Lỏi Thép tiết diện S để dẫn từ thông F.. Dây Quấn Thư Cấp DQTC có N2 vòng.. MBA Lý Tưởng.. Các Tính Chất Của MBALT... Các Phương Trình Của MBA Lý Tưởng... Các Mạch Tương Đương MTĐ và
Trang 1Chương 6 Máy Biến Áp (MBA)
6.1 Khái niệm chung
1 Sơ đồ mạch (H 6.1)
MBA là 1 Mạch Hai Cửa
Cửa Vào là Sơ Cấp (SC) (đấu với Nguồn Sin)
Cửa Ra là Thứ Cấp (TC) (đấu với Tải T)
2 Các Thông Số Chế Độ Định Mức (ĐM)
H 6.1
Trang 26.2 Cấu Tạo Của MBA (H 6.2)
1 Lỏi Thép tiết diện S
để dẫn từ thông F
2 Dây Quấn Sơ Cấp
(DQSC) có N1 vòng
3 Dây Quấn Thư Cấp
(DQTC) có N2 vòng
6.3 MBA Lý Tưởng
1 Các Tính Chất Của MBALT
a DQ Không ĐT, Không ĐK: R1= R2 =X1 =X2 = 0
b Lỏi thép Không Từ Trở, Không TH: R = 0, Pt = 0
H 6.2
Trang 32 Các Phương Trình Của MBA Lý Tưởng
a Sđđ cảm ứng
F F
b Tỷ Số Biến Áp
k
c Tỷ Số Biến Dòng
1
!
Trang 46.4 Các Mạch Tương Đương (MTĐ) và Phương Trình của MBA (thực tế)
1 MTĐ của DQSC (H 6.3)
R1, X1, và Z1 = R1+ jX1 là ĐT, ĐK Tản, và TTSC
và f là Áp,Sđđ,Dòng và Tần Số SC U E I1, 1, ,1
! Sụt Áp trong DQSC do ĐT, ĐK Tản, và TTSC là:
1R R1 1, 1X jX1 1, 1 1 1
U E Z I
!
H 6.3
Trang 52 MTĐ của DQTC (H 6.4)
, ,
, , , và f là Sđđ,
Áp, Dòng, và Tần Số TC
là ĐT ĐK Tản và TTTC
Z
E U I
Sụt Áp trong DQTC do ĐT, ĐK Tản, và TTTC là:
E U Z I
H 6.4
!
!
Trang 63 MTĐ Của Lỏi Thép (LT) (H 6.6b)
a Trong LT có 2 hiện tượng
THLT Pt
Từ thông sin F
b Trong Chế Độ Không Tải (KT) (H 6.5), Dòng SCKT Io
gồm 2 thành phần (H 6.6a)
Thành Phần THLT IC (cùng pha với E1) tạo ra Pt
Thành Phần Từ Hóa Im( chậm pha 90o so với E1)
tạo ra F MTĐ của LT (H 6.6b)
H 6.5
Trang 7 RC = ĐTTHLT
GC = ĐDTHLT
Xm = ĐK từ hóa
Bm = ĐN từ hóa
a)
b)
1
1
C
G R
E
1
1
m
jB jX
E
C m
I I I
H 6.6
Trang 84 Phương Trình Dòng Điện (H 6.2)
a Đối với MBA Lý Tưởng, khi Tải yêu cầu Dòng
I2 thì Dòng I1 cần có là
I' I /k
I'2 gọi là Dòng TC Quy Về SC (TCQVSC)
b Đối với MBA Thực Tế, ở Chế Độ KT (I2 = 0)
thì Dòng I1 cần có chính là Dòng SCKT (6.11)
c Theo Nguyên Lý Xếp Chồng, đối với MBA
thực tế, khi Tải yêu cầu Dòng I2 thì
!
I I' I
Trang 95 MTÑ cuûa MBA (H 6.7)
6 MTÑQVSC cuûa MBA (6.8) (H 6.7)
H 6.7
U’2 = kU2 I’2 = I2/k
Z’2 = k2Z2
Z’T = k2ZT
Trang 107 MTĐ Gần Đúng QVSC của MBA (6.9)
,
,
n n
là ĐTNM, ĐKNM, và TTNM QVSC của MBA
! Ưu điểm của MTĐ H 6.9 là gồm 3 mạch đấu//: 3 Dòng
Ic, Im, và I’2 độc lập với nhau
1
I'
Z Z'
H 6.9
!
