tóm gọn nhất lý thuyết các thì trong tiếng anh.các điểm cần nhớ ngắn gọn nhất khi nói về thì trong tiếng anh: cấu trúc cách dùng cách chia động từ theo chủ ngữbài trình bày powerpoint dễ nhìn, dễ nhớ.
Trang 1THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
THE PRESENT SIMPLE
Trang 2CÁCH DÙNG
1 Thói quen, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.
2 Chân lý, sự thật hiển nhiên luôn đúng.
3 Lịch trình có sẵn trong kế hoạch (đối với các chương
trình công cộng).
4 Năng lực, khả năng ở hiện tại.
Trang 3She is the winner.
They are friends.
S+ do/does + not + V(không chia)…
Do not = don’t Does not = doesn’t
Nghi vấn Ex: Are you a student?Tobe + S + … ?
Is she the winner?
Do/Does + S + V(không chia)?
Ex: Does she go to school?
Trang 4Chia động từ theo chủ ngữ ở HTĐ
I Am V nguyên thể
You, they, we, ….
She, He, It, ….
Trang 5‘es’
Trang 6SIGN WORDS – trạng từ chỉ tần suất
Trang 7Vị trí của trạng từ tần suất
1 Sau tobe: He is always handsome.
2 Trước động từ thường: I usually go to school by bike.
3 Đứng cuối câu: I study at English center twice a week.
4 Đứng một mình, ở đầu câu: Everyday, I get up early.
Trang 8THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
THE PRESENT CONTINUOUS
Trang 9CÁCH DÙNG
1 Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
2 Hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói (đọc sách mất 1 tháng, …)
3 ‘annoy habit’
4 Hành động đã có kế hoạch từ trước và thời gian cụ thể trong tương lai gần (giống tương lai gần)
5 Hành động bất thường
6 Xu hướng, sự thay đổi ở hiện tại.
=> thường dùng kèm các động từ: be, get, become.
Ex: The Earth is getting hotter.
The population is raising.
Trang 10CẤU TRÚC
Khẳng định S + tobe + V-ing + …
Phủ định S + tobe + not + V-ing + …
Nghi vấn Tobe + S + V-ing + … ?
Trang 13THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
THE PAST SIMPLE
Trang 14CÁCH DÙNG
1 Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
2 Hành động lặp đi lặp lại, hoặc xảy ra thường xuyên trong quá khứ
3 Diễn tả 2 hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ (thường trong
một câu tường thuật, I did A then did B; cả 2 hành động đều dùng QKĐ)
Trang 15CẤU TRÚC
Với động từ tobe Với động từ thường
Khẳng định S + was/were + … S+ V(chia) +…
Phủ định S + was/were + not + … V(nguyên thể) + …S + did + not +
Nghi vấn Was/Were + S + …? Did + S + V + ….?
Trang 17SIGN WORDS
• 2 days ago, 3/ed weeks ago,…
• Last month, last year, …
• yesterday
• In 1999, in 2001, …
Trang 18THE PAST CONTINUOUS TENSE
THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Trang 19CÁCH DÙNG
1 Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định
trong quá khứ (3/edh ngày hôm qua, giờ này năm ngoái,…)
2 Trong mối quan hệ 2 hành động:
- 1 hành động đang xảy ra (QKTD) thì 1 hành động khác xen vào (QKĐ)
- 2 hành động xảy ra song song trong quá khứ.
Trang 20CẤU TRÚC
Khẳng định S + was/were + V – ing
Phủ định S + was/were + not + V – ing
Was not = wasn’tWere not = weren’tNghi vấn Was/were + S + V – ing?
Trang 21SIGN WORDS
1 At 9 am yesterday, …
2 In + specific time: in june 2000, …
3 This morning/afternoon, tonight, …
4 While, when, and, …
5 2 days ago, last night, last year, … – lưu ý phân biệt với QKĐ bằng
ý nghĩa câu: câu nhấn mạnh kết quả thì dung QKĐ, nhấn mạnh quá trình thì dung QKTD
Trang 22THE PRESENT PERFECT TENSE
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Trang 23CÁCH DÙNG
1 Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn kéo dài tới hiện tại
và còn có thể tiếp tục trong tương lai
2 Hành động đã hoàn thành cho tới hiện tại mà không đề cập
thời gian cụ thể
3 Kinh nghiệm – hành động có số lần (thứ tự) đi kèm (lần thứ
2, đã đi 2 lần,…)
Trang 24CẤU TRÚC
HTHTkhẳng định S + have/has +V(3/ed)
phủ định S + have/has + not + V(3/ed)nghi vấn Have/has + S + V(3/ed) ?
Trang 26SIGN WORDS
1 Since + mốc thời gian: since 1995, since this summer, …
2 For + khoảng thời gian: for 2 weeks, …
3 Already, just, recently, lately (gần đây), so far (cho đến bây giờ), up
to now/ until now, …
4 … Never … Before…
5 Yet: chỉ dùng trong các câu phủ định và nghi vấn
6 once time, twice, three times, several times, many times, …
Trang 27THE PRESENT PERFECT
CONTINUOUS
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Trang 28CÁCH DÙNG
1 Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục cho tới hiện tại và
có thể tiếp diễn trong tương lai
2 Sự việc đã kết thúc nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại
3 HTHTTD nhấn mạnh quá trình trong khi HTHT thường nhấn
mạnh về kết quả
Trang 29CẤU TRÚC
HTHTTDkhẳng định S + have/has + been + V - ingphủ định S + have/has + not + been + V - ingnghi vấn Have/has + S + been + V - ing ?
