1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiết 57 Tổng kết từ vựng (từ tượng thanh, tượng hình...)

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Giúp HS nắm vững hơn và biết vận dụng nhũng kiến thức về từ vựng đã học từ năm lớp 6 đến lớp 9 từ tượng thanh từ tượng hình , một số phép tu từ từ vựng : so sánh, ẩn dụ, nhâ

Trang 1

Ngày soạn: 15/11/2020

Ngày giảng: 20/11/2020

TIẾT 57 TV-13 TỔNG KẾT TỪ VỰNG (Tiếp)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Giúp HS nắm vững hơn và biết vận dụng nhũng kiến thức về từ vựng đã học từ

năm lớp 6 đến lớp 9( từ tượng thanh từ tượng hình , một số phép tu từ từ vựng : so

sánh, ẩn dụ, nhân hóa ,hoán dụ nói quá ,nói giảm nói tánh điệp ngữ, chơi chữ )

2 Kỹ năng

- Rèn kĩ năng phân tích các biện pháp tu từ đã học

* Giáo dục Kỹ năng sống: Giao tiếp: trao đổi về sự phát triển của từ vựng tiếng Việt, tầm

quan trọng của việc trau dồi vốn từ và hệ thống hóa các vấn đề cơ bản của từ vựng tiếng Việt.

- Ra quyết định: lựa chọn và sử dụng từ phù hợp với tình huống giao tiếp.

3 Thái độ

- Giáo dục hs thái độ tích cực , tự giác trong học tập

4 Phẩm chất - năng lực:

- Phẩm chất : tự tin, tự chủ

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp,

năng lực hợp tác, năng lực tư duy,thẩm mĩ, ngôn ngữ

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Phương pháp: đàm thoại, thảo luận nhóm.

2 Phương tiện: Bảng phụ, phiếu học tập SGK

III CHUẨN BỊ :

1 GV : Soạn giáo án, một số bài tập, viết phiếu bài tập

2 HS : Ôn lại bài

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 HĐ khởi động

* Ổn định :

*Kiểm tra bài cũ : không

* Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY , TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1: KĐ- GT

Hoạt động2: Ôn và luyện

?Thế nào là từ tượng hình , tượng

thanh?

?Cho ví dụ minh hoạ ?

- Hs : VD

- Gọi hs lên bảng làm BT, cả lớp nhận

xét bổ sung

?Xác định từ tượng hình , từ tượng

thanh, giá trị sử dụng của chúng ?

I Từ tượng hình , từ tượng thanh

1 Khái niệm :

- Tượng hình : Gợi tả hình ảnh , trạng thái ,

dáng vẽ , đặc điểm , màu sắc

VD : Lom khom nhấp nhô

- Tượng thanh : Mô phỏng âm thanh của tự

nhiên và con người

VD : Lao xao , rì rào, ầm ầm

2 Bài tập : 2.3 : Từ tượng hình : Lốm đốm lồ lộ,, lê thê,

loáng thoáng → Hình ảnh đám mây cụ thể

và sinh động hơn

II Một số biện pháp tu từ :

Trang 2

HS thảo luận theo 4 nhóm Sau 5p

gv nhận xét kết quả trình bày của mỗi

nhóm

? Nêu khái niệm các biện pháp tu từ

từ vựng ?VD? (năng lực hợp tác)

N1 : So sánh , ẩn dụ

N2 : Nhân hoá , hoán dụ

N3 : Nói quá , nói giảm

N4 : Chơi chữ , điệp ngữ

-vd : Thân em như thân con bọ ngựa

- Con cò mày đi ăn đêm

- Buồn trông con nhện chăng

tơ chờ

- Áo nâu liền với áo xanh

- Con rận bằng con ba ba

- Ông ấy vừa đi rồi

- Nhóm bếp lửa

Nhóm niềm yêu thương

- Còn trời, còn nước, còn non

- Gọi hs đọc BT1 Tìm phép tu từ từ

vựng được sử dụng trong từng ví

dụ ?

- Cho hs làm tại chỗ trong 5p

Sau đó gọi 1 em lên bảng làm

-GV chấm điểm

- Hs : Tự làm vào vở

- GV gọi hs làm BT2 a Nghệ thuật

được sử dụng trong câu a là gì ? Tác

dụng ?

