Từ Trường Trong ĐCKĐB3Þ... Dây dẫn RT chiều dài l và cắt từ thông có mật độ từ thông B với vận tốc v sẽ sinh ra sđđ cảm ứng e2 = Bvl... Các MTĐ1Þ Và Phương Trình Của ĐCĐB3Þ 1... CS, TH
Trang 11
Chương 7 Động Cơ Không Đồng Bộ Ba Pha 7.1 Cấu Tạo Của ĐCKĐB3Þ
1 Stato (ST)
a Lỏi Thép ST
b Dây Quấn ST (DQST) gồm 3 cuộn (AX, BY, CZ)
2 Rôto (RT)
a Lỏi Thép RT
b Dây Quấn RT (DQRT) có 2 Dạng:
RT Lồng Sóc
RT DÂY QUẤN, gồm 3 cuộn (ax, by, cz)
Trang 27.2 Từ Trường Trong ĐCKĐB3Þ
Khi cho một hệ thống dòng sin 3Þ CB chạy vào 3 cuộn dây của ST, ta được một Từ Trường Quay
có 2p cực (H 7.1)
Vận Tốc Từ Trường Quay
(Vận Tốc Đồng Bộ) (VTĐB)
1 60f (
p /p)
f = tần số dòng ST
p = số đôi cực của ST
H 7.1
Trang 33
7.3 Nguyên Lý Làm Việc của ĐCKĐB3Þ (H 7.2)
B1. Cấp dòng 3ÞCB cho ST,
ta được 1 TTQ có 2p cực quay với VTĐB n1
B2. Dây dẫn RT chiều dài l
và cắt từ thông có mật độ từ
thông B với vận tốc v sẽ sinh
ra sđđ cảm ứng e2 = Bvl
B3. Vì dây dẫn RT bị ngắn mạch, Dòng NM i2 chạy qua dây sẽ chịu lực từ F = Bi2 l làm quay RT theo
cùng chiều với TTQST nhưng với vận tốc n < n 1
H 7.2
Trang 4n1 = Vận Tốc TTQST = Vận Tốc Đồng Bộ
(VTĐB)
n = Vận Tốc RT = Vận Tốc Động Cơ (VTĐC)
ns = n1 – n = Vận Tốc Trượt (VTT)
Trong ĐCKĐB3Þ có 3 loại vận tốc:
Hệ Số Trượt =
1
s
n
VTT
Trang 55
7.4 Các MTĐ1Þ Và Phương Trình Của ĐCĐB3Þ
1 MTĐ1Þ của DQST (H 7.3)
R1, X1 và Z1 = R1+ jX1 là ĐT,
ĐK Tản, và TT1Þ của ST
và f là Áp, Sđđ Dòng Pha và Tần Số ST 1 1 1
, ,
U E I
Sụt áp pha do ĐT, ĐK tản, và TT1Þ của ST là:
1R R1 1; 1X jX1 1; 1 1 1
H 7.3
Trang 62 MTĐ1Þ Của Rôto Đứng Yên (RTĐY)
R2, X2, và Z2 = R2+jX2 là ĐT,
ĐK tản, và TT1Þ của RTĐY
làSđđ,Áp,vàDòng pha của RTĐY
f = tần số RTĐY = tần số ST
2, 2 0, và 2
Sụt áp pha do ĐT, ĐK Tản, và TT1Þ của RTĐY là
2R R2 2; 2X jX2 2; 2 2 2
2 R2 2 jX2 2 2 2
2 4,44 dq2 2 m
H 7.4a
Trang 77
3 MTĐ1Þ của RT Quay (RTQ) (H 7.4b)
R2, X2s=sX2; và Z2 = R2+jsX2 là ĐT, ĐK tản, và TT1Þ của RTQ
là Sđđ, áp, và dòng pha của RTQ
fE2s2 = sf là Tần Số RTQ s sE U2, 2 0 và I2