Trang 118 Đồ Thị Vectơ Từ MTĐQVSC của MBA (H 6.10)
Biết ( U2, I2), Vẽ Đồ Thị Vectơ để tìm (U1, I1)
!
H 6.10
Trang 12B1
B2
B3
B4
B5
B6
B7
B8
2 2
2
1
Ta lần lượt vẽ
Trang 136.5 Chế Độ KT của MBA
1 Sơ đồ và MTĐ (H 6.11)
H 6.11b
H 6.11c
1
(R jX ) (R jX C// m)
U
H 6.11
Trang 142 Thí Nghiệm KT (TNKT) của MBA
Tỷ Số Biến Áp:
Dòng KT%:
THLT:
HSCSKT:
ĐT và ĐDTHLT:
ĐK và ĐN từ hóa:
1đm/U20
k U
0% ( 0 1/ đm) 100
2
t
cos P /U1dmI
2
1 /P0; 1/Rc
0
I
a Sơ Đồ: H 6.11a, có gắn 2V, 1A, và 1W
b Tiến Hành: Cấp U1đm cho SC rồi đo U1đm, U20, I0, P0
Trang 156.6 Chế Độ Ngắn Mạch (NM) của MBA
1 Sơ đồ và MTĐ (H 6.12)
H 6.12b U1 (R n jX n)In Z In n
Dòng NM >> Dòng ĐM: I1n >>I1đm; I2n>>I2đm
! THNM TH đồng P n P đn R I1 12n R I2 22n R I n n2
H 6.12
Trang 162 2
1
2
2 Thí Nghiệm Ngắn Mạch (TNNM) của MBA
Áp NM%
TH Đồng ĐM
HSCSNM
TT, ĐT, ĐKNM
2 1
1 1
cos
P U I
/ /
Thông thường: R1 R2 R n/2; X1 X2 X n/2
!
a Sơ Đồ: H 6.12a, có gắn 1 Bộ Điều Áp, 1V, 2A, 1W
b Tiến Hành: Cấp U1n cho SC sao cho I1n = I1đm và
I2n= I2đm; rồi đo U1n, I1đm, I2đm, và Pn
Trang 176.7 Chế Độ Có Tải của MBA
1 Sơ Đồ ( H 6.13a) và MTĐ (H 6.7, 6.8 và 6.9)
TẢI xác định bởi TGTT (H 6.13b) hoặc TGCS
(H6.13c)
t
k
!
a)
b)
H 6.13
c)
Trang 182 CS, TH, Và HS của MBA (H 6.13a)
P1 = CS Điện Vào
Pđ1 = TH Đồng SC (TH Điện SC)
Pt = THLT (TH Từ)
Pđt = P1– Pđ1 – Pt = CS ĐIỆN TỪ (CS Vào TC)
Pđ2 = TH Đồng TC (TH Điện TC)
P2 = Pđt – P2 = CS Điện Ra
Pth = P1 – P2 = TH Tổng
2
!
Trang 193 Biểu Thức Các Loại CS tính từ MTĐ H 6.7 và 6.8
P 1 = Re
= HSCS của MBA
Pđ1 =
(U I ) U I cos
1
cos =cos
2
1 1
R I
= Re( ) = Re( )
2 = 2 2 = 2 2
đ
2 = 2 = 2 = Re = Re 2 2
= cos = cos
U I U I
*
2 2
với
Trang 204 Biểu Thức Gần Đúng của CS, TH và HS của MBA
! Giả sử U 1 =U 1đm và U 2 = U 2đm
P 2 = k t S đm cos2
P t = P 0 = CS Điện Vào đo trong TNKT
P đ = P đ1 + P đ2 = P đđm = P n
P đđm = P n = CS Điện Vào đo trong TNNM
2
t
2
2
cos cos
t đm
k S
! đạt cực đại khi k t P0/Pn