- Hs :

- Hs đọc câu e Phân tích nghệ thuật

1 Khái niệm :

* N1 :

- So sánh : Đối chiếu sự vật hiện tượng này với

sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng làm tăng sdức gợi hình , gợi cảm cho sự diễn đạt

- Ẩn dụ : Gọi tên svht này bằng tên svht khác

có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình , gợi cảm cho sự diễn đạt

* N2 :

- Nhân hoá : Gọi hoặc tả con vật , cây cối bằng

những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người , làm cho thế giớ loài vật trở nên gần gũi

- Hoán dụ : Gọi tên svht khái niệm này bằng

tên svht khái niệm khác có quan hệ gần gũi nhằm tăng sức gợi cảm cho sự diễn đạt

* N3 :

- Nói quá : Phóng đại quy mô, mức độ, tính

chất của svht được miêu tả để nhấn mạnh , gây

ấn tượng

- Nói giảm nói tránh : Dùng cách diễn đạt tế

nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác đau buồn ghê sợ, thô tục

* N4 :

- Điệp ngữ : Lặp lại từ ngữ , câu, để làm nỗi

bật ý , gây cảm xúc mạnh

- Chơi chữ : Lợi dụng đặc sắc về âm, nghĩa của

từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm , hài hước…làm câu văn hấp dẫn thú vị

2 Bài tập : 2.1 : Xác định phép tu từ

a Ẩn dụ : Hoa – Thuý Kiều

Cây , lá – Gia đình Kiều

b So sánh : Tiếng đàn

c Nói quá, nhân hoá : Hoa ghen liễu hờn ,

nghiêng nước nghiêng thành , sắc đành đòi một , tài đành hoạ hai

d Nói quá : Gần (cùng vườn) - mà xa ( gấp

mười quan san )

e Chơi chữ, điệp : Tài – tai 2.2 Phân tích nghệ thuật độc đáo

a Điệp từ : Còn

- Chơi chữ : Say sưa + Say men rượu + Say men tình

→ Chàng trai thể hiện tình cảm rất mạnh mẽ , rất kín đáo

Trang 3

độc đáo trong câu thơ trên ?

Hs :

b Nói quá: đá núi cũng mòn, nước song phải cạn →

Sự lớn mạnh của nghĩa quân Lam Sơn

c So sánh: miêu tả sắc nét và sinh động âm thanh

của tiếng suối và cảnh rừng đêm trăng

d Nhân hóa: Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ →

trăng là người bạn tri kỉ

e Ẩn dụ : “Mặt trời ” câu 2

→ Sự gắn bó của đứa con với người mẹ , con

là nguồn sống, nuôi dưỡng niềm tin của mẹ vào ngày mai

3 HĐ vận dụng

+ Giao nhiệm vụ:

- Tập viết đoạn văn có sử

dụng một số trong các phép

tu từ so sánh, ẩn dụ, nhân

hoá, hoán dụ, nói quá, nói

giảm nói tránh, điệp ngữ,

chơi chữ

- Khuyến khích HS báo cáo

kết quả

+ GV nhận xét, uốn nắn

+ Thực hiện nhiệm vụ: làm việc cá nhân

+ Chia sẻ trước lớp

-Lưu sản phẩm

Viết được đoạn văn có sử dụng một số trong các phép tu từ so sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ

4 HĐ tìm tòi, mở rộng

+ Giao nhiệm vụ:

- Tìm đọc và ghi lại các bài

thơ có sử dụng các biện pháp

tu từ, chỉ rõ từng biện pháp

tu từ trong những bài thơ ấy

+ Khuyến khích HS chia sẻ

trước lớp

+ GV nhận xét, đánh giá

+ Thực hiện nhiệm vụ: làm việc cá nhân, chia sẻ với người thân, bạn bè…

+ Chia sẻ , lưu sản phẩm

Tự đọc và xác định được các biện pháp tu từ trong các bài thơ

- Hoàn thiện các bài tập, nắm vững nội dung các đơn vị kiến thức đã học

- Chuẩn bị bài tiếp theo: Ôn tập văn bản Đoàn thuyền đánh cá

Ngày đăng: 09/10/2021, 17:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w