I. MỤC TIÊU1. Kiến thức: Biết được văn bản ngày nay được sọan thảo trên máy tính Biết khởi động phần mềm Microsoft Word Biết được các thành phần trên cửa sổ làm việc. Biết cách mở một văn bản đã có trên đĩa Biết cách lưu văn bản vào đĩa2. Kỹ năng:Biết được phần mềm sọan thảo văn bản và các thao tác làm việc trong phần mềm Microsoft Word.3. Thái độ:Biết hợp tác trong việc học nhómII. CHUẨN BỊ1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu.2. Học sinh: Xem SGKIII. BÀI MỚI1. Ổn định lớp2. Kiểm tra bài cũ3. Bài mớiHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGHoạt động 1: Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản Mục tiêu: Biết được văn bản được sọan thảo trên máy tính bằng phần mềm Microsoft Word. Cách tiến hành:HD HS văn bản được tạo ra cách truyền thống bằng bút là viết trên giấy và ngày nay có thể tạo văn bản trên máy tính nhờ phần mềm Microsoft WordHS ghi bài1. Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản:Trong cuộc sống hằng ngày các em thường tiếp xúc với các lọai văn bản như: trang sách, bài báo, …Các em có thể tạo ra văn bản bằng bút là viết trên giấy.Ngày nay, người ta có thể tạo ra văn bản nhờ sử dụng máy tính và phần mềm soạn thảo văn bản như Microsoft Word. Phần mềm do hãng phần mềm Microsoft phát hành.Hoạt động 2: Khởi động Word Mục tiêu: HS biết khởi động được phần mềm Word Cách tiến hành:HD HS các cách khởi động WordHS ghi cách khởi động Word2. Khởi động Word Khởi động Word: có 2 cách+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng (Microsoft Word) trên màn hình+ Nháy nút Start → Programs → Microsoft Office → Microsft Word Word mở văn bản trống và tên tạm thời là Document1.Hoạt động 3: Có gì trên cửa sổ của Word Mục tiêu: Giúp HS biết được thanh bảng chọn và thanh công cụ của Word Cách tiến hành:HD HS thanh bảng chọn và các thanh công cụ nằm vị trí nào trên cửa sổ làm việc của WordHS quan sát và ghi bài3. Có gì trên cửa sổ của Word1 Thanh bảng chọnLà thanh chứa tất cả các lệnh của chương trình.2 Thanh công cụ Là thanh chứa các nút lệnh dùng để thực hiện lệnh nhanh. Các thanh công cụ thường dùng:+ Standard+ Formatting+ Tables and Borders+ DrawingHoạt động 4: Mở văn bản Mục tiêu: Giúp HS mở một văn bản đã có trên đĩa Cách tiến hành:HD HS cách mở một văn bảnHS quan sát và ghi bài 4. Mở văn bản Nháy nút Open trên thanh công cụ Nháy chọn tên tập tin cần mở Nháy chọn nút Open bên dướiHoạt động 5: Lưu văn bản Mục tiêu: Giúp HS lưu văn bản vào đĩa Cách tiến hành:HD HS lưu văn bản của mình vào đĩaHS xem và ghi bài 5. Lưu văn bản Nháy nút Save trên thanh công cụ File Name: gõ tên tập tin để lưu Nháy chọn nút SaveLưu ý: Khi gõ tên tập tin Word có kiểu là .DocHoạt động 6: Kết thúc Mục tiêu: HS biết cách thoát khỏi tập tin và chương trình Cách tiến hành:HD HS cách thoát khỏi tập tin và phần mềm Word6. Kết thúc Nháy nút X (màu đen) thoát khỏi tập tin đang soạn thảo Nháy nút X (màu đỏ) thoát khỏi chương trình Word.4. Củng cố Dặn dò: Xem cách khởi động Word và các thành phần trên cửa sổ làm việc của Word Cách mở, lưu một văn bản. Biết cách thóat khỏi tập tin hay phần mềm. Xem Bài 14 SGK Tr.70IV. TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:…………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………. KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNGI. MỤC TIÊU1. Kiến thức: Biết được các thành phần của văn bản Biết được vị trí sọan thảo văn bản là nơi tại con trỏ Biết được quy tắc gõ văn trong chương trình. Biết cách bỏ dấu tiếng việt trong văn bản2. Kỹ năng:Các thành phần và các quy tắc gõ văn bản trong chương trình Word.3. Thái độ:Biết hợp tác trong việc học nhómII. CHUẨN BỊ1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu.2. Học sinh: Xem SGKIII. BÀI MỚI1. Ổn định lớp2. Kiểm tra bài cũ Hãy nêu cách khởi động phần mềm Word? Hãy nêu cách mở một văn