1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 11

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 902,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Glà trọng tâm tam giácABC và alà đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.. Đường thẳng đối xứng của  qua trục tung có phương trình là: A.. Hỏi phép dời hình có được bằng cách liên

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

TOÁN 11

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

HÌNH HỌC

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho tam giácABCvới A  0;4 ,B 2;3 , C 6; 4  Gọi Glà trọng

tâm tam giácABC và alà đường phân giác của góc phần tư thứ nhất Phép đối xứng trục a

 

  Câu 2: Cho 3 điểm A4;5, B 6;1 , C4; 3  Xét phép tịnh tiến theo v  20;21

biến tam giác

ABC thành tam giác A B C ' ' ' Hãy tìm tọa độ trọng tâm tam giác A B C ' ' '

A 22; 20  B 18;22 C 18;22 D 22;20

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  có phương trình 5x y  3 0 Đường thẳng đối

xứng của  qua trục tung có phương trình là:

A x5y 3 0 B 5x y  3 0

C 5x y  3 0 D x5y 3 0

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d x y:   2 0 Tìm phương trình đường

thẳng d ' là ảnh của d qua phép đối xứng tâm I 1;2

A x y  4 0 B x y  4 0 C x y  4 0 D x y  4 0

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng  :x 2y 3 0 và ':x2y 7 0 Qua

phép đối xứng tâm I1; 3 , điểm M trên đường thẳng  biến thành điểm N thuộc đường thẳng ' Tính độ dài đoạn thẳng MN

A MN 4 5 B MN  13 C MN 2 37 D MN  12

Câu 6: Nếu phép tịnh tiến biến điểm A3; 2 thành A' 1;4  thì nó biến điểm B1; 5 thành điểm 'B có

tọa độ là:

A  4;2 B 1;1 C 1; 1  D 4;2

Trang 2

Câu 7: Cho đường thẳng d:2x y  1 0 Để phép tịnh tiến theo v 

biến đường thẳng d thành chính nó thì v

phải là véc-tơ nào sau đây?

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x2y  và 1 0 2:x2y  và 3 0

điểm I 2;1 Phép vị tự tâm I, tỉ số k biến  thành 1  Tìm k 2

A k  3 B k  1 C k4 D k   3

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường tròn    2 2

C x  y  Hỏi phép dời hình có được bằng cách liên tiếp thực hiện phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véc tơ

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 2 Trong bốn đường thẳng cho bởi các

phương trình sau, đường thẳng nào là ảnh của d qua phép đối xứng tâm O?

A x 2 B y2 C x 2 D y 2

Câu 12: Cho 2 đường thẳng song song d và d ' và 1 điểmO không nằm trên chúng Có bao nhiêu phép

vị tự tâm O biến đường thẳng d thành d '

A Vô số B 2 C 0 D 1

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3x y  1 0 Xét phép đối

xứng trục : 2x y  1 0, đường thẳng d biến thành đường thẳng d có phương trình là:

A x3y 1 0 B x3y 3 0 C x  3y 3 0 D 3x y  1 0

Câu 14: Cho tam giác Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm của

các cạnh BC , AC , AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A B C   thành tam giác ABC ?

x  y  Viết phương trình elip Elà ảnh của elip

Equa phép đối xứng tâm I 1;0

Trang 3

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :(C x1)2(y2)2 Phép đối xứng trục 4 Ox

biến đường tròn ( )C thành đường tròn ( )C có phương trình là

Câu 20: Cho phép vị tự tâm O tỉ số bằng 3 lần lượt biến hai điểm A B, thành hai điểm C D, Mệnh đề

nào sau đây đúng?

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1 sin 4xcos 5 =0.x 2 tan2 3

3 cos2xsinx 1 0 4 3 tanx2 cot 3xtan 2 x

5 tanx 3 cotx 1 3 6.1 sin cos x x2 sin 2x c os 22 x 0

sin 2x c x

x c x

 

Bài 2 Giải các phương trình sau

2 4sin cos 3 tan

2x

x x 

Trang 4

3 3 cos5xsin 2 cos 3x x2.cos 3xsin 3 cos 3x x

4 3sin 3x 3 cos9x  1 4sin 33 x  1

Bài 3 Giải các phương trình sau

1 6sin2xsin cosx xcos2x2 2 4sin 22 x3sin 4x2cos 22 x4

3 3 sin cos 1

cos

x

  ; 4 4sin3x3cos3x3sinxsin cos2x x0

5 2sin3x4cos3x3sinx0 6 2sin 2 3 cos 3 1

Trang 5

PHẦN 2: GIẢI CHI TIẾT BẢNG ĐÁP ÁN

16C 17A 18D 19D 20C

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho tam giácABCvới A  0;4 ,B 2;3 , C 6; 4  Gọi Glà trọng

tâm tam giácABC và alà đường phân giác của góc phần tư thứ nhất Phép đối xứng trục a biến

