1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán 8 HKII

1 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 55,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài AK?. d Gọi Q là giao điểm của đường thẳng BC và tia phân giác góc ngoài tại đỉnh A của ABC.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: TOÁN_LỚP 8

THỜI GIAN LÀM BÀI: 90’

Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2x + 5 = 7

b) 3(x + 4) + 2(x – 1) = 0

c) 5 – (x – 6) = 3(5 – 2x)

Bài 2: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5x (x – 6) + 4(x – 6) = 0

b) 3x 2 1 

Bài 3: (2 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 5x – 4 < 6

b) 2 3x 6 2x

5 10

 Bài 4: (1 điểm)

a) Giải phương trình sau: x 5 x 5 2 6

x 5 x 5 x 25

    

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3x 28x 1

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại I (DAC;

EAB)

a) Chứng minh: EIB DIC 

b) Chứng minh: AEC ADB  Suy ra: AE.AB = AD.AC

c) Từ B kẻ BK // ED (KAC), biết AE = 6cm, EB = 3cm, AD = 4cm Tính độ dài AK? d) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng BC và tia phân giác góc ngoài tại đỉnh A của ABC Tính QB

QC ?

HẾT

Ngày đăng: 31/01/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w