bản đã có trên đĩa? Hãy nêu cách lưu một văn bản vào đĩa?3. Bài mớiHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGHoạt động 1: Các thành phần của văn bản Mục tiêu: Biết được các thành phần khi gõ văn bản trong Word. Cách tiến hành:HD HS cách thể hiện kí tự, dòng, đoạn, trang trong văn bảnHS ghi bài1. Các thành phần của văn bản Các thành phần cơ bản của văn bản là từ, câu và đoạn văn Kí tự: là con chữ, kí hiệu,… là thành phần cơ bản nhất của văn bản Dòng: là tập hợp các kí tự trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải là một dòng Đọan: là nhiều câu liên tiếp có liên quan với nhau và hòan chỉnh về ngữ nghĩa Trang: phần văn bản trên một trang in gọi là trang văn bản.Hoạt động 2: Con trỏ soạn thảo Mục tiêu:HS biết con trỏ là nơi thanh đứng nhấp nháy. Cách tiến hành:HD HS con trỏ trong phần mềm nó như thế nào và tác dụng làm gìHS ghi bài và quan sát2. Con trỏ soạn thảo: Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nháp nháy trên màn hình và kí tự sẽ xuất hiện tại vị trí con trỏ. Con trỏ sọan thảo sẽ tự động xuống dòng khi chưa hết đọan văn. Nếu muốn chèn kí tự vào tại vị trí nào đó thì ta nháy chuột tại vị trí đó và gõ vào kí tự cần chèn.
Trang 1I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết được văn bản ngày nay được sọan thảo trên máy tính
- Biết khởi động phần mềm Microsoft Word
- Biết được các thành phần trên cửa sổ làm việc
- Biết cách mở một văn bản đã có trên đĩa
- Biết cách lưu văn bản vào đĩa
Hoạt động 1: Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
* Mục tiêu:
Biết được văn bản được
sọan thảo trên máy tính
bằng bút là viết trên giấy
và ngày nay có thể tạo
văn bản trên máy tính nhờ
HS ghi bài
1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản:
Trong cuộc sống hằng ngày các em thường tiếp xúc với các lọai văn bản như: trang sách, bài báo, …
Các em có thể tạo ra văn bản bằng bút là viết trên giấy
Ngày nay, người ta có thể tạo ra văn bản nhờ sử dụng
BẢN Chương IV: SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trang 2phần mềm Microsoft
Word
máy tính và phần mềm soạn thảo văn bản như Microsoft Word Phần mềm do hãng phần mềm Microsoft phát hành
Hoạt động 2: Khởi động Word
2 Khởi động Word
- Khởi động Word: có 2 cách+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng (Microsoft Word) trên màn hình
+ Nháy nút Start → Programs → Microsoft Office → Microsft Word
- Word mở văn bản trống và tên tạm thời là Document1
Hoạt động 3: Có gì trên cửa sổ của Word
vị trí nào trên cửa sổ làm
việc của Word
HS quan sát và ghi bài
3 Có gì trên cửa sổ của Word
1/ Thanh bảng chọn
Là thanh chứa tất cả các lệnh của chương trình
2/ Thanh công cụ
- Là thanh chứa các nút lệnh dùng để thực hiện lệnh nhanh
- Các thanh công cụ thường dùng:
+ Standard+ Formatting+ Tables and Borders+ Drawing
Trang 3* Cách tiến hành:
HD HS lưu văn bản của
mình vào đĩa
HS xem và ghi bài
- File Name: gõ tên tập tin
để lưu
- Nháy chọn nút Save
Lưu ý: Khi gõ tên tập tin
Word có kiểu là Doc
Hoạt động 6: Kết thúc
* Mục tiêu:
HS biết cách thoát khỏi
tập tin và chương trình
* Cách tiến hành:
HD HS cách thoát khỏi
tập tin và phần mềm
Word
6 Kết thúc
- Nháy nút X (màu đen) thoát khỏi tập tin đang soạn thảo
- Nháy nút X (màu đỏ) thoát khỏi chương trình Word
4 Củng cố - Dặn dò:
- Xem cách khởi động Word và các thành phần trên cửa sổ làm việc của Word
- Cách mở, lưu một văn bản
- Biết cách thóat khỏi tập tin hay phần mềm
- Xem Bài 14 SGK Tr.70
IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 4I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết được các thành phần của văn bản
- Biết được vị trí sọan thảo văn bản là nơi tại con trỏ
- Biết được quy tắc gõ văn trong chương trình
- Biết cách bỏ dấu tiếng việt trong văn bản
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu cách khởi động phần mềm Word?
