Kiến thức: Học sinh tiếp tục hệ thống hóa một số kiến thức về từ vựng Sự phát triển từ vựng, từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội và trau dồi vốn từ.. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬ
Trang 1Ngày soạn: 12/11/2020
Ngày dạy: 16/11/2020
Tiết 52 :TV_TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp ) ( Sự phát triển của từ vựng Trau dồi vốn từ )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh tiếp tục hệ thống hóa một số kiến thức về từ vựng (Sự phát
triển từ vựng, từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội và trau dồi vốn từ)
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng nhận diện và sử dụng từ vựng chính xác trong giao
tiếp, đọc - hiểu và tạo lập văn bản
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học tập.
4 Định hướng năng lực – phẩm chất :
- Năng lực : HS có năng lực tự học, năng lực hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: HS tự tin, tự chủ, sống có trách nhiệm
II CHUẨN BỊ
1 Thầy:- Soạn bài, tham khảo tài liệu
- Dự kiến phương án tích hợp:
+ Tích hợp với phần từ vựng đã học từ lớp 6 -> 9
2.Trò: - Ôn lại phần lí thuyết
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1.Phương pháp : Gợi mở – vấn đáp, Hoạt động nhóm, PP luyện tập thực hành, PP dạy học hợp đồng
2 Kĩ thuật : Hỏi chuyên gia, động não, lược đồ tư duy
VI TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
* Ổn định lớp:
* GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Ai Nhanh hơn
- Ba đội thi tìm từ mượn
- Ba đội thi tìm từ nhiều nghĩa
2 Hoạt động Luyện tập
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY, TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: KĐ- Gt
Hoạt động2: Ôn và luyện
- Cho hs thảo luận nhóm (Tổ)
Hoàn thành sơ đố sgk Cho hs lấy ví
dụ cho từng mô hình
- Hs thảo luận trong 5p.Gọi 2 tổ lên
bảng trình bày, 2 tổ còn lại nhận xét,
bổ sung
- GV chốt ý bằng sơ đồ
- G:?Từ mượn có nghĩa là gì ?
?Thường mượn tiếng nước nào ?
- Hs: Tiếng Hán
Anh, Pháp , Nga (Ấn âu)
I Sự phát triển từ vựng :
1 Cách phát triển từ vựng
Nghĩa của từ Số lượng từ
Thêm nghĩa- c’nghĩa Tạo từ mới -mượn từ
2.Ví dụ :
- Phát triển nghĩa của từ : Con chuột (Vi tính) , dưa chuột
- Tạo từ ngữ mới : Bảo hộ , bản quyền
- Vay mượn : Chat , in tơ net
3 Nếu không có sự phát triển nghĩa thì mỗi
từ chỉ có 1 nghĩa, mọi ngôn ngữ của nhân loại đều phát triển từ vựng theo 2 cách trên
II Từ mượn :
1 Khái niệm : Từ không phải do nhân
dân tạo ra mà vay mượn ngôn ngữ nước ngoài để gọi tên sự vật hiện tượng mà TV
Trang 2- Gọi hs đọc BT1.Theo em cách hiểu
nào là đúng ? Vì sao ?
- Hs :XĐ
- Gv cho hs thảo luận theo cặp
BT3.Sau 3p đại diện 4 bàn trình bày ,
các bàn còn lại nhận xét bổ sung
- Gv chữa BT
-G :?Từ Hán Việt là gì ?
?Cho ví dụ về từ HV ?
- Hs : Thân mẫu , giang sơn …
- G:?Chọn cách hiểu đúng trong 4
cách ở BT , giải thích ?
- Hs : LB
- Gv giải thích thêm
a Sai vì từ HV chiếm khoảng 60-70%
trong TV
c Sai vì từ HV được vay mượn trở thành
bộ phận của TV
d Sai vì có trường hợp cần dùng từ HV
tuy nhiên không được quá lạm dụng
- G:?Thuật ngữ là gì ? Ví dụ ?
- Hs :TL
-G:?Thế nào là biệt ngữ xã hội ? Ví
dụ ?
- Hs : tl
- G:?Trong đời sống hiện nay , thuật
ngữ có vai trò như thế nào ?
- Hs : Đời sống ngày càng phát
triển,KHKT ngày càng được phổ biến và
ứng dụng, nên thuật ngữ có vai trò rất
quan trọng
- G:?Có những hình thức nào để trau
dồi vốn từ ?
-Hs :TL
- Gv cho hs thảo luận BT
Tìm từ sai , thay từ , giải thích ?
(Năng lực hợp tác)
- Hs : Sau 3p đại diện tổ trình bày ,
nhận xét , bổ sung
- Gv chữa BT
chưa có từ
2 Bài tập :
- Chọn cách c
3 BT
- Săm , lốp , ga , xăng , phanh : Được việt hoá hoàn toàn , có nghĩa
- A-xit , Ra-đi-ô, vi-ta-min : Chưa được việt hoá hoàn toàn, mỗi âm tiết riêng không
có nghĩa
III Từ Hán Việt
1 Khái niệm :
Từ mượn gốc Hán nhưng được phát âm và dùng như Tiếng Việt
2 Bài tập :
Chọn cách hiểu b
IV Thuật ngữ và biệt ngữ XH 1.*Thuật ngữ : Là từ biểu thị các khái
niệm KHCN , được dùng trong lĩnh vực KHCN
* Biệt ngữ XH : Là từ ngữ chỉ được dùng
trong một tầng lớp XH nhất định
Ví dụ :
-Thuật ngữ : Hiện tượng hoá học, ẩn dụ…
- Biệt ngữ XH : ngỗng (2đ)
2 Vai trò :
- Diễn tả chính xác khái niệm của sự vật thuộc chuyên ngành của thời kì KHKT phát triển
V Trau dồi vốn từ :
1 Khái niệm : Cách trau dồi vốn từ
- Rèn luyện để nắm vững nghĩa của từ và cách dùng từ
- Rèn luyện đểlàm tăng vốn từ
3 Bài tập :
a Béo bổ → Béo bở
b Đạm bạc → Tệ bạc
c Tấp nập → Tới tấp
Trang 33 Hoạt động vận dụng
- Ghi chép lại những biệt ngữ xã hội thường được học sinh sử dụng, tiếp tục tìm và sửa những lỗi sai trong các bài kiểm tra
4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng
- Sưu tầm những bài tập liên quan đến những kiến thức đã học, làm bài để củng cố kiến thức
- Ôn lại toàn bộ phần lí thuyết
- Hoàn thành các bài tập
- Chuẩn bị tiết : Tự chọn: Ôn tập truyện trung đại