Tần Số RTQ = s × tần Số RTĐY
2 2 2 2 2 2 2s
H 7.4b
Trang 88
4 MTĐ1Þ của RTQ, QVRTĐY (H 7.4c, d)
2
2 R 2 jX2 2
s
H7.4c, suy từ H7.4a bằng cách thay R 2 bởi R 2 /s
2
2 2 1
H 7.4d, Giống MTĐ của
TC của MBA Mang Tải Trở
2 1
s
H 7.4c
H 7.4d
Trang 99
5 MTĐ1Þ của ĐCKĐB3Þ QVST (H 7.5)
a Các Thông Số Mạch Của ST
R1 và X1: ĐT và ĐK Tản 1Þ của ST
Rc và Xm: ĐT THLT và ĐK Từ Hóa 1Þ của ST
Gc và Bm: ĐD THLT và ĐN Từ Hóa 1Þ của ST
H 7.5
Trang 10b Các Thông Số Mạch Của RTQVST
2
2
c Các Thông Số Chế Độ Của ST
= Áp pha và Sđđ pha của ST
= Dòng pha của ST
= Dòng Không Tải 1Þ của ST
= Thành Phần THLT và Từ Hóa của
1
I
1 và 1
0
I
0
I
c và m
Trang 1111
d Các Thông Số Chế Độ Của RTQVST
= Áp pha của Tải QVST = Sđđ pha của RTQVST = Sđđ pha của ST
= Dòng pha của RTQVST
2 k 2
2 k 2
1
E
/
2 2 k
I' I
e Các Phương Trình Của MTĐ1Þ của ĐCKĐB3Þ QVST
2 2 1 s 2
s
E U' Z' I'
0
1
1
c m
c c
G jB
Trang 126 MTĐ1Þ Gần Đúng Của ĐCKĐB3Þ QVST (H 7.6)
Rn = R1+R'2; Xn = X1+X'2; và Zn = Rn+jXn là ĐT, ĐK, và TTNM1Þ của ĐC QVST
Các MTĐ1Þ H7.5 và H7.6 của ĐCKĐB3Þ hoàn toàn giống lần lượt các MTĐ H6.8 và H6.9 của MBA với tải trở QVSC
2 1
s
H 7.6
Trang 1313
7.5 CS, TH và HS của ĐCKĐB3Þ
1 Sơ Đồ Khối (H 7.7)
P1 = CS Điện Vào
P2 = CS Cơ Ra
2 Sơ Đồ Mạch (H 7.8)
H 7.7
H 7.8
Trang 143 Lưu Đồ CS Trong ĐCKĐB3Þ (H 7.8 và 7.9)
P1 = CS Điện Vào
Pđ1 = TH Đồng ST (TH Điện ST)
Pt = TH Lỏi Thép (TH Từ)
Pđt = P1 – Pđ1– Pt = CS Điện Từ (CS vào RT)
Pđ2 = TH Đồng RT (TH Điện RT)
Pc = Pđt – Pđ2 = CS Cơ Tổng
Pmq = TH Ma Sát và Quạt Gió (TH Cơ)
P2 = Pc – Pmq = CS Cơ Ra
Pth = P1 – P2 = TH Tổng
2 1
P
P
!
Trang 1515
4 Biểu Thức các loại CS tính từ MTĐ H 7.3, 7.4, 7.5
1 3 1 1 cos 3 d d cos 3Re( 1 1)
với = HSCS của ĐCKĐB3Þ cos
H 7.9
Trang 161 3 1 1
ñ
1
2 3 2 2 3 2 2
1 1
RT ST
f
n n taàn soá RT s
n taàn soá ST f
Trang 1717
7.6 Mômen Của ĐCKĐB3Þ
1 Mômen Ra (Mômen Có Ích Trên Trục)
2
M
Với M2(N.m), P2(W), (rad/s) và n (v/p)
2 Mômen Tổng (Mômen Điện Từ)
2
2 2
3 2
c đt đt
M
2
2 1
2
3
R U M