 

  Lời giải

Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là 4;1

3

G  

 

 

Do alà đường phân giác của góc phần tư thứ nhất nên ta có: a x y:  0

Giả sử D Ga G m n' ;  Khi đó GG '  a và trung điểm Icủa GG 'thuộc đường thẳng a

3

G  

 

 

Câu 2: Cho 3 điểm A4;5, B 6;1 , C4; 3  Xét phép tịnh tiến theo v  20;21

biến tam giác

ABC thành tam giác A B C ' ' ' Hãy tìm tọa độ trọng tâm tam giác A B C ' ' '

A 22; 20  B 18;22 C 18;22 D 22;20

Lời giải

Gọi G và G ' lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác A B C ' ' '

Trang 6

Ta có

23

13

y y yy

xy

    

 Vậy G' 22;20 

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  có phương trình 5x y  3 0 Đường thẳng

đối xứng của  qua trục tung có phương trình là:

5

A  

  và ' là đường đối xứng với  qua trục tung thì ' 3;0 '

5

A   

  và B 0;3 ' +) Phương trình ' là 1 5 3 0

3 35

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d x y:   2 0 Tìm phương trình đường

thẳng d ' là ảnh của d qua phép đối xứng tâm I 1;2

A x y  4 0 B x y  4 0 C x y  4 0 D x y  4 0

Lời giải

Lấy điểm A   2;0 thuộc d

Suy ra ảnh của A qua phép đối xứng tâm I   1;2 là điểm A ' 0;4  

Vì d ' là đường thẳng đi qua A ' và song song với d nên d x y ' :    4 0

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng  :x 2y 3 0 và ':x2y 7 0 Qua

phép đối xứng tâm I1; 3 , điểm M trên đường thẳng  biến thành điểm N thuộc đường thẳng ' Tính độ dài đoạn thẳng MN

A MN 4 5 B MN  13 C MN 2 37 D MN  12

Lời giải

Ta gọi điểm M 2a 3; a là điểm thuộc đường thẳng 

Vì phép đối xứng tâm I1; 3  biến điểm M 2a 3;a thành điểm Nnên tọa độ điểm

2 1; 6 

N a  a

Trang 7

Do điểm N thuộc đường thẳng ' nên tọa độ điểm N thỏa mãn phương trình đường thẳng

Gọi tọa độ điểmB x y' ;  Khi đó BB x' 1;y5

Theo bài ra, ta có ' ' 1 2 1

phải là véc-tơ nào sau đây?

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x2y  và 1 0 2:x2y  và 3 0

điểm I 2;1 Phép vị tự tâm I, tỉ số k biến  thành 1  Tìm k 2

Trang 8

R   R

Phép tịnh tiến theo véc tơ v 2;3

biến  C1 thành đường tròn  C2 có tâm I x y2 ; và bán kính R2R1 2

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 2 Trong bốn đường thẳng cho bởi các

phương trình sau, đường thẳng nào là ảnh của d qua phép đối xứng tâm O?

A x 2 B y2 C x 2 D y 2

Lời giải

Với M x y ; ; M x y   ;  và M là ảnh của M qua phép đối xứng qua gốc tọa độ

Áp dụng biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ ta có: x 2

Do đó phương trình đường thẳng d là ảnh của d là: x   2

Câu 12: Cho 2 đường thẳng song song d và d ' và 1 điểmO không nằm trên chúng Có bao nhiêu phép

vị tự tâm O biến đường thẳng d thành d '

A Vô số B 2 C 0 D 1

Lời giải

Trang 9

Kẻ d1 là đường thẳng đi qua O và cắt d và d ' lần lượt tại A và B

Gọi k là số thỏa mãn: OB kOA 

Lúc đó phép vị tự tâm O tỉ số k biến đường thẳng d thành

'

d

Do số k xác định duy nhất ( không phụ thuộc vào d1 ), nên có duy nhất 1 phép vị tự tâm O biến

đường thẳng d thành d '

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3x y  1 0 Xét phép đối

xứng trục : 2x y  1 0, đường thẳng d biến thành đường thẳng d có phương trình là:

Ảnh của I qua phép đối xứng trục  vẫn là chính nó

Lấy điểm M1; 2  d Đường thẳng d đi qua 1 M và vuông góc với  có phương trình là:

x 1 2 y   2 0 x 2y 3 0 Gọi M là giao điểm của đường thẳng 0 d và đường thẳng 1 , khi đó tọa độ của điểm M thỏa 0

Câu 14: Cho tam giác Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm của

các cạnh BC , AC , AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A B C   thành tam giác ABC ?

