- Walmart đang tự phân phối hàng hoá cho chính mình .- Trong tương lai, Walmart muốn trở thành một nhà phân phối.. Phân tích khâu THU MUA trong chuỗi cung ứng của Walmart Các thành phần
Trang 1QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
Trang 2Qu n tr chu i cung ng l g ? ả ị ỗ ứ à ì
Là một quy trình bao gồm :
1 Hoạt động lập kế hoạch.
2 Quản lí tất cả các nguồn hàng liên quan tới
cung ứng, thu mua.
3 Logistics.
4 Sự phối hợp, hợp tác của các đối tác.
Trang 3Gi i thi u s l ớ ệ ợ ượ ề c v Walmart
Năm 1988, Supercenter đầu tiên của Walmart được đặt tại Washington DC
Năm 2013, xây dựng văn phòng đại diện tại Việt Nam
trường vào Châu Á
Xuất hiện ở 28
quốc gia khác
nhau với hơn
12.000 cửa hàng
Trang 4C c th nh ph n tham gia v o chu i cung ng c a Walmart á à ầ à ỗ ứ ủ
Trang 6i l b n l
Đạ ý á ẻ
- Theo thống kê, thì Walmart
có hơn 12.000 cửa hàng với các chi nhánh trên 28 quốc gia.
- Hoạt động với 55 tên khác nhau, gồm 4600+ Walmart US , 650+ câu lạc bộ của Sam,
6200+ cửa hàng Walmart
International và hơn 2,3 triệu nhân sự
Trang 7- Walmart đang tự phân phối hàng hoá cho chính mình
- Trong tương lai, Walmart muốn trở thành một nhà phân phối
-> Walmart có thể nắm bắt được những sản phẩm cần và khi nào khách hàng cần sản phẩm này.
Nh ph n ph i c a Walmart à â ố ủ
Trang 8- Việc thiết kế sản phẩm, quy trình sản xuất, quản lý phương tiện -> Tiết kiệm chi phí vận chuyển.
-> Mang được chi phí tốt nhất đến tay người tiêu dùng.
Nh s n xu t c a Walmart à ả ấ ủ
Trang 9-> Giải quyết triệt để các hang tồn kho của các cửa hàng truyền thống.
Trang 10Phân tích khâu THU MUA trong chuỗi
cung ứng của Walmart
Các thành phần tham gia vào
chuỗi cung ứng của Walmart
Mô tả hoạt động chuỗi cung ứng của
Walmart theo SCOR
TABLE OF CONTENTS
02 01
03
Trang 11M h nh SCOR C a Walmart ô ì ủ
Trang 12• Đề nghị các nhà cung ứng của mình tham gia vào mô hình
CPFR
• Kế hoạch dự báo về doanh thu,
sản lượng tiêu thụ sắp tới
Trang 13• Mua hàng cho sản xuất là một khâu quan trọng,
• 3 công đoạn chính như sau: tuyển chọn nhà cung cấp, đàm phán hợp đồng, mua hàng
• Nestle, Gillette, Hewlett Packard, Johnson & Johnson
T m ngu n cung ng – Source ì ồ ứ
Trang 14S n xu t – ả ấ
Make Xác định nhu cầu của thị trường, hình
thành ý tưởng về sản phẩm,lập kế hoạch khảo sát
Wal-Mart gần đây đã yêu cầu 60.000 nhà cung cấp trên toàn thế giới
Giảm lượng bao bì tổng thể mà họ sử dụng đi 5%
Tiết kiệm cho công ty 3,4 tỷ đô la.
