Tài liệu luyện thi Đại học - Cao đẳng môn Toán
Trang 1TỨ DIỆN
VẤN ĐỀ I: CÁC BÀI TOÁN CHỌN LỌC VỀ CHÓP TAM GIÁC
Ví dụ 1: Cho tứ diện ABCD có AD⊥(ABC , AC) =AD=4cm, AB 3cm, BC= =5cm.Tính khoảng cách từ A đến (BCD )
Ví dụ 2: Cho hình chóp tam giác đều SABC cạnh đáy là a Gọi M, N là trung điểm
SB, SC Tính theo a diện tích AMN∆ biết (AMN) (⊥ SBC )
Giải:
Gọi O là hình chiếu của S trên (ABC) ⇒ Ο là trọng tâm ABC∆
Gọi I là trung điểm BC
Trang 2Ví dụ 3: Cho hình chóp SABC có đáy là ABC∆ vuông tại C, SA⊥(ABC ,) CA a,=
CB=b, SA= Gọi D là trung điểm AB h
1 Tính cosin góc ϕ giữa AC và SD
2 Tính d AC,SD , d BC,SD ( ) ( )
Giải:
Trong (ABC vẽ tia Ax) ⊥AC
Chọn hệ trục tọa độ Axyz sao cho: A 0; 0; 0 , C 0; a; 0 , S 0; 0; h ( ) ( ) ( )
Trang 32 GI cắt d tại N Chứng minh tứ diện BCMN có các cặp cạnh đối vuông góc
3 Chứng minh AM.AN không đổi khi M di động trên d
Trang 4Ví dụ 5: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc AC 2OB= ,
BC=2OA Vẽ OM⊥AC tại M, ON⊥BC tại N
Trang 5ODtan
1 Tìm điều kiện của h để ( )α cắt cạnh SC tại K Tính diện tích ABK.∆
2 Tính h theo a để ( )α chia hình chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau
Trang 6Chứng tỏ khi đó tâm mặt cầu nội tiếp và ngoại tiếp trùng nhau
Giải:
Trong mặt phẳng (ABC) vẽ Hy⊥HA
Chọn hệ trục tọa độ Hxyz sao cho: ( ) a 3 ( )
12a
+
−+
Trang 7Vậy, tâm mặt cầu ngoại tiếp và tâm mặt cầu nội tiếp của SABC trùng nhau
Ví dụ 7: Cho hai mặt phẳng ( )P và ( )Q vuông góc với nhau, có giao tuyến là đường thẳng ∆ Trên ∆ lấy hai điểm A và B với AB a.= Trong ( )P lấy điểm C, trong ( )Q lấy điểm D sao cho AC, BD cùng vuông góc với ∆ và AC=BD=AB Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp ABCD và d A, BCD ( ) theo a
Giải:
Chọn hệ trục tọa độ Axyz sao cho: A 0; 0; 0 , B 0; a; 0 , C 0; 0; a , D a; a; 0 ( ) ( ) ( ) ( )
Phương trình mặt cầu ( )S : x2+y2+z2−2α − β −x 2 y 2 zγ =0
2 2 2
x Δ
D A
C
B
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 8Bài tập 1: Cho ABC∆ vuông tại A có AB a, AC 2a.= = Trên đường thẳng vuông góc (ABC tại A lấy điểm S sao cho SA) =3a AD là đường cao tam giác ABC.∆ E, F
là trung điểm của SB, SC H là hình chiếu của A trên EF
1 Chứng minh H là trung điểm của SD
2 Tính cosin góc CP giữa hai mặt phẳng (ABC , ACF ) ( )
Bài tập 3: Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau
H là hình chiếu của O trên (ABC )
OH⊥ ABC tại H Gọi A , B , C lần lượt là hình chiếu của H lên các mặt 1 1 1
(OBC , OAC , OAB ) ( ) ( )
1 Tính thể tích tứ diện HA B C 1 1 1
2 Gọi S là điểm đối xứng H qua O Chứng minh tứ diện SABC đều
3 Chứng minh OH không vuông góc (A B C 1 1 1)
Bài tập 5: Cho tứ diện OABC và OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA a,=
OB=a 2, OC c a,c= ( >0 ) Gọi D là đỉnh đối diện O của hình chữ nhật
OADB, M là trung điểm BC mặt phẳng ( )α qua A và M cắt (OCD) theo đường thẳng vuông góc AM
1 Gọi E là giao điểm ( )α với OC Tính OE
2 Tính khoảng cách từ C tới mặt phẳng ( )α
3 Tính diện tích thiết diện tạo bởi ( )α và chóp C.OADB
Trang 9Bài tập 6: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc
OA a, OB= =b, OC= c
1 Gọi I là tâm mặt cầu nội tiếp ( )S của OABC Tính bán kính r của ( )S
2 Gọi M, N, P là trung điểm BC, CA, AB Chứng minh rằng góc giữa (NOM của ) (OMP) là vuông khi và chỉ khi