A Phép vị tự tâm G , tỉ số k   2 B Phép vị tự tâm G , tỉ số k  2

C Phép vị tự tâm G , tỉ sốk   3 D Phép vị tự tâm G , tỉ số k  3

Trang 10

Vậy phép vị tự tâm G, tỉ số 2 biến tam giác A B C   thành tam giác ABC

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip E:

2 2

1

x  y  Viết phương trình elip Elà ảnh của elip

Equa phép đối xứng tâm I 1;0

Ảnh của  C qua Tv là đường tròn  C có tâm ' I' 4;1  và bán kính 'R  R 3

Vậy phương trình đường tròn  C là: '   2 2

Trang 11

Ta có:    

 

1

; 2

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :(C x1)2(y2)2  Phép đối xứng trục 4

Ox biến đường tròn ( )C thành đường tròn ( )C có phương trình là

Câu 20: Cho phép vị tự tâm O tỉ số bằng 3 lần lượt biến hai điểm A B, thành hai điểm C D, Mệnh đề

nào sau đây đúng?

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1 sin 4xcos 5 0.x  2 tan2 3

3 cos2xsinx 1 0 4 3 tanx2 cot 3xtan 2 x

5 tanx 3 cotx 1 3 6.1 sin cos x x2 sin 2xcos 22 x 0

Trang 12

9 sin 22 sin2 sin2

4

0sin os

sinx2>1 vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 2 ,

xxx

Với điều kiện trên

(1) 3 tan cot 3 tan 2 cot 3 3

cos sin 3 cos 2 sin 3

Trang 13

2 2 2 2

1cos 2

sin 2 1sin 2 sin 2

Trang 14

9 sin 22 sin2 sin2

Trang 15

2 os 24 1

0sin os

2

x kx

Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với

Bài 2 Giải các phương trình sau

2 4sin cos 3 tan

2

x

x x 

3 3 cos 5xsin 2 cos 3x x2.cos 3xsin 3 cos 3x x

4 3sin 3x 3 cos9x  1 4sin 33 x  1

 và

2 2

1cos

1

txt

Phương trình trở thành 4. 2 2 1 22 3

Trang 16

3 3 cos 5xsin 2 cos 3x x2.cos 3xsin 3 cos 3x x

3 cos 5xsin 2 cos 3x x2.cos 3xsin 3 cos 2 xx

3 cos5 (sin 2 cos 3 sin 3 cos 2 ) 2.cos3

3 cos 5 sin 2 3 2.cos 3

 x x x  x 3cos 5 1sin 5 cos 3

kkx

Trang 17

Vậy, phương trình đã cho có nghiệm là:

kkx

5 1 cos sin 2 sin cos 2 01

Trang 18

cos 2x 3 sin 2x 3 sinxcosx  4 0

Trang 19

Bài 3 Giải các phương trình sau

1 6sin2xsin cosx xcos2x2 2 4sin 22 x3sin 4x2cos 22 x4

3 3 sin cos 1

cos

x

  ; 4 4sin3x3cos3x3sinxsin cos2x x0

5 2sin3x4cos3x3sinx0 6 2sin 2 3 cos 3 1

1 Giải phương trình: 6sin2 xsin cosx xcos2x2 1 

Ta có với cosx0 phương trình trở thành 6 2  ( vô lý)

Với cosx0 chia hai vế của phương trình  1 cho cos x2 ta được phương trình:

6sin 2 cos 2x x 2cos 2x 0

   2cos 2 3sin 2x xcos 2x0

cos 2 0cos 2 0

13sin 2 cos 2 tan 2

3

xx

Trang 21

Vậy nghiệm của phương trình là:  

     (Thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là:

4 2

x  k

;6

Trang 22

2cos xsin 3x2cos x3sinx4sin x

*) cosx không phải là nghiện của phương trình 0

*) cosx , chia cả hai vế cho 0 cos x3

cos cos cos

tan 1tan 3tan 2 0

6sinx 2cos x 5sin 2 cosx x

   6sinx2cos3x10sin cosx 2x0

3sinx cos x 5sin cosx x 0

    3sinx1 2 cos 2xcos2xsinxcosx 0

 Giải (2): Nếu cosx thì 0  2 sinx0 điều này vô lý

Suy ra cosx Lúc đó 0  2 3tan2x3tanx 1 0 Phương trình này vô nghiệm Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

10 sin3x 3cos3xsin osx c 2x 3 sin osx2xc

Trang 23

kx

Ngày đăng: 20/10/2021, 19:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C . Hỏi phép dời hình có được bằng cách liên tiếp thực hiện phép đối xứng qua trục  Oy  và phép tịnh tiến theo véc tơ  - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 11
i phép dời hình có được bằng cách liên tiếp thực hiện phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véc tơ (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w