1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiết 41 Tổng kết từ vựng

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố những kiến thức đã học về từ vựng trong chương trình Ngữ văn THCS từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa.. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng hệ thống hoá kiến thức đã học về từ đơn, t

Trang 1

Ngày soạn: 28 /10/2020

Ngày giảng: 9B: 02/10 2020

TIẾT 41: TV-10 TỔNG KẾT TỪ VỰNG (Từ đơn, từ phức )

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Củng cố những kiến thức đã học về từ vựng trong chương trình Ngữ văn THCS từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng hệ thống hoá kiến thức đã học về từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa

* Kĩ năng sống: Ra quyết định lựa chọn sử dụng từ phù hợp với mục đích giao tiếp.

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức sử dụng từ trong khi nói và viết

4 Định hướng năng lực – phẩm chất :

- Năng lực : HS có năng lực tự học, năng lực hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề, NL sử dụng TV

- Phẩm chất: HS tự tin, tự chủ, sống có trách nhiệm

II PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT

1 Phương pháp: Tổng hợp, nêu vấn đề, thảo luận nhóm, quy nạp.

2 Kĩ thuật: Động não, chia nhóm, trình bày 1 phút.

III CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Soạn giáo án

2 Học sinh : Ôn tập thống kê trước ở nhà

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 HĐ khởi động

* Ổn định

* Kiểm tra bài cũ :Gọi hs làm BT3,8,9 (Trau dồi vốn từ)

* Bµi míi :

2 HĐ hình thành kiến thức

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY, TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

3 Hoạt động Ôn và luyện

- G:? Từ phân chia theo cấu tạo gồm

có mấy loại?

- Gv đưa ví dụ :

- Sông, núi, nhà, ruộng…

- Sạch sẽ, vui vẽ, trường lớp…

? Hãy xác định từ đơn , từ phức ?

- Hs : XĐ

-G:?Như thế nào là từ đơn ? Từ

phức ?

- Hs : TL

- G:?Có mấy loại Từ phức ? (Năng lực

hợp tác)

- Hs : TL

Hs thảo luận nhóm

I Từ đơn, từ phức :

1 Khái niệm :

- Từ đơn: Có một tiếng

- Từ phức : Gồm 2, 3 tiếng trở lên

- Từ phức: + Từ láy : quan hệ ngữ âm + Từ ghép : quan hệ về nghĩa

* Phân loại :

Từ / \

Trang 2

Gv tổng kết

- G:?Xác đinh từ ghép từ láy ?

1 H: 2 hs lên bảng làm và nhận xét

2 G: Chữa, nhận xét

- G:?Xác định từ láy tăng , giảm nghĩa ?

Hs : lên bảng XĐ

- G:?Cho hs lấy ví dụ về một thành ngữ?

- Hs : Tự tìm

- G:?Vậy thế nào là thành ngữ ?

- Hs : Cụm từ cố định biểu thị một ý

nghĩa hoàn chỉnh

- G:?Xác định thành ngữ trong bài tập 1

- Hs : b,d,e

- G:?Giải thích thành ngữ e?

- Hs : Sự thuơng xót giả dối nhằm đánh

lừa người khác

- G:?Tìm thành ngữ có yếu tố động vật

, thực vật ? (Năng lực hợp tác)

- Hs : Thi giữa 3 tổ Lên bảng tiếp sức

- Gv cho một từ : Lẫm liệt Yêu cầu hs

xác định nghĩa của từ dó ?

- Hs : Tự bộc lộ

-Từ đơn -Từ phức

Từ ghép Từ láy / \ / \

CP ĐL HT BP / \

Âm Vần

2 BT: phân biệt:

- Từ láy : Nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng ,

Xa xôi, lấp lánh

- Từ ghép : Ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt … Những từ ghép trên

có các yếu tố cấu tạo giống nhau một phần về vỏ ngữ âm nhưng chúng đc coi là từ ghép vì giữa chúng có mph ngữ nghĩa với nhau

3.BT: XĐ nghĩa của từ láy:

- Tăng : Sạch sành sanh, nhấp nhô, sát sàn sạt

- Giảm: còn lại

II/ Thành ngữ : 1.Khái niệm : Cụm từ cố định biểu thị

một ý nghĩa hoàn chỉnh

2.BT: XĐ thành ngữ.

- Tục ngữ : a, c

- Thành ngữ : b, d,e

3 BT : Tìm thành ngữ:

- Động vật : Như chó với mèo Miệng hùm gan sứa Rồng đến nhà tôm Đầu voi đuôi chuột Như vịt nghe sấm

Ăn ốc nói mò

Mở để miệng mèo

- Thực vật : Bèo dạt mây trôi Cây cao bóng cả Cây nhà lá vườn Cưởi ngựa xem hoa

Có khế ế chanh Dây cà ra dây muống

III Nghĩa của từ

Trang 3

G:?Thế nào là nghĩa của từ ?

-Hs :

- G:?Chọn cách hiểu đúng? Vì sao ?

(Năng lực hợp tác)

- Hs : XĐ

- Hs thảo luận BT Sau 3p hs trình bày,

Gv nhận xét chốt ý

- G:?Thế nào là từ nhiều nghĩa ?

- Hs : Từ có 2, 3 nghĩa

- G:?Hiện tượng chuyển nghĩa của từ

là gì? Thế nào là nghĩa gốc ? Nghĩa

chuyển ?

- Hs :

- Nghĩa gốc : Nghĩa xuất hiện từ đầu ,

làm cơ sở hình thành các nghĩa khác

- Nghĩa chuyển: Nghĩa hình thành trên

cơ sở nghĩa gốc

- G:?Cho hs làm trong 3p Sau đó gọi hs

nhanh nhất chấm điểm

Hs: TL

1 Khái niệm :

- Là nội dung mà từ biểu thị

2 BT

Chọn cách hiểu đúng : a

3 BT

Chọn cách hiểu b Cách hiểu a sai vì

đã dùng một cụm từ có nghĩa thực tế

để giải thích cho một từ chỉ đặc điểm, tính chất

IV Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

1.Khái niệm :

- Từ nhiều nghĩa : Có 2 nghĩa trở lên

- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ

→Thay đổi nghĩa của từ

- Nghĩa gốc : nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở hình thành nghĩa khác

- Nghĩa chuyển :Hình thành trên cơ sở nghĩa gốc

2 BT

- Thềm hoa, lệ hoa : Nghĩa chuyển

- Không phải là hiện tượng chuyển

nghĩa của từ, Vì từ “Hoa”chỉ là nghĩa

chuyển lâm thời, chưa làm thay đổi nghĩa của từ

4 Hoạt động vận dụng

- Ghi chép lại những biệt ngữ xã hội thường được học sinh sử dụng, tiếp tục tìm và sửa những lỗi sai trong các bài kiểm tra

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng

- Sưu tầm những bài tập liên quan đến những kiến thức đã học, làm bài để củng cố kiến thức

- Ôn lại toàn bộ phần lí thuyết

- Hoàn thành các bài tập

- Chuẩn bị nội dung còn lại

Ngày đăng: 09/10/2021, 17:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. HĐ hình thành kiến thức - Tiết 41 Tổng kết từ vựng
2. HĐ hình thành kiến thức (Trang 1)
-H s: Thi giữa 3 tổ. Lên bảng tiếp sức - Gv cho một từ : Lẫm liệt .Yêu cầu hs  xác định nghĩa của từ dó ? - Tiết 41 Tổng kết từ vựng
s Thi giữa 3 tổ. Lên bảng tiếp sức - Gv cho một từ : Lẫm liệt .Yêu cầu hs xác định nghĩa của từ dó ? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w