1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8

14 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 884,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh AE  BF b Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân.. a Chứng minh các tứ giác BNCH và ABHN là hình bình hành.. a Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành.. Chứng minh tứ g

Trang 1

LỚP HỌC TOÁN CÔ DIỆP

SỐ 2 – NGÕ 426 – ĐƯỜNG LÁNG

SĐT: 0932 391 090

TRƯỜNG TIỂU HỌC – TRUNG HỌC CƠ SỞ PASCAL

Năm học 2018 – 2019

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8

I Đại số

Dạng 1 Rút gọn và các câu hỏi phụ

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( x  8)( x2 2 x   9) ( x  1)3 b) (2 x  1)2 3( x  1)( x  2) (  x  3)2 c) 2( x  2)( x   2) ( x  3)(2 x  1) d) ( x  2)(2 x   1) 3( x  1)2 4 ( x x  2) Bài 2 Cho biểu thức: A  ( x  4)( x    3) (3 x )2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị biểu thức khi x   1 0,5

c) Tìm x để A = 2

Bài 3 Cho biểu thức: A  2(3 x  1)( x   1) 3(2 x  3)( x  4)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A tại x   2

c) Tìm x để A = 0

Dạng 2 Phân tích đa thức thành nhân tử:

Bài 4 Phân tích thành nhân tử:

a) x2 10 x  25 b) x2 64 c) 25( x y  )2 16( x y  )2 d) x4 1 e) 2 xy  3 z  6 y xz  f) 5 x2 5 xy x y  

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 2 xy y  2 xz yz  b) y x y  2  2 xy2 y3 c) x2 25  y2 2 xy

d) ( x y  )2 ( x2 y2) e) x2 4 x y  2 4 f) 2 xy x  2 y2 16

Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 8 x  7 b) x2 5 x  6 c) x2 3 x  18 d) 3 x2 16 x  5

Dạng 3 Tìm số chưa biết:

Bài 7 Tìm x biết:

a) x x (2   7) 2 ( x x   1) 7 b) 3 ( x x   8) x2 2 ( x x   1) 2

c) 3 ( x x   7) 2( x  7) 0  d) 7 x2 28 0 

e) (2 x   1) x x (2   1) 0 f) 2 x3 50 x  0

Trang 2

Dạng 4 Chia đa thức, chia đơn thức:

Bài 8 Thực hiện phép chia

a) (15 x y3 2 6 x y2  3 x y2 2) : 6 x y2 b) 3 2 2 2 4

4 x y xy 7 xy 4 xy

c) (4 x2 9 ) : (2 y2 x  3 ) y d) ( x3 3 x y2  3 xy2 y3) : ( x2 2 xy y  2) Bài 9 Thực hiện phép chia

a) ( x4 2 x3 2 x  1) : ( x2 1) b) (8 x3 6 x2 5 x  3) : (4 x  3)

c) x3 3 x2 3 x  2) : ( x2  x 1) d) (2 x3 3 x2 3 x  1) : ( x2  x 1)

Bài 10 Tìm a để phép chia là phép chia hết

a) x3 x2  x a chia hết cho x  1

b) 2 x3 3 x2  x a chia hết cho x  2

c) x3 2 x2 5 x a  chia hết cho x  3

d) x4 5 x2 a chia hết cho x2 3 x  2

II Hình học

Bài 1 Cho hình bình hành ABCD có AD  2 AB A ,   60o Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BC

và AD

a) Chứng minh AE  BF

b) Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân

c) Lấy điểm M đối xứng A qua B Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật

d) Chứng minh M, E, D thẳng hàng

Bài 2 Cho tam giác MNP, gọi E là trung điểm của NP Gọi Q là điểm đối xứng của M qua N, D là giao điểm của QE và MP, gọi I là trung điểm của MD Chứng minh rằng:

a) NI là đường trung bình của  MQD

b) DE // NI

c) MD = 2DP

Bài 3 Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AC Gọi H là điểm đối xứng của

N qua M

a) Chứng minh các tứ giác BNCH và ABHN là hình bình hành

b) Tam giác ABC thỏa mãn điều kiện gì để tứ giác BNCH là hình chữ nhật

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BG và CG

a) Tứ giác BNMC là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh MN // PQ; MN = PQ

c) Chứng minh  BCN   CMB

Trang 3

d) Chứng minh MNPQ là hình chữ nhật

Bài 5 Cho  ABC nhọn (AB < AC) Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Gọi M là trung điểm của BC, K là điểm đối xứng với H qua M

a) Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành

b) Chứng minh BK  AB

c) Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC Chứng minh tứ giác BIKC là hình thang cân

d) BK cắt HI tại G Tìm điều kiện của  ABC để tứ giác HGKC là hình thang cân

Bài 6 Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD, CE và BC = 8cm

a) Chứng minh rằng: Tứ giác BEDC là hình thang

b) Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BE, CD Tính MN?

c) Gọi I, K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, CE Chứng minh rằng: MI  IK  KN Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC

a) Chứng minh rằng AH = DE

b) Gọi I là trung điểm của HB, K là trung điểm của HC Chứng minh rằng DI / / EK

III Một số bài toán khác

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) x2 8 x  16 b) 4 x2 4 x  1 c) x2 10 x  25

d) x2 2 x  7 e) x2 8 x  9 f) 9 x2 6 x  11

g) 3 x2 6 x  5 h) 2 x2 3 x  5 i) x2 3 x  7

Bài 2 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất

1

3

A

x

7 5

x B x

5 19 4

x C x

 Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

2

5 3(2 1)

2.( 1) 3

B x

 

2 2

8 2

x C x

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI

I Đại số

Dạng 1 Rút gọn và các câu hỏi phụ

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

a)    2   2

x 8 x 2x 9  x 1 x32x29x 8x 216x 72 x  22x 1

b)  2     2

2x 1 3 x 1 x 2   x 3 4x24x 1 3x  23x 6 x  26x 9   x 2 c) 2 x 2 x 2     x 3 2x 1   2x2 8 2x2 x 6x 3 4x25x 11

x 2 2x 1  3 x 1 4x x 2 2x2 x 4x 2 3x  26x 3 4x  28x

2

Bài 2

A x 4 x 3   3 x x23x 4x 12 9 6x x     2 5x 21 

b) Ta có x 1 0 5  , x 1 0 5 x 1 5

Trường hợp 1 Với x 1 5 ,

Thay x 1 5 , vào biểu thức A ta có: A 5 1 5 21 ,   13 5,

Trường hợp 2 Với x 0 5 ,

Thay x 0 5 , vào biểu thức A ta có: A 5 0 5 21 ,   18 5,

c) A 2 5x 21 2 5x 23 x 23

5

Vậy với x 23

5

 thì A 2

Bài 3 Cho biểu thức: A  2(3 x  1)( x   1) 3(2 x  3)( x  4)

a) Rút gọn biểu thức A

2(3 1)( 1) 3(2 3)( 4)

(6 2)( 1) (6 9)( 4)

29 38

A

A

A

A

x

b) Tính giá trị của A tại x   2

Thay x   2vào A  29 x  38, ta có:

96

A

A

 

.(-2)

c) Tìm x để A = 0

Trang 5

0 29x 38 0 29x 38

29

Vậy A 0 thì 38

29

x

Dạng 2 Phân tích đa thức thành nhân tử:

Bài 4 Phân tích thành nhân tử:

a) x2 10 x  25  2

5 x

b) x2 64 x282x8  x8

c) 25( x y  )2 16( x y  )2  25( x y  )2 16( x y  )2

d) x4 1  2 2 2  2   2       2 

e) 2 xy  3 z  6 y xz   (2 xy xz  ) (3  z  6 ) y

 2   3 2   2   3 

f) 5 x2 5 xy x y     5 x2 5 xy    x y  

5 ( x y ) x y x y (5 1)

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2

c x  y  xy x  xy y   x y   x y  x y 

2 ( )

y x y

e x  x y  x  x y  x y  x y x y

f xy x y    x  xy y   x y   x y  x y Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x28x 7 x2 x 7x 7 (x1)(x7)

b) x25x 6 x23x2x 6 (x3)(x2)

Trang 6

c) x 3x18x 6x3x18 ( x6)(x3)

d) 3x216x 5 3x215x x  5 3 (x x   5) (x 5) (x5)(3x1)

Dạng 3 Tìm số chưa biết

Bài 7

7

9

x

  

1 11

x

 

2

0

4

x x

x

x

  

2 2

)7 28 0 4 2

d x x x

  

2

1

1

2

x

x

 

  

3 2

2 ( 5) 0 0 5

x x x x

   

Dạng 4 Chia đa thức, chia đơn thức

Bài 8

 3 2 2 2 2 2

1

:

x y

Bài 9 Thực hiện phép chia

) ( 2 2 1) : ( 1)

a x  x  x x 

Đs: x22x1

) (8 6 5 3) : (4 3)

b x  x  x x Đs: 2x23x1

c x  x  x x  x

Đs: x2

d x  x  x x  x Đs: 2 1x

Bài 10 Tìm a để phép chia là phép chia hết

Trang 7

a x x  x a chia hết cho x1

Hd: x3x2  x a (x1)(x2  1) (a 1)

Để (x3x2 x a) ( x1) thì a   1 0 a 1

b x  x  x a chia hết cho x2

Hd: 2x33x2  x a (x2)(2x27x15) ( a 30) Đs: a30

c x  x  x a chia hết cho x3

Hd: x32x25x a (x3)(x2   x 8) (a 24) Đs: a 24

d x  x a chia hết cho x23x2

Hd: x45x2 a (x23x2)(x23x 2) (a4) Đs a4

II Hình học

Bài 1

a) Chứng minh: AE BF

- Vì ABCD là hình bình hành ADBC AD BC,  (tính chất)

- Mặt khác, ,E F lần lượt là trung điểm của BC AD, BEECFAFD

- Xét tứ giác ABCD có: EF là đường trung bình của hình bình hành ABCD

- Mà AD2ABABBEFAFEFDECDC

- Xét tứ giác ABEF có: AB FA FE BE   (cmt) ABEF là hình thoi (dhnb)

b) Chứng minh: BFDC là hình thang cân

- Vì FAABBFA cân mà  60FAB  FAB đều  60FBA 

- Chứng minh tương tự:  60FBE 

- Vì ABCD là hình bình hành DCA  60 FBC DCA  60

- Vì DF BC BFDC là hình thang, mà   60FBCDCA  BFDC là hình thang cân

M E

F

C

B

Formatted: Font: (Default) Palatino Linotype, Bold Formatted: Tab stops: 3.22 cm, Left

Trang 8

c) Chứng minh: BMCD là hình chữ nhật

- Xét tứ giác BMCD có: BM CD BM , CDBMCD là hình bình hành (1)

- Xét AMD có: AMAD2ABAMD cân tại A

- Có  60MAD  MAD là tam giác đều AMMDADM cân tại D

- Có BD là đường trung tuyến nên đồng thời là đường cao BDAM 90MBD  (2)

- Từ (1) và (2) BMCD là hình chữ nhật

d) Chứng minh: , ,M E D thẳng hàng

- Hình chữ nhật BMCD có E là trung điểm của đường chéo BC E là trung điểm của

, ,

MDM E D thẳng hàng

Bài 2

a) NI là đường trung bình của MQD

ta có NM = NQ (vì Q đối xứng với M qua N)

MI = ID (vì N là trung điểm của MD)