1 Tính OH, OG và S∆ABC theo a, b, c
2 Chứng minh ABC∆ có ba góc nhọn và a tan A2 =b tan B c tan C.2 = 2
Bài tập 8: Cho ABC∆ đều cạnh a Trên đường thẳng d⊥(ABC) tại A lấy điểm S,SA=h
1 Tính d A, SBC ( ) theo a và h
2 Đường thẳng ∆ ⊥(SBC) tại trực tâm H của SBC,∆ chứng tỏ ∆ luôn đi qua điểm
cố định khi S di động trên d
3 ∆ cắt d tại S' Tính h theo a để SS' nhỏ nhất
Bài tập 11: Cho tứ diện SABC có ABC∆ vuông cân tại B, AB a, SA= ⊥(ABC) và
SA a= 2 Gọi D là trung điểm của AC
1 Chứng minh khoảng cách từ A đến (SBC gấp đôi khoảng cách từ D đến ) (SBC )
2 Mặt phẳng ( )α qua A và vuông góc SC, α( ) cắt SC và SB tại M và N
- Chứng minh AMN∆ là thiết diện giữa ( )α và tứ diện SABC
- Tính thể tích hình chóp SAMN
3 Tính cosin góc ϕ giữa mặt phẳng (ASC) và (SCB)
Bài tập 15: Cho ABC∆ đều có đường cao AH=2a Gọi O là trung điểm của AH Trên đường thẳng vuông góc với (ABC tại O lấy điểm S sao cho OS) =2a
1 Tính góc cosin ϕ góc giữa (BSA) và (SAC)
2 Trên đoạn OH lấy điểm I Đặt OI=m 0 m a ( < < ) Mặt phẳng ( )α qua I vuông góc với AH cắt các cạnh AB, AC, SC, SB tại M, N, P, Q
- Tính diện tích thiết diện MNPQ theo a và x
- Tìm m để diện tích MNPQ là lớn nhất
Bài tập 20: Cho tứ diện SABC có ABC∆ vuông cân tại B, AB a, SA= ⊥(ABC) và
SA a AH= ⊥SB tại H, AK⊥SC tại K
1 Chứng minh rằng HK⊥SC
Trang 102 Gọi I=HK∩BC Chứng minh rằng B là trung điểm của CI
3 Tính sin góc ϕ giữa SB và (AHK )
4 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp SABC
Bài tập 21: Trong mặt phẳng ( )α có góc vuông xOy M, N lần lượt di động trên cạnh Ox, Oy sao cho OM ON a.+ = Trên đường thẳng vuông góc với ( )α tại O lấy điểm S sao cho OS=a
1 Tìm vị trí M, N để thể tích SOMN lớn nhất
2 Khi thể tích SOMN lớn nhất, hãy tính:
- d O, SMN ( )
- Bán kính mặt cầu ngoại tiếp SOMN
3 Khi M, N dị động sao cho OM ON a+ = chứng minh OSM OSN MSN+ + =90 °
VẤN ĐỀ I: CÁC BÀI TOÁN CHỌN LỌC VỀ CHÓP TAM GIÁC
Bài tập 1: Chọn hệ trục tọa độ Axyz sao cho: A 0; 0; 0 , B a; 0; 0 , C 0; 2a; 0 , ( ) ( ) ( )
B
C D
đường trung bình trong SBC∆ D 4a 2a; ; 0
5 5
Trang 112 Tính cosin góc CP giữa hai mặt phẳng (ABC , ACF ) ( )
Ta có BC⊥(SAD)⇒FE⊥(SAD) do FE song song với BC
10
32
Trang 12
B D
Thay x, y, z vào phương trình (ABC ta được: )
Trang 13cos α +cos β cos cos n ,n cos n , n cos n , n
Vậy cos2α +cos2β+cos2γ =1
Bài tập 4: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz: O 0; 0; 0 , A a; 0; 0 , B 0; a; 0 , C 0; 0; a( ) ( ) ( ) ( )
A
H
2 Chứng minh tứ diện SABC đều
Ta có AB AC= =BC=a 2
Trang 14Vậy tứ diện SABC đều
3 Chứng minh OH không vuông góc (A B C 1 1 1)
3 Tính diện tích thiết diện tạo bởi ( )α và chóp C.OADB
Trong (OCD gọi K) =EG∩CD⇒ Thiết diện là tứ giác AKME
Trang 15abcr
Trang 16H
2 2 2 2 2 2
abcOH
2Ssin A
Tương tự cho b tan B c tan C.2 = 2
Bài tập 8: Gọi I là trung điểm AB Trong (ABC vẽ Ay) ⊥AB
Trang 17x
z
y H
I
C A
Trang 18Bài tập 11: Trong mặt phẳng (ABC ,) vẽ Ay⊥AB
Chọn hệ trục tọa độ Axyz sao cho A 0; 0; 0 , B a; 0; 0 , C a; a; 0 , S 0; 0; a 2 ( ) ( ) ( ) ( )
d D, SB
6
22
Trang 19y x
Trang 208a3
a
3a
Trang 21R H
2 Chứng minh rằng B là trung điểm của CI
Trang 22Vậy B là trung điểm của CI
3 Tính sin góc ϕ giữa SB và (AHK )
4 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp SABC
Gọi J x ; y ; z( 0 0 0) suy ra phương trình mặt cầu ( )S có dạng: