to the point [tu ðə poɪnt] phr.. một cách nhanh chóng 41.. at the latest [ət ðə ˈleɪtɪst] phr.. what the future holds for someone [wɒt ðə ˈfjuːʧə həʊldz fə ˈsʌmwʌn] phr.. một cách thuận
Trang 1Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
1 Abandon [əˈbændən] v từ bỏ
2 at all times [əˈt ɔːl taɪmz] phr mọi lúc
3 a variety of [ə vəˈraɪəti ɒv] phr nhiều
4 be absent from [bi ˈæbsənt frɒm] phr vắng mặt khỏi (nơi)
5 care for [keə fɔː] phr quan tâm về
6 comprehensive [ˌkɒmprɪˈhensɪv] a toàn diện
7 damage [ˈdæmɪʤ] v gây thiệt hại
13 in an effort to [ɪn ən ˈefət tuː] phr trong một nỗ lực để
14 international [ˌɪntəˈnæʃənl] a (= global) quốc tế
15 maintain [meɪnˈteɪn] v (= preserve, assert) duy trì
16 name [neɪm] v (= nominate) đặt tên
17 paint [peɪnt] v sơn
18 raise [reɪz] v (= elevate) nâng cao
19 seasonal [ˈsiːzənl] a theo mùa
20 talk[tɔːk] n bài nói chuyện
21 to the point [tu ðə poɪnt] phr vào trọng tâm
22 access [ˈækses] n truy cập
23 at one’s expense [ət wʌn ɪkˈspens] phr do ai trả tiền
24 call for [kɔːl fɔː] phr yêu cầu
25 continually [kənˈtɪnjʊəli] ad liên tục
26 continue [kənˈtɪnjuː] v tiếp tục
27 easily [ˈiːzəli] ad một cách dễ dàng
28 easy [ˈiːzi] a dễ dàng
29 handle [ˈhændl] v xử lý
30 health [helθ] n sức khỏe
31 in a timely manner [ɪn ə ˈtaɪmli ˈmænə] phr một cách kịp thời
32 intricate [ˈɪntrɪkət] a phức tạp, tinh vi
Trang 2Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
33 just enough + to-infinitive [ʤʌst ɪˈnʌf ] phr vừa đủ để làm gì
34 lease [liːs] n thuê
35 narrow down A to B [ˈnærəʊ daʊn ə tu biː] phr thu hẹp từ A thành B
36 objective[əbˈʤektɪv] n., a mục tiêu; khácn quan
37 qualify for [ˈkwɒlɪfaɪ fɔː] phr đủ điều kiện
38 quality [ˈkwɒlɪti] n chất lượng
39 rapid [ˈræpɪd] a nhanh chóng
40 rapidly [ˈræpɪdli] ad một cách nhanh chóng
41 rate [reɪt] n (= percentage) tỷ lệ
47 account [əˈkaʊnt] n tài khoản
48 at the latest [ət ðə ˈleɪtɪst] phr chậm nhất là
49 be exempt from [bi ɪgˈzempt frɒm] phr được miễn
50 benefit [ˈbenɪfɪt] n lợi ích
51 broaden [ˈbrɔːdn] v mở rộng
52 calmly [ˈkɑːmli] ad một cách bình tĩnh
53 delegation [ˌdelɪˈɡeɪʃn] n phái đoàn
54 early[ˈɜːli] a., ad sớm
55 finished product [ˈfɪnɪʃt ˈprɒdʌkt] phr thành phẩm
56 generally [ˈʤenrəli] ad nói chung
57 generate[ˈʤenəreɪt] v (produce) tạo ra
58 identification [aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn] n sự xác định
59 late [leɪt] ad muộn
60 lately[ˈleɪtli] ad (thời gian) gần đây
61 negotiation [nɪˌɡəʊʃɪˈeɪʃn] n sự đàm phán
62 obtain A from B [əbˈteɪn ə frəm biː] phr lấy được A từ B
63 reach [riːʧ] v chạm đến
64 satisfaction [ˌsætɪsˈfækʃn] n sự hài lòng
Trang 3Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
65 satisfactory [ˌsætɪsˈfæktəri] a thỏa đáng
66 under construction [ˈʌndə kənˈstrʌkʃn] phr đang xây dựng
67 update[ˌʌpˈdeɪt] v cập nhật
68 what the future holds for someone [wɒt ðə ˈfjuːʧə həʊldz fə ˈsʌmwʌn] phr điều gì sẽ xảy ra đối với
ai
69 accommodate[əˈkɒmədeɪt] v (= lodge) (tòa nhà) có sức chứa
70 accurately [ˈækjərətli] ad một cách chính xác
71 be accompanied by [bi əˈkʌmpənid baɪ] phr kèm theo
72 be reliant on [bi rɪˈlaɪənt ɒn] phr phụ thuộc vào
73 capacity [kəˈpæsɪti] n công suất
79 honor[ˈɒnə] v (= respect) vinh danh
80 lend [lend] v cho vay
81 lender [ˈlendə] n người cho vay
82 level [ˈlevl] n mức độ
83 need [niːd] n cần; nhu cầu
84 neutrality [njuːˈtrælɪti] n sự trung lập
85 permanent [ˈpɜːmənənt] a lâu dài
86 quick [kwɪk] a nhanh chóng
87 still [stɪl] ad vẫn
88 technical description [ˈteknɪkl dɪˈskrɪpʃn] phr mô tả kỹ thuật
89 temporarily [ˈtemprərəli] ad tạm thời
90 accountant [əˈkaʊntənt] n kế toán
91 beside [bɪˈsaɪd] prep bên cạnh
92 economical [ˌiːkəˈnɒmɪkl] a tiết kiệm
93 economy [ɪˈkɒnəmi] n nền kinh tế
94 favorably [ˈfeɪvərəbli] ad một cách thuận lợi
Trang 4Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
95 in accordance with + regulation [ɪn əˈkɔːdns wɪð ] phr tuân theo (quy định)
96 keep in touch with [kiːp ɪn tʌʧ wɪð] phr giữ liên lạc với
97 keep records of [kiːp rɪˈkɔːdz ɒv] phr ghi chép, lưu trữ thông tin về
98 largely [ˈlɑːʤli] ad phần lớn
99 make sure + that-clause [meɪk ʃʊə [+] ðæt klɔːz] phr đảm bảo + mệnh đề that
100 pay [peɪ] v trả
101 specific [spəˈsɪfɪk] a (= certain) cụ thể
102 brochure [ˈbrəʊʃə] n sách quảng cáo nhỏ
103 build [bɪld] v xây dựng
104 certification [ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn] n sự cấp giấy chứng nhận
105 employee [ˌemploɪˈiː] n nhân viên
106 employment [ɪmˈploɪmənt] n việc làm
107 feature [ˈfiːʧə] n tính năng
108 likelihood [ˈlaɪklɪhʊd] n khả năng (xảy ra việc gì)
109 likely [ˈlaɪkli] a có khả năng
110 obtain [əbˈteɪn] v có được
111 occupation [ˌɒkjʊˈpeɪʃn] n nghề nghiệp
112 probable [ˈprɒbəbl] a có thể xảy ra
113 representative [ˌreprɪˈzentətɪv] n đại diện
114 seat [siːt] n., v chỗ ngồi; sắp xếp chỗ ngồi
115 take over [teɪk ˈəʊvə] phr đảm nhiệ
116 under the new management [ˈʌndə ðə njuː ˈmænɪʤmənt] phr dưới sự quản lý mới
117 unused [ʌnˈjuːzd] a không sử dụng
118 utilization [ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃn] n sự sử dụng
119 cautiously [ˈkɔːʃəsli] ad một cách thận trọng
120 chance [ʧɑːns] n cơ hội
121 charge [ʧɑːʤ] v tính phí
122 commute [kəˈmjuːt] v đi làm (bằng xe buýt, xe lửa, ô tô)
123 definitive [dɪˈfɪnətɪv] a chính xác
Trang 5Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
124 demand [dɪˈmɑːnd] v (= request) nhu cầu
125 efficiency [ɪˈfɪʃnsi] n sự hiệu quả
126 efficient [ɪˈfɪʃnt] a hiệu quả
127 efficiently [ɪˈfɪʃntli] ad một cách hiệu quả
128 fast [fɑːst] ad nhanh chóng
129 finished [ˈfɪnɪʃt] a đã hoàn thành
130 hard [hɑːd] a cứng
131 hardly [ˈhɑːdli] ad hầu như không
132 imply [ɪmˈplaɪ] v hàm ý
133 incidental [ˌɪnsɪˈdentl] a ngẫu nhiên
134 nominal [ˈnɒmɪnl] a mang tính danh nghĩa
135 notice [ˈnəʊtɪs] n thông báo
136 performance [pəˈfɔːməns] n hiệu suất
137 perishable [ˈperɪʃəbl] a dễ hư hỏng
138 receptacle [rɪˈseptəkl] n đồ đựng
139 recognize[ˈrekəɡnaɪz] v nhận ra
140 transcribe [trænˈskraɪb] v ghi lại (bằng tay)
141 address[əˈdres] n địa chỉ
142 electronically [ˌɪlekˈtrɒnɪkli] ad điện tử
143 financial [faɪˈnænʃl] a về tài chính
144 fire [ˈfaɪə] v sa thải
145 improve [ɪmˈpruːv] v cải thiện
146 improvement [ɪmˈpruːvmənt] n sự cải thiện
147 notify [ˈnəʊtɪfaɪ] v thông báo
148 offer [ˈɒfə] v cung cấp
149 office [ˈɒfɪs] n văn phòng
150 permit [pəˈmɪt] v., n cho phép; giấy phép
151 precaution [prɪˈkɔːʃn] n biện pháp phòng ngừa
152 realistically [ˌrɪəˈlɪstɪkli] ad thực tế
153 safety precautions [ˈseɪfti prɪˈkɔːʃnz] phr biện pháp phòng ngừa an toàn
154 spend time/money on something [spend taɪm ˈmʌni ɒn ˈsʌmθɪŋ] phr dành nhiều thời gian / tiền
Trang 6Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
bạc vào một cái gì đó
155 take advantage of [teɪk ədˈvɑːntɪʤ ɒv] phr tận dụng lợi thế
156 until further notice [ʌnˈtɪl ˈfɜːðə ˈnəʊtɪs] phr cho đến khi có thông báo mới
157 upcoming [ˈʌpkʌmɪŋ] a sắp tới
158 value [ˈvæljuː] v giá trị
159 valued [ˈvæljuːd] a được đánh giá cao
160 work [wɜːk] v (= labor, operate) làm việc; hoạt động (máy móc)
161 activity [ækˈtɪvəti] n hoạt động
162 advance [ədˈvɑːns] n tiến tới
163 advantage [ədˈvɑːntɪʤ] n lợi thế
164 check[ʧek] v kiểm tra
165 close[kləʊz] a gần
166 closely [ˈkləʊsli] ad chặt chẽ
167 comply[kəmˈplaɪ] v tuân theo
168 encouragement [ɪnˈkʌrɪʤmənt] n sự khuyến khích
169 except [ɪkˈsept] prep ngoại trừ
170 except for [ɪkˈsept fɔː] prep ngoại trừ
171 exception [ɪkˈsepʃn] n ngoại lệ
172 exceptional [ɪkˈsepʃənl] a đặc biệt
173 focus on [ˈfəʊkəs ɒn] phr tập trung vào
174 include [ɪnˈkluːd] v bao gồm
175 inconsistency [ˌɪnkənˈsɪstənsi] n sự thiếu thống nhất
176 means [miːnz] n phương tiện
177 of one’s choice [əv [one’s] ʧoɪs] phr do ai lựa chọn
178 operation [ˌɒpəˈreɪʃn] n hoạt động
179 operational [ˌɒpəˈreɪʃnəl] a liên quan đến hoạt động
180 peak [piːk] v chạm đỉnh
181 recent [ˈriːsnt] a gần đây
182 recently [ˈriːsntli] ad gần đây
183 securely [sɪˈkjʊəli] ad một cách an toàn
Trang 7Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
184 sense [sens] n ý nghĩa
185 shock[ʃɒk] n sốc
186 thoroughly [ˈθʌrəli] ad triệt để
187 transferable [trænsˈfɜːrəbl] a có thể chuyển nhượng
188 unlimited miles [ʌnˈlɪmɪtɪd maɪlz] phr (thuê xe) không tính phí thêm nếu
đi thêm dặm
189 worth [wɜːθ] n có giá trị
190 advance in [ədˈvɑːns ɪn] phr thăng tiến trong
191 advice [ədˈvaɪs] n sự tư vấn
192 advisable [ədˈvaɪzəbl] a nên
193 advise [ədˈvaɪz] v tư vấn
194 advisor, adviser [ædˈvaɪzə ədˈvaɪzə] n tư vấn, cố vấn
195 be associated with [bi əˈsəʊʃieɪtɪd wɪð] phr có liên quan đến
196 delivery [dɪˈlɪvəri] n sự giao hàng
197 dramatically [drəˈmætɪkli] ad đáng kể
198 increase [ɪnˈkriːs] v (= grow) tăng
199 increasing [ɪnˈkriːsɪŋ] a ngày càng tăng
200 increasingly [ɪnˈkriːsɪŋli] ad ngày càng
207 reflect [rɪˈflekt] v (= demonstrate) phản ánh
208 relation [rɪˈleɪʃn] n mối quan hệ
209 relatively [ˈrelətɪvli] ad tương đối
210 translation [trænsˈleɪʃn] n sự dịch (ngôn ngữ)
211 usually [ˈjuːʒəli] ad thường
212 agenda [əˈʤendə] n chương trình nghị sự
213 aggressively [əˈɡresɪvli] ad tích cực
214 agree [əˈɡriː] v đồng ý
Trang 8Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
215 agreement [əˈɡriːmənt] n thỏa thuận
216 ahead [əˈhed] ad trước
217 be capable of [bi ˈkeɪpəbl ɒv] phr có khả năng
225 considering [kənˈsɪdərɪŋ] prep xem xét
226 dedication to [ˌdedɪˈkeɪʃn tuː] phr cống hiến cho
236 subsequent [ˈsʌbsɪkwənt] a tiếp theo
237 visit [ˈvɪzɪt] v viếng thăm
238 agree with [əˈɡriː wɪð] phr đồng ý với
239 aim[eɪm] v có mục tiêu là
240 be suitable for [bi ˈsuːtəbl fɔː] phr phù hợp với
241 compensate [ˈkɒmpənseɪt] v bồi thường
242 enclosed [ɪnˈkləʊzd] a kèm theo
243 enhance [ɪnˈhɑːns] v tăng cường
244 enter [ˈentə] v nhập
245 envelope [ˈenvələʊp] n phong bì
246 eventually [ɪˈvenʧʊəli] ad cuối cùng
Trang 9Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
247 exposure to [ɪkˈspəʊʒə tuː] phr tiếp xúc với
248 fiscal year [ˈfɪskl jɜː] phr năm tài khóa
249 heavily [ˈhevɪli] ad rất nhiều
250 itinerary [aɪˈtɪnərəri] n lịch trình
251 listen to [ˈlɪsn tuː] phr nghe
252 perfection [pəˈfekʃn] n sự hoàn thiện
253 regarding [rɪˈɡɑːdɪŋ] prep về
254 regardless [rɪˈɡɑːdləs] ad bất kể
255 regrettably [rɪˈɡretəbli] ad thật đáng tiếc
256 sophisticated [səˈfɪstɪkeɪtɪd] a tinh vi
257 tightly [ˈtaɪtli] ad chặt chẽ
258 affix [əˈfɪks] v đóng (dấu); dán (tem)
259 analysis [əˈnæləsɪs] n sự phân tích
260 be comparable to [bi ˈkɒmpərəbl tuː] phr được so sánh với
261 be compatible with [bi kəmˈpætəbl wɪð] phr tương thích với
268 in celebration of [ɪn ˌselɪˈbreɪʃn ɒv] phr nhằm kỉ niệm
269 in the foreseeable future [ɪn ðə fɔːˈsiːəbl ˈfjuːʧə] phr trong tương lai gần
270 necessarily [ˌnesəˈserəli] ad nhất thiết
271 next [nekst] a tiếp theo
272 on the waiting list [ɒn ðə ˈweɪtɪŋ lɪst] phr trong danh sách chờ
273 order [ˈɔːdə] v đặt hàng
274 organize [ˈɔːɡənaɪz] v tổ chức
275 personally [ˈpɜːsənəli] ad về cá nhân
276 predict [prɪˈdɪkt] v dự đoán
277 prior to [ˈpraɪə tuː] phr trước
278 regular [ˈreɡjʊlə] a thường xuyên
Trang 10Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
279 reimbursement [ˌriːɪmˈbɜːsmənt] n sự hoàn lại
280 reject [rɪˈʤekt] v từ chối
286 be native to [bi ˈneɪtɪv tuː] phr là bản địa đối với
287 commit oneself to [kəˈmɪt wʌnˈself tuː] phr cam kết chính mình
288 commitment [kəˈmɪtmənt] n sự cam kết
289 complete [kəmˈpliːt] a đẩy đủ
290 completely [kəmˈpliːtli] ad hoàn toàn
291 design[dɪˈzaɪn] v thiết kế
292 designated [ˈdezɪɡneɪtɪd] a được chỉ định