- Hãy nêu cách mở một văn bản đã có trên đĩa?
- Hãy nêu cách lưu một văn bản vào đĩa?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản
Các thành phần cơ bản của văn bản là từ, câu và đoạn văn
- Kí tự: là con chữ, kí hiệu,
… là thành phần cơ bản nhất của văn bản
- Dòng: là tập hợp các kí
tự trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải
là một dòng
Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
Tuần: 20
Tiết: 39
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 5tiếp có liên quan với nhau và hòan chỉnh về ngữ nghĩa
- Trang: phần văn bản trên một trang in gọi là trang văn bản
Hoạt động 2: Con trỏ soạn thảo
HS ghi bài và quan sát
2 Con trỏ soạn thảo:
- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nháp nháy trên màn hình và kí tự sẽ xuất hiện tại vị trí con trỏ
- Con trỏ sọan thảo sẽ tự động xuống dòng khi chưa hết đọan văn
- Nếu muốn chèn kí tự vào tại vị trí nào đó thì ta nháy chuột tại vị trí đó và gõ vào
- Các dấu ngắt câu , : ; !
? phải được đặt sát vào từ đứng trước tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó còn nội dung
- Các cặp dấu ( ) < > [ ] { } ‘ ‘ “ ” phải được đặt sát bên trái từ đầu tiên và bên phải từ cuối cùng
- Giữa các từ phải có khỏang trống để phân cách
- Phím Enter để kết thúc một đọan văn và phím dùng
để xuống hàng mới
Hoạt động 4: Gõ văn bản chữ Việt
* Mục tiêu:
Giúp HS gõ được văn
bản chữ Việt vào máy
* Cách tiến hành:
HD HS cách gõ và các
phím bỏ dấu chữ Việt
trong văn bản
HS nghe và ghi bài
- Hiện tại ta sử dụng Font: Time New Roman bảng mã Unicode
- Các phím bỏ dấu tiếng việt:
2: \ 7: ’ (ư, ơ)
Trang 63: ’ 8: (ă) 4: ~ 9: - (đ) 5:
- Khi bỏ dấu phải bỏ liền sau các nguyên âm như: a,
u, o, i, e
4 Củng cố - Dặn dò
- Xem cách đặt con trỏ trong chương trình
- Các qui tắc gõ văn bản trong Word
- Các phím dùng đẩ bỏ dấu tiếng Việt và cách bỏ dấu tiếng Việt
IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 72 Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu các quy tắc gõ văn bản trong Word?
- Hãy nêu các phím bỏ dấu tiếng việt trong Word?
