1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn xác suất thống kê

35 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP LỚN XÁC SUẤT THỐNG KÊ MỤC LỤC CÂU 1:Ví dụ 10172……………………………1 Ví dụ 12181…………………………….8 CÂU 2…………………………………………..17 CÂU 3…………………………………………..21 CÂU 4…………………………………………..24 CÂU 5…………………………………………..28   Câu 1: 1. Trình bày lại ví dụ 10 trang 172 và ví dụ 12 trang 181 Sách GT XSTK 2015 (N.Đ.HUY). Ví dụ 10 Hiệu suất phần trăm (%) của một phản ứng hóa học được nghiên cứu theo ba yếu tố: pH (A), nhiệt độ (B) và chất xúc tác (C) được trình bày trong bảng sau: Yếu tố A Yếu tố B B1 B2 B3 B4 A1 C1 9 C2 14 C3 16 C4 12 A2 C2 12 C3 15 C4 12 C1 10 A3 C3 13 C4 14 C1 11 C2 14 A4 C4 10 C1 11 C2 13 C3 13 Hãy đánh giá về ảnh hưởng của các yếu tố trên hiệu suất phản ứng? Bài làm: Dạng bài:Phân tích phương sai ba yếu tố Cơ sở lý thuyết: Sự phân tích này được dùng để đánh giá về sự ảnh hưởng của ba yếu tố trên các giá trị quan sát G (i = 1, 2... r: yếu tố A; j = 1, 2...r: yếu tố B: k = 1, 2...r: yếu tố C). Mô hình: Khi nghiên cứu ảnh hưởng của hai yếu tố, mỗi yếu tố có n mức, thì người ta dùng mô hình vuông la tinh n×n. Ví dụ như mô hình vuông la tinh 4×4: B C D A C D A B D A B C A B C D Mô hình vuông la tinh ba yếu tố được trình bày như sau: Yếu tố C (T..k. Ví dụ: T..1 = Y111 + Y421 + Y331 + Y241) Yếu tố A Yếu tố B B1 B2 B3 B4 A1 C1 Y111 C2 Y122 C3 Y133 C4 Y144 T1.. A2 C2 Y212 C3 Y223 C4 Y234 C1 Y241 T2.. A3 C3 Y313 C4 Y324 C1 Y331 C2 Y342 T3.. A4 C4 Y414 C1 Y421 C2 Y432 C3 Y443 T4.. T.i. T.1. T.2. T.3. T.4. Bảng ANOVA: Nguồn sai số Bậc tự do Tổng số bình phương Bình phương trung bình Giá trị thống kê Yếu tố A (Hàng) (r1) SSR = MSR= FR= Yếu tố B (Cột) (r1) SSC = MSC= FC= Yếu tố C (r1) SSF = MSF= F= Sai số (r1)(r2) SSE = SST – (SSF + SSR + SSC) MSE= Tổng cộng (r21) SST = Trắc nghiệm Giả thiết: H0: μ1 = μ2 = ...= μk  “Các giá trị trung bình bằng nhau” H1: μi μj  “Có ít nhất hai giá trị trung bình khác nhau” Giá trị thống kê: FR, F và F Biện luận: Nếu F_R

Ngày đăng: 07/10/2021, 14:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Mô hình: - Bài tập lớn xác suất thống kê
h ình: (Trang 4)
 Cơ sở lý thuyết: - Bài tập lớn xác suất thống kê
s ở lý thuyết: (Trang 4)
Mô hình vuông la tinh ba yếu tố được trình bày như sau: Yếu tố C (T..k. Ví dụ: T..1 = Y111 + Y421 + Y331 + Y241) - Bài tập lớn xác suất thống kê
h ình vuông la tinh ba yếu tố được trình bày như sau: Yếu tố C (T..k. Ví dụ: T..1 = Y111 + Y421 + Y331 + Y241) (Trang 5)
Bảng ANOVA: - Bài tập lớn xác suất thống kê
ng ANOVA: (Trang 5)
 Nhập dữ liệu vào bảng tín h: - Bài tập lớn xác suất thống kê
h ập dữ liệu vào bảng tín h: (Trang 6)
Bảng ANOVA: - Bài tập lớn xác suất thống kê
ng ANOVA: (Trang 12)
Nhập dữ liệu vào bảng tính - Bài tập lớn xác suất thống kê
h ập dữ liệu vào bảng tính (Trang 14)
Mô hình: - Bài tập lớn xác suất thống kê
h ình: (Trang 20)
Bảng ANOVA: - Bài tập lớn xác suất thống kê
ng ANOVA: (Trang 21)
+Bước 1: Nhập số liệu vào bảng tính như sau: - Bài tập lớn xác suất thống kê
c 1: Nhập số liệu vào bảng tính như sau: (Trang 22)
1 2k i 1i 1 i 1 - Bài tập lớn xác suất thống kê
1 2k i 1i 1 i 1 (Trang 22)
Câu 3: Bảng sau đây cho ta số liệu về màu tóc của 422 người - Bài tập lớn xác suất thống kê
u 3: Bảng sau đây cho ta số liệu về màu tóc của 422 người (Trang 24)
- Lấy mẫu kích thước n ta có bảng số liệu như sau: - Bài tập lớn xác suất thống kê
y mẫu kích thước n ta có bảng số liệu như sau: (Trang 25)
Mô hình - Bài tập lớn xác suất thống kê
h ình (Trang 28)
Bảng ANOVA: - Bài tập lớn xác suất thống kê
ng ANOVA: (Trang 28)
+ Bảng Anova sau khi hoàn thành - Bài tập lớn xác suất thống kê
ng Anova sau khi hoàn thành (Trang 30)
Bước 1: Nhập dữ liệu vào bảng tính như hình - Bài tập lớn xác suất thống kê
c 1: Nhập dữ liệu vào bảng tính như hình (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w