Trang 30THE PAST PERFECT TENSE
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
Trang 31CÁCH DÙNG
1 Hành động hay trạng thái đã xảy ra và kết thúc trước 1 thời
điểm xác định trong quá khứ hoặc 1 hành động khác trong quá khứ ( hành động xảy ra sau dùng QKĐ)
2 Hành động đã xảy ra và kéo dài đến 1 thời điểm nào đó trong
quá khứ (trong 7h, trong 1 tháng, )
Trang 32CẤU TRÚC
QKHTkhẳng định S + had +V(3/ed)
phủ định S + had + not +V(3/ed)
nghi vấn Had + S + V(3/ed) ?
Trang 33SIGN WORDS
1 Before I watched TV, I had finished my homework.
2 They came home after they had finished the exercise.
3 By the end of last year, I had learned English for 5 years.
4 By the time I met you, I had worked in that company for 2 months.
5 When I got up this morning, my father had already left.
=> trường hợp này: Mệnh đề theo sau trạng từ chỉ thời gian thì dùng QKĐ, mệnh đề còn lại dùng QKHT
Trang 34THE PAST PERFECT CONTINUOUS
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Trang 35CÁCH DÙNG
1 Hành động xảy ra kéo dài liên tục trước 1 hành động khác
trong quá khứ hoặc 1 thời điểm xác định trong quá khứ
2 Nhấn mạnh quá trình của sự việc hoặc hành động
Trang 36CẤU TRÚC
QKHTTDkhẳng định S + had + been + V - ing
phủ định S + had + not + been + V - ing
nghi vấn Had + S + been + V - ing ?
Trang 37THE SIMPLE FUTURE TENSE
THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
Trang 38CÁCH DÙNG
1 Hành động hoặc dự định sẽ xảy ra trong tương lai
2 Dự đoán không có cơ sở chắc chắn
3 Lời hứa
4 Cảnh báo/ đe dọa
5 Yêu cầu, đề nghị
6 Đề nghị giúp đỡ với Shall
7 Quyết định ngay tại thời điểm nói.
Trang 39CẤU TRÚC
Khẳng định S + will/shall + V(nguyên thể)
Phủ định S + will + not + V(nguyên thể)
will not = won't
Nghi vấn Will + S + V(nguyên thể)?
Trang 40SIGN WORDS
1 Next + day/month/week/…
2 Tomorrow, tonight, Someday
3 In 30 minutes, in 3 days, In 2050 (khoảng thời gian trong tương lai)
4 On Monday, this month,…
5 As soon as, until, when, …
Trang 41THE NEAR FUTURE TENSE
THÌ TƯƠNG LAI GẦN
Trang 42CÁCH DÙNG
1 Dự định trong tương lai đã có kế hoạch từ trước
(khác tương lai đơn)
2 Dự đoán có căn cứ xác định, bằng chứng cụ thể
Trang 43CẤU TRÚC
Khẳng định S + tobe + going to + V(nguyên thể)
Phủ định S + tobe + not + going to + V(nguyên thể)
Nghi vấn Tobe + S + going to + V(nguyên thể)?
Trang 44LƯU Ý
1 Có thể dùng dạng hiện tại tiếp diễn (be –
Ving) để nói tương lai gần
2 Với động từ ‘go’ bắt buộc dùng ‘be – Ving’
chứ ko dùng ‘be – going to – V’
Trang 45THE FUTURE CONTINUOUS TENSE
THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
Trang 46CÁCH DÙNG
1 Hành động bắt đầu và kéo dài liên tục trong tương lai.
2 Hành động trong tương lai đang xảy ra (TLTD) thì 1 hành
động khác xen vào (TLĐ)
3 Hành động xảy ra vào 1 thời điểm hoặc thời gian cụ thể
trong tương lai (vào 9h tối mai tôi sẽ gặp gỡ bạn bè)
4 Hành động sẽ xảy ra như 1 phần trong kế hoạch hoặc 1
phần trong thời gian biểu
Trang 47CẤU TRÚC
Khẳng định S + will + be + V-ing
Phủ định S + will + not + be + V-ingNghi vấn Will + S + be + V-ing?
Trang 48THE FUTURE PERFECT TENSE
THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
Trang 49CÁCH DÙNG
Hành động hay sự việc sẽ hoàn thành trước 1 thời điểm trong tương lai hoặc 1 sự việc khác trong tương lai
Trang 50CẤU TRÚC
khẳng định S + will have + V(3/ed)
phủ định S + will not have + V(3/ed)
nghi vấn Will + S + have + V(3/ed) ?
Trang 51SIGN WORDS
• By + thời gian trong tương lai
• By the end of + thời gian trong tương lai
• By the time …
• Before + thời gian trong tương lai
• Till/until + thời gian trong tương lai
Trang 52THE FUTURE PERFECT CONTINUOUS
THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
(giống tương lai hoàn thành, nhưng nhấn mạnh vào quá trình và tính liên tục của sự việc)
Trang 53CẤU TRÚC
khẳng định S + will have been + V - ing
phủ định S + will not have been+ V - ingnghi vấn Will + S + have been + V - ing ?