293 eligible [ˈelɪʤəbl] a đủ điều kiện
294 escalator [ˈeskəleɪtə] n thang cuốn
295 finally [ˈfaɪnəli] ad cuối cùng
296 forfeit[ˈfɔːfɪt] n mất (vì đã làm điều sai)
297 hesitantly [ˈhezɪtəntli] ad ngập ngừng
304 reliable [rɪˈlaɪəbl] a đáng tin cậy
305 transportation [ˌtrænspɔːˈteɪʃn] n giao thông vận tải
306 cordially [ˈkɔːdɪəli] ad thân ái
307 detach[dɪˈtæʧ] v tách
308 escort [ɪˈskɔːt] v hộ tống
309 evaluation [ɪˌvæljʊˈeɪʃn] n sự đánh giá
310 fiscal [ˈfɪskl] a tài chính
Trang 11Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
311 highly [ˈhaɪli] ad rất
312 in combination with [ɪn ˌkɒmbɪˈneɪʃn wɪð] phr kết hợp với
313 powerful [ˈpaʊəfəl] a mạnh mẽ
314 presently [ˈprezntli] ad hiện nay
315 promptly [ˈprɒmptli] ad kịp thời
325 assign A to B [əˈsaɪn ə tu biː] phr chỉ định việc A cho (người) B
326 come into effect [kʌm ˈɪntə ɪˈfekt] phr có hiệu lực
327 concern , [kənˈsɜːn] n sự quan tâm
328 concerning [kənˈsɜːnɪŋ] prep liên quan đến
329 spend [spend] v chi tiêu
330 visible [ˈvɪzəbl] a có thể nhìn thấy
331 adequately [ˈædɪkwətli] ad một cách đầy đủ
332 allow[əˈlaʊ] v cho phép
333 bring [brɪŋ] v mang lại
334 conclusion [kənˈkluːʒn] n sự kết luận
335 correctly [kəˈrektli] ad chính xác
336 forward [ˈfɔːwəd] ad về phía trước
337 inspect [ɪnˈspekt] v kiểm tra
338 introduce [ˌɪntrəˈdjuːs] v giới thiệu
339 look into [lʊk ˈɪntə] phr điều tra
340 look over [lʊk ˈəʊvə] phr xem qua
341 minimum [ˈmɪnɪməm] n tối thiểu
342 poor [pʊə] a nghèo; tệ hại
Trang 12Giáo Trình 637 đáp án hay gặp nhất
TOEIC – Sưu tầm
Thầy giáo Sắp Đẹp Trai
343 preference for [ˈprefrəns fɔː] phr sự ưu tiên cho
344 secondary effect [ˈsekəndri ɪˈfekt] phr tác dụng phụ
345 shortage [ˈʃɔːtɪʤ] n sự thiếu
346 timely [ˈtaɪmli] ad kịp thời
347 approval [əˈpruːvl] n sự tán thành
348 approve [əˈpruːv] v phê duyệt
349 be faced with [bi feɪst wɪð] phr phải đối mặt với
350 compensate someone for something.[ˈkɒmpənseɪt ˈsʌmwʌn fə ˈsʌmθɪŋ] phr bồi thường cho một
người nào đó vì một cái gì đó
351 complex [ˈkɒmpleks] n phức tạp
352 conduct [kənˈdʌkt] v tiến hành
353 confident [ˈkɒnfɪdənt] a tự tin
354 develop [dɪˈveləp] v phát triển
355 developing[dɪˈveləpɪŋ] a đang phát triển
356 development [dɪˈveləpmənt] n sự phát triển
357 exceed [ɪkˈsiːd] v vượt quá
358 exclusively [ɪkˈskluːsɪvli] ad một cách độc quyền
359 interest [ˈɪntrəst] n sự quan tâm
360 interested [ˈɪntrəstɪd] a quan tâm đến
361 interesting [ˈɪntrəstɪŋ] a thú vị
362 look forward to + noun/V-ing [lʊk ˈfɔːwəd tu [+] naʊn viː ˈɪŋ] phr mong đợi điều gì/làm việc gì
363 please [pliːz] v làm thỏa mãn
364 pleasure [ˈpleʒə] n niềm vui
365 pressure [ˈpreʃə] n áp lực
366 proportion[prəˈpɔːʃn] n tỷ lệ
367 renew [rɪˈnjuː] v (= extend) đổi mới
368 seldom [ˈseldəm] ad hiếm khi
369 simply [ˈsɪmpli] ad một cách đơn giản
370 size [saɪz] n kích thước
371 stimulate [ˈstɪmjʊleɪt] v kích thích