Chuyên đề 1 : Các thì cơ bản trong Tiếng Anh Tenses Thì là một trong những phần trọng điểm trong các bài thi Tiếng Anh , nó không chỉ xuất hiện trong những câu độc lập, mà còn có trong
Trang 1Chuyên đề 1 : Các thì cơ bản trong Tiếng Anh ( Tenses
)
Thì là một trong những phần trọng điểm trong các bài thi Tiếng Anh , nó không
chỉ xuất hiện trong những câu độc lập, mà còn có trong một đoạn văn buộc ta phải tìm ra thời điểm, ngữ cảnh của cả đoạn văn để chọn được phương án đúng nhất Nhưng nếu làm được những bước sau đây thì phần này không quá khó khăn gì cả :
Tìm ra dữ liệu/dấu hiệu thời gian theo mô tip quen thuộc:
VD: tomorrow-tương lai; last – quá khứ;
Tìm ra các từ khóa đặc biệt để xác định thời (mình sẽ chỉ ra các dấu hiệu
đó bằng những in đậm bên dưới tài liệu)
Căn cứ vào nghĩa của câu để xác định thời ( phần này cần tư duy một
chút)
Nếu nắm vững được 2 bước đầu thì 90% bạn sẽ chọn được đáp đúng chỉ trong vài giấy Dưới đây là phần tài liệu về thì khá đầy đủ, mình sẽ in đậm những cái cần thiết học nhất, phần dạng thức của mỗi thì các bạn có thể tham khảo ở phần tài liệu trước đó
C Mảng thì tương lai
I Thì tương lai đơn ( The simple future tense )
Dấu hiệu thời gian : tomorrow, tonight, next week/month/year, some day, in the future, soon,…
I think; I don't think; I am afraid; I am sure that; I fear that; perhaps; probably
Thì tương lai đơn diễn tả :
Một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Eg: I will go fishing tomorrow.
Một quyết định đưa vào lúc nói.
Eg: Someone is knocking the door I will open the one.
Lời hứa, quyết tâm, yêu cầu, đề nghị.
Eg: I promise I will do homework.
Will you marry me ?
Lời tiên đoán, dự báo về tương lai
Eg:People won’t go to Jupiter before the 22nd century
Trang 2I will travel to Mars one day.
Tương lai gần : be + going to V
Diễn tả một hành động, ý định được lên kế hoạch từ trước, gần như chắc chắn sẽ xảy ra
Eg: Tomorrow I will have lunch with my friends.
Diễn tả một dự đoán có căn cứ
Eg: It’s cloudy It is going to rain
II Thì tương lai tiếp diễn ( The future continuous tense )
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở một thời điểm nào nó trong tương lai.
Eg: This time next week I will be playing football.
We’ll be working hard all day tomorrow.
III Thì tương lai hoàn thành ( The future perfect tense )
Dấu hiệu nhận biết :
Một hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm trong tương lai
Eg: I will have finished my homework before 11 o’clock this
evening
Một hành động sẽ hoàn tất trước một hành động khác trong tương lai
Eg : By the time you come back, I will have written this
letter
I will have made the meal ready before the time you
come tomorrow
1 vài dấu hiệu time : By+ time tương lai ; By then, By the time;
By the end of ;before+ time tương lai;
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động so với một thời điểm nào đó hoặc hành động khác trong tương lai
Eg: - By next month, he will have been working in the office for ten years.
Trang 3- When George gets his degree, he will have been
studying at Oxford for four years.
Thank you so much !