I KHỞI ĐỘNG WORD
- Khởi động Word
- Nhận biết các thanh tiêu
đề, thanh bảng chọn, các thanh công cụ,
- Phân biệt các thanh công
cụ và tìm hiểu các nút lệnh
- Tìm hiểu bảng chọn File
- Chọn các lệnh File -> Open, File -> Save
Bài thực hành 5 VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM
Tuần: 20, 21
Tiết: 40, 41
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 8HD HS di chuyển con trỏ
bằng 4 phím mũi tên,
phóng to, thu nhỏ, chọn
dạng thể hiện văn bản
trong bảng chọn View
HS thực hiện trên mát tính
III TÌM HIỂU CÁCH DI CHUYỂN CON TRỎ VÀ CÁCH HIỂN THỊ VĂN BẢN
- Tập di chuyển con trỏ bằng các phím mũi tên
- Phóng to và dùng thanh cuốn để xem các thành phần văn bản
- Chọn các lệnh:
View -> Normal View -> Print Layout View -> Outline
- Thu nhỏ màn hình sọan thảo
- Nháy các nút thu nhỏ, phóng to trên thanh tiêu đề của chương trình
- Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏi Word
4 Củng cố - Dặn dò:
- Phải mở được chương trình Word và gõ được văn bản Việt đơn giản vào máy tính
- Thực hiện được các thao tác đơn giản như: phóng to, thu nhỏ màn hình
- Thể hiện văn bản với các dạng thể hiện trong bảng chọn View
- Xem trước Bài 15 SGK Tr.78
IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 9I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết xóa và chèn thêm văn bản vào trong văn bản
- Biết cách chọn văn bản một lúc nhiều câu hoặc đọan văn
- Biết cách sao chép văn bản
- Biết cách di chuyển văn bản
Hoạt động 1: Xóa và chèn thêm văn bản
* Mục tiêu:
Biết xóa kí tự sai và
chèn thêm vào vă n bản
kí tự bên trái con trỏ
+ Delete: phím xóa kí tự bên
phải con trỏ
- Muốn chèn thêm văn bản vào một vị trí em di chuyển con trỏ vào vị trí đó và gõ thêm nội dung
- Để xóa nhiều câu, đoạn văn cùng một lúc ta chọn (đánh dấu) phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete
Hoạt động 2: Chọn phần văn bản
Bài 15 CHỈNH SỬA VĂN BẢN
Tuần: 21, 22
Tiết: 42, 43
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 10* Mục tiêu:
Biết cách chọn văn bản
* Cách tiến hành:
HD HS cách chọn văn
bản để thực hiện các thao
tác như: xóa, sao chép, di
chuyển,…
HS ghi bài
- Các bước thực hiện chọn văn bản:
+ Đưa chuột đến vị trí bắt đầu
+ Kéo thả chuột đến vị trí cuối của phần văn bản cần chọn
- Nếu thực hiện mà kết quả không như ý muốn: em có thể trở về ban đầu bằng cách nháy nút Undo
Hoạt động 3: Sao chép
* Mục tiêu:
Thực hiện được cách
sao chép từ, câu, đọan văn
trong văn bản
* Cách tiến hành:
HD HS các bước sao
chép văn bản
HS ghi bài
- Chọn phần văn bản cần sao chép
- Nháy nút Copy trên thanh công cụ
- Đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến
- Nháy nút Paste trên thanh công cụ
Hoạt động 4: Di chuyển
* Mục tiêu:
Thực hiện được cách di
chuyển từ, câu, đọan văn
trong văn bản
* Cách tiến hành:
Hướng dẫn HS các
bước di chuyển văn bản
đến một vị trí khác trong
văn bản
HS nghe và ghi bài
Các bước di chuyển văn bản:
- Chọn phần văn bản cần di chuyển
- Nháy nút Cut trên thanh công cụ
- Đưa con trỏ đến vị trí cần chuyển đến
- Nháy nút Paste trên thanh công cụ
4 Củng cố - Dặn dò:
- Thực hiện được thao tác thêm, sửa, xóa văn bản
- Thực hiện các bước sao chép và di chuyển văn bản
- Xem trước Bài thực hành 6 Tr.83
IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 112 Kiểm tra bài cũ
- Hãy cho biết chức năng của phím Backspace và phím Delete?
- Hãy nêu các bước sao chép văn bản?
- Hãy nêu các bước di chuyển văn bản?
- Khởi động Word, gõ nội dung và sửa các lỗi sai
- Gõ đọan văn bản SGK Tr.84 phần 1
Trang 12Hướng dẫn HS cách gõ
chèn và gõ đè
HS thử trên đoạn văn bản vừa gõ
II PHÂN BIỆT CHẾ ĐỘ
GÕ CHÈN HOẶC CHẾ
ĐỘ GÕ ĐÈ
- Chế độ gõ đè: khi em ấn phím Insert khi đó gõ văn bản ở chế độ gõ đè, ấn phím Insert lần nữa để tắt chế độ
gõ đè
- Chế độ gõ đè khi gõ những
kí tự bên phải con trỏ sẽ bị mất, gõ chèn những kí tự bên phải con trỏ không bị mất
Hướng dẫn HS mở văn bản
cũ và thực hiện các nút
lệnh Copy, Cut và Paste
trên thanh công cụ
HS thực hiện trên máy tính
III MỞ VĂN BẢN ĐÃ LƯU VÀ SAO CHÉP, CHỈNH SỬA NỘI DUNG VĂN BẢN
- Mở văn bản tên Bien dep.doc đã lưu
- Thực hiện nút lệnh Copy, Cut và Paste
- Lưu văn bản tên cũ (Bien dep.doc)
Quan sát HS gõ bài thơ và
sửa lỗi
HS gõ bài thơ vào và chỉnh sửa nếu sai
IV THỰC HÀNH
- Mở văn bản mới
- Gõ và sửa lỗi nội dung bài thơ SGK Tr.85
4 Củng cố - Dặn dò:
- Thực hiện được khi gõ chèn hoặc gõ đè trong văn bản
- Chỉnh sửa văn bản khi gõ sai hoặc khi thay đổi nội dung
- Xem trước Bài 16 SGK Tr.85
IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 13I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết định dạng một văn bản là làm những gì trên văn bản
- Biết cách định dạng kí tự như: chọn phông, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ
- Phông chữ: Nháy nút bên
phải hộp Font và phông thích hợp
Tuần: 23, 24
Tiết: 44, 45, 48
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 14+ Bold (B): chữ đậm
+ Italic (I): chữ nghiêng
+ Underline (U): chữ gạch
dưới
- Màu chữ: Nháy nút A (Font
Color) chọn màu thích hợp
b/ Sử dụng hộp thọai Font
Nháy bảng chọn Format -> Font
Lưu ý: Phải chọn phần văn
bản trước khi định dạng
4 Củng cố - Dặn dò:
- Thực hiện được thao tác định dạng kí tự
- Thực hiện được trên thanh công cụ và trong cửa sổ bảng chọn
IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Chọn phông
Chọn màu chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn
cỡ chữ
Trang 15I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết cách định lề các đoạn văn, thụt lề dòng đầu, khoảng cách các lề,…
- Biết các nút trên thanh công cụ để định dạng đoạn văn
- Biết các thành phần trong hộp thoại Paragraph
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy cho biết chức năng của các nút B, I, U trên thanh công cụ?
- Hãy nêu một vài tuỳ chọn trong hộp thoại Font mà em biết?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định dạng đoạn văn
- Khoảng cách đoạn văn trên
và đọan dưới
- Khoảng cách giữa các dòng trong cùng đoạn văn
Bài 17 ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN
Tuần:
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 16Hoạt động 2: Sử dụng các nút lệnh để định dạng văn bản
* Mục tiêu:
Biết căn lề và tăng giảm
khỏang cách của đoạn văn
* Cách tiến hành:
Hướng dẫn HS các nút
lệnh căn lề, tăng, giảm
khoảng cách, lề đoạn văn
HS ghi bài
- Căn lề:
+ Align Left: Căn lề trái + Center: Căn giữa + Align Right: Căn phải + Justify: Căn bằng văn bản
- Khoảng cách dòng trong đọan: Nháy nút Line Spacing
và chọn khoảng cách tương ứng
- Thay đổi lề đoạn văn:
+ Nút Decrease Indent:
Giảm khoảng cách lề trái
+ Nút Increase Indent: Tăng
Hãy chỉ ra các lựa chọn định dạng đoạn văn trên hộp thoại Paragraph tương đương với các nút lệnh trên thanh công cụ
Alignment ->
Indentation ->
Line spacing->
4 Củng cố - Dặn dò:
- Thực hiện được thao tác chỉnh sửa đọan văn bản
- Thực hiện các thao tác định dạng văn bản trong cửa sổ Paragraph
- Phân biệt được các nút lệnh trên thanh công cụ và trong cửa sổ Paragraph
Căn lề Khoảng cách lề Khoảng cách đến đoạn văn trên
Khoảng cách đến đoạn văn dưới
Thụt lề đầu dòng
Khoảng cách giữa các dòng
Trang 17IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 182 Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu các nút lệnh trên thanh công cụ để định dạng đoạn văn bản?
- Hãy nêu các thành phần có trong cửa sổ paragraph mà em biết?
- Hãy sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ và trong cửa sổ paragraph để định dạng đoạn văn bản trong SGK Tr.92
Quan sát HS gõ bài thơ và
- Nhớ các nút lệnh trên thanh công cụ và các thành phần trong cửa sổ paragraph
để định dạng được các đoạn văn trong văn bản
- Xem lại nội dung các bài đã học từ Bài 13 đến Bài 17
Trang 19IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
83
Tuần: 26
Tiết: 51, 52
Trang 20I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Ôn lại các kiến thức của các bài học trước như: Mở một văn bản mới, lưu văn bản vào đĩa, mở một văn bản đã có trên đĩa,…
- Ôn lại các thao tác định dạng kí tự và định dạng đoạn văn và cách trình bày một văn bản
2 Kỹ năng:
Luyện kĩ năng định dạng một văn bản
3 Thái độ:
Biết hợp tác trong việc học nhóm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phòng máy tính.
2 Học sinh: Xem SGK
III BÀI MỚI
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung thực hành
1 Hãy nhập vào một bài thơ bất kì mà em biết (khoảng 8 câu)
2 Hãy trình bài tiêu đề bài thơ nằm giữa trang in và chữ màu đỏ, chữ đậm
3 Em hãy cho các dòng thơ giản ra và mỗi dòng cách nhau 0,5 dòng
4 Hãy cho các dòng thơ nằm giữa trang in
5 Các dòng thơ này cho nét nghiêng
IV TỔNG KẾT RÚT KINH NGHIỆM:
……….………
………
………
………
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI TẬP
Trang 21I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Kiểm tra lại các kiến thức trong bài học trong chương định dạng văn bản
- Khắc sâu cho các em kiến thức khi trình bày một văn bản
1 Giáo viên: Nội dung kiểm tra.
2 Học sinh: Nội dung các bài đã học
III BÀI MỚI
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung kiểm tra
Câu 1: Muốn khởi động Word có bao nhiêu cách và ta thực hiện các bước như thế nào?
Câu 2: Muốn lưu văn bản vào đĩa ta nháy nút nào trên thanh công cụ?
Câu 3: Muốn mở một văn bản đã có trên đĩa ta nháy nút nào trên thanh công cụ?Câu 4: Hãy cho biết các phím bỏ dấu tiếng Việt trong Word?
Câu 5: Hãy cho biết chức năng của 2 phím Delete và Backspace?
Câu 6: Các nút B, I, U trên thanh công cụ có chức năng làm gì?
Câu 7: Nút Font size có chức năng gì trong Word?
ĐÁP ÁN
Câu 1: Có 2 cách
C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Word trên màn hình (1đ) C2: Nháy Start -> Programs -> Microsoft Office -> Microsoft Word (1đ)
Câu 2: Muốn lưu văn bản vào đĩa ta nháy nút Save trên thanh công cụ (1đ)
Câu 3: Muốn mở văn bản ta nháy nút Open trên thanh công cụ (1đ)
Câu 4: Các phím gõ dấu tiếng Việt: (1,5 đ) đúng 3 dấu 0,5 điểm
Câu 5: Chức năng của phím Delete và phím Backspace:
Delete: Xóa kí tự nằm bên phải con trỏ (1đ)
Backspace: Xóa kí tự nằm bên trái con trỏ (1đ)
Trang 22I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết được hướng trang và đặt lề trang
- Biết cách chọn hướng trang dạng đứng hoặc ngang
- Biết đặt lề cho trang in
- Biết in văn bản ra giấy
Hoạt động 1: Trình bày trang văn bản
1 Trình bày trang văn bản
- Chọn hướng trang: Trang đứng hay trang nằm ngang
- Đặt lề trang: Lề trái, lề phải, lề trên, lề dưới
Lưu ý:
- Lề trang khác với lề văn bản
- Chỉnh lề trang có tác dụng tất cả các trang trong văn bản đối với văn bản có nhiều trang
Hoạt động 2: Chọn hướng trang và đặt lề trang
Bài 18 TRÌNH BÀY TRANG VĂN BẢN VÀ IN