 NI là đường trung bình của MQD

b) DE / /NI

Xét PIN

Ta có NI // QD ( vì NI là đường trung bình)

=> ED // NI (1)

Mà E là trung điểm của NP (2)

Từ (1) và( 2) ta có D là trung điểm của IP (tính chất 1 đường trung bình trong tam giác)

c) MD = 2DP

Ta có ID = IM (gt)

ID = DP( câu b)

 IM = ID = DP mà MI + ID = MD

 MD = 2 DP

N M

Q

D I

Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed

Trang 9

Bài 3

a) Do M là trung điểm của BC Mặt khác H là điểm đối xứng của N qua M nên M là trung điểm của HN

Nên tứ giác BNCH là hình bình hành ( vì có hai đường chéo BC và HNcắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình của tam

2

   =>HN AB ;(1)

Do M là trung điểm của HN nên

1 2

MN NHABNH.(2)

Từ 1 và 2 =>ABHN là hình bình hành

b) Tứ giác BNCH là hình chữ nhật thì BNC900BNNC.hay BNAC

Mặt khác N là trung điểm của AC nên BN là đường cao đồng thời là đường trung tuyến Suy ra ABC là tam giác cân tại B

Vậy ABC là tam giác cân tại B thì tứ giác BNCH là hình chữ nhật

Bài 4 a) CM: ABC cân tại A   B C AB AC; 

+) MN là đường trung bình của ABC cân tại A

MN BC ; MN =

 / /

2

BC (1)

Do đó BNMC là hình thang cân (hình thang có hai

góc kề một đáy bằng nhau)

b) +) PQ là đường trung bình của GBC

BC ; =

 / /

2

BC

PQ PQ (2)

Từ (1) và (2) MN/ / / /BC ; MN = PQ =

2

BC

c) +) Chứng minh BN = CM

+) BCN = CMB (c-g-c )

d) Từ kết quả câu b) suy ra MNPQ là hình bình hành ( tứ giác có một cặp cạnh song song và bằng nhau)

+) Chứng minh được: NQ = MP

Do đó MNPQ là hình chữ nhật ( hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau )

Bài 5

Q P

G

M N

A

Trang 10

a) Vì K đối xứng với H qua M nên:M là trung

điểm của HK

Mà: M là trung điểm của BC (gt)

 Tứ giác BHCK có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành

b) Tứ giác BHCK là hình bình hành nên: BK CH//

Mà: CH AB (gt)

Suy ra BKAB

c) Vì I đối xứng với H qua BC nên BC là đường

trung trực của HI HIBC

Mà HD BC (gt)

Suy ra 3 điểm H, D, I thẳng hàng và D là trung

điểm của HI

Lại có: M là trung điểm của HK

Do đó DM là đường trung bình của HIK

//

 hay BC IK//

Suy ra tứ giác BIKC là hình thang

* Chứng minh tứ giác BIKC là hình thang cân:

- Cách 1:

Ta có: BC là đường trung trực của HI nên CH CI

Mà: BHCK là hình bình hành nên CH BK

Suy ra: CI BK

Hình thang BHCK có hai đường chéo bằng nhau nên là hình thang cân

- Cách 2:

Ta có: BHCK là hình bình hành nên BH KC//   HBC BCK (so le trong) (1) Lại có: BC là đường trung trực của HI nên  HBC IBC (2)

Từ (1) và (2) suy ra  BCKIBC

Hình thang BHCK có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân

d) Ta có: KG CH// ( do BK CH// ) nên tứ giác HGKC là hình thang

Hình thang HGKC là hình thang cân   GHC HCK

  GHC CHE (do  HCK CHE (so le trong))

 HDC  HEC

  HCD HCE

 CH là phân giác của ACB

 ABC cân tại C ( vì CH vừa là đường cao vừa là phân giác)

Vậy tứ giác HGKC là hình thang cân  ABC cân tại C

G

M

H F

E

D B

A

C

Trang 11

Bài 6

a) Chứng minh: Tứ giác BEDClà hình thang

Xét ABCcó E là trung điểm AB

D là trung điểm AC

nên DE là đường trung bình ABC(định nghĩa)

Xét tứ giác BEDC có: DE/ /BC(cmt)

nên tứ giác BEDClà hình thang (dhnb)

b) Trong hình thang BEDCcó: M là trung điểm BE

N là trung điểm CD

Nên MNlà đường trung bình của hình thang BEDC(đn)

Do đó: / / / / ; 1( ) 1(4 8) 6( )

MN DE BC MN DE BC    cm

c) Chứng minh: MIIKKN

Xét BED có M là trung điểm BE ; MI/ /ED

I

 là trung điểm BD

Do đó MI là đường trung bình BED

1

2

  (t/c) (1)

Chứng minh tương tự đối với: KNcũng là đường trung bình CED

2

NK ED t c (2)

Chứng minh tương tự đối với: KM cũng là đường trung bình BCE

MK BC t c MI IK  DE ED IK DEIK ED

Từ (1);(2);(3)có:MIIKKN

Bài 7

Trang 12

a) Xét tứ giác ADHE có    90DAEAEH ADH   tứ giác ADHE là hình chữ nhật

Vì tứ giác ADHE là hình chữ nhật suy ra AHDE

b) Áp dụng tính chất của đường trung tuyến của tam giác vuông BDH ta có IDIBIH, suy ra

BDI

 cân tại IDIH2Bˆ (1)(tính chất góc ngoài của BDI)

Cm tương tự ta có CEK cân tại KEKH2C (2)(tính chất góc ngoài của CEK )

Từ (1) và (2) ta suy ra   180DIHEKH  , mà hai góc này ở vị trí trong cùng phía suy ra

 // 

DI EK

III Một số bài toán khác

Bài 1

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi x   4 0 x 4

Vậy Min x28x 16 0  tại x4

4x 4x 1  2x 1 0 x

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi 2x 1 0 1

2 x

    

Vậy Min 4x24x 1 0  tại 1

2

x 

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi x   5 0 x 5

Vậy Min x210x 25 0  tại x5

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi x  1 x 1

Vậy Min x22x 7 6  tại x1

K I

E D

H A

Trang 13

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi x   4 0 x 4

Vậy Min x28x  9 25 tại x4

9x 6x11 3x 2.3x 1 10 3x1 10 10 x

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi 3 1 0 1

3

x   x

Vậy Min 9x26x11 10 tại 1

3

x

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi x    1 0 x 1

Vậy Min 3 +6x 5 2x2   tại x 1

h)

2

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi 3 0 3

x   x

8

x    tại 3

4

x

i)

2

x   x    x   

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi 3 0 3

x   x

3x 7

4

x    tại 3

2

x Bài 2 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất

1

3

A

x

 đạt GTNN  x 3là số nguyên âm lớn nhất      x 3 1 x 2

Vậy MinA   1 x 2

1

x

B

5 x

 đạt GTNN  x 5là số nguyên âm lớn nhất

     

Vậy MinB   3 x 4

5

x

C

4 x

 đạt GTNN  x 4là số ngyên âm lớn nhất

     

Trang 14

Vậy MinC  4 x 3

Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

2

5 3(2 1)

A  x

(2x1)    0, x 3(2x1)    0, x 5 3(2x1)  5, x

2

x   x   x

2 MaxA  x

2

1

2.( 1) 3

B

x

 

2

2( 1) 3 3

x

Dấu “=” xảy ra (x1)2     0 x 1 0 x 1

3

MaxB  x

2

x

C

2

6

2

4,

x x

 

Dấu “=” xảy ra x2  0 x 0

Vậy MaxC  4 x 0

Ngày đăng: 24/10/2021, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w