1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH 7 THÍ ĐIỂM

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tại đơn: every trạng từ chỉ tần suất (always, often, sometimes,…) once a weekmonth… twicethree times…Hiện tại tiếp diễn now right now at the moment at present at + giờ cụ thể Look Listen Shh Keep silentBe quiet

Trang 1

CÁC THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH 7 THÍ ĐIỂM

- every

- trạng từ chỉ tần suất

(always, often, sometimes,

…)

- once a week/month/…

twice

three times

Hiện tại đơn

S Vnguyên/Vs/es

* S (chủ ngữ) I/You/We

/They + Vnguyên /N-nhiều

She/He/It + Vs/es /N-ít

(V-o,s,ch,x,sh,z +es)

S don’t Vnguyên doesn’t

*

don’t = do not

doesn’t = does not

Do S Vnguyên…? Does

*

Do

Does

- now

- right now

- at the moment

- at present

- at + giờ cụ thể

- Look!

- Listen!

- Shh!

- Keep silent!/Be quiet!

Hiện tại tiếp diễn

S be V-ing

*S be (am/is/are)

- I am

- You/We/They are /N-nhiều

- She/He/It is /N-ít

S be not V-ing

*

am not

aren’t = are not isn’t = is not

Be S V-ing…?

- yesterday

- ago

- last

- in + tháng/năm cũ

- in the past

Quá khứ đơn

*

didn’t = did not

Did S Vnguyên….?

Trang 2

- in the last century

- many times,

- before: trước đây

- ever: đã từng

- never: chưa từng, không

bao giờ

- for + khoảng thời gian

- since + mốc thời gian

- yet: chưa (dùng trong câu

phủ định và câu nghi vấn)

- so far

- recently,…

Hiện tại hoàn thành

S have/has Ved/V3-Bqt

* S (chủ ngữ) I/You/We /They + have /N-nhiều

She/He/It + has /N-ít

S haven’t Ved/V3-Bqt hasn’t

*

haven’t = have not

hasn’t = has not

Have/Has S Ved/V3-Bqt ?

Trạng từ chỉ thời gian

– in + thời gian: trong …

nữa (in 2 minutes: trong 2

phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/

next year: Tuần tới/ tháng

tới/ năm tới

Động từ chỉ khả năng sẽ

xảy ra

– think/ believe/ suppose/

…: nghĩ/ tin/ cho là

– perhaps: có lẽ

– probably: có lẽ

– promise: hứa

Tương lai đơn

S + will + V(nguyên thể) S + will not + V(nguyên thể) Will + S + V(nguyên thể)?

- At this/ that + time/

moment + khoảng thời gian

trong tương lai (at this S + will be + V-ing S + will not be + V-ing Will + S + be + V-ing?

Trang 3

moment next year,…)

- At + thời điểm xác định

trong tương lai (at 5 p.m

tomorrow)

- …when + mệnh đề chia thì

hiện tại đơn (when you

come,…)

Tương lai tiếp diễn

Ngày đăng: 10/10/2021, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w