a

K

M

C B

A

Đặt MA = 3a, MB = 4a, MC = 5a Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng MB, không chứa điểm C.

Vẽ tam giác đều MBK.

Khi đó: ABKMBK ABM    600 ABM

CBM ABC ABM   600 ABM => ABK CBM

ABK và CBM có:

AB = CB (ABC đều) ABK CBM => ABK = CBM (c.g.c)

BK = BM (MBK đều)

=> KA = MC = 5a AMK có: KA 2 = (5a) 2 ; KM 2 + MA 2 = (4a) 2 + (3a) 2 = (5a) 2 => KA 2 =

KM 2 + MA 2

Theo định lí Pitago đảo, ta có AMK vuông tại M.

Vậy AMB AMK BMK   900 600  1500

0,25

0,25

0,25

0,25

b

Ta cĩ

2 aa00 11 100 11 11 99

A m  bbab  aa b 

(1)

để A là số chính phương thì 99aa b 11

2 11(99 11) 11 (9 2 1) 9 1

ma  a  a là số chính phương Thử chọn các giá trị của a theo ĐK nêu trên ta cĩ a = 7 thỏa mãn khi đĩ b = 4; Số chính phương cần tìm là 7744

0,25

0,25 0,25

c

Theo đề bài ta cĩ xy kxy với k Z  kx1 y10x

Trang 4

1

x

y

kx

 với kx 1 10x kx 1

ta có x; kx – 1 là hai số nguyên tố cùng nhau 10kx 1 hơn

nữa kx – 1 là số dương nên kx 1  2;5;10

Xét các trường hợp tìm được 5 số thỏa mãn đề bài là: 11; 12;

15; 24; 36

0,25

0,5

Ngày đăng: 10/10/2021, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w