1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng mạng truy nhập quang ODN của viễn thông trà vinh giai đoạn 2011 2012

36 2,2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng mạng truy nhập quang ODN của viễn thông Trà Vinh giai đoạn 2011 - 2012
Người hướng dẫn PGS.TS Bựi Ngọc Toàn
Trường học Trường Đại Học Trà Vinh
Chuyên ngành Quản lý chất lượng dự án
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2011 - 2012
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo trong 939m cống bể có sẵn và 279m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn.. Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo trên tuyến cột viễn thông có sẵn.Tuy

Trang 1

báo cáo kinh tế - kỹ thuật

xây dựng công trình

Xây dựng mạng truy nhập quang ODN của viễn thông Trà Vinh

giai đoạn 2011 - 2012

A Báo cáo kinh tế - kỹ thuật

I Những căn cứ xác định sự cần thiết phải đầu t :

1 Tổng quát tình hình kinh tế, x hội của tỉnh Trà Vinh: ã hội của tỉnh Trà Vinh:

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu ở hạ lu sông Cửu Long trong vùng đồng bằngsông Cửu Long Có diện tích tự nhiên 2.215,16 km², với dân số 1.014.600 ngời, mật độ dân số 455ngời/km² (tính đến năm 2003) Tỉnh Trà Vinh có 8 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm thị xã hội của tỉnh Trà Vinh: Trà Vinh và 7 huyện là huyện Càng Long, Châu Thành, Cầu Kè, Tiểu Cần, Cầu Ngang, Duyên Hải

và Trà Cú

Trà Vinh có 65 km bờ biển nối liền từ cửa sông Tiền đến cửa sông Hậu với hình cánh cungchạy qua 5 xã hội của tỉnh Trà Vinh: của huyện Duyên Hải Giao thông đờng thuỷ có cảng Trà Vinh, Đại An Vùng BiểnTrà Vinh rất gần với đờng hàng hải Quốc tế Tỉnh Trà Vinh có hệ thống đờng bộ thông suốt từ tỉnh

đến huyện hầu hết là đờng nhựa và từ huyện đến thôn xã hội của tỉnh Trà Vinh: là đờng bê tông

Trà Vinh là 1 tỉnh trọng điểm sản xuất lơng thực của đồng bằng sông Cửu Long Nằm trongvùng kinh tế phát triển sôi động ở phía Nam Ngoài sản xuất lơng thực Trà Vinh còn phát triển kinh

tế vờn với các cây ăn quả có giá trị cao nh: Điều, dừa, nhã hội của tỉnh Trà Vinh: n , phát triển nuôi trồng hải sản TràVinh cũng đầu t xây dựng khu du lịch ven biển Ba Động - Trờng Long Hoà nhằm làm phong phú đadạng nền kinh tế của tỉnh, hấp dẫn thu hút khách du lịch Hiện nay tỉnh đang dự kiến xây dựngcảng Vàm Tầu và đã hội của tỉnh Trà Vinh: có nhiều dự án đầu t liên doanh với nớc ngoài về chế biến xuất khẩu gạo,thuỷ hải sản

Tỉnh Trà Vinh có vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên lý tởng cho những khách du lịch yêu thíchmiệt vờn xanh màu cây trái, với những nét văn hoá mang đậm đà bản sắc dân tộc và lịch sử truyềnthống đấu tranh dựng nớc và giữ nớc của tỉnh nhà nh đền thờ Bác Hồ, chùa Ang Kor Raig Bo Rei,chùa Giác Lonh, ao Bà Om, chùa ông Mẹt Trà Vinh còn là nơi tập trung các di tích đền của dântộc Chàm

2 Tổng quát tình hình kinh tế, x hội của các khu vực cần đầu tã hội của tỉnh Trà Vinh: :

TT Tên Khu vực Đặc điểm kinh tế x hộiã hội của tỉnh Trà Vinh:

1 Trà Vinh Là trung tâm của tỉnh Trà Vinh, kinh tế chủ yếu là thơng mại,công nghiệp và dịch vụ.

2 Phờng 1, Phờng 7, Phờng 8 Thuộc khu vực TP Trà Vinh, kinh tế chủ yếu là thơng mại,công nghiệp và dịch vụ.

3 Long Đức Thuộc khu vực TP Trà Vinh, kinh tế chủ yếu là nông nghiệp

4 Duyên Hải Thuộc TT huyện Duyên Hải, kinh tế chủ yếu là thơng mại,đánh bắt thuỷ sản và chế biến thuỷ hải sản

5 Long Hữu Thuộc huyện Duyên Hải, kinh tế chủ yếu là đánh bắt và chếbiến thuỷ hải sản, Nông nghiệp chủ yếu là trồng lúa và hoa

màu

6 Tiểu Cần Thuộc TT huyện Tiểu Cần, kinh tế chủ yếu là thơng mại, dịchvụ

7 Cầu Quan Là thị trấn thuộc Huyện Tiểu Cần, kinh tế chủ yếu là thơngmại, dịch vụ, cây ăn trái

8 Hiếu Tử, Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: i hùng Thuộc huyện Tiểu Cần, kinh tế chủ yếu là nông ngiệp

9 Châu Thành Thuộc trung tâm Huyện Châu Thành, kinh tế chủ yếu là thơngmại, dịch vụ

Trang 2

TT Tên Khu vực Đặc điểm kinh tế x hộiã hội của tỉnh Trà Vinh:

10 Phớc Hảo Thuộc huyện Châu Thành, kinh tế chủ yếu là thơng mại, nôngnghiệp và dịch vụ

11 Trà Cú Thuộc TT huyện Trà Cú, kinh tế chủ yếu là nông nghiệp vàchế biến nông sản thực phẩm, đánh bắt thủy hải sản

12 Đại An, Phớc Hng Thuộc Huyện Trà Cú, kinh tế chủ yếu là nông nghiệp và chếbiến nông sản thực phẩm, đánh bắt thủy hải sản

13 Cầu Ngang Thuộc Trung tâm Huyện Cầu Ngang, kinh tế chủ yếu là nôngnghiệp và đánh bắt thủy hải sản

14 Vinh Kim, Hiệp Mỹ Thuộc Huyện cầu Ngang, kinh tế chủ yếu là nông nghiệp vàchế biến nông sản thực phẩm.

15 Mỹ Long Thuộc Huyện cầu Ngang, kinh tế chủ yếu là nông nghiệp vàđánh bắt thủy hải sản

16 Cầu Kè Thuộc Trung tâm Huyện Cầu Kè, kinh tế chủ yếu là nôngnghiệp và chế biến nông sản thực phẩm, cây ăn trái

17 Phong Thạnh, Thạnh Phú Thuộc Huyện Cầu Kè, kinh tế chủ yếu là nông nghiệp và chếbiến nông sản thực phẩm, cây ăn trái

18 Càng Long Thuộc TT huyện Càng Long, kinh tế chủ yếu là thơng mại,dịch vụ, nông nghiệp

19 Phơng Thạnh, Bình Phú, Cua11 Thuộc huyện càng Long, kinh tế chủ yếu là nông nghiệp vàchế biến nông sản thực phẩm.

3 Hiện trạng mạng l ới Viễn thông và dự báo nhu cầu:

a Hiện trạng mạng lới viễn thông

Mạng lới Viễn thông của tỉnh Trà Vinh qua các năm không ngừng đợc đầu t nâng cấp mởrộng và hiện đại hoá, các loại hình dịch vụ tốc độ cao cung cấp cho khách hàng ngày càng đadạng

Hiện trạng liên kết truyền dẫn giữa Đài viễn thông trung tâm với các Trung tâm viễn thôngHuyện và các khu vực khác là liên kết kín bằng các vòng ring cáp quang đạt chất lợng truyền dẫntin cậy

Năng lực mạng lới đến tháng 6/2011

a.1 Mạng xDSL

 Tổng số 105 DSLAM lắp tại 42 địa điểm Dung lợng lắp đặt / sử dụng: Cổng ADSL là14.558/7.309; Cổng SHDSL là 488/14 Trong đó:

- Có 44 ATM DSLAM lắp đặt tại 18 địa điểm:

+ Loại thiết bị: MA5100 của Huawei, H1000 và M200 của Siemens

+ Dung lợng lắp đặt / sử dụng: Cổng ADSL là 6.350/4.602; Cổng SHDSL là 426/14

- Có 34 IP DSLAM lắp tại 34 địa điểm:

+ Loại thiết bị ISAM của Alcatel+ Dung lợng lắp đặt / sử dụng: Cổng ADSL là 8.208/2.707; Cổng SHDSL là 72/0

- Đến tháng 6/2011 lắp thêm 27 IP DSLAM tại 27 địa điểm

+ Loại thiết bị ISAM của Alcatel+ Dung lợng lắp đặt: Cổng ADSL là 10.752

 Các Ethernet Switch để thu gom lu lợng DSLAM: số lợng 3, chủng loại T5C

a.2 Mạng MAN - E: Mạng truyền dẫn gồm: 02 Node Core và 10 Node Access

a.3 Mạng cáp quang

- Mạng cáp quang do Viễn thông Trà Vinh quản lý hiện nay có tổng chiều dài 208km, sửdụng các sợi quang có dung lợng từ 06 đến 24 sợi Đợc hình thành theo 02 vòng vật lý nh sau: TràVinh - Cầu Ngang - Duyên Hải - Trà Cú - Châu Thành và Trà Vinh - Càng Long - Cầu Kè - TiểuCần

Trang 3

- Hiện nay mạng truyền dẫn quang giai đoạn 2006 - 2008 cho các tuyến xã hội của tỉnh Trà Vinh: đã hội của tỉnh Trà Vinh: đa vào sửdụng bao gồm: 22 đoạn tuyến cáp quang mới Tổng chiều dài tuyến 206km

- Ngoài ra, một phần mạng cáp quang FTTx đang đợc triển khai với tổng chiều dài 17kmphân bổ cho TP Trà Vinh và các Huyện Duyên Hải, Trà Cú, Càng Long, Tiểu Cần với dung lợngcáp từ 16 đến 48 sợi

- Mạng cáp quang ODN giai đoạn 2010-2011 đợc lắp đặt với tổng chiều dài 37,86km cho

TP Trà Vinh và 7 Huyện, dung lợng cáp từ 12 đến 96 sợi, lắp đặt 38 tủ phân phối quang FDC dunglợng từ 48 đến 144 sợi

b Dự báo nhu cầu

Đây là dự án quy hoạch cho giai đoạn 2010 - 2018, trong hồ sơ BCKTKT tính nhu cầu vềhạ tầng cáp quang, tủ phân phối quang đáp ứng đến năm 2018 nhng chỉ phát triển ở mức cáp gốc

đến các tủ FDC trong giai o n ầu tư 2011-2012 và phỏt triển cỏp nhỏnh nối tiếp với cỏp gốcu t 2011-2012 và phỏt tri n cỏp nhỏnh n i ti p v i cỏp g cư 2011-2012 và phỏt triển cỏp nhỏnh nối tiếp với cỏp gốc ển cỏp nhỏnh nối tiếp với cỏp gốc ối tiếp với cỏp gốc ếp với cỏp gốc ới cỏp gốc ối tiếp với cỏp gốc

u t giai o n 2010-011 Do vây việc dự báo thuê bao phát triển trong giai đoạn 2011 - 2012 chỉ

ầu tư 2011-2012 và phỏt triển cỏp nhỏnh nối tiếp với cỏp gốc ư 2011-2012 và phỏt triển cỏp nhỏnh nối tiếp với cỏp gốc

tạm tính ở mức 50% dung lợng cáp gốc và 30% dung lợng cáp nhánh

STT Địa điểm

DL cỏp quang truy nhập gốc, đầu

tư cho giai đoạn

2010 2018 (sợi)

-DL cỏp quang truy nhập nhỏnh, đầu tư cho giai đoạn

2010 2018 (sợi)

-Dự bỏo thuờ bao trong giai đoạn 2011 -

2012, số thuờ bao phỏt triển chiếm 50%

dung lượng cỏp quang gốc XDM với cụng nghệ GPON

Dự bỏo thuờ bao trong giai đoạn

2011 - 2012,

số thuờ bao phỏt triển chiếm 30%

dung lượng cỏp nhỏnh với cụng nghệ GPON

Tổng

Dự bỏo doanh thu trung bỡnh (đ/thỏng)

Trang 4

STT Địa điểm

DL cỏp quang truy nhập gốc, đầu

tư cho giai đoạn

2010 2018 (sợi)

-DL cỏp quang truy nhập nhỏnh, đầu tư cho giai đoạn

2010 2018 (sợi)

-Dự bỏo thuờ bao trong giai đoạn 2011 -

2012, số thuờ bao phỏt triển chiếm 50%

dung lượng cỏp quang gốc XDM với cụng nghệ GPON

Dự bỏo thuờ bao trong giai đoạn

2011 - 2012,

số thuờ bao phỏt triển chiếm 30%

dung lượng cỏp nhỏnh với cụng nghệ GPON

Tổng

Dự bỏo doanh thu trung bỡnh (đ/thỏng)

4 Sự cần thiết phải đầu t

Ngày nay Internet đó khiến cụng nghệ cỏp quang thực sự bựng nổ "Cỏp quang là cơ sởcủa mạng Internet” Núi cỏch khỏc: Cỏp quang đó 'khai sỏng' mạng thụng tin toàn cầu Ngoài racỏp quang cũng đang đúng vai trũ quan trọng tại nhiều lĩnh vực như truyền hỡnh mạng IPTV,truyền số liệu tốc độ cao và trong tương lai nú sẽ là kờnh truyền chủ đạo của mạng giải trớ giađỡnh

ODN (Optical Distribution Network) là phần chớnh trong cấu trỳc mạng FTTx (Fiber To TheHome/Building/Node/Curb), là mạng viễn thụng băng thụng rộng trờn cơ sở hạ tầng cỏp quang kếtnối từ trạm viễn thụng đến cỏc tủ phõn phối quang FDC (Optical Distribution Cabinet) và cỏc điểmtruy nhập quang AP (Access Points), mà từ đú kết nối đến nhà khỏch hàng bằng cỏc đường cỏpquang thuờ bao để cung cấp cỏc dịch vụ tốc độ cao Mạng quang ODN được coi như mạng truyềndẫn đường trục trong phạm vi cỏc đài, trạm viễn thụng (phạm vi hẹp), sẽ đúng một vai trũ quantrọng trong 2-3 năm tới do tiềm năng cung cấp băng thụng cho khỏch hàng lớn hơn so với cỏpđồng, đỏp ứng nhu cầu truyền thoại, dữ liệu và video trờn nền IP Vỡ vậy việc đầu tư BCKTKT “Xâydựng mạng truy nhập quang ODN của Viễn thông Trà Vinh giai đoạn 2011 - 2011” là rất cần thiếtgúp phần hiện đại húa mạng thụng tin của tỉnh

5 Các văn bản liên quan để lập báo cáo KTKT.

- Quyết định số 1935/QĐ-VNPT-VT ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Tổng Giám Đốc Tập

Đoàn Bu Chính Viễn Thông Việt Nam V/v Phê duyệt cấu trúc mạng truy nhập quang ODN giai

đoạn 2009 - 2018 của VNPT Trà Vinh

- Hợp đồng giao nhận thầu T vấn xây dựng số 197.2011/HĐTV ngày 18 tháng 05 năm 2011giữa Viễn thông Trà Vinh với Công ty Cổ phần T vấn Đầu t và Xây dựng Bu Điện

- Biên bản khảo sát giữa Viễn thông Trà Vinh với đoàn khảo sát Công ty Cổ phần T vấn

Đầu t và Xây dựng Bu Điện

II MụC TIÊU, NĂNG LựC MạNG CầN ĐầU TƯ, NộI DUNG HìNH THứC ĐầU TƯ

1 Mục tiêu, năng lực cần đầu t và nội dung hình thức đầu t :

1.1 M ụ c tiêu :

- Mạng truy nhập quang cung cấp kết nối quang tập trung và các điểm truy nhập quang tạicác khu dân c, các điểm dịch vụ Internet và các công ty có nhu cầu dịch vụ truyền dữ liệu tốc độcao, qua đó hiện đại hóa mạng viễn thông, phổ cập thông tin và các dịch vụ giải trí đến từng hộ gia

Trang 5

- Tổng chiều dài tuyến cáp quang kéo mới : 54.160 m

- Tổng chiều dài cáp quang kéo mới các loại : 60.440 m

+ Cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 96FO : 2.010 m

+ Cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 48FO :12.510 m

+ Cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO : 9.160 m

+ Cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 12FO : 2.120 m

+ Cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO :11.620 m

+ Cáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO :19.960 m

+ Cáp quang treo đơn mode phi kim loại 12FO : 3.060 m

- Tổng số tủ phân phối quang FDC các loại : 27 tủ

+ Tủ FDC 96FO/Dung lợng 48FO (bệ), đủ phụ kiện : 15 tủ

+ Tủ FDC 96FO/Dung lợng 24FO (bệ), đủ phụ kiện : 6 tủ

+ Tủ FDC 96FO/Dung lợng 48FO (treo), đủ phụ kiện : 4 tủ

+ Tủ FDC 96FO/Dung lợng 24FO (treo), đủ phụ kiện : 2 tủ

- Tổng số hộp truy nhập quang AP các loại : 25 hộp

- Tổng số ODF quang lắp trên rack (indoor) các loại : 21 cái

Trang 6

TP Trà Vinh : Khu vực Host Trà Vinh, Trạm VT Phờng 7, Trạm Phờng 8, Trạm

Ph-ờng 1, Trạm Long ĐứcHuyện Duyên Hải : Khu vực TTVT Duyên Hải, Trạm VT Long Hữu

Huyện Tiểu Cần : Khu vực TTVT Tiểu Cần, Trạm Thị trấn Cầu Quan, Hiều Tử, Ngói

HựngHuyện Châu Thành : Khu vực TTVT Châu Thành, Trạm Phước hảo

Huyện Trà Cú : Khu vực TTVT Trà Cú, Trạm Đại An, Trạm Phước hưng

Huyện Cầu Ngang : Khu vực TTVT Cỗu Ngang, Vinh Kim, Kim Hòa

Huyện Cầu Kè : Khu vực TTVT Cỗu Kè, Trạm Vt Phong Thạnh, Trạm Vt Thạnh Phỳ

Huyện Càng Long : Khu vực TTVT Càng Long, Trạm Cua 11, Trạm Phơng Thạnh, Trạm

Bình Phú

III PHƯƠNG áN Sử DụNG LAO ĐộNG CHO QUảN Lý, KHAI THáC

Đây là các tuyến cáp quang nội tỉnh phục vụ các nhu cầu về thông tin băng rộng của Viễn

thông Trà Vinh, một phơng thức truyền số liệu tiên tiến đang cạnh tranh bởi nhiều nhà cung cấp

dịch vụ khác nhau, nên cần thiết phải tổ chức một đội ngũ cán bộ kỹ thuật để vận hành khai thác,

quản lý hệ thống nhằm thu đợc hiệu quả cao nhất về kinh tế cũng nh về chất lợng thông tin Nhu

cầu nhân lực sử dụng hiện có tại các đài, trạm viễn thông

IV XáC ĐịNH CHủ ĐầU TƯ Và HìNH THứC QUảN Lý THựC HIệN:

- Chủ đầu t : Viễn thông Trà Vinh

Địa chỉ liên lạc : Số 70 Hùng Vơng - TX Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh

- Hình thức quản lý thực hiện : Chủ đầu t trực tiếp quản lý thực hiện

- Đơn vị lập báo cáo KTKT : Công ty Cổ phần T vấn Đầu t và Xây dựng Bu Điện

V Kế HOạCH ĐấU THầU :

Xem bảng kế hoạch đấu thầu trang 8

VI BảNG TIếN Độ TRIểN KHAI THựC HIệN BCKTKT:

Mua sắm cáp quang và phụ kiện

Thi công công trình

Vii phân tích tài chính kinh tế

Trang 7

+ Dự phòng: 174.702.000 VNĐ

Nguồn vốn: Vay

Thời gian hoàn vốn: 4 năm 9 thỏng

2 Hiệu quả đầu t

Báo cáo này đợc thực hiện sẽ đáp ứng đợc nhu cầu về thông tin băng rộng, truyền dẫnbằng đờng cáp quang trực tiếp từ các trung tâm viễn thông đến từng hộ khách hàng phục vụ cácnhu cầu kết nối thông tin tốc độ cao: điện thoại, internet tốc độ cao và TV trên nền công nghệ IPthỏa mã hội của tỉnh Trà Vinh: n ngày càng cao nhu cầu thông tin từ phía khách hàng, Ngoài ra nó góp phần cũng cố vịthế, thơng hiệu của VNPT nói chung và Viễn thông Trà Vinh nói riêng là nhà cung cấp dịch vụ vớicông nghệ tiên tiến và chất lợng đảm bảo, làm tăng doanh thu cho ngành

VIIi Kết luận

Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: “Xây dựng mạng truy nhập quang ODN của Viễn thông

Trà Vinh giai đoạn 2011 - 2012” đã hội của tỉnh Trà Vinh: đợc lập trên cơ sở những số liệu cụ thể của mạng hiện trạng,

nhu cầu thực tế tại khu vực các đài, trạm viễn thông, phù hợp với quy hoạch theo cấu trúc mạng

đ-ợc phê duyệt đến năm 2018 Đồng thời góp phần tăng doanh thu cho Ngành và giải quyết vấn đềbùng nổ thông tin trong 2, 3 năm sắp tới Do đó, việc đầu t BCKTKT “Xây dựng mạng truy nhập

quang ODN của Viễn thông Trà Vinh giai đoạn 2011 - 2012” là rất cần thiết, phù hợp với chủ trơng

của Tập đoàn Bu chính Viễn thông Việt Nam V/v triển khai mạng truy nhập quang giai đoạn 2010 2018

-(kế hoạch đấu thầu)

Trang 8

(Thêi gian hoµn vèn)

Trang 9

b THUYếT MINH THIếT Kế BảN Vẽ THI CÔNG

i thuyết minh tổng quát

1 Căn cứ và cơ sở lập thiết kế bản vẽ thi công.

- Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật công trình

- Biên bản khảo sát giữa Viễn thông Trà Vinh với đoàn khảo sát Công ty Cổ phần T vấn

Đầu t và Xây dựng Bu Điện

- Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp quang TCN 68-178:1999

- Quy định kỹ thuật xây dựng mạng ngoại vi TCN 68 - 254 : 2006

2 Phạm vi thiết kế

- Xây dựng mạng truyền dẫn quang ODN phục vụ các nhu cầu thông tin băng rộng thuộckhu vực TP Trà Vinh và các Huyện Duyên Hải, Cầu Ngang, Châu Thành, Trà Cú, Cầu Kè, TiểuCần, Càng Long giai đoạn 2011 - 2012 Tuyến chủ yếu kéo trong cống bể có sẵn và treo trên cộtviễn thông có sẵn

3 Quy mô xây dựng

Xây dựng mới tuyến truyền dẫn quang 12FO, 24FO, 48FO và 96FO từ các Trung tâm Viễnthông, các trạm Viễn thông đến các tủ phân phối quang FDC và các điểm truy nhập quang AP(Access Point) đặt tại các khu tập trung dân c có nhu cầu về thông tin băng rộng

- Tổng chiều dài tuyến cáp quang kéo mới : 54.160 m

- Tổng chiều dài cáp quang kéo mới các loại : 60.440 m

+ Cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 96FO : 2.010 m

+ Cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 48FO :12.510 m

+ Cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO : 9.160 m

+ Cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 12FO : 2.120 m

Trang 10

+ Cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO :11.620 m

+ Cáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO :19.960 m

+ Cáp quang treo đơn mode phi kim loại 12FO : 3.060 m

- Tổng số tủ phân phối quang FDC các loại : 27 tủ

+ Tủ FDC 96FO/Dung lợng 48FO (bệ), đủ phụ kiện : 15 tủ

+ Tủ FDC 96FO/Dung lợng 24FO (bệ), đủ phụ kiện : 6 tủ

+ Tủ FDC 96FO/Dung lợng 48FO (treo), đủ phụ kiện : 4 tủ

+ Tủ FDC 96FO/Dung lợng 24FO (treo), đủ phụ kiện : 2 tủ

- Tổng số hộp truy nhập quang AP các loại : 25 hộp

- Tổng số ODF quang lắp trên rack (indoor) các loại : 21 cái

a1 Host Trà Vinh:

- Tuyến FDC Quang Trung + Lê Lợi - AP Ng 3 Quang Trung+Bạch Đằng: 463m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xâydựng mới tuyến cáp quang 12FO kéo trong 184m cống bể có sẵn và 279m tuyến cột viễn thông cósẵn Lắp mới hộp AP 12FO treo trên cột tại Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 Quang Trung + Bạch Đằng Sử dụng cáp quangtreo đơn mode phi kim loại 12FO dài 550m đấu vào FDC hiện hữu tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 4 Quang Trung + Lê Lợi

- Tuyến FDC Quang Trung + Lê Lợi - AP hẻm 2/9: 1.218m Xây dựng mới tuyến cáp

quang 48FO kéo trong 939m cống bể có sẵn và 279m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Lắpmới hộp AP 48FO treo trên cột tại công ty 2/9 XDM 1 ống PVC 110 - 16m ngoi lên cột Sử dụngcáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO dài 1.340m đấu vào FDC hiện hữu tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 4 QuangTrung + Lê Lợi

- Tuyến FDC Quang Trung + Lê Lợi - AP Hoa Hồng: 870m Xây dựng mới tuyến cáp

quang 48FO kéo trong 870m cống bể có sẵn Lắp mới hộp AP 48FO treo trên cột tại trờng HoaHồng XDM 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode kim loại 48FOdài 960m đấu vào FDC hiện hữu tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 4 Quang Trung + Lê Lợi

- Tuyến FDC Công An Phờng 5 - AP Chung c công vụ: 459m Xây dựng mới tuyến cáp

quang 48FO kéo trong cống bể có sẵn Lắp mới hộp AP 48FO treo trên cột tại chung c công vụ.XDM 1 ống ngoi PVC 110 - 8m lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode kim loại 48FOdài 530m đấu vào FDC hiện hữu tại Công An Phờng 5

a2 Trạm VT Ph ờng 7:

- Tuyến FDC Khách sạn Palace - AP ĐH Trà Vinh: 222m Xây dựng mới tuyến cáp quang

48FO kéo trên tuyến cột viễn thông có sẵn.Tuyến đi từ FDC Khách sạn Palace dọc theo đờngPhạm Ngũ Lã hội của tỉnh Trà Vinh: o đến ĐH Trà Vinh (Trung tâm GDTX) ra hộp AP 48FO treo trên cột viễn thông cósẵn Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO dài 300m đấu vào FDC hiện hữu tại

Trang 11

Khách sạn Palace.

- Tuyến FDC Phan Đình Phùng + Trần Quốc Tuấn - AP Thương Binh: 558m Xây dựng

mới tuyến cáp quang 48FO kéo trên tuyến cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ FDC Phan ĐìnhPhùng+Trần Quốc Tuấn dọc theo đờng Phan Đình Phùng đến Thơng Binh ra hộp AP 48FO treotrên cột viễn thông có sẵn Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO dài 630m đấu vàoFDC hiện hữu tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 Phan Đình Phùng+Trần Quốc Tuấn

- Tuyến FDC Phan Đình Phùng + Trần Quốc Tuấn - AP Liên Đoàn : 890m Xây dựng

mới tuyến cáp quang 48FO kéo trong cống bể có sẵn Tuyến đi từ FDC Phan Đình Phùng + TrầnQuốc Tuấn dọc theo đờng Trần Phú - Kiên Thị Nhẫn đến Liên Đoàn ra hộp AP 48FO, treo trên cộtviễn thông có sẵn Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 48FO dài 980m đấu vàoFDC hiện hữu tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 Phan Đình Phùng + Trần Quốc Tuấn

- Tuyến FDC Phan Đình Phùng + Trần Quốc Tuấn - AP Trần Quốc Tuấn + Phạm Ngũ

L o: 346m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo trên tuyến cột viễn thông có sẵn Lắp mớihộp AP 48FO treo trên cột tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 4 Trần Quốc Tuấn và Phạm Ngũ Lã hội của tỉnh Trà Vinh: o Sử dụng cáp quang treo

đơn mode phi kim loại 48FO dài 420m đấu vào FDC hiện hữu tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 Phan Đình Phùng + TrầnQuốc Tuấn

a3 Trạm VT Ph ờng 8:

- Tuyến TVT Phờng 8 - Tịnh xá Ngọc Trờng : 475m Xây dựng mới tuyến cáp quang

48FO kéo trong cống bể có sẵn Tuyến đi từ TVT Phờng 8 dọc theo đờng Quốc lộ 53 ra tủ FDC96FO (bệ) dung lợng 48FO (adapter) đặt tại Tịnh xá Ngọc Trờng Lắp mới ODF 48FO trên rack 19"tại TVT Phờng 8 Xây dựng mới 1 ống ngoi F110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn modephi kim loại 48FO dài 570m đấu vào ODF 48FO lắp mới tại TVT Phờng 8

a4 Trạm VT Long Đức :

- Tuyến TVT Long Đức – Ngó 3 khu tỏi định cư: 1.558m Xây dựng mới tuyến cáp quang

48FO kéo trong 421m cống bể có sẵn và 1.137m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Lắp mới tủFDC 96FO (treo), dung lợng đấu nối 48FO (adapter) treo trên cột tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 khu tái định c Lắp mớiODF 48FO trên rack 19" tại TVT Long Đức Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FOdài 1.710m đấu vào ODF 48FO lắp mới tại TVT Long Đức

a5 Trạm VT Ph ờng 1:

- Tuyến TVT Phờng 1 - Tòa án Thị xã hội của tỉnh Trà Vinh: : 755m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO kéo

trong cống bể có sẵn Lắp mới tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 24FO (adapter) tại Tòa án.XDM tuyến ống 2 PVC110 dài 16m từ bể đến tủ FDC và 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụngcáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO dài 850m đấu vào ODF 24FO lắp mới tại TVTPhờng 1

- Tuyến TVT Phờng 1 - Chợ Sóc Ruộng : 712m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO

kéo trong cống bể có sẵn Lắp mới tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 48FO (adapter) tại ChợSóc Ruộng Xây dựng mới 1 ống ngoi F110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phikim loại 48FO dài 830m đấu vào ODF 48FO lắp mới tại TVT Phờng 1

b/ Huyện Duyên Hải:

b1 TT VT Duyên Hải:

- Tuyến FDC Chung c - AP Đại Học Trà Vinh: 604m Xây dựng mới tuyến cáp quang

24FO kéo trong cống bể có sẵn Lắp đặt hộp AP 24FO treo trên cột viễn thông có sẵn tại ĐH TràVinh Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO dài 690m đấu vào FDC Chung c96FO hiện hữu

- Tuyến FDC Chung c - AP Uỷ Ban Thị Trấn: 397m Xây dựng mới tuyến cáp quang

24FO kéo trong cống bể có sẵn Lắp đặt hộp AP 24FO treo trên cột viễn thông có sẵn tại Uỷ BanThị Trấn Xây dựng mới 1 ống ngoi F110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kimloại 24FO dài 470m đấu vào FDC Chung c 96FO hiện hữu

b2 Trạm VT Long Hữu:

Trang 12

- Tuyến TVT Long Hữu - FDC Uỷ Ban: 33m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO kéo

trong rã hội của tỉnh Trà Vinh: nh cáp nhập đài Lắp mới tủ FDC 96FO (bệ) dung lợng đấu nối 48FO (adapter) tại Uỷ Ban(trớc trạm VT) XDM tuyến ống 2PVC110 dài 2m từ bể đến tủ FDC và 1 ống ngoi PVC 110 lêncột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO dài 100m đấu vào ODF 24FO lắpmới tại TVT Long Hữu

- Tuyến FDC Uỷ Ban - AP Trờng cấp 1: 588m Xây dựng mới tuyến cáp quang 12FO treo

trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ FDC Uỷ Ban hớng đi Trà Vinh ra hộp AP 12FO treo trên cộttại Trờng cấp 1 Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 12FO dài 680m

- Tuyến FDC Uỷ Ban - AP Ngân Hàng: 1.048m Xây dựng mới tuyến cáp quang 12FO treo

trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ FDC Uỷ Ban hớng đi Trà Vinh ra hộp AP 12FO treo trên cộttại Ngân Hàng Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 12FO dài 1.170m

- Tuyến TVT Long Hữu - FDC Trại CT: 705m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO treo

trên cột viễn thông có sẵn Lắp mới tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 48FO (adapter) tại ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3Trại cải tạo Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO dài 820m đấu vào ODF 48FOlắp mới trên rack 19" tại TVT Long Hữu

c/ Huyện Cầu Ngang:

c1 TTVT Cầu Ngang:

- Tuyến FDC T Quân - AP Bệnh Viện: 366m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO kéo

trong 101m cống bể có sẵn và 265m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ FDC TQuân dọc theo tuyến đờng Nguyễn Trí Tài ra hộp AP 24FO treo trên cột tại Bệnh Viện Sử dụngcáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài 440m

- Tuyến FDC Huyện Uỷ - AP Ng 4: 715m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéotrong 4m cống bể có sẵn và 711m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ FDC Huyện

Uỷ dọc theo tuyến đờng Quốc Lộ 53 hớng đi Trà Vinh ra hộp AP 48FO treo trên cột tại Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 4 MỹLong Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO dài 800m

c2 TVT Vinh Kim:

- Tuyến TVT Vinh Kim - Hai Đồng: 865m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo trong

35m cống bể có sẵn và 830m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ TVT Vinh Kim dọctheo đờng Quốc Lộ 53 hớng đi Cầu Ngang ra tủ FDC 96FO (bệ) dung lợng đấu nối 48FO (adapter)tại Hai Đồng (đối diện ấp VH Giồng Lớn) XDM 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quangtreo đơn mode phi kim loại 48FO dài 980m đấu vào ODF 48FO lắp mới trên rack 19" tại TVT VinhKim

- Tuyến FDC Nhà Thờ Vinh Kim - AP Chợ Vinh Kim: 484m Xây dựng mới tuyến cáp

quang treo 48FO trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ FDC Nhà thờ Vinh Kim dọc theo tuyến ờng Quốc Lộ 53 hớng đi Trà Vinh ra hộp AP 48FO treo trên cột tại Chợ Vinh Kim Sử dụng cápquang treo đơn mode phi kim loại 48FO dài 540m

đ-c3 TVT Mỹ Long:

- Tuyến TVT Mỹ Long - Khóm 1: 479m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo trong

50m cống bể có sẵn và 429m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Lắp đặt tủ FDC treo 96FO,dung lợng đấu nối 48FO (adapter) tại số nhà 21C khóm 1 Sử dụng cáp quang treo đơn mode phikim loại 48FO dài 570m đấu vào ODF 96FO lắp mới trên rack 19" tại TVT Mỹ Long

- Tuyến TVT Mỹ Long - Bến Cát: 528m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo trong

50m cống bể có sẵn và 478m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Lắp đặt tủ FDC treo 96FO,dung lợng đấu nối 48FO (adapter) tại Bến Cát (khu vực Chợ) Sử dụng cáp quang treo đơn modephi kim loại 48FO dài 620m đấu vào ODF 96FO đã hội của tỉnh Trà Vinh: lắp mới thuộc Tuyến TVT Mỹ Long - Khóm 1

c4 TVT Hiệp Mỹ:

- Tuyến TVT Hiệp Mỹ - Giồng Nhánh: 407m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO kéo

trong cống bể có sẵn Tuyến đi từ TVT Hiệp Mỹ dọc theo đờng Quốc Lộ 53 ra tủ FDC 96FO (bệ),dung lợng đấu nối 48FO (adapter) tại Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 Giồng Nhánh XDM tuyến ống 2 PVC110 dài 4m từ

bể đến tủ FDC và 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim

Trang 13

loại 24FO dài 500m đấu vào ODF 24FO lắp mới trên rack 19" tại TVT Hiệp Mỹ.

d/ Huyện Châu Thành:

d1 TTVT Châu Thành:

- Tuyến TTVT Châu Thành - FDC Bu Điện Huyện: 274m Xây dựng mới tuyến cáp quang

48FO kéo trong cống bể có sẵn Tuyến đi từ TVT Châu Thành dọc theo đờng 30/4 ra tủ FDC 96FO(bệ), dung lợng đấu nối 48FO (adapter) tại Bu Điện Huyện XDM tuyến ống 2 PVC110 dài 11m từ

bể đến tủ FDC và 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kimloại 48FO dài 370m đấu vào ODF tập trung hiện hữu tại TTVT Châu Thành

- Tuyến FDC Chợ - AP Ông Nhất: 1.277m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO kéo

trong 6m cống bể có sẵn và 1.271m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Lắp đặt hộp AP 24FOtại Ông Nhất (Huyện Đội), treo trên cột có sẵn Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại24FO dài 1.400m

- Tuyến TVT Châu Thành - TVT Phớc Hảo: 6.038m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO

kéo trong 657m cống bể có sẵn và 5.381m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Sử dụng cápquang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài 6.500m Lắp mới ODF 48FO trên rack 19" tại TVT Ph-

ớc Hảo

d2 TVT Ph ớc Hảo:

- Tuyến TVT Phớc Hảo - Quán NEW (Trờng Tiểu Học): 256m Xây dựng mới tuyến cáp

quang 24FO kéo trong cống bể có sẵn Tuyến đi từ TVT Phớc Hảo dọc theo đờng Quốc Lộ 53 ớng đi Cầu Ngang đến Quán New (Trờng Tiểu Học) ra tủ FDC 96FO (bệ) dung lợng đấu nối 24FO(adapter) XDM tuyến 2 ống PVC110 dài 1m từ bể đến tủ FDC và 1 ống ngoi PVC 110 lên cột

h-Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO dài 340m đấu vào ODF 48FO hiện hữutại TVT Phớc Hảo

e/ Huyện Tiểu Cần:

e1 TTVT Tiểu Cần:

- Tuyến TTVT Tiểu Cần - Ng 3 Cầu Kè: 1.605m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FOkéo trong 1.473m cống bể có sẵn và 132m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn qua sông Lắpmới tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 48FO (adapter) XDM tuyến ống 2 PVC110 dài 4m từ

bể đến tủ FDC và 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kimloại 48FO dài 1.820m đấu vào ODF tập trung hiện hữu

- Tuyến FDC Tòa án (kho bạc) - AP Chi Cục Thuế: 745m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo trong cống bể có sẵn Tuyến đi từ Tòa án (kho bạc) dọc QL60 đến Chi Cục Thuế

ra hộp AP 48FO, treo trên cột viễn thông có sẵn XDM 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cápquang kéo cống đơn mode phi kim loại 48FO dài 830m đấu vào FDC Tòa án hiện hữu

- Tuyến FDC 4 Ro - AP NH Chính Sách: 480m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO kéo trong 205m cống bể có sẵn và 275 tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ 4 Ro dọc

theo đờng Võ Thị Sáu rẽ trái ra Hai Bà Trng đến NH Chính Sách ra hộp AP 24FO, treo trên cộtviễn thông có sẵn Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài 560m

- Tuyến FDC 4 Ro - AP Sở TNMT: 1.078m Xây dựng mới tuyến cáp quang 12FO kéo

trong cống bể có sẵn Tuyến từ FDC 4 Ro đi vòng phía trước TTVT Tiểu Cần - QL54 ra hộp AP12FO tại Sở Tài Nguyên Môi Trờng, treo trên cột viễn thông có sẵn XDM ống ngoi 1 PVC110 dài4m lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 12FO dài 1.200m

e2 TTVT Cầu Quan:

- Tuyến FDC Nhà thờ Mặc Bắc - FDC Trờng cấp 2: 2.025m Xây dựng mới tuyến cáp

quang 48FO kéo trong cống bể có sẵn Tuyến đi từ FDC Nhà Thờ Mặc Bắc dọc QL60 đến Trờngcấp 2 ra tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 48FO (adapter) XDM tuyến ống PVC110 dài 8m

từ bể đến tủ FDC và XDM 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn modephi kim loại 48FO dài 2.170m

Trang 14

e3 TVT Hiếu Tử:

- Tuyến TVT Hiếu Tử - Ng 3 Bến Cát: 1.859m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mới tuyến cáp quang 96FO kéo

trong cống bể có sẵn.Tuyến đi từ TVT Hiếu Tử dọc QL60 hớng về Tiểu Cần đến Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 Bến Cát ra

tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 48FO (adapter) XDM 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sửdụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 96FO dài 2.010m đấu vào ODF 96FO lắp mới tạiTVT Hiếu Tử

- Tuyến FDC Ng 3 Bến Cát - Mỹ Phong: 1.097m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FOtreo trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 Bến Cát dọc QL60 hớng về Tiểu Cần đến giày

da Mỹ Phong ra hộp AP 48FO, treo trên cột viễn thông có sẵn Sử dụng cáp quang treo đơn modephi kim loại 48FO dài 1.170m

e4 TVT Ng i Hùng:ã hội của tỉnh Trà Vinh:

- Tuyến TVT Ng i Hùng - TVT Mỹ Chánh: 3.156+3.115+1.827=8.098m ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mớituyến cáp quang 24FO

 Cuộn 1: dài 3.156m Từ TVT Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: i Hùng kéo trong 118m cống bể có sẵn và 3.038mtuyến treo trên cột viễn thông có sẵn hơng về Mỹ Chánh đấu vào măng xông 24FOnối thẳng hết cuộn 1 Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài3.370m đấu vào ODF 24FO lắp mới tại TVT Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: i Hùng

 Cuộn 2: dài 3.115m nối tiếp từ măng xông nối thẳng 24FO cuộn cáp số 1 treo trêntuyến cột viễn thông có sẵn Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FOdài 3.310m đấu vào măng xông 24FO nối thẳng hết cuộn 2

 Cuộn 3: dài 1.827m nối tiếp từ măng xông nối thẳng 24FO cuộn cáp số 2 kéo trongcống bể có sẵn Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài 2.000m

đấu vào ODF 24FO lắp mới tại TVt Mỹ Chánh

- Tuyến TVT Ng i Hùng - Chợ tập Ng i: 1.695m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO

kéo trong cống bể có sẵn Tuyến đi từ TVT Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: i Hùng đi Chợ Tập Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: i ra tủ FDC 96FO (bệ) dung

lợng đấu nối 48FO (adapter) XDM tuyến 2 ống PVC110 dài 1m từ bể đến tủ FDC và XDM 1 ốngngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 48FO dài 1.850m đấuvào ODF 48FO lắp mới tại TVT Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: i Hùng

- Tuyến TVT Đại An - FDC Bu Điện: 134m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo

trong 20m cống bể có sẵn và 114m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ TVT Đại Andọc theo QL60 hớng về Định An đến Cầu Đại An (gần Bu Điện) ra tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng

đấu nối 48FO (adapter) XDM 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang treo đơn modephi kim loại 48FO dài 220m đấu vào ODF 48FO lắp mới tại TVT Đại An

- Tuyến FDC Bu Điện - AP Ng 3 Chợ Đại An: 816m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mới tuyến cáp quang24FO treo trên cột viễn thông có sẵn Lắp mới AP 24FO, treo trên cột viễn thông có sẵn Sử dụngcáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài 900m

g3 TVT Ph ớc H ng:

- Tuyến TVT Phớc Hng - Chợ Phớc Hng: 384m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO

kéo trong 39m cống bể có sẵn và 345m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ TVT

Ph-ớc Hng theo QL60 hớng về Ngã hội của tỉnh Trà Vinh: 3 Chợ PhPh-ớc Hng ra tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 48FO(adapter) Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 48FO dài 500m đấu vào ODF 48FO lắp

Trang 15

mới tại TVT Phớc Hng.

h/ Huyện Cầu Kè:

h1 TTVT Cầu Kè:

- Tuyến FDC Phòng Dịch - AP Trờng cấp 3 (Cầu Bang Trang): 802m Xây dựng mới

tuyến cáp quang 24FO kéo trong cống bể có sẵn.Tuyến đi từ FDC 144FO Phòng Dịch dọc QL54

về hướng Tiểu Cần đến Trờng cấp 3 (Cầu Bang Trang) ra hộp AP 24FO, treo trên cột viễn thông

có sẵn Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO dài 900m

h2 TVT Phong Thạnh:

- Tuyến TVT Phong Thạnh - cầu Phong Thạnh: 158m Xây dựng mới tuyến cáp quang

24FO kéo trong cống bể có sẵn Lắp mới tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 24FO (adapter).XDM tuyến 2 ống PVC110 dài 1m từ bể đến tủ FDC và XDM 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sửdụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO dài 220m đấu vào ODF 24FO mới tại TVTPhong Thạnh

h3 TVT Thạnh Phú:

- Tuyến TVT Thạnh Phú - Cầu Bờ Xe: 1.927m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO kéo

trong 847m cống bể có sẵn và 1.080m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn Lắp mới tủ FDC96FO (treo), dung lợng đấu nối 24FO (adapter), treo trên cột viễn thông có sẵn Sử dụng cápquang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài 2.100m đấu vào ODF 24FO lắp mới tại TVT ThạnhPhú

i/ Huyện Càng Long:

i1 TTVT Càng Long

- Tuyến TTVT Càng Long - FDC Cả Khối: 844m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO

kéo trong cống bể có sẵn.Tuyến đi từ Trung tâm VT Càng Long đi dọc QL53 về hớng Trà Vinh đến

Cả Khối ra tủ FDC 96FO (bệ), dung lợng đấu nối 24FO (adapter) XDM tuyến ống 2 PVC110 dài2m từ bể đến tủ FDC và 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phikim loại 24FO dài 960m đấu vào ODF tập trung hiện hữu

- Tuyến FDC Nguyễn Đáng - AP Phú Vinh: 454m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO

kéo trong CBCS.Tuyến đi từ tủ FDC Nguyễn Đáng đi dọc QL53 về hớng Càng Long đến Phú Vinh

ra hộp AP 24FO treo trên cột viễn thông có sẵn XDM tuyến ống 1 PVC110 dài 18m từ bể ngoilên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO dài 530m

i2 Trạm VT Cua 11

- Tuyến TVT Cua 11 - FDC Khoa Hồng: 884m Xây dựng mới tuyến cáp quang 48FO kéo

trong 363m CBCS và 521m tuyến treo trên cột viễn thông có sẵn.Lắp mới tủ FDC 96FO, dung lợng

đấu nối 48FO (adapter) treo trên cột viễn thông có sẵn Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kimloại 48FO dài 1.000m đấu vào ODF 48FO đầu t mới tại TVT Cua 11

- Tuyến Trạm VT Cua 11 - FDC Bà Đờng: 1.446m Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO

kéo trong CBCS Lắp mới tủ FDC 96FO, dung lợng đấu nối 48FO (adapter) lắp đặt trên bệ XDM 1ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 24FO dài 1.600m

đấu vào ODF 24FO đầu t mới tại TVT Cua 11

- Tuyến FDC Bà Đờng - FDC Hai Nam (Ông Ngộ): 830m Xây dựng mới tuyến cáp quang

12FO kéo trong CBCS Lắp mới tủ FDC 96FO, dung lợng đấu nối 24FO (adapter) lắp đặt trên bệ.XDM 1 ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim loại 12FO dài920m

i3 Trạm VT Ph ơng Thạnh

- Tuyến Trạm VT Phơng Thạnh - FDC Bà Hoa: 261m Xây dựng mới tuyến cáp quang

48FO kéo trong CBCS Tuyến đi từ Trạm VT Phơng Thạnh đi vào chợ ra tủ FDC 96FO, dung lợng

đấu nối 48FO (adapter), lắp đặt trên bệ tại Bà Hoa XDM tuyến ống 2 PVC110 dài 2m từ bể đến

tủ FDC và 1 ống ngoi PVC 110 dài 2m lên cột Sử dụng cáp quang kéo cống đơn mode phi kim

Trang 16

loại 48FO dài 350m đấu vào ODF 48FO đầu t mới tại trạm VT Phơng Thạnh

- Tuyến FDC Bu cục - AP Đảng ủy: 586m Xây dựng mới tuyến cáp quang 12FO kéo trên

tuyến cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ FDC Bu cục Phơng Thạnh đi dọc QL53 về hớng CàngLong ra hộp AP 12FO tại Đảng ủy treo trên cột viễn thông có sẵn Sử dụng cáp quang treo đơnmode phi kim loại 12FO dài 660m

- Tuyến FDC Ông Cẩm - FDC Ng 3 Nguyệt Trã hội của tỉnh Trà Vinh: ờng: 921m Xây dựng mới tuyến cáp

quang 24FO kéo trên tuyến cột viễn thông có sẵn Tuyến đi từ FDC Ông Cẩm đi dọc QL53 về hớngCàng Long ra tủ treo FDC 96FO, dung lợng đấu nối 24FO (adapter) lắp đặt treo trên cột Sử dụngcáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài 1.000m

i4 Trạm VT Bình Phú

- Tuyến FDC Bu cục cũ - FDc X ủy: 311m.ã hội của tỉnh Trà Vinh: Xây dựng mới tuyến cáp quang 24FO kéotrong CBCS.Tuyến đi từ FDC Bu cục cũ băng đờng đi dọc QL60 ra tủ FDC 96FO, dung lợng đấunối 24FO (adapter), lắp đặt trên bệ XDM tuyến ống 2 PVC110 dài 10m từ bể đến tủ FDC và 1

ống ngoi PVC 110 lên cột Sử dụng cáp quang treo đơn mode phi kim loại 24FO dài 380m

Tổng hợp khối lợng trên từng tuyến như sau: (in trong excel) P1

Trang 17

Tæng hîp khèi lîng trªn tõng tuyÕn như sau: (in trong excel) P2

Trang 18

II ĐIềU KIệN THIếT Kế

1 Tuyến cáp:

- Đặc điểm địa hình

+ Tuyến cống bể cũ đi vỉa hè, dưới đường ở vị trí địa hình thông thoáng tiện kéo cáp

- Đặc điểm tuyến hiện có

+ Các tuyến cống bể cũ đảm bảo còn lỗ cống để kéo thêm cáp mới

- Khí hậu: Trà Vinh là một tỉnh miền Tây Nam bộ chịu ảnh hởng vùng khí hậu nhiệt đới nóng ẩm: 6 tháng mùa ma và 6 tháng mùa khô Nhiệt độ trung bình hàng năm từ (28-38)0C

III Kỹ THUậT Và CÔNG NGHệ

 Công nghệ

Internet băng rộng với cụng nghệ ADSL (sử dụng cỏp đồng) đó tạo nờn bước tiến bựng nổtrong việc truyền tải dữ liệu Với khả năng kết nối, truyền tải dữ liệu gấp hàng chục đến hàng trămlần modem quay số, ADSL đó biến Internet trở nờn gần gũi, bỡnh dõn với bất kỳ quốc gia nào

Tuy nhiờn, cụng nghệ ADSL đang đứng trước nguy cơ phải nhường vị trớ “thống trị” bấy lõunày cho một loại cụng nghệ truyền dẫn mới hơn, đú là cụng nghệ truyền dẫn cỏp quang (thụngqua kiến trỳc mạng sử dụng cỏp quang để kết nối viễn thụng đến khỏch hàng cú tờn FTTx (Fiber

To The Home/Building/Node/Curb),)

Việc triển khai mạng quang FTTx được thực hiện trờn nền tảng mạng phõn phối quangODN (Optical Distribution Network) ODN là phần chớnh trong cấu trỳc mạng FTTx, là mạng viễn

Ngày đăng: 26/12/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức đầu t   : - báo cáo kinh tế   kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng mạng truy nhập quang ODN của viễn thông trà vinh giai đoạn 2011   2012
2. Hình thức đầu t : (Trang 5)
Bảng 1. Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất cho phép từ cáp treo đến mặt đất và các phơng  tiện giao thông (Theo quy định kỹ thuật xây dựng mạng ngoại vi TCN: 68-254 : 2006 của Bộ  Bu chính Viễn thông). - báo cáo kinh tế   kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng mạng truy nhập quang ODN của viễn thông trà vinh giai đoạn 2011   2012
Bảng 1. Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất cho phép từ cáp treo đến mặt đất và các phơng tiện giao thông (Theo quy định kỹ thuật xây dựng mạng ngoại vi TCN: 68-254 : 2006 của Bộ Bu chính Viễn thông) (Trang 30)
Bảng kế hoạch đấu thầu công trình ........................................................... - báo cáo kinh tế   kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng mạng truy nhập quang ODN của viễn thông trà vinh giai đoạn 2011   2012
Bảng k ế hoạch đấu thầu công trình (Trang 38)
Sơ đồ tuyến cáp quang: Trạm Viễn thông Hiếu Tử - báo cáo kinh tế   kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng mạng truy nhập quang ODN của viễn thông trà vinh giai đoạn 2011   2012
Sơ đồ tuy ến cáp quang: Trạm Viễn thông Hiếu Tử (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w