1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

GIAO AN BAI 9 DINH LUAT OM

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Phát biểu được quan hệ suất điện động của nguồn và tổng độ giảm thế trong và ngoài nguồn - Phát biểu được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch.. - Tự suy ra được định luật Ôm [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT KIẾN VĂN

- -GIÁO ÁN VẬT LÝ 11CB

Tiết 18: BÀI 9 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

GIÁO VIÊN : LÂM QUỐC THẮNG

Năm Học: 2016 - 2017

Trang 2

Tiết 18: BÀI 9 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Phát biểu được quan hệ suất điện động của nguồn và tổng độ giảm thế trong và ngoài nguồn

- Phát biểu được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch

- Tự suy ra được định luật Ôm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng

- Trình bày được khái niệm hiệu suất của nguồn điện

2 Kĩ năng

- Giải các dạng Bài tập có liên quan đến định luật Ôm cho toàn mạch

3 Thái độ: Nắm kiến thức chủ động, khơng áp đặt.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Dụng cu: Thước kẻ, phấn màu

- Chuẩn bị phiếu câu hỏi

2 Học sinh: Đọc trước bài học mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp(1p)

2.Kiểm tra bài cũ: (9 phút)

1 Viết biểu thức tính cơng của nguồn điện?

2 Viết biểu thức tính nhiệt lượng toả ra trên điện trở R khi cho dịng điện I chạy qua?

3 Viết biểu thức của định luật Ơm đối với đoạn mạch chỉ chứa điện trở R?

3.Giảng bài mới:

3.1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu định luật Ôm đối với toàn mạch.

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

10P

Tồn mạch gồm các

thành phần nào ?

Viết cơng thức định luật

ơm ? chú thích các đại

lượng

Phát biểu định luật ơm ?

Viết cơng thức tính UN ?

Quan sát trả lời Nêu cơng thức

Phát biểu định luật

Thảo luận Suy ra cơng thức tính UN

I.Giảm tải:

II Định luật Ôm đối với toàn mạch

và I = R E

N+ r Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần củamạch đó

UN = IRN = E – Ir

3.2.Hoạt động 2 : Tìm hiểu hiện tượng đoản mạch, mối liên hệ giữa định luật Ôm với toàn mạch và định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, hiệu suất của nguồn điện.

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

1 Hiện tượng đoản mạch

Ngày soạn: 20/10/2016

Trang 3

Hiện tượng đoản mạch

xảy ra khi nào?

Khi đĩ, cường độ dịng

điện phụ thuộc vào những

yếu tố nào?

Tại sao sẽ rất cĩ hại cho

pin, ắc-quy nếu xảy ra

hiện tượng đoản mạch?

Biện pháp nào được sử

dụng để tránh khơng xảy

ra hiện tượng này?

Viết cơng thức tính cơng

do nguồn điện sinh ra

trong mạch ?

Viết cơng thức tính nhiệt

lượng tỏa ra trong mạch ?

Chứng minh tính đúng

của định luật Ơm ?

Giới thiệu hiệu suất nguồn

điện

Suy nghĩ trả lời Ghi nhận hiện tượng đoản mạch

Thảo luận trả lời Thảo luận trả lời

Viết cơng thức

Thảo luận trả lời

Ghi nhận hiệu suất nguồn điện

Cường độ dòng điện trong mạch kín đạt giá trị lớn nhất khi RN = 0 Khi đó ta nói rằng nguồn điện bị đoản mạch và

I = E r

2 Định luật Ôm đối với toàn mạch và định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

Công của nguồn điện sản ra trong thời gian t :

A = E It (1) Nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch :

Q = (RN + r)I2t (2) Theo định luật bảo toàn năng lượng thì A = Q, do đó từ (1) và (2)

ta suy ra

I = R E

N+ r

Như vậy định luật Ôm đối với toàn mạch hoàn toàn phù hợp với định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

3 Hiệu suất nguồn điện

H = UN

E

3.3.Hoạt động 3 : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ND

10P

Câu 1: Cho một nguồn điện

là 1 Pin 1,5V cĩ điện trở

trong 0,5W nối với mạch

ngồi cĩ điện trở 2,5W

Cường độ dịng điện trong

tồn mạch là :

A 3A B 3/5A C

0,5A D 2A

Câu 2: Cho một nguồn điện

Thảo luận trả lời

Trang 4

là 1 Pin 9V cĩ điện trở trong

0,5W nối với mạch ngồi

gồm hai điện trở 8W mắc

song song Cường độ dịng

điện trong tồn mạch là :

A 2A B 4,5A C 1A

D.18/33A

Câu 3: Xét mạch kín gồm

nguồn điện có suất điện

động E=8V, điện trở trong

r=1,2Ω mắc với điện trở

ngoài R=14,8Ω Hiệu điện

thế giữa hai cực dương và

âm của nguồn nhận giá trị

nào sau đây?

A.0,6V B.8,6V

C.6,4V D.7,4V

Yêu cầu học sinh về nhà

làm các bài tập từ 4 đến 7

trang 54 sgk và 9.3, 9.4

sbt

Nghe dặn dị

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

Ngày đăng: 08/10/2021, 19:16

w