03
Trang 15• Năm 1998 tập đoàn này đã có trên 40 trung tâm phân phối tại các lãnh thổ khác nhau trên đất Mỹ
• Có một đội ngũ tài xế xe tải riêng
• Nhân viên của Wal-Mart sử dụng hệ thống EDI
Gắn liền nhất với vai trò
của vận chuyển trong quy
trình chuỗi cung ứng
03 Ph n ph i – Deliver â ố
Trang 16• Chi phí phân phối ước tính chỉ bằng 1,7% chi phí bán hàng
• Đóng gói và phân phối ngay lập tức mà
không cần lưu kho
• Loại bỏ việc lưu trữ hàng tồn kho
• Giảm đáng kể chi phí bảo quản, lưu trữ hàng hóa
Cross-docking của Walmart
03 Ph n ph i – Deliver â ố
Trang 17Ph n ph i – Deliver â ố
03
• Bộ phận logistics 75.000 người, 7.800
lái xe, gần 7.000 xe tải
• Từ trung tâm phân phối đến cửa hàng
chỉ trong hai ngày
• Đáp ứng kịp thời nhu cầu của khách
hàng
Trang 18C CH WALMART CUNG NG H NG Á Ứ À
Được kết nối với nhau bằng
hệ thống cơ sở dữ liệu Cung ứng hàng thành một chuỗi
Trang 19QU TR NH THU MUA Á Ì
Trang 20Chính sách
“factory gate pricing”
Dành rất nhiều thời gian để làm việc với nhà cung cấp
Trang 21QU TR NH THU MUA Á Ì
01
Trang 22QU N L TI U D NG Ả Ý Ê Ù
Tìm hiểu số danh mục sản phẩm được mua
Mức tiêu dùng thường đặt ra
và định kỳ so sánh mức tiêu dùng thực tế
Trang 23 Xác định nhà cung cấp cơ bản, nhà cung cấp chính, nhà cung cấp chiến lược
Dành ưu đãi đặc biệt cho nhà cung cấp, cam kết đôi bên cùng có lợi
Trang 24CASE STUDY: CCA industry
“
Trang 25 Hợp đồng mua gián tiếp và trực tiếp
Trang 26CASE STUDY: C CH FREY FARMS TH Á ƯƠ NG
WALMART
Trang 27 Khi mở rộng thị trường ở các nước, Walmart
đã quản lý rủi ro tín dụng đối tác bằng cách liên doanh với công ty bán lẻ lớn tại nước đó.
Walmart đánh giá rủi ro tín dụng khi hợp tác với nhà cung cấp
Trang 28u đi m
Loại bỏ các trung gian nên giảm chi phí, tạo cạnh tranh về giá.
Gây áp lực lên nhà cung cấp phải cắt giảm chi phí nên lựa chọn được nhà cung cấp chi phí thấp nhất.
Mở văn phòng đại diện tại nước ngoài tạo điều kiện tốt hơn trong việc lựa chọn nhà cung cấp.
Trang 29u đi m
Công nghệ FDI giúp trao đổi với nhà cung cấp.
Ví dụ : Walmart và P&G đã xây dựng một hệ thống phần mềm liên kết giữa P&G với các trung tâm phân phối của Wal-Mart
Trang 30Nh ượ c đi m ể
Việc thu mua giá thấp gây ra sự sứt mẻ với nhà cung
ứng.
Ví dụ : Aldi giảm giá sản phẩm xịt thơm phòng của
P&G nên Walmart đã gây sức ép yêu cầu P&G phải
nhượng bộ giảm giá thành sản phẩm của mình.
Quá trình đàm phán sẽ phải tốn nhiều thời gian.
Walmart yêu cầu hợp đồng sản xuất số lượng sản
phẩm với thời gian ngắn Như vậy sẽ gây bất lợi cho
nhiều nhà cung ứng nhỏ
Trang 31Qu n lý h p ng ả ợ đồ
COUPA BSM
phân tích cho ra dữ liệu về
rủi ro và hiệu suất của nhà
cung cấp
Retail Link
mỗi nhà cung cấp có thể xem doanh số bán các mặt hàng của họ theo từng tuần
Trang 32Phân tích chính sách tín d ng ụ
Pháp lý
Uy tín
Uy tín tương đối đảm bảo
Đa phần khách hàng của Walmart đảm bảo đủ cơ sở pháp lý
Trang 33Mục đích tiêu dùng và kinh doanh
Trang 34Các khoản thanh toán
được xử lý năm ngày
mỗi tuần, giúp giảm
đáng kể thời gian chu kỳ
thanh toán so với séc
giấy
WALMART CREDITCARD
Sự kết hợp với các ưu đãi nhằm khuyến khích khách hàng trong việc
chi trả
Thông l tín d ng ệ ụ
Trang 35CREDITS: This presentation template was created by Slidesgo, including
icons by Flaticon and infographics & images by Fre epik
THANKS!